Tìm số liền sau của số có năm chữ số ; sắp xếp 4 số có năm chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn ; thực hiện phép cọng , phép trừ các số có đến năm chữ số , nhân số có năm chữ số với số có mộ
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN : TOÁN TUẦN 33
BÀI: KIỂM TRA
NGÀY THỰC HIỆN :
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1/Kĩ năng : Đọc , viết số có đến năm chữ số
Tìm số liền sau của số có năm chữ số ; sắp xếp 4 số có năm chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn ; thực hiện phép cọng , phép trừ các số có đến năm chữ số , nhân số có năm chữ số với số
có một chữ số chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
Giải bài toán có đến hai phép tính
2/Thái độ : Ham thích học môn toán
II.CHUẨN BỊ
1/Giáo viên : Đề kiểm tra
2/Học sinh : Vở kiểm tra
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/Khởi động : 2’ Hát bài hát
3/Bài mới : Kiểm tra
40’ PHẦN I : Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lới A , B , C
, D Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1/ Số liền sau của 68 457 là : ( 1 điểm )
A 68 467 B 68 447 C 68 456 D 68 458
2/Các số 48 617 , 47 861 , 48 716 , 47 816 sắp xếp theo thứ
tự từ bé đến lớn là : ( 1 điểm )
A 48 617 ; 48 716 ; 47 861 ; 47 816
B 48 716 ; 48 617 ; 47 861 ; 47 816
C 47 816 ; 47 861 ; 48 617 ; 48 716
D 48 617 ; 48 716 ; 47 816 ; 47 861
3/Kết quả của phép cộng 36 528 + 49 347 là : (1 điểm )
A 75 865 B 85 865 C 75 875 D 85 875
4/Kết quả của phép trừ 85 371 – 9 046 là : ( 1 điểm )
A 76 325 B 86 335 C 76 335 D 86 325
PHẦN 2 : Làm các bài tập sau :
1/ Đặt tính rồi tính : ( 2 điểm )
21628 x 3 15250 : 5
2/ Tính X : ( 2 điểm )
X : 7 = 17 251 63 784 : X = 8
3/Ngày đầu cửa hàng bán được 230 m vải Ngày thứ hai
bán được 340m vải Ngày thứ ba bán được bằng 1/3 số
mét vải bán được trong cả hai ngày đầu Hỏi ngày thứ ba
cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải ? (2 điểm )
_HS chép đề và làm bài
4/Củng cố : GV nhận xét tiết học
5/Dặn dò : Bài nhà : Làm bài tập luyện tập thêm
Chuẩn bị :Oân tập các số đến 100 000
Các ghi nhận – lưu ý :
………
…….