[r]
Trang 1ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ SỐ 1 Câu 1
a) Khảo sát hàm số ( tự làm)
b) PT hoành độ giao điểm
1
x
x
2
(d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
(*) có 2 nghiệm phân biệt khác -1
2
0
f
A x x m B x x m , trong đó x x là nghiệm của (*) 1, 2
Trọng tâm G của OAB là: 1 2; 1 2
Theo Viet: x1x2 m3
;
Pt tiếp tuyến tại M(2;1): y y'(2)(x2) 1 1 1
G thuộc tiếp tuyến 9
2
m
Câu 2
2
2
2
6
5 sin
2 2
6
x
Câu 3: ĐK: 5
2
x
2
3x 2x 2x 5 (2x 5) 0
Vì x 5 nên (*) 2 5 2 5
Trang 2Đặt 2x 5 t 0
x
PTTT 2
0 t 1
2
1
5 5
2 5
2 2
x
x x
Câu 4:
/ 2
2
2
(1 cos ) cos cos
1
0
2
7
16 60
Câu 5: Gọi I là trung điểm của AB
SC ABCD, SC IC, SCI 60
ABC
cân, B60 ABC đều cạnh a 3
2
a SI
+
3
.
S ABCD ABCD
+ d B SCD , d I SCD , IH IH SC
4
a
M là trung điểm của SB nên ( , ( )) 1 ( , ( )) 3
a
Câu 6:
2
4 3 4
P
Trang 3Đặt , 1
1
t
uv t 1
2
2
1
P
t
t
(1) 2
min
x y, 3, 4 , 3, 4
Câu 7a PT đường tròn ngoại tiếp AEHF có tâm I(2; 4) (I là trung điểm của AH)
PT đường tròn (AEHF):
PT cạnh BC qua M(1;1) và VTPT
' 2; 4 2 1, 2
1 x1 2 y1 0 x 2y 3 0 (BC)
Gọi B(3-2b, b) suy ra C(2b -1, 2- b), ta có BH(2 , 6b b),AC(2b2,b)
2
b
BH AC
b
Vậy B(3, 0), C(-1, 2) và ngược lại
(+) PT đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCEF
2
4
BC
(+) Đường thẳng EF là giao của 2 đường tròn (1) và (2) nên:
Câu 8a
1
p
x
Trang 4 4 1 4 1
17 13
1; ; 22
t
M t
t t
t
Có 2 mặt cầu:
2
2
13
4 21
4
Câu 9a
1
2 2
0
n
n k k
n k
Số hạng TQ:
6 5 2 2
1
3
k n k k
n
Số hạng chứa 5
x thỏa mãn điều kiện
2
(+) Vậy hệ số của 5
x là: 1 104
81C
Câu 7b Gọi PTCT (E) :
0; , 1 , 0 , 2 , 0
1 2
BF F
đều BF2 BF1 F F1 2
4
3
3 (1) 2
3 ( ) 2
a b
a
Chu vi hình chữ nhật cơ sở: 4a4b12 3 2 3 a b 3 3 2 3 2
Trang 5Giải (1) , (2) 6 3
9
a b
PTCT:
1
108 81
Câu 8b Gọi A(a,b,c), ta có:
2 0
2 1, , 1 3 , 2, 1,1
1; 1; 4 1
7
MA u
a b c
A b
NA u
d A
A b
u
Câu 9b
2
1
i
i z