1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HH8 TIET2829THUCHANHMOI

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 30,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thái độ- Tư duy: +Biết áp dụng kiến thức về diện tích đa giác để giải quyết các bài toán trong thực tế.. + Rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức, ý thức kỷ luật trong hoạt động tập thể.[r]

Trang 1

Ngày soạn 25/11/2009

Tuần 15 Tiết 28,29 Thực hành ĐO DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: HS biết cách chia đa giác đã cho thành các đa giác nhỏ (tam giác,h.chữ nhật,

h.thang…) thích hợp, từ đó tính được diện tích đa giác đã cho

Kĩ năng: Rèn kỹ năng sử dụng thước đo độ dài để đo độ dài các ,đoạn thẳng trên mặt

đất, sử dụng ê-ke xác định các đường thẳng vuông góc trên mặt đất Vận dụng các công thức đã học tính diện tích các đa giác thành phần từ đó tính diện tích đa giác đã cho.

Thái độ- Tư duy: +Biết áp dụng kiến thức về diện tích đa giác để giải quyết các bài toán

trong thực tế

+ Rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức, ý thức kỷ luật trong hoạt động tập thể Đo đạc cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ :

GV : + Bảng phụ vẽ sẵn các hình 152, 154, 155 SGK / 130

+ Địa điểm thực hành: sân sau của trường

GV dùng cọc để đánh dấu các đỉnh của đa giác của các hình 152, 154, 155 ở sân trường để HS thực hành ( trên mỗi cọc có ghi tên của đỉnh)

-Bài 1: AK= 1m; KH= 2m; HC= 3m; BG= 2,5m

EK= 2m; DH= 3m

SABC = (6.2,5):2 =7,5 ; SAEK = (1.2):2= 1 ; SDEKH = [(2+ 3)2]:2= 5 ; SCDH = (3.3):2 = 4,5

 SABCDE = 7,5+ 1+ 5+ 4,5= 18m2

-Bài 2: AB= 4m; CE= 2,5m; CH= 2m; DI= 1m

SABCE = [(4+ 2,5)2]:2 = 6,5 ; SCDE = (2,5.1):2 = 1,25  SABCDE = 6,5+ 1,25 = 7,75m2

-Bài 3: HS làm ở lớp ( SABCDEFGHI = 12+ 15,5+ 12,75+ 7,25 = 37,5m2

+ Mẫu báo cáo thực hành cho các tổ

H S : Mỗi tổ HS có một nhóm thực hành, với đủ dụng cụ thực hành của tổ gồm :

+ 1 thước đo độ dài (loại 3m hoặc 5m) + 10 cọc ngắn, mỗi cọc dài 0,3m ;

4 sợi dây dài khoảng 5m + Giấy, bút, thước kẻ, ê-ke III HOẠT Đ ỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định : Kiểm diện (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : Tiến hành trong lớp (9’)

Để tính d.tích đa giác ABCDE , ta chia đa giác này thành các đa giác nhỏ như thế nào ? Từ đó tính d.tích đa giác đã cho thế nào ?

a) Xem hình 152 tr 130 SGK (trên bảng phụ)

-HS1: Chia thành: tam giác ABC, tam giác vuông AEH, CDK, h.thang vuông DEHK Từ đó tính tổng các d.tích các đa giác thành phần

b) Xem hình 154 tr 131 SGK (trên bảng phụ)

-HS2 : Chia thành h.thang ABCE và tam giác CDE

c) Xem hình 155 tr 131 SGK (trên bảng phụ)

-HS3 : Chia thành 4 hình thang ( HS tự đặt tên )

HĐ 1 : Chuẩn bị thực hành

-GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo việc

1 Chuẩn bị thực hành -Các tổ trưởng báo cáo

L K

G

F

E D

C B

A

G

E

D

C B

A

I H

E

D C B A

Trang 2

10’ chuẩn bị thực hành của tổ về dụng cụ, phân

công nhiệm vụ

GV kiểm tra cụ thể

-GV giao cho các tổ mẫu báo cáo thực hành  Đại diện tổ nhận báo cáo

BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 28  29 HÌNH HỌC

CỦA TỔ LỚP 8A

1) Đo diện tích đa giác ABCDE (h.152)

Hình vẽ :

G

E

D

C

B

A

a) Kết quả đo : AB = ……., BC = …….,

AC = b) Tính S ABC = …… , S ABC = …… , c) D.tích đa giác ABCDE = SABC + …

= ………

2) Đo diện tích đa giác ABCDE (h.154)

E

D C

B A

a) Kết quả đo : AB = ……., BC = …….,

AC = b) Tính S ABC = …… , S ABC = …… , c) D.tích đa giác ABCDE = SABC + …

= ………

3) Đo diện tích đa giác …… (h.155) a) Tính S= …… , S= …… ,

b) D.tích đa giác ABCDEFGHI = S… + S…+… =

………

* HS có thể tính cách khác: lấy d.tích h.chữ nhật bao quanh trừ đi d.tích các đa giác

ĐIỂM THỰC HÀNH CỦA TỔ

(2điểm)

Ý thức kỷ luật (3điểm)

K.năng thực hành(5điểm)

Tổng số (10 điểm) 1

2

3

4

5

6

45’ HĐ 2 : HS thực hành

Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng

GV đưa HS tới địa điểm thực hành, phân

công vị trí từng tổ.

Việc đo diện tích các đa giác nên bố trí hai

tổ cùng làm để đối chiếu kết quả.

GV kiểm tra kỹ năng thực hành của các tổ,

nhắc nhở hướng dẫn thêm HS

2 Thực hành -Các tổ thực hành hai bài toán (bài1và 3) Mỗi tổ cử một thư ký ghi lại kết quả đo đạc và tình hình thực hành của tổ

-Sau khi thực hành xong, các tổ trả thước , ê-ke… cho phòng thiết bị dạy học.

-HS : thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vào lớp để

Trang 3

tiếp tục hoàn thành báo cáo 20’ HĐ 3 : Hoàn thành báo cáo  Nhận xét 

Đánh giá

-GV yêu cầu các tổ HS tiếp tục làm việc để hoàn

thành báo cáo

GV thu báo cáo thực hành của các tổ.

 Thông qua báo cáo và thực tế quan sát,

kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho điểm

thực hành của từng tổ.

 Căn cứ vào điểm thực hành của tổ và đề nghị

của tổ HS, GV cho điểm thực hành của từng HS

(có thể thông báo sau)

3 Hoàn thành báo cáo

 Các tổ làm báo cáo thực hành theo nội dung

GV yêu cầu

 Về phần tính toán, kết quả thực hành cần được các thành viên trong tổ kiểm tra vì đó là kết quả chung của tập thể, căn cứ vào đó GV sẽ cho điểm thực hành của tổ

 Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự đánh giá theo mẫu báo cáo

 Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV

4 Dặn dò: (5’)

 Chuẩn bị tiết sau Ôn tập học kỳ I : gồm chương I và phần đã học chương II

 Làm các câu hỏi và bài tập Ôn tập chương

 Soạn Đề cương Ôn tập học kỳ I ( GV cho Đề cương để HS soạn)

IV RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 16/04/2021, 11:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w