Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên, sau phản ứng sản phẩm và chất dư là : A.. Sục hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch CaOH2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là: Câu 40.. Đốt cháy hoàn toàn một
Trang 1ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
Câu 1 Theo thuyết cấu tạo hoá học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết hoá học với nhau theo
cách nào sau đây:
A đúng hoá trị B một thứ tự nhất định
C đúng số oxi hoá D đúng hoá trị và theo một thứ tự nhất định
Câu 2 Một chất có công thức đơn giản nhất là C2H5 Công thức cấu tạo của chất đó là:
Câu 3 C3H8O có số đồng phân cấu tạo là : A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 4 C3H9N có số đồng phân cấu tạo là : A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 5 Hiđrocacbon A có chứa 80% cacbon về khối lượng M= 30 đvC
Công thức phân tử của A là: A CH4 B C2H6 C C3H8 D C2H4
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp thu được 1,12 lít khí CO2 ( đktc) và 1,26g H2O Giá trị của V là: A 0,112 lít B 0,224 lít C 0,448 lít D 0,336 lít
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 10g hợp chất hữu cơ (A) thu được 33,85g CO2 và 6,94g H2O dA/K2 = 2,69 A là :
A CH4 B C5H12 C C6H6 D C4H8
Câu 8 Tỷ khối của hỗn hợp khí gồm C3H8 và C4H10 đối với H2 là 25,5 Thành phần % (V) của hỗn hợp đó là :
Câu 9 Tỷ khối hỗn hợp gồm CH4 và O2 so với H2 là 40/3 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên, sau phản ứng sản phẩm và chất dư là :
A CO2, H2O, O2 B CO2, H2O C CO2 , H2O, CH4 D CO2, H2 , O2
Câu 10 Những chất có thành phần phân tử giống nhau nhưng khác nhau về cấu tạo do đó dẫn đến có tính chất
khác nhau, được gọi là
Câu 11 Công thức C3H4 trong phân tử có :
A 2 liên kết π B 1 liên kết ba C 2 liên kết đôi D Cả A, B, C đều đúng
Câu 12 Công thức C6H6 thuộc dãy đồng đẳng nào dưới đây :
A CnH2n+2 B CnH2n-2 C CnH2n-6 D CnH2n-4
Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn a gam một hidro X ta thu được 13,3 gam CO2 và 7,2 gam H2O, công thức phân tử của
X là : A CxHy (y ≤ 2x + 2) B CxH2x(x ≥2) C C3H8 D Cn H2n+2 (n ≥1)
HIĐROCACBON NO (ANKAN, XIClOANKAN) Câu 14 Các nguyên tử cacbon trong ankan ở trạng thái
A lai hoá sp B lai hoá sp2 C lai hoá sp3.* D không lai hoá
Câu 15 Trong phân tử ankan, các góc hoá trị CCC , CCH , HCH đều gần bằng :
Câu 16 Đối với ankan, theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử thì
A nhiệt độ sôi tăng dần, khối lượng riêng giảm dần B nhiệt độ sôi giảm dần, khối lượng riêng tăng dần
C nhiệt độ sôi và khối lượng riêng đều tăng dần D nhiệt độ sôi và khối lượng riêng đều giảm dần
Câu 17 Ankan còn có tên là parafin, nghĩa là :
A sinh ra từ dầu mỏ B trơ về mặt hoá học C ít ái lực hoá học D không tan trong nước
Câu 19 Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kì thì tạo ra
D số mol CO2 lớn hơn hay nhỏ hơn số mol H2O phụ thuộc vào từng ankan cụ thể
Câu 20 Chỉ ra nội dung đúng:
A Xicloankan là những hiđrocacbon mạch vòng
B Xicloankan là hiđrocacbon có công thức chung CnH2n (n ≥ 3)
C Xicloankan là hiđrocacbon có 1 vòng hoặc nhiều vòng
D Trong phân tử xicloankan các nguyên tử cacbon cùng nằm trên một mặt phẳng
Câu 21 Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào sau đây ?
A Nung axetat natri khan với hỗn hợp vôi tôi xút B Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ
C Tổng hợp từ C và H D Crackinh n-hexan
CO2> H 2 O
Trang 2Câu 22 Đọc tên - viết công thức cấu tạo - đồng phân
a Viết công thức cấu tạo các chất sau:
A 4-etyl-3,3-đimetylhexan B 1-brom-2-clo-3-metylpentan C 1,2-điclo-1-metylxiclohexan
b Đọc tên quốc tế các chất sau:
A CH3-CH(CH3)-CH2CH3 B CH3-CH2-C(CH3)3 C CH3-CHBr-CH-(C2H5)-CH3
c Viết CTCT và đọc lại tên đúng (nếu có):
C 3,3-diclo-2-etylpropan D 1,4-đimetylxiclobutan
Câu 23 Xicloankan có phản ứng cộng mở vòng trong số các chất sau là:
A Xiclopropan B Xiclobutan C Xiclopentan D Cả A, B
Câu 24 Phản ứng nào là phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no
A Phản ứng cộng B Phản ứng thế C Phản ứng cháy D Phản ứng oxi hóa – khử
Câu 25 Trường hợp nào dưới đây tên gọi của chất là đúng ( gồm cả tên thay thế và tên thông dụng ) ?
CH3 CH CH2 CH2 CH3
A.
2-metylpentan (i-pentan)
CH3
CH3 CH CH2 CH3
B.
2-metylpentan (i-pentan)
CH3
CH3 CH CH3
C.
2-metylpropan (i-butan)
CH3 CH
D.
2-dimetylpropan (neo-pentan)
CH3
CH3
Câu 26 Trong phân tử hợp chất 2,2,3-trimetyl pentan, số nguyên tử cacbon bậc I, II, III và IV tương ứng
Câu 27 Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:
A 1-clo-2-metylbutan B 2-clo-2-metylbutan.
C 2-clo-3-metylbutan D 1-clo-3-metylbutan.
Câu 28 Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:
A metan B etan C propan D n-butan.
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X
tác dụng với khí clo thu được 4 sản phẩm monoclo Tên gọi của X là:
Câu 30 Hiđrocacbon X cháy cho thể tích hơi nước gấp 1,2 lần thể tích CO2 (đo cùng đk) Khi tác dụng với clo tạo một dẫn xuất monoclo duy nhất X có tên là:
A isobutan B propan C etan D 2,2- đimetylpropan
Câu 31 Hai hợp chất 2,3-dimetyl butan và 2,2-dimetyl butan là 2 chất :
Câu 32 Chọn tên gọi đúng cho hợp chất sau : CH3- C(CH3)2-CH2-CH(C2H5)-CH3
A 2,2,4- trimetylhexan B 2,2-đimetyl-4-etylpentan
C 4-etyl-2,2-đimetylpentan D 2-etyl-4,4-đimetylpentan
Câu 33 Tên gọi của hợp chất : CH3-CH2-C(CH3)3 là
A 2,2-metyl butan B trimetyl propan C 2,2-dimetyl propan D Tất cả sai
Câu 34 Một hiđrocacbon có 75% cacbon về khối lượng Công thức hoá học của hiđrocacbon là:
A C2H2 B C4H10 C CH4 D C2H4
Câu 35 Hiđrocacbon A có chứa 80% cacbon về khối lượng M= 30 đvC Công thức phân tử của A là:
Câu 36 Một hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp có khối lượng là 24,8g Thể tích tương ứng của hỗn hợp là 11,2
lít (đktc) a, CTPT các ankan là:
A CH4, C2H6 B C2H6, C3H8 C C3H8, C4H10 D C4H10, C5H12
b, % theo thể tích của 2 ankan là :
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4g CO2 và 2,52g H2O, m có giá trị nào trong số các phương án sau ?
A 1,48g B 2,48 g C 14,8g D 24,7 g
Hướng dẫn:
Cách giải nhanh: mX = mC+ mH= 4,4 12 + 2,52 2 1,2 0,28 1,48(g) = + =
Trang 3Câu 38 Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí C3H8 và C4H10 đối với hiđro là 25,5 Thành phần % thể tích của hỗn hợp đó là:
A - 50%;50% B - 25%; 75%
C - 45% ; 55% D - 20% ; 80%
Áp dụng qui tắc đường chéo ta có :
Số mol ankan = nH O2 − nCO2
Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol 2 ankan được 9,45g H2O Sục hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2
(đktc) và 25,2g H2O CTPT 2 hiđrocacbon là:
A CH4, C2H6 B C2H6, C3H8 C C3H8, C4H10 D C4H10, C5H12
Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Sản phẩm cháy cho lần lượt qua
bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH rắn thấy khối lượng bình 1 tăng 2,52g và bình 2 tăng 4,4g Hai hiđrocacbon đó là:
A C2H4, C3H6 B C2H6, C3H8 C C3H6, C4H8 D C3H8, C4H10
Câu 42 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon cần có 8,96 lít O2 (đktc) Cho sản phẩm cháy đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 25g kết tủa CTPT của hiđrocacbon là:
A C5H10 B C6H12 C C5H12 D C6H14
Câu 43 Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp thu được 1,12 lít khí CO2 ( đktc) và 1,26g H2O Giá trị của V là :
Câu 44 Hỗn hợp khí A gồm etan và propan Đốt cháy một ít hỗn hợp A ta thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 11: 15 Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là :
Câu 45 Một ankan cháy hoàn toàn trong oxi theo tỉ lệ 1: 6,5 có công thức là :
A C3H3 B C4H10 C C5H12 D C6H12
Câu 46 Tỉ khối của hỗn hợp 2 khí C2H6 và C3H8 so với H2 là 18,5 Khi đốt cháy hoàn toàn 10 lít hỗn hợp khí trên Khối lượng CO2 và H2O thu được là (g) :
Câu 47 Crăckinh hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 CTPT của X là:
A C3H8 B C4H10 C C5H12 D Không có CTPT thoả mãn
Câu 48 Cho các ankan C2H6, C3H8, C4H10, C5H12, C6H14, C7H16, C8H18 Ankan nào tồn tại một đồng phân tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ phân tử 1: 1 tạo ra monocloro ankan duy nhất
A C2H6, C3H8, C4H10, C6H14 B C2H6, C5H12, C8H18
C C3H8, C4H10, C6H14 D C2H6, C5H12, C6H14
Câu 49 Crackinh butan tạo ra hỗn hợp 2 chất A và B Biết tỉ khối của A so với B là 2,625 A và B có công thức
phân tử theo thứ tự là:
A C3H6 và CH4 B C2H6 và CH4 C C2H4 và C3H6 D C2H4 và C2H6
Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon cần có 8,96 lít O2 (đktc) Cho sản phẩm cháy đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 25g kết tủa CTPT của hiđrocacbon là:
Câu 51 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 4 hiđrocacbon thu được 33g CO2 và 27g H2O Giá trị của a là:
Câu 52 Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon thu được 44g CO2 và 18g H2O Giá trị của m là:
Câu 53 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon thu được 17,6 g CO2 và 14,4 g H2O m có giá trị là:
Câu 54 Đốt cháy m gam hiđrocabon A thu được 2,688 lít CO2 ( đktc) và 4,32g H2O
1) Giá trị của m là:
2) Công thức phân tử của A là:
A / C2H6 B / C2H4 C / C2H2 D / CH4
Câu 55 Ankan X có tỷ khối hơi với H2 bằng 36 X có số đồng phân là
Câu 56 Khi phân tích một hidrocacbon no thấy tỷ lệ khối lượng các nguyên tố như sau mC : mH = 4,8 : 1 công thức của hidrocacbon no là
44
58 51 7
7
V C3H8
VC4H10
TØ lÖ 1:1
Trang 4Câu 57 Để đốt cháy 1mol ankan cần 5mol oxi, công thức của ankan đó là
A C4H10 B C3H8 C tất cả đều sai D C2H6
Câu 58 Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và etylen qua dung dịch nước brôm thấy dung dịch nhạt màu và có
1,12 lít khí thoát ra Thành phần % thể tích khí metan trong hỗn hợp là
Câu 59 Tỷ khối của hỗn hợp khí gồm C3H8 và C4H10 đối với hyđrô là 27,25 Thành phần phần trăm thể tích hỗn hợp đó là
A 25% và 75% B 50% và 50% C 20% và 80% D 45% và 55%
Câu 60 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A C6H5-CH3 B CH2=CH-CH3 C CH3-CH=CH-CH3 D CH2=CH-CH=CH2
Câu 61 Đốt cháy hỗn hợp gồm 2 hyđrôcácbon đồng đẳng có số mol bằng nhau ta thu được khí CO2 và hơi nước với tỷ lệ mol là: nCO2 / nH2O = 3/4 Công thức hyđrôcácbon là
A C2H6 và C3H8 B C2H6 và C4H10 C CH4 và C2H6 D CH4 và C3H8
Câu 62 Hỗn hợp khí A gồm C2H2 và C3H6 có tỉ khối so với hiđrô là 17 Phần trăm thể tích của 2 khí trong hỗn hợp
A là
A 28% và 72% B 20,5% và79,5% C 50 %và 50% D 34,23% và65,77%
Câu 63 Đốt cháy hoàn toàn 2,92g hỗn hợp ankan đồng đẳng kế tiếp thu được 8,8g CO2và 4,68g nước Công thức của 2 ankan là
A C2H4 và C2H6 B C2H4 và C3H6 C C3H8 và C4H10 D C2H6 và C3H8
Câu 64 Khi đốt cháy một lượng 1 hiđrocacbon , sinh ra số mol CO2/số mol H2O=1/2 Hiđrocacbon đó là
Câu 65 Bổ túc phản ứng
a Al2O3 →Al4C3 → metan → metylclorua → metylenclorua → clorofom → tetraclometan
b Axit axetic → natri axetat → metan → metylclorua → etan → etilen
c n-butan → etan → etylclorua → butan → propen → propan
Câu 66 Chất X có tên gọi là :
B 1, 2, 2-trimetylxiclopropan 1, 2-đimetylmetylxiclopropan
Câu 67 Tên gọi của chất hữu cơ X, Y, Z là :
a, A 2-metyl-2,4-đietylhexan C 5-etyl-3,3-đimetylheptan
B 2,4-đietyl-2-metylhexan D 3-etyl-5,5-đimetylheptan
b, A 3- isopropylpentan B 2-metyl-3-etylpentan
C 3-etyl-2-metylpentan D 3-etyl-4-metylpentan
C 2,2,3-trimetylpentan D 2,2,3-trimetylbutan
Câu 68 Cho các xicloankan :
Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng cộng với hiđro (xúc tác Ni, t0) ?
Câu 69 Các xicloankan đều:
A không làm mất màu nước brom không tham gia phản ứng thế bởi halogen
B không làm mất màu dung dịch KMnO4
C không tan trong nước và trong dung môi hữu cơ, nhưng lại là dung môi tốt
HIDROCACBON KHÔNG NO ( ANKEN, ANKADIEN, ANKIN ) Câu 70 Một anken A tác dụng với oxi tạo ra sản phẩm gồm a mol CO2 và b mol H2O Quan hệ của a và b là
Câu 71 Một ankin A tác dụng với oxi tạo ra sản phẩm gồm a mol CO2 và b mol H2O Quan hệ của a và b là
Câu 72 Chất nào làm mất màu dung dịch brôm là
2 5
C H
|
| CH
| CH
Trang 5A Butan B Iso butan C But-1-en D Cacbon đioxit
Câu 73 Phương pháp chính để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là dựa vào phản ứng :
A CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2 C 2CH4
0
1500 C
→ C2H2 + 3H2
B C2H6 →t , xt0 C2H2 + 2H2 D C2H4 →t , xt0 C2H2 + H2
Câu 74 Chỉ ra nội dung sai :
A Tecpen là nhóm các hiđrocacbon không no B Tecpen có công thức chung là (C5H10)n
C Tecpen có nhiều trong tinh dầu thảo mộc
D Phân tử tecpen có cấu tạo mạch hở hoặc mạch vòng và có chứa các liên kết đôi C =C
Câu 75 Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là
A isohexan B 3-metylpent-3-en C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en.
Câu 76 Cho eten tác dụng với dung dịch kali pemanganat loãng, nguội, tạo ra sản phẩm hữu cơ là :
A Etylen glicol B Etilen oxit C Axit oxalic D Anđehit oxalic
Câu 77 Chỉ ra nội dung sai :
A Tecpen là nhóm các hiđrocacbon không no
B Tecpen có công thức chung là (C5H10)n
C Tecpen có nhiều trong tinh dầu thảo mộc
D Phân tử tecpen có cấu tạo mạch hở hoặc mạch vòng và có chứa các liên kết đôi C =C
Câu 78 Trong tinh dầu hoa hồng có
Câu 79 Trong tinh dầu bạc hà có :
A geraniol và xitronelol B caroten và licopen C mentol và menton D oximen và limonen
Câu 80 Đất đèn có thành phần chính là :
A Silic đioxit B Canxi cacbua C Sắt oxit D Canxi oxit
Câu 81 Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của
X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
Câu 82 Hiđrocacbon X vừa làm mất màu dung dịch brom, vừa tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng Công thức phân tử chất X là
Câu 83 Cho1,12 gam một anken cộng hợp vừa đủ với brôm ta thu được 4,32 g sản phẩm cộng hợp Vậy công thức
của anken là
Câu 84 Đốt cháy 1 hỗn hợp 2 anken thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và thu được lượng nước là
Câu 85 Đốt cháy hoàn toàn 2 hydrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 11,2 lít CO2 (đktc) ; 12,6g H2O Xác định CTTQ của dãy đồng đẳng :
A CnH2n-2 B CnH2n+2 C CnH2n D CnH2n-6
Số mol ankin = nCO2 − nH O2
Câu 86 Một hiđrocacbon cháy hoàn toàn trong O2 sinh ra 8,8g CO2 và 3,6g H2O Công thức hoá học của
hiđrocacbon A / CH4 B / C2H2 C / C2H4 D / C6H6
Câu 87 Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4 ?
A / Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy
B / Sự thay đổi màu của dung dịch nước brom
C / So sánh khối lượng riêng
D / Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất
Câu 88 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 17,6g CO2 và 10,8g H2O m có giá trị là: A / 2g B / 4g C / 6g D / 8g
Câu 89 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp thu được mg H2O và (m + 39)g CO2 Hai anken đó là:
A / C2H4 và C3H6 B / C4H8 và C5H10 C / C4H8 và C3H6 D / C6H12 và C5H10
Trang 6Câu 90 Cho 10,2 g hỗn hợp A gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng liên tiếp lội qua dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng7g, đồng thời thể tíchhỗn hợp A giảm đi một nửa
CTPT các anken là: A / C2H4 , C3H6 B / C3H6 , C4H8 C / C4H8 , C5H10 D / C5H10 , C6H12
Câu 91 Cho 14g hỗn hợp gồm 2 anken X là đồng đẳng kế tiếp đi qua dung dịch Br2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 64g Br2 CTPT của X là: A / C2H4, C3H6 B / C3H6, C4H8 C / C4H8, C5H10 D/ C3H6, C5H10
Câu Để phân biệt 4 khí : CH4, C2H4 , CO2, SO2 Các thuốc thử và thứ tự dùng là :
A Quỳ tím, nước brơm B Nước brơm, qùy tím
C Nước vơi trong, dd KMnO4 D Cả A, B, C
Câu 92 Khi cho 2-metylbut-2-en tác dụng với dung dịch HBr thì thu được sản phẩm chính là
A 3-brom-3-metylbutan B 2-brom-2-metylbutan C 2-brom-3-metylbutan D 3-brom-2-metylbutan
Câu 93 Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken thu được x mol H2O và y mol CO2 Quan hệ giữa
Câu 94 Khi đốt cháy hồn tồn hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau Hỗn hợp đĩ cĩ thể gồm
A 2 anken (hoặc 1 ankin và 1 ankađien) B 2 ankin (hoặc 1 ankan và 1 anken)
C 2 anken (hoặc 1 ankin và 1 ankan) D 2 ankin (hoặc 1 ankan và 1 ankađien)
Câu 95 Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp 2 anken thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Số lít O2 (đktc) đã tham gia phản
Câu 96 Trong phịng thí nghiệm, etilen được điều chế từ
A đun nĩng ancol etylic với H2SO4 ở 170OC B cho axetilen tác dụng với H2 (Pd, tO)
Câu 97 Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol hỗn hợp 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp thu được 9,0 gam nước Cơng thức phân
tử của 2 ankin là A C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H8 C C4H6 và C5H10 D C3H4 và C4H6
Câu 98 Để tách C2H2 ra khỏi hỗn hợp gồm C2H2 và C2H6, người ta cĩ thể sử dụng dung dịch
A Br2 B AgNO3 trong NH3 C KMnO4 D HgSO4, đun nĩng
Câu 99 Hiđrat hố 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (ancol) Hai anken đĩ là
A propen và but-2-en (hoặc buten-2) B eten và but-1-en (hoặc buten-1)
C 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) D eten và but-2-en (hoặc buten-2)
Câu 100 Một sơ đồ để điều chế cao su Buna như sau:
A B Nhị hợp C
+ H 2 D Cao su Buna
A là: a) n-Butan b) Metan c) Đất đèn d) (b) hoặc (c)
Câu 101 Một Hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra sản phẩm chính là 2-Clo-3-metyl butan
Hiđrocacbon này cĩ tên gọi là:
a) 3-Metyl buten-1 b) 2-Metyl buten-1 c) 2-Metyl buten-2 d) Một anken khác
Câu 102 Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken thu được x mol H2O và y mol CO2 Quan hệ giữa
Câu 103 Khi đốt cháy hồn tồn hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau Hỗn hợp đĩ cĩ thể gồm
A 2 anken (hoặc 1 ankin và 1 ankađien) B 2 ankin (hoặc 1 ankan và 1 anken)
C 2 anken (hoặc 1 ankin và 1 ankan) D 2 ankin (hoặc 1 ankan và 1 ankađien)
Câu 104 Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp 2 anken thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Số lít O2 (đktc) đĩ tham gia phản
Câu 105 Trong phịng thí nghiệm, etilen được điều chế từ
A đun đúng ancol etylic với H2SO4 ở 170OC B cho axetilen tác dụng với H2 (Pd, tO)
Câu 106 Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol hỗn hợp 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp thu được 9,0 gam nước Cơng thức
phân tử của 2 ankin là
A C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H8 C C4H6 và C5H10 D C3H4 và C4H6
Câu 107 Để tách C2H2 ra khỏi hỗn hợp gồm C2H2 và C2H6, người ta cú thể sử dụng dung dịch
A Br2 B AgNO3 trong NH3 C KMnO4 D HgSO4, đun núng
Câu 108 Hiđrat hĩa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (ancol) Hai anken đĩ là
A propen và but-2-en (hoặc buten-2) B eten và but-1-en (hoặc buten-1)
C 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) D eten và but-2-en (hoặc buten-2)
Câu 109 Một sơ đồ để điều chế cao su Buna như sau:
Trang 7A B Nhị hợp C
+ H2
A là: a) n-Butan b) Metan c) Đất đốn d) (b) hoặc (c)
Mình rất vui được trao đổi kinh nghiệm về bài tập, phương pháp với bạn
địa chỉ của mình là : anhduck3240h@gmail.com
ĐT 0949.784.888