Caùch tìm öôùc chung thoâng qua tìm ÖCLN... ¦íc chung lín nhÊt3[r]
Trang 1Gi¸o viªn: Nông Văn Vững
Thứ năm, ngµy 05 th¸ng 11 năm 2009
Tr êng THPT Đạ Tông
Môn: Số học 6
Bài ước chung lớn nhất
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Thế nào là ớc chung của hai
hay nhiều số ?
ƯC (12, 30)?
Ước chung của hai hay nhiều số là ớc của tất cả các số đó.
Ư ( 12 )= { 1 ; 2 ; 3; 4; 6; 12 }
Ư ( 30 ) = { 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30 }
ƯC( 12, 30 ) = { 1; 2; 3; 6 }
Phân tích 12, 30 ra thừa số
nguyên tố ?
30 2
31 3
32 5 1
12 2
6 2
3 3 1
Tim
đáp án
Trang 31 Ư ớc chung lớn nhất Ư(12)= 1; 2 ;3 ;4 ;6 ;12
Ư(30) = 1;2 ;3 ; 5 ; 6 ;10 ;15 ;30
ƯC (12,30) = 1 ; 2 ; 3 ; 6
* Đ ịnh nghĩa : Ướ c chung l n ớ
nhất của hai hay nhiều số là số lớn
nhất trong tập hợp các ớc chung
của các số đó
Ta nói 6 là ớc chung lớn nhất của
12 và 30
Kí hiệu ƯCLN (12,30 ) = 6
* Nhận xét : Tất cả các ớc
chung của 12 và 30 đều là
ớc của ƯCLN (12,30).
Ví dụ : tập hợp các
ƯC(12,30) s l n nh t ố ớ ấ trong t p h p các ƯC(12,30) ậ ợ
tim
tim
6
S 6 laứ s l n nh t trong t p ố ố ớ ấ ậ
h p caực C (12,30) ợ Ư
Trang 41 Ước chung lớn nhất
* Đ ịnh nghĩa : Ướ c chung l n nhất của ớ
hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập
hợp các ớc chung của các số đó
* Nhận xét : Tất cả các ớc chung của 12
và 30 đều là ớc của ƯCLN (12,30).
Giải
Ư( 5 ) = { 1; 5 } ; Ư (1) = { 1 }
ƯC ( 5,1 ) = {1}
ƯCLN ( 5,1 ) = 1
Ư(12) = { 1; 2; 3; 4; 6; 12 }
Ư(30) = { 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
Ư( 1) = { 1}
ƯC (12,30,1) = { 1}
ƯCLN ( 12,30,1 ) = 1
* Chú ý : Số 1 chỉ có một ớc là 1 Do đó
với mọi số tự nhiên ta có
ƯCLN ( a ,1 ) = 1
ƯCLN (a,b,1) = 1
? Hãy ƯCLN ( 5 , 1 )
ƯCLN ( 12, 30 ,1 )
tim
Trang 51 Ước chung lớn nhất
* Đ ịnh nghĩa
* Chú ý
2 Tỡm ƯCLN bằng cách phân
tích các số ra thừa số nguyên tố.
Ví dụ 2 : ƯCLN (36,84)
36 = 22 32
84 = 22 3 7
2
3
22 3 = 12
ƯCLN (36,84) =
Muốn ti`m ƯCLN
ta thực hiện qua mấy b ớc ?
Quy tắc :
Muốn ti`m ƯCLN của hai hay nhiều số lớn
hơn 1 ta thực hiện ba b ớc sau :
B ớc 1 : Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên
tố
B ớc 2 : chọn ra các thừa số nguyên tố chung
B ớc 3 : Lập tích các thừa số đa chọn.Mỗi thừa
số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó.Tích đó là
ƯCLN phải ti`m
Tim
Trang 61 ¦íc chung lín nhÊt
* Chó ý
* Đ Þnh nghÜa
2.Ti`m ¦CLN b»ng c¸ch
ph©n tÝch c¸c sè ra thõa
sè nguyªn tè
* Quy t¾c (sgk -55)
? 1 Ti`m ¦CLN (12, 30 )
Gi¶i
12 = 22 3
30 = 2 3 5
¦CLN (12, 30 ) = 2 3
= 6
? 2
Ti`m ¦CLN (8 ,9 ) ¦CLN (8,12,15 ) ¦CLN (24,16, 8 ) Gi¶i
8 = 22 ; 9 = 32 ¦CLN (8, 9 ) = 1
8 = 23 ; 12 = 22 3 ; 15 = 3 5 ¦CLN (8, 12,15 ) = 1
Ta nãi 8 vµ 9 lµ hai sè
nguyªn tè cïng nhau
24 = 23 3 ; 16 = 24 ; 8 = 23 ¦CLN (24 ,16 ,8 ) = 23 = 8 Trong tr êng hîp nµy,kh«ng
cÇn ph©n tÝch ra TSNT ta
vÉn ti`m ® îc ¦CLN
Trang 71 ¦íc chung lín nhÊt
2.Ti`m ¦CLN b»ng c¸ch ph©n tÝch c¸c sè ra thõa sè nguyªn tè
* Quy t¾c
Chó ý
a NÕu c¸c sè đa cho kh«ng cã TSNT chung thi ¦CLN cña chóng b»ng 1 Hai hay nhiÒu sè cã ¦CLN b»ng 1 gäi lµ c¸c
sè nguyªn tè cïng nhau
b Trong c¸c sè đa cho , nÕu sè nhá nhÊt
lµ íc cña c¸c sè cßn laÞ thi ¦CLN cña c¸c
sè ®a cho chÝnh lµ sè nhá nhÊt Êy
Trang 81 Ước chung lớn nhất
2.Ti`m ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Baứi taọp:
BT1 :Điền từ thích hợp vào chỗ chấm
1.ƯCLN của hai hay nhiều số là ……… trong tập hợp các ớc chung của các số đó
2 Muốn ti`m ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 ta làm nh sau :
B ớc 1 : Phân tích mỗi số ra ………
B ớc 2 : Chọn ra các ………
B ớc 3 : ……….các thừa số đ chọn ,mỗi thừa số lấy ã
với……… của nó Tích đó là ƯCLN phải ti`m
số lớn nhất
thừa số nguyên tố thừa số nguyên tố chung Lập tích
Số m nh nh tũ ỏ ấ
Trang 9tiết 31 : Ước chung lớn nhất
Có cách nào tìm ớc chung của hai hay nhiều số mà không cần liệt kê các ớc của mỗi số hay không?
3 Cách tìm ớc chung thông qua ƯCLN:
Ví dụ 1: Tim tập hợp ớc chung của 12 và 30?
-Tim ƯCLN(12; 30) = 6.
-Tim các ớc của 6 = 1; 2; 3; 6.
Vậy ƯC(12; 30) = {1; 2; 3; 6}
- B ớc 1: Tìm ƯCLN
- B ớc 2: Tìm ớc của ƯCLN các ớc đó là ớc chung.
Kết luận: (SGK/56)
Trang 101 ¦íc chung lín nhÊt
2.Ti`m ¦CLN b»ng c¸ch ph©n tÝch c¸c sè ra thõa sè nguyªn tè
3 Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN
Trang 112.Tim ¦CLN b»ng c¸ch ph©n
tÝch c¸c sè ra thõa sè nguyªn
tè
1 ¦íc chung lín nhÊt
3 Cách tìm ước chung
thông qua tìm ƯCLN
Hãy Tìm ƯCLN của
a.¦CLN (56 ,140 ) c,¦CLN (24 ,84,180) b.¦CLN (15,19 ) d.¦CLN ( 12 , 30 ,1)
Nhĩm 3,4 Nhãm1,2
1 ¦íc chung lín nhÊt
Trang 12Hãy tìm ƯCLN của:
:
a.¦CLN (56 ,140 ) c,¦CLN (24 ,84,180)
b.¦CLN (15,19 ) d.¦CLN ( 12 , 30 ,1)иp ¸n
a)
56 = 23 7 ; 140 = 22 5 7
¦CLN (56,140 ) = 22 7 =28
b)
15 = 3 5 19 = 19
¦CLN (15,19 ) = 1
c)
24 = 23 3; 84 = 22 3 7; 180 = 22 32 5 ¦CLN (24 ,84 ,180 ) =22 3 = 12 d)
¦CLN (12, 30 ,1 ) = 1
Day 2 Day 1
Trang 132.Tim ƯCLN bằng cách phân
tích các số ra thừa số nguyên tố
* Quy tắc ( SGK )
* Nhận xét
1 Ước chung lớn nhất
* đN (SGK )
3 Caựch tỡm ửụực chung thoõng qua
tỡm ệCLN
Hướngưdẫnưvềưnhà
-Học thuộc định nghĩa ,quy tắc
ti`m ƯCLN của hai hay nhiều số
-Làm bài tập 177, 178 ,180
183 (SBT) Bai 146 (SGK)
Hướngưdẫnưvềưnhà
-Học thuộc định nghĩa ,quy tắc
ti`m ƯCLN của hai hay nhiều số
-Làm bài tập 177, 178 ,180
183 (SBT) Bai 146 (SGK)