1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De thi thu DH lan 13

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 17,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do cã sù thay ®æi cÊu tróc tinh thÓ vµ sù thay ®æi liªn kÕt ho¸ häc khi t¹o thµnh hîp kim B.. Liªn kÕt trong hîp kim lµ kiÓu liªn kÕt céng ho¸ trÞ.[r]

Trang 1

Đề thi đại học lần 13

Thời gian: 90 phút

Câu 1: Ôxít B có công thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là: 28 B là chất nào dới đây?

A Na2O B K2O C Cl2O D N2O

Câu 2: Phân tử nào dới đây có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

Câu 3: Khi hoà tan NaHCO3 vào nớc, dung dịch thu đợc có giá trị:

A PH = 7 B PH < 7 C PH > 7 D PH không xác định đợc

Câu 4: Trong cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố M, phân lớp electron có mức năng lợng

cao nhất là 3d7 Vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là:

A chu kỳ 3, nhón VII.B B chu kỳ 3, nhón VIII.B

C chu kỳ 4, nhóm VII.B D chu kỳ 4, nhóm VIII.B

Câu 5: Cho các nguyên tử vào ion sau: Na, Na+, Mg, Mg2+, Al, Al3+, F-, O2- Thứ tự giảm dần theo bán kính nguyên tử là:

A Na > Mg > Al > O2- > F- > Na+ >Mg2+ > Al3+

B Mg2+ > Al3+ > Na+ > O2- > F- > Mg > Al > Na

C Na > Mg > Al > Na+ > Mg2+ > Al3+ > O2- > F

-D Na+ > Mg2+ > Al3+ >O2- > F- > Na > Mg > Al

Câu 6: Cho dung dịch NaOH d vào hỗn hợp dung dịch (NaCl, CuCl2, AlCl3, MgCl2) thu kết tủa nung đến khối lợng không đổi đợc hỗn hợp rắn X Cho khí CO d đi qua X nung nóng, phản ứng xong thu đợc hỗn hợp rắn E Các chất trong E là:

A MgO, Cu B Mg, Cu C Mg, CuO D Al, Cu, Mg

Câu 7: Có 4 chất rắn đựng trong các lọ mất nhãn: Na2O, Al2O3, Al, Fe2O3 Hoá chất dùng để nhận biết đợc các lọ trên là:

A H2O B dung dịch HNO3 C dung dịch H2SO4 D dung dịch HCl

Câu 8: Một hỗn hợp X gồm Mg và Fe, để tách đợc kim loại Fe ra khỏi hỗn hợp, bằng cách cho

hỗn hợp X tác dụng lần lợt với các dung dịch:

A FeCl2 , CuSO4 B HCl, NaOH C FeCl3 , FeCl2 D Zn(NO3)2, NaOH

Câu 9: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Na2O , BaCl2 , NaHCO3 , NH4Cl có số mol bằng nhau vào H2O rồi đun nhẹ Sau khi kết thúc phản ứng thu đợc dung dịch chứa một chất tan Chất đó là:

A NH4Cl2, NaHCO3 B NaOH C BaCl2 D NaCl

Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá: A  B  C DCu  E  A  C  B

Các chất A , B, C, D, E lần lợt là:

A Cu(OH)2 , CuCl2 , Cu(NO3)2 , Cu, CuSO4

B CuSO4 , CuCl2 , Cu(OH)2 , CuO, CuSO4

C Cu(OH)2 , Cu(NO3)2 , CuSO4 , CuCl2 , CuO

Câu 11: Có 9 dung dịch trong các lọ mất nhãn: Ba(OH)2 , FeCl3 , KCl, MgCl2, CuCl2, AlCl3 ,

Al2(SO4)3 , NH4Cl ,(NH4)2SO4 Không dùng thêm hoá chất có thể nhận biết đợc:

A 9 dung dịch B 7 dung dịch C 5 dung dịch D 4 dung dịch

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và x mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 thu

đợc dung dịch A chỉ chứa muối Sunfát (SO42-) và khí NO Gía trị của x là:

A 0.40 ml B 0.75 mol C 1,20 mol D 0.06 mol

Câu 13: Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 200ml dung dịch AlCl3 2M, thu đợc một kết tủa, nung kết tủa đến khối lợng không đổi đợc 5,1 gam chất rắn Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH là:

A 1,5 M và 7,5 M B 1,5 M và 3 M C 1M và 1,5 M D 2 M và 4 M

Câu14: Để thu đợc khí N2 từ hỗn hợp (O2 ,N2) ngời ta cho hỗn hợp khí đi qua bình đựng một hoá chất, nung nóng để hấp thụ khí O2 Hoá chất trong bình là:

Câu 15: Cho các phơng trình hoá học sau (đều xảy ra trong dung dịch)

1 X1 + X2 Fe2(SO4)3 + FeCl3 ; 2 X3 + X4 Ca3(PO4)2 + H2O

3 X5 + X6 ZnSO4 + NO2 + H2O 3 AlCl3 + X7 + H2O  Al(OH)3 + KCl + CO2 ; Mã Đề: 001

Trang 2

Câu 16: Chất A có công thức C4H8 phản ứng với HBr (xúc tác) thu đợc hai sản phẩm hữu cơ B và

D Thuỷ phân B và D đợc hai rợu đơn chức B’ và D’ (D’ là rợu bậc một) Đun nóng B’, D’ với

H-2SO4 đặc ở 1700C thì B’ cho 2 olefin trong đó có CH3- CH = CH – CH3 (không kể đồng phân cis-trans), D’ cho một olefin CH3 –C(CH3)=CH2 A có cấu tạo là:

A CH2 =C(CH3)- CH3 B CH3 – CH=CH-CHG3

C (xiclobutan) D CH3_ (metylxiclopropan)

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrôcacbon X thu đợc khí cacbonic và hơi nớc có tỉ lệ số mol

t-ơng ứng là 2:1 Biết Mx < 150 và X làm mất màu dung dịch brom ngay ở nhiệt độ thờng tạo ra một sản phẩm cộng chứa 26,57% cacbon về khối lợng Công thức phân tử của X là:

A C4H4 B C6H6 C C8H8 D C10H10

Câu 18: Từ glucozơ bằng một phơng trình phản ứng trực tiếp có thể điều chế đợc:

A CH3 –CH(OH)-COOH B C3H7OH C HCOOH D CH3COOH

Câu 19: Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ là:

A phân tử glucozơ có một nhóm andehit B phân tử glucozơ có nhóm OH

C phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh D phân tử glucozơ có nhóm xeton

Câu 20: Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ đợc dùng làm nguyên liệu sản suất rợu etylic.

Nếu dùng 1 tấn bột gỗ trên có thể điều chế đợc bao nhiêu lít rợu 700 Biết hiệu suất của quá trình

điều chế là 70%, khối lợng riêng của rợu nguyên chất là 0,8g/ml

A 450 lít B 420 lít C 426 lít D 456 lít

Câu 21: Để tách riêng biệt từng chất từ hỗn hợp gồm bezen, phênol, anilin có thể dùng các hoá

chất nào trong các hoá chất sau:

A H2SO4, dung dịch Br2 B NaOH, dung dịch Br2 C NaOH, HCl D HCl, HNO3

Câu 22: Số lợng các cấu tạo mạch hở (muối amoni, aminoãit bậc một, hợp chất nitro) ứng với công

thức phân tử C3H7O2N là:

A 4 cấu tạo B 5 cấu tạo C 6 cấu tạo D 7 cấu tạo

Câu 23: Chất X là một aminoaxit mà phân tử không chứa nhóm chức nào khác ngoài các nhóm

amino và cacbonxyl 100 ml dung dịch 0,02M của chất X có phản ứng vừa hết với 160 ml dung dịch NaOH 0,25M Cô cạn dung dịch sau phản ứng này thì đợc 3,82 g muối khan Mặt khác X tác dụng hết với HCl theo tỉ lệ 1:1 Công thức phân tử của X là:

A C5H9NO4 B C3H7NO2 C C5H11NO4 D C4H7NO4

Câu 24: Cho polime [- CO- (CH2)4- CO – NH- (CH2)6- NH- ] là poliamit, từ poliamit này ngời ta sản xuất ra tơ poliamit nào sau đây:

A tơ nilon B tơ capron C tơ enang D tơ visco

Câu 25: Khi đun nóng phenol với fomanđehit lấy d tạo ra polime có cấu tạo mạng không gian,

loại polime Na Fy là thành phần chính của:

A nhựa PVC B nhựa PE C nhựa bakelit D thuỷ tinh hữu cơ

Câu 26: Khi cho 3-metyl butanol-1 đun nóng với H2SO4 đặc đợc anken A , anken A hợp nớc (xt ãit loãng) đợc rợu B, cho rợu B tách nớc đợc anken C, anken C hợp nớc đợc rợu D Giả thiết rằng các sản phẩm tạo ra đều là sản phẩm chính Rợu D là:

A rợu bậc 1B rợu bậc 2 C rợu bậc 3 D rợu bậc 4

Câu 27: Phơng pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiện:

A cho etylen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng

B thuỷ phân dẫn xuất halogen

C lên men glucozo

D cho hỗn hợp khí etylen và hơi nớc đi qua tháp chứa H3PO4

Câu 28: Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu đợc số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng:

A Anđehit đơn chức no B Anđehit vòng no C Anđehit hai chức no D cả A, B, C, đều đúng

(đktc) Nếu trung hoà 0,3 mol hỗn hợp X thì cần 500 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của hai axit là:

A CH3 COOH và C2H5 COOH B HCOOH và HOOC- COOH

C CH3 COOH và C3H7COOH d CH3 COOH và HOOC-COOH

Câu 30: Cho các chất lỏng sau: Nớc (1), dung dịch NaOH (2), Bezen (3), dung dịch HCl (4) ở

nhiệt độ thấp, Phênol tan trong chất lỏng nào?

A (2) và (3) B (1) và (2) C (3) và (4) D (1) và (4)

Trang 3

Câu 31: .Cho các chất sau: Metyl amin (1) ; Anilin (2); di Metyl amin (3) ; amoniac (4) ; Xút (5) Tính bazơ giảm dần theo thứ tự:

A (1), (2), (3), (4),(5) B (3), (4, (2), (1),(5) C (5), (3), (1), (4),(2) D (5), (4), (3), (2),(1)

Câu 32: Lợng glucozơ chứa trong nớc quả nho sau khi lên men cho 100 lít rợu vang 100 biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, khối lợng riêng của rợu nguyên chất 0,8g/ml

Câu 33: CTTQ: CnH2nO2 có số loại đồng phân mạch hở:

Câu 34: Cho 14,8 g hỗn hợp gồm 2 este là đồng phân của nhau bay hơi ở đktc, kết quả thu đợc một

thể tích hơi đúng bằng thể tích của 6,4g oxi cùng điều kiện Khi đốt cháy hai este trên thu đợc sản phẩm là CO2 và H2O có tỷ lệ thể tích VCO 2 : V H 2 O = 1 : 1 ctct của 2 este trên là:

A CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3 COOC2H5

C CH3COOCH3 và C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

Câu 35: Ngời ta thờng pha thêm glixerol vào thuốc trừ sâu vì:

A Glixerol là chất sát trùng B Glixerol giữ đợc độ ẩm cho thuốc

C Glixerol có vị ngọt nên dụ đợc sâu D Cả phơng án B và C

Câu 36: Cho các chất sau: H2 (Ni, t0) (1); NaOH (2); Cu(OH)2 (3); CuO (4); HCl (5); Cu(OH)2 t0

(6) Glucozo phản ứng đợc với các chất:

A (1), (2), (3) B (1), (3), (6) C (2), (4), (6) D (4), (5), (6)

Câu 37: Công thức nào sau đây ứng với CTPT của Xenlulôzo:

A [C6H5 (OH)5]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H8O3(OH)2]n D [C6H9O4OH]n

Câu 38: Cho các loại tơ sau: tơ visco (1); tơ enang (2); tơ axetat (3) ; tơ capron (4); tơ clorin (5).

Loại tơ thuộc poliamit:

A (2), (3), (5) B (3), (5) C (2), (4) D (3), (4), (5)

Câu 39: Cho 3 chất lỏng sau đựng trong 3 lọ riêng biệt: phenol, anilin, bezen Thứ tự sử dụng

thuốc thử để nhận biết 3 chất lỏng trên là:

A dung dịch NaOH, dung dịch HCl B dung dịch NaOH, rợu etylic

C dung dịch Br2, H2O D dung dịch Br2, Cl2 khan (askt)

Câu 40: Cho các chất lỏng sau: glucozơ, dung dịch fomalin, axit axetic không màu đựng trong các

lọ mất nhãn Thuốc thử duy nhất để nhận biết (đk, t0 có đủ) 4 chất lỏng trên:

A dd Ag2O/NH3, t0 B Cu(OH)2 (t0) C Na D NaOH

Câu 41: X là este đợc điều chế từ aminoaxit Y và rợu metylic Tỷ khối của X so với H2 là 44,5 Đốt cháy hoàn toàn 8,9g X thu đợc 13,2g khí CO2,6,3g H2O và 1,12lít N2(đktc) CTTCT của X là:

A NH2 –CH2CH2COOCH3 B CH3 – CH – COOCH3

NH2

C NH2 – CH2COOCH3 D CH3COONH3CH3

Câu 42: Cho các chất: Rợu Êtylic (1), axit axetic (2), anđêhit axetic (3), Mety axetat (4) Thứ tự

giảm dần t0 sôi là:

A (2), (1), (4), (3) B (4), (3), (2), (1) C (2), (4), (1), (3) D (3), (4), (1), (2)

Câu 43: Cho 0,92g hỗn hợp gồm axetylen và anđêhit axetic, phản ứng hoàn toàn với dung dịch

Ag2O/NH3, t0 thu đợc 5,6g chất rắn, % của axetylen và anđêhit axetic tơng ứng là:

A 32,2% và 7,68% B 30,05% và 69,95% C 26,28% và 73,27% D 28,26% và 71,74%

Câu 44: Cho sơ đồ sau: Cl2 (askt) NaOH CuO, t0

1:1 CTCT của A3 là:

A C2H5COOH B CH3CH2CH2OH C CH3 – C- CH3 D CH3 –O- C2H5

O

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 1,605g chất hữu cơ X đã thu đợc 4,62g CO2 , 1,215g H2O và 168 cm3

N2 (đktc) Mặt khác 3,21g X phản ứng vừa hết với 30 ml dung dịch HCl 1M CTCT của X là (biết

X lá đồng đẳng của anilin ):

NH3

NH3

Câu 46: Nguyên nhân chính quyết định tính chất vật lý chung của kim loại:

A cấu chúc mạng B Các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết kim loại

Trang 4

C Các electron tự do C Các lý do khác

Câu 47: Hợp kim thờng có tính chất vật lý khác so với tính chất vật lý của kim loại là do:

A Do có sự thay đổi cấu trúc tinh thể và sự thay đổi liên kết hoá học khi tạo thành hợp kim

B Liên kết trong hợp kim là kiểu liên kết cộng hoá trị

C Sự xaam nhập vào lỗ trống của mạng tinh thể kim loại khác

D Các lí do khác

toàn, chất rắn còn lại trong bát sứ là:

A MgCO3, Cu, Fe B MgO, Cu, Fe C Mg, Cu, Fe D MgO, CuO, Fe

Câu 49: Điện phân với điện cực trơ 500 ml dung dịch AgNO3 a mol/l cho đến khi bọt khí thoát

ra ở catốt tăng 1,35g so với lúc cha điện phân Gýa trị a là:

Câu 50: Trong công nghiệp hiện nay nguồn nguyên liệu chủ yếu để điều chế Na2CO3 là:

A Na2O và CO2 B NaOH và CO2 C NH3, NaCl bão hoà, CO2, H2O D NH3,CO2, H2O

Ngày đăng: 16/04/2021, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w