1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toan lop 5 tuan 11 CKT

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 6,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-TÝnh tæng nhiÒu sè sè thËp ph©n,tÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt.. Chuaån bò: GV: Noäi dung oân taäp.[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: Củng cố cho học sinh biÕt :

-TÝnh tỉng nhiỊu sè sè thËp ph©n,tÝnh b»ng c¸ch thuËn tiƯn nhÊt

-So s¸nh c¸c sè thËp ph©n ,gi¶I to¸n víi c¸c sè thËp ph©n

II Chuẩn bị: GV: Nội dung ôn tập.

HS:Ôn lại các tính chất của phép cộng

III Hoạt động dạy và học:

* Hát : Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp để tính

1/ 15,75 + 7,8 +14,25 + 1,2 2/ 27,34 + 0,45 + 2,66 + 4,05

= (15,75 +14,25) + (7,8 + 1,2) = (27,34 + 2,66) + (0,45 + 4,05)

= 30 + 9 = 30 + 4,5

= 39 = 34,5

H Nêu tích chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng?

* Giới thiệu bài – Ghi đề

TRÒ Hoạt động 1: Hướng dẫn bài tập 1, 2

Mục tiêu : Cũng cố kiến thức , tính tổng của nhiều

số tp

Bài 1: Tính: Yêu cầu học sinh đọc đề nêu yêu

cầu đề, làm bài vào vở

a) 15,32 b) 27,05

+ 41,69 + 9,38

8,44 11,23

65,45 47,66

H Muốn cộng nhiều số TP ta làm thế nào?

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 4,68 + 6,03 + 3,97 b) 6,9 + 8,4 + 3,1

+0,2

= 4,68 + (6,03 + 3,97) = (6,9 + 3,1) +

(8,4 +0,2)

= 4,68 + 10 = 10 +

8,6

= 14,68 = 18,6

c) 3,49 + 5,7 + 1,51 d) 4,2 + 3,5 + 4,5 +

6,8

= 5,7 + (3,49 + 1,51) = (4,2 + 6,8) + (3,5

-HS đọc đề, nêu y/c đề

-HS lên bảng, lớp làm vào vở

- Nhận xét sửa bài

- HS trả lời

- HS đọc đề, tìm hiều đề

- HS lên bảng, lớp làm vào vở

- Nhận xét sửa bài

- HS trả lời

- HS lên bảng, lớp làm vào

Trang 2

+ 4,5)

= 5,7 + 5 = 11 +

8

= 10,7 = 19

H Sử dụng tính chất nào để tính?

Hoạt động 2 : Hướng dẫn bài tập 3

Mục tiêu : Cũng cố kĩ năng so sánh số thập

phân

Bài 3: Điền dấu <, >, =

3,6 + 5,8 > 8,9 5,7 + 8,8 = 14,5

9,4 14,5

7,56 < 4,2 + 3,4 0,5 > 0,08 + 0,4

7,6 0,48

Hoạt động 3 : Hướng dẫn bài tập 4

Mục tiêu : Cũng cố giải toán có lời văn

Bài 4: Yêu cầu học sinh đọc đề, tìm hiểu đề

Bài giải:

Ngày thứ hai dệt được số m vải là:

28,4 + 2,2 = 30,6 (m)

Ngày thứ ba dệt được số m vải là:

30,6 + 1,5 = 32,1 (m)

Cả ba ngày dệt được số m vải là:

28,4 + 30,6 + 32,1 = 91,1 (m)

Đáp số: 91,1m

vở

- HS đọc đề, tìm hiều đề

- HS lên bảng, lớp làm vào vở

- Nhận xét sửa bài

* Nhắc lại nội dung đã ôn tập?

* Về nhà làm bài ở vở BT toán , chuẩn bị bài tiếp theo

Ngày đăng: 17/04/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w