1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Kiểm tra 01.2011

6 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn kiểm tra 01.2011
Trường học Trường THCS Vĩnh An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó d gọi là tiếp tuyến của parabol P, vẽ tiếp tuyến đó.. Từ đồ thị suy ra, tập những giá trị của m để d cắt P tại 2 điểm có hoành độ dơng.. Tìm quĩ tích các điểm M0 từ đó có thể kẻ đ

Trang 1

Trờng thcs vĩnh an đề kiểm tra học sinh giỏi lớp 9

Môn : Toán

Bài 1:

Cho biểu thức:

3 3

3

x

= − − + + ữữ + − ữữ

1 Rút gọn biểu thức A

2 Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên.

Bài 2:

Cho parabol (P): 1 2

2

y= − x và đờng thẳng :d y= − +2x m ( m là tham số).

1 Với giá trị nào của m thì (P) và d chỉ có một điểm chung? Khi đó d gọi là tiếp tuyến của parabol (P), vẽ tiếp tuyến đó

2 Vẽ parabol (P) và đờng thẳng :d y= − +2x m trên cùng một đồ thị Từ đồ thị suy ra,

tập những giá trị của m để d cắt (P) tại 2 điểm có hoành độ dơng

3 Tìm quĩ tích các điểm M0 từ đó có thể kẻ đợc hai tiếp tuyến của parabol (P) và hai tiếp tuyến này vuông góc với nhau

4 Tìm các giá trị của m để phơng trình x4−4x2+2m=0 có 4 nghiệm phân biệt Tính

các nghiệm đó theo m

Bài 3:

1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của 2 23 5

1

y x

=

2 Hãy tìm các chữ số , , ,a b c d biết rằng các số , , , a ad cd abcd là các số chính phơng.

3 Giải phương trỡnh nghiệm nguyờn: x y2 2 − − x2 8 y2 = 2 xy (1)

Bài 4:

Cho đờng tròn (O; R) và đờng thẳng d không đi qua O cắt đờng tròn (O) tại hai điểm A

và B Từ một điểm M tùy ý trên đờng thẳng d và ở ngoài đờng tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến MN

và MP với đờng tròn (O) (M, N là hai tiếp điểm)

1 Chứng minh rằng MN2 =MP2 =MA MB

2 Dựng vị trí điểm M trên đờng thẳng d sao cho tứ giác MNOP là hình vuông

3 Chứng minh rằng tâm của đờng tròn nội tiếp và tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác MNP lần lợt chạy trên hai đờng cố định khi M di động trên đờng thẳng d

Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm (1;0), (0;2), ( 3;0)A B C − Điểm D ở trên đoạn

BC sao cho DA = DC E là điểm tùy ý trên đoạn AC, đờng thẳng d đi qua E và song song với đờng thẳng AD cắt đờng thẳng BA tại F Đoạn BE cắt đoạn DA tại G Chứng minh rằng

2 tia CG và CF đối xứng với nhau qua CA

Cõu 6 Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho tam giỏc ABC cú diện tớch bằng 3

2 Biết A(2; -3), B(3; - 2) và trọng tõm G thuộc đường thẳng d cú

Trang 2

Đáp án

1.1

3 3

3

x

= − − + + ữữ + − ữữ

3x+2 3x+ =4 3x+1 + >3 0;1+ 3x > ∀ ≥0, x 0, nên điều kiện để A có nghĩa là

3

3

3

3

3

x

x

+

( 3 32 3)(4 2 32 3 4) (3 2 3 1)

( )2

x

A

x

=

− (

4 0

3

x

≤ ≠ ) 1.2

3

Với x là số nguyên không âm, để A là số nguyên thì

x x

=

Khi đó: A=4

Câu 2.1 Phơng trình cho hoành độ giao điểm của (P) và d là:

1

Phơng trình (1) là phơng trình bậc hai nên để (P) và d chỉ có một điểm chung thì phơng trình (1) có nghiệm kép, tơng đơng với:

Khi đó đờng thẳng d là tiếp tuyến của (P) có phơng trình

y= − +x

Vẽ đúng tiếp tuyến

2.2 + Vẽ đúng (P)

+ Đờng thẳng d y: = − +2x m song song với đờng thẳng

y= − +x và cắt trục Oy tại điểm B(0; m)

+ Dựa vào đồ thị ta có: Để d cắt (P) tại hai điểm có hoành độ dơng thì 0< <m 2

Trang 3

Gọi M x y là điểm từ đó có thể vẽ 2 tiếp tuyến vuông góc đến (P) Phơng trình đờng thẳng d' qua 0( ; )0 0

M0 và có hệ số góc k là: y kx b= + , đờng thẳng này đi qua M0 nên y0 =kx0+ ⇔ =b b y0−kx0, suy ra

pt của d': y kx kx= − 0+y0

Phơng trình cho hoành độ giao điểm của d và (P) là:

1

2x = −kx kx +yxkx+ kxy = (**)

Để từ M0 có thể kẻ 2 tiếp tuyến vuông góc tới (P) thì phơng trình:

2

0 0

4k 8kx 8y 0

∆ = − + = có 2 nghiệm phân biệt k k và 1, 2 k k1 2 = −1

1

2

Vậy quĩ tích các điểm M0 từ đó có thể vẽ đợc 2 tiếp tuyến vuông góc của (P) là đờng thẳng 1

2

y= 2.4 x4 −4x2+2m=0 (2) ⇔ X2−4X +2m=0 và (X =x2 ≥0) (3)

Để phơng trình (2) có 4 nghiệm phân biệt thì phơng trình (3) phải có 2 nghiệm dơng phân biệt Từ

câu 1 và 2 ta suy ra 0< <m 2

Khi đó 4 nghiệm của (2) là: x1,2 = ± 2− 4 2− mx3,4= ± 2+ 4 2− m

Câu3.1

2

2

1

y

x

=

+ (xác định với mọi xR) ⇔(y−1)x2− + − =3x y 5 0 (**)

y− = ↔ =1 0; y 1 pt (**) có nghiệm 4

3

x= − y≠1: để pt (**) có nghiệm thì: ∆ = −9 4(y−1)(y− = −5) 4y2+24y− ≥11 0

Vậy tập giá trị của y là 1 11;

2 2

 , do đó

;

Max y= Min y= 3.2

a là số chính phơng, nên a=1, 4,9

Ta có 92 =81; 102 =100 nên không có số 9x nào là số chính phơng Do đó a chỉ có thể là 1 hoặc 4

ad là số chính phơng nên ad chỉ có thể là 16, hoặc 49 Nên d chỉ có thể là 6 hoặc 9.

cd là số chính phơng nên cd chỉ có thể là 16, hoặc 36, hoặc 49 Nên Nên c chỉ có thể là 1, hoặc 3,

hoặc 4

Nếu a=1 thì d =6và c=1 hoặc c=3, khi đó abcd=1 16b hay b1 36 và

( )2 ( )2

1 6bc = x4 hay x6

26 =676; 34 =1156; 36 =1296; 44 =1936; 46 =2126 Chỉ chọn đợc 1936

Nếu a=4 thì d =9 và c=4, khi đó ( )2 ( )2

abcd= b = x hay x

63 =3969; 67 =4489; 73 =5329 Không chọn đợc số nào

Vậy chỉ có các chữ số a=1,b=9, c=3,d =6 thỏa mãn điều kiện bài toán

Trang 4

3.3 Giải phương trỡnh nghiệm nguyờn: x y2 2 − − x2 8 y2 = 2 xy (1)

BG: Dễ thấy pt cú nghiệm: x = y = 0.

Với , x y ≠ 0 ta cú: (1)⇔ y x2( 2− = +7) (x y)2 (2)

Từ (2) suy ra x2 − 7 là bỡnh phương của một số nguyờn Gọi x2 − = 7 a2(3), a

là số nguyờn.

1

7

x a

x a

 − =

⇒  ⇒  = ⇒ = ± 

+ =



*Thay x = 4 vào (2) ta được y = -1, y = 2.

*Thay x = -4 vào (2) ta được y = 1, y = -2.

Vậy PT cú cỏc nghiệm nguyờn (x; y) là: (0;0), (4; -1), (4;2), (-4;1), (-4;2).

(1,25 đ)

Ta có: MN = MP (Tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau) Chứng minh đợc 2 tam giác MAN và MNB đồng dạng

Suy ra: MA MN MN2 MP2 MA MB

0,25 0,50 0,50

4.2

(1,25 đ) Để MNOP là hình vuông thì đờng chéo OM =ON 2 =R 2

Dựng điểm M: Ta dựng hình vuông OACD, dựng đờng tròn tâm O đi qua điểm D, cắt (d) tại M

Chứng minh: Từ M vẽ 2 tiếp tuyến MN và MP Ta có MN = MO2−ON2 =R, nên Tam giác ONM vuông cân tại N Tơng tự, tam giác OPM cũng vuông cân tại

P Do đó MNOP là hình vuông

Bài toán luôn có 2 nghiệm hình vì OM =R 2>R

0,25 0,25 0,50 0,25

4.3

(2,0 đ) + Ta có: MN và MP là 2 tiếp tuyến của (O), nên MNOP là tứ giác nội tiếp đờng tròn đờng kính OM Tâm là trung điểm H của OM Suy ra tam giác cân MPQ nội

tiếp trong đờng tròn đờng kính OM, tâm là H

+ Kẻ OEAB, thì E là trung điểm của AB (cố định) Kẻ HL⊥( )d thì HL // OE, nên HL là đờng trung bình của tam giác OEM, suy ra: 1

2

HL= OE (không đổi)

+ Do đó, khi M đi động trên (d) thì H luôn cách dều (d) một đoạn không đổi, nên H chạy trên đờng thẳng (d') // (d) và (d') đi qua trung điểm của đoạn OE

0,25 0,5

0,25

Trang 5

+ Ta có: OM là phân giác trong góc ãNMP (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) Kẻ tia phân giác trong góc ãPNM cắt đờng tròn (O) tại điểm F, khi đó ằNF =ằFP (ứng với góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng nhau)

+ Suy ra F ở trên OM, do đó F là tâm đờng tròng nội tiếp tam giác MNP

+ Vậy khi M đi động trên (d) thì tâm đờng tròn nội tiếp tam giác MNP chạy trên đ-ờng tròn (O)

0,5 0,25 0,25 5

+ Đờng thẳng BC có phơng trình dạng: y ax= +2 (đi qua B(0; 2) và qua C(-3; 0) nên 2

3

a=

Do đó phơng trình của đờng thẳng BC là: 2 2

3

y= x+ + Tam giác ADC cân tại D (gt), nên ãCAD DCA=ã , suy ra hệ số góc của AD là số đối của hệ

số góc của BC, nên phơng trình của AD có dạng 2

3

y= − x b+ Mà AD đi qua A(1; 0) nên 2

3

b= , suy ra, phơng trình của đờng thẳng AD là: 2 2

y= − x+

+ Gọi E( m ; 0) thuộc đoạn CA thì ( 3− ≤ ≤m 1) Đờng thẳng d song song với AD nên d: 2

3

y= − x b+ , d đi qua E nên: : 2 2

m

d y= − x+

+ Phơng trình đờng thẳng BE: y ax= +2 BE đi qua E(m; 0) nên a 2

m

= − khi m≠0; còn

nếu m=0 thì BE Oy≡ Do đó phơng trình của BE là: y 2 x 2

m

= − + (m≠0) và x=0 (m = 0)

+ Phơng trình cho hoành độ giao điểm G của BE và AD là:

m

− suy ra tung độ của G:

2( 1) 3

m y m

=

− (m≠0;m≠3)

+ Phơng trình đờng thẳng CG: y ax b= + , CG đi qua C và G nên ta có

hệ phơng trình:

2( 1)

9

9

m

m

m b

b

m

Trang 6

2 2 3

− + = − + ⇔ = ; suy ra tung độ của F là: y m= −1

+ Phơng trình đờng thẳng CF có dạng: y a x b= ' + ', CF đi qua C và F nên:

2( 1)

9

m

m

m

− + =

+ = −

Suy ra hệ số góc của đờng thẳng CF là: 2( 1)

' 9

m

m

+ Hai đờng thẳng CG và CF ở về hai phía đối với CA và có hệ số góc đối nhau, nên cùng tạo với CA (trục Ox) một góc nhọn bằng nhau, suy ra: CG và CF đối xứng nhau qua CA

+ Trờng hợp m=0: BE: x =0, nên 2

0;

3

G 

 , hệ số góc của CG là

2 9

a= ; đờng thẳng d: 2

3

y= − x,

tọa độ điểm 3

; 1 2

F − 

 , hệ số góc của CF là

2 ' 9

a = − , bài toán vẫn còn đúng

Câu 6

Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho tam giỏc ABC cú diện tớch bằng 3

2 Biết A (2; - 3), B(3; - 2) và trọng tõm G thuộc đường thẳng d cú phương trỡnh: 3x – y – 8 = 0 Tớnh bỏn kớnh đường trũn nội tiếp tam giỏc ABC.

Giải: Gọi C (a; b)

• S = 1

AB= (x −x ) +(y −y ) )

Phương trỡnh AB: x – y – 5 = 0 => CH=d(C, AB)= a b 5

2

− −

( vỡ c 2Byc2 C

A B

+

Ax

)

do đú: (1)  3 1 a b 5 2 a b 5 3

− −

a b 2

− =

 − =

• Toạ độ G (a 5 b 5;

3 3

) (Vỡ xG xa xb xc; yG ya yb yc

Ta cú: G ∈ ∆  3(a 5) b 5 8 0

+ − − − =

 3a – b = 4.

TH1: a b 8 a 2

3a b 4 b 10

 − =  = −

Chu vi tam giỏc: 2p = AB + BC + CA = 2+ 65+ 89

=> r = 2S 3

2p = 2 65 89

TH2: a b 2 a 1

3a b 4 b 1

 − =  = −

Chu vi tam giỏc: 2p = AB + BC + CA = 2 5+ 2=> r = 3

2 5+ 2.

Ngày đăng: 28/11/2013, 10:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(1,25 đ) Để MNOP là hình vuông thì đờng chéo OM = ON 2= 2 - Bài soạn Kiểm tra 01.2011
1 25 đ) Để MNOP là hình vuông thì đờng chéo OM = ON 2= 2 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w