Bài giảng ứng dụng excel, gồm có 4 tập, mỗi tập là 1 bài học về ứng dụng của excel. Rất thích hợp cho sinh viên học tập hihihihihihihihihihixxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx
Trang 7ết =Sum(a:a) tương đương vớê
nào đó đang được chọn sẽ có một khung
Trang 9§Ý Þ ß à á â ã ột: Kích chuột vä å æ ß è é ß à æ ại tiêu đề dé ß à ê
@ Để chọn nhiều dë ì í î ð ñ ó ï ô ột tại dë ì í đầu tiò ì õ ô ống dë ì í ó ối
@ Để chọn nhiều ó ộtî ð ñ ó ô ột tại ó ột đầu tiò ì ì í ó ột ó ối cö ì í ó ần
Trang 11@ ữ liệu nhập v ì ếu l C ểu chuỗi sẽ tự động nằm bò ì î ủa ô.
@ ; ï ô ỗi dạng số có thể tham gia tính toán được, chẳng hạn như ví dụ sau:
Trang 12F ] ụ% d ại ô A2 nếu nhập v î ô = ết quả sau khi nhập
@ ; ï u t ữ liệu kiểu logic khi nhập v ẽ tự động canh giữa ô.
Trang 13@A ếuì ï ập ] ữ ệu kiểu số ï b C ểu í $ f ¤ õ = ï ển thị ##### l ]
ó ều rộng cột không đủ ì ò ì î < ï ải tăng thêm chiều rộng cột.
Trang 14; hú ý: địa chỉ trong công thức của
ó ó î ại vùng C1:E4 đều l
Trang 15@ Để thay đổi nội dung chú thích: kích phải ô đó G ó ï ọn mục
@ Để xóa chú thích một ô: kích phải ô đó G ó ọn mục ï ặc
@ ; ï u t ï ì ï ấn phím F2 lần đầu là để v ì ội dung của ô v î ó î ể
] ö ì í ó ó < ï F f ũi tên để di chuyển bò ì î ì í ì ội dung của ô đó nhưng nếu
î ì ï ấn F2 lần nữa v ì ï ấn phím mũi tò ì î ð ó ì î ỏ sẽ di chuyển đến ô kế
î ếp î = < ï F f ũi tên tương ứng î ì í B ảng tính.
Trang 21ất hiện Shortcut menu:
dán đặc biệt tương ứng cho vị trí đích.
Trang 287 ột a Ï ậnb nhưng không được ảnh
hưởng vị trí dữ liệu của các ô bên dưới.
Trang 29ữ liệu ngày công qui định b^
dưới không bị thay đổi vị trí Anh (chị)
ự so sánh với cách ch]
7 ột “Tạm ứng” trước cột “Nhận” bằng cách kích
Trang 33Ä Các bước đặt tên vùng Muc1 cho ô D5 như sau:
như các giá trị (Value), địa chỉ tham chiếu (Refers To), phạm vi ảnh hưởng (Scope) và chú thích (Comment) tương ứng của tên vùng đó.
Trang 35Lưu 3
@ 5 7 8 9 : ộp thoại Open có thể mở nhiều file excel c; 8 9 < ột = ? @ ằng cách
8 : ấn đA B : C D E = G ? : ọn các file cần mở.
@H I ? = ? 7 B : K B < ở nhiều file excel c; 8 9 < ột lúc, tuy nhiL 8 E ại mỗi thời điểm
? ỉ có một file được chọn lG < F Mệc đó lG N J < G ? > 8 9 E 8 : P E ấy trL 8 < G 8: P : Q R S ốn chọn file lG < F ệc khác trong số các file đT < ở ta thao tác:
@ Để mở lại một trong các file excel lG < F Mệc gần đây nhất ta thực hiện vG 7
E ẻx M y ? ọn Recent y I ất hiện như hP : z S { E 7 8 9 đó:
Trang 36Trong trường : ợp chọn Save, nếu bảng tính chưa được đặt tL 8 z ẽ xuất hiện
: ộp thoại Save as (sẽ được giới thiệu ở phần tiếp theo dưới đây).
@ Khi lưu file, nếu file này chưa được đặt tL 8 E P z ẽ xuất hiện hộp thoại Save
as để đặt tL 8 N J 8 G ộp thoại Save as sẽ được giới thiệu ở phần tiếp theo dưới đây).
Trang 42@ ếS N J @ ả8 9 E 8 : ? ỉ? m 8 < ộE z J J E S 8 : ấE E P ) : M ) M I O z ẽI S ấE : Mệ8: ộB E H 8 9 @ 0 7 z O S ? 7 @ MếE ) H 8 9 E ể xóa sheet này đượ?