1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CT BỆNH u THẬN LÀNH TÍNH (CT SLIDE)

19 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nang thận: nang đơn thuần; nang cạnh bể thận; nang thận có nhiều khoang; thận đa nang; loạn sản thận đa nang một bên.. U bạch mạch: u lớn và giống nang thận nhiều khoang, thấy cả nơi khá

Trang 1

U THẬN LÀNH TÍNH

Trang 2

U thận lành tính gồm

1. Nang thận: nang đơn thuần; nang cạnh bể thận;

nang thận có nhiều khoang; thận đa nang; loạn sản thận đa nang một bên

2. U tuyến

3. U tế bào lớn

4. U cơ-mỡ-mạch

5. U mỡ

6. U bạch mạch: u lớn và giống nang thận nhiều

khoang, thấy cả nơi khác

Trang 3

1 Nang thận đơn thuần

Trang 4

Nang thận có vôi hoá thành nang

Trang 5

Nang thận có nụ sùi thành nang

Trang 6

Thận đa nang

Trang 7

Nang cạnh bể thận

Trang 8

2 U tuyÕn

 U có nguồn gốc biểu mô gai hoặc ống

 Kích thước khoảng <3cm

 Cấu trúc đặc giảm hoặc đồng âm, tăng âm khi có vôi hoá

Trang 9

U tuyến có vôi hoá

Trang 10

3 U tÕ bµo lín

 Là u tế bào tuyến của ống lượn gần

 Kích thước khoảng >3cm

 Khối đồng âm với nhu mô thận và thường có sẹo

xơ ở trung tâm khối ít âm

Trang 11

U tế bào lớn

Trang 14

4 U c¬-mì-m¹ch- Angiomyolipome (AML)

 Là u gồm tổ chức mỡ-cơ trơn-mạch máu

 Khối ở vùng vỏ thận và có ranh giới rõ

 Kích thước khoảng 2-10cm

 Khối tăng âm (60%), cấu trúc âm thay đổi khi có chảy máu hoặc các thành phần có tỷ lệ khác nhau

Trang 15

U cơ-mỡ-mạch

Trang 16

5 U mì

 Là u gồm tổ chức mỡ

 Khối có vị trí thay đổi ở vùng vỏ thận hoặc xoang thận

 Kích thước khoảng 1-10cm

 Khối tăng âm đồng nhất và không có bóng cản

 Phân biệt với u cơ-mỡ-mạch bằng chụp CLVT

 Thường gặp ở nữ và người cao tuổi

Trang 17

U mỡ

Ngày đăng: 15/04/2021, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w