TRÌNH BÀY NGUYÊN NHÂN, CƠ CHế, HậU QUả CủA RốI LOạN THÔNG KHÍ.. GIảI THÍCH CƠ CHế, HậU QUả CủA CÁC RốI LOạN KHUếCH TÁN.. TRÌNH BÀY PHÂN LOạI, BIểU HIệN CủA SUY HÔ HấP... RỐI LOẠN HÔ HẤP
Trang 1SINH LÝ
BỆNH
HÔ HẤP
Miễn dịch – Sinh lý bệnh
Trang 2MụC TIÊU
1 TRÌNH BÀY NGUYÊN NHÂN, CƠ CHế, HậU QUả CủA RốI LOạN THÔNG KHÍ.
2 GIảI THÍCH CƠ CHế, HậU QUả CủA CÁC RốI LOạN KHUếCH TÁN.
3 TRÌNH BÀY PHÂN LOạI, BIểU HIệN CủA SUY HÔ HấP.
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
-Trao đổi khí với ngoại môi
nhằm cung cấp oxy và đào thải
dioxyd carbon.
- 4 Giai đoạn
.Thông khí.
.Khuếch tán .Vận chuyển Hô hấp tế bào
Trang 4THĂM DÒ CHỨC NĂNG HÔ HẤP
1.Dung tích sống (VC):
Định nghĩa: VC= Vt + IRV + ERV
ý nghĩa: thể tích khí tối đa/1lần thở.
nền đánh giá các chỉ tiêu khác.
Bệnh lý: VC ↓ ( 80%)
RL thông khí hạn chế.
2.Thể tích tối đa/giây (FEV1, VEMS):
Định nghĩa.
- ý nghĩa : Cản trở hay lưu thông đường dẫn khí.
3.Chỉ số Tiffeneau : FEV1/VC (0,75 - 0,8).
-Bệnh lý : Tiffeneau ≤ 55%
RL thông khí tắc nghẽn
Trang 5RỐI LOẠN HÔ HẤP NGOÀI
I.Rối loạn quá trình thông khí.
Điều kiện thông khí: - Không khí thở.
- Đường dẫn khí.
1.1 Rối loạn thông khí do khí thở.
Thành phần.
áp lực.
Trang 620,9%
0,04%
78%
Rối loạn thông khí do thành phần khí thở
Trang 7MÔI TRƯỜNG KHÍ THỞ TÙ HÃM, NGẠT
Bệnh sinh và Biểu hiện:
Oxy 12% hay 14%
CO 2 6% hay 8% Cảm giác ngạt.
Oxy 8% và CO 2 12% : cơ thể chết
Đặc điểm : O2 ↓↓ , CO 2 ↑↑
Trang 8RỐI LOẠN THÔNG KHÍ DO ÁP LỰC
KHÍ THỞ
Độ cao Áp suất
khí quyển
Áp suất riêng từng khí thành phần
Oxy mmHg
Dioxyd carbon mmHg
= 0m 760 159 0,3
2000 m 600 126 0,24
4000 m 450 94 0,18
100mmHg 40mmHg
50mmHg
8%
40mmHg
- Biểu hiện :
- Cơ chế
- Đặc điểm : O2 ↓↓ , CO2 ↓↓
Trang 91.2 RỐI LOẠN THÔNG KHÍ DO BỘ MÁY HÔ HẤP
Hoạt động bình thường cơ hô hấp
Sự lành lặn của lồng ngực
Sự thông thoáng của khí phế quản.
Trang 10HEN PHẾ QUẢN
- Đặc điểm:
Co thắt → ran rít, ngáy Tăng xuất tiết.
- Hậu quả:
Co thắt → ran rít, ngáy Biến dạng lồng ngực.
Suy tim phải→ Tâm phế mãn.
- Thăm dò : VEMS ↓
Tiffeneau ↓ hay ┴
O2 ↓ , CO2↑
Trang 11D =
∆ PxAxS
dx√MW
+ S : Diện tích màng khuếch tán.
+ ∆P: Hiệu số áp lực khuếch tán
+ d : Độ dày màng.
+ MW : Phân tử lượng
+ A : Độ hoà tan
II Rối loạn quá trình khuếch
tán
Trang 12VIÊM PHổI
S ↓, D ↑, ∆P↓
KHÔNG THĂM DÒ.
CHƯớNG PHế NANG
S ↓, D ↓, ∆P↓
THĂM DÒ
PHÙ PHổI CấP ( OAP)
S ↓, D ↑, ∆P=0
LÂM SÀNG: RAN ẩM, THở BọT HồNG, KHÓ THở NặNG
Trang 13III SUY HÔ HẤP
1 Định nghĩa.
2 Phân loại : 2 cách
- Theo mức độ
- Theo vị trí điều khiển và thực thi.
Suy trung tâm Suy do lồng ngực Suy do phổi Theo sinh lý bệnh:
+ Suy hô hấp do nhu mô phổi.
+ Suy hô hấp do đường dẫn khí
Trang 143 BIỂU HIỆN CỦA SUY HÔ HẤP
3.1 Hô hấp chu kỳ
- Biểu hiện : Cheyne và Stokes
- Cơ chế : RCOOH + NaHCO 3 → RCOONa + H 2 0 + CO 2 ↑
Trang 153 BIỂU HIỆN CỦA SUY HÔ HẤP
3.2 Tím tái.
- Khái niệm: Hb khử ↑ mao mạch dưới da
Động mạch: HbO2 95% , Hb khử 5%
Tĩnh mạch: HbO2 70% , Hb khử 30%
Mao mạch: Hb khử 17,5%
- Phân loại: 4
Phổi (kém đào thải CO2): Tăng Hb khử máu động mạch→ Hb khử mao mạch↑
Tim : Tăng Hb khử máu tĩnh mạch→ Hb khử mao mạch↑
Trộn máu tĩnh mạch và động mạch
Do đa hồng cầu
Trang 163.3 Khó thở.
- Có thể khó thở thật sự, cảm giác
- Cơ chế: đáp ứng tối đa của cơ hô hấp nhưng chưa đạt mức yêu cầu của các tín hiệu thần kinh
hấp.
- Phổi: Tăng cường thông khí
- Tuần hoàn: áp lực âm trong lồng ngực, các thụ quan.
- Máu: Khi mới thiếu oxy cơ thể huy động máu.
Thận tăng sản xuất erythropoietin
- Thích nghi của tế bào và mô:
Tăng cường khai thác, tận dụng lượng oxy
Tăng phân ly HbO2 ở các mô
Trang 17SINH LÝ BệNH HÔ
HấP
khuếch tán khí
Suy hô hấp
Diện khuếch tán
Phân loại
Hiệu số khuếch tán
Màng khuếch tán
Biểu hiện Thích nghi