Bài giảng Ứng dụng Excel trong kiểm toán BCTC trình bày một số kiến thức cơ bản về hàm Excel, các hàm Excel căn bản, kỹ thuật đặt Name để tường minh hóa công thức, lọc dữ liệu với Auto Filter và Advanced Filter và một số kiến thức khác.
Trang 1REMEMBER THE FUTURE
Chương trình đào tạo nội bộ AASC
Ứng dụng excel trong kiểm toán BCTC
Người trình bày: Phạm Anh Tuấn
Thiết kế chương trình: Tạ Tiến Hoàng
Trang 2REMEMBER THE FUTURE
Các nội dung chính
Trang 3REMEMBER THE FUTURE
Trang 4REMEMBER THE FUTURE
Cơ bản về hàm Excel
Toán tử
Trang 5REMEMBER THE FUTURE
=<Tên hàm>([<Đối số 1>,<Đối số 2>, ])
<Tên hàm> do Excel cung cấp, nếu nhập sai sẽ báo lỗi #NAME!;
<Đối số 1>, <Đối số 2> có thể là tham chiếu đến ô, dãy ô, địa chỉ mảng, hay kết quả trả về của một công thức hoặc hàm khác;
Excel cho phép tối đa 30 đối số và tổng chiều dài của công thức tối đa là 255 ký tự;
Các đối số phải được đặt trong dấu ngoặc đơn ( );
Đối với những đối số kiểu ký tự, chuỗi nhập vào công thức thì phải được đặt trong dấu ngoặc kép " ";
Trang 6REMEMBER THE FUTURE
Cơ bản về hàm Excel
Địa chỉ
các giá trị bên trong ô và gọi là tham chiếu;
Trang 7REMEMBER THE FUTURE
Trang 8REMEMBER THE FUTURE
Trang 9REMEMBER THE FUTURE
Trang 10REMEMBER THE FUTURE
cho phép chạy macro
hay không khi mở file
Trang 11REMEMBER THE FUTURE
Cơ bản về hàm Excel
Các lỗi thường gặp
Lỗi Giải thích
##### Lỗi độ rộng hoặc khi nhập ngày tháng hoặc thời gian là số âm
#DIV/0! Trong công thức có chứa phép chia cho 0 (zero) hoặc chia ô rỗng
#NAME? Do dánh sai tên hàm hay tham chiếu hoặc đánh thiếu dấu nháy
#N/A Hàm không có kết quả hoặc giá trị trả về không tương thích.
#NULL! Lỗi dữ liệu rỗng (Hàm sử dụng dữ liệu giao nhau của 2 vùng mà 2 vùng này
không có phần chung nên phần giao rỗng)
#NUM! Công thức chứa giá trị số không hợp lệ
#REF! Tham chiếu bị lỗi, thường là do ô tham chiếu trong hàm bị xóa
#VALUE! Công thức tính toán có chứa kiểu dữ liệu không đúng
Một số lỗi thường gặp khi dùng hàm Excel:
Trang 12REMEMBER THE FUTURE
Giới thiệu các hàm Excel căn bản
Trang 13REMEMBER THE FUTURE
Trang 14REMEMBER THE FUTURE
num_chars không phải là số âm;
num_chars nếu lớn hơn độ dài của chuỗi thì sẽ trả
về toàn bộ chuỗi text;
Trang 15REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Text
Hàm Left (tiếp)
Trang 16REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Text
Hàm Right
hoặc nhiều ký tự dựa vào số ký tự mà bạn chỉ định
text là chuỗi cần trích ký tự
num_chars là ký tự mà bạn cần trích bên trái chuỗi text
Lưu ý!
num_chars không phải là số âm;
num_chars nếu lớn hơn độ dài của chuỗi thì sẽ trả
về toàn bộ chuỗi text;
Trang 17REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Text
Hàm Right (tiếp)
Trang 18REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Text
Hàm Trim
những khoảng đơn dùng để làm khoảng cách bên trongchuỗi
Text: chuỗi cần xóa các ký tự trắng
Trang 19REMEMBER THE FUTURE
Trang 20REMEMBER THE FUTURE
Trang 21REMEMBER THE FUTURE
Trang 22REMEMBER THE FUTURE
format_text kiểu định dạng bạn muốn chuyển đổi
Có thể tham khảo các kiểu định dạng trong Format
-Cells, thẻ Number, trong danh sách Category
Lưu ý:
Trang 23REMEMBER THE FUTURE
Trang 24REMEMBER THE FUTURE
text là định dạng số, ngày tháng, hoặc thời
gian bất kỳ được Microsoft Excel công nhận Nếu
không phải định dạng trên sẽ trả về lỗi #VALUE!
Trang 25REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Text
Hàm Value (tiếp)
Trang 26REMEMBER THE FUTURE
Trang 27REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thời gian
Hàm Today
bạn Nếu định dạng ô là General trước khi hàm nhập công thức, kết quả trả về ở định dạng ngày tháng
Lưu ý:
gian hiện tại, Hàm TODAY() chỉ trả về ngày tháng
hiện tại
Trang 28REMEMBER THE FUTURE
Trang 29REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thời gian
Hàm Day (tiếp)
Trang 30REMEMBER THE FUTURE
Trang 31REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thời gian
Hàm Month (tiếp)
Trang 32REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thời gian
Hàm Year
đại diện cho ngày tháng
serial_number dạng chuỗi hoặc số thập phân đại
diện ngày tháng mà bạn cần tìm số năm của nó
Trang 33REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thời gian
Hàm Year (tiếp)
Trang 34REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thời gian
Hàm Days360
tháng 30 ngày)
Trang 35REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thời gian
Hàm Days360 (tiếp)
Lưu ý:
start_date, end_date là mốc bắt đầu và kết thúc để tính số
ngày Nếu start_date lớn hơn end_date hàm sẽ trả về số âm
start_date và end_date nên nhập bằng hàm DATE hoặc kết quả
trả về từ công thức hoặc hàm khác.
method giá trị logic xác định phương thức tính toán: FALSE (mặc định) dùng phương pháp Mỹ (NASD); TRUE dùng phương pháp Châu Âu
Phương pháp Mỹ: Nếu start_date là 31 thì nó được chuyển thành ngày
30 của tháng đó Nếu end_date là ngày 31 đồng thời start_date là
ngày trước ngày 30 của tháng cùng tháng với end_date thì end_date được chuyển thành ngày 1 của tháng kế tiếp, ngược lại end_date được
chuyển thành ngày 30 của tháng đó
Trang 36REMEMBER THE FUTURE
serial_number là chuỗi số đại diện cho ngày tháng cần tìm.
return_type: Xác định kiểu giá trị gửi về Cụ thể:
return_type=1 (hoặc không nhập) hàm WEEKDAY trả về 1 là
Chủ nhật, 7 là thứ Bảy.
return_type = 2: WEEKDAY trả về 1 là Thứ 2, 7 là Chủ nhật.
return_type = 3: WEEKDAY trả về 0 là Thứ 2, 6 là Chủ nhật
Trang 37REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Logic
Các hàm logic luôn trả về một trong 2 giá trị TRUE(đúng) hoặc FALSE (sai) Kết quả của hàm logic thườngđược dùng làm đối số trong các hàm có sử dụng điềukiện như IF, SUMIF, COUNTIF…
Một số hàm tiêu biểu là:
• AND
• OR
• IF
Trang 38REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Logic
Hàm And
đều TRUE, Trả về FALSE nếu một trong các điều kiệnFALSE
Trang 39REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Logic
Hàm And (tiếp)
Trang 40REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Logic
Hàm Or
là TRUE Trả về FALSE nếu tất cả các điều kiện làFALSE
Trang 41REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Logic
Hàm Or (tiếp)
Trang 42REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Logic
Hàm If
trả về một giá trị khác nếu điều kiện là sai
logical_test: điều kiện để xét, logical có thể là kết quả của
một hàm luận lý như AND, OR,
value_if_false: giá trị trả về nếu
value_if_true: giá trị trả về điều kiện logical_test là FALSE.
Lưu ý: Có thể có 7 hàm IF được lồng vào nhau để tạo
nên công thức phức tạp hơn Các điều kiện phải có giá trị
Trang 43REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Logic
Hàm If (tiếp)
Trang 44REMEMBER THE FUTURE
Trang 45REMEMBER THE FUTURE
Trang 46REMEMBER THE FUTURE
Trang 47REMEMBER THE FUTURE
Trang 48REMEMBER THE FUTURE
Trong Excel 2003 trở về trước, hàm Sum chỉ nhận tối
đa 30 đối số number1, number2…
Trang 49REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Toán học
Hàm Sumif
mãn điều kiện cho trước
range dãy các ô để tính tổng, có thể là ô chứa số, tên, mảng, hay
tham chiếu đến các ô chứa số.
criteria điều kiện để tính tổng có thể là số, biểu thức, hoặc kiểu
văn bản Ví dụ: 10,">=10","CPU“.
sum_range là vùng thực sự để tính tổng Nếu bỏ qua, Excel sẽ
coi như sum_range = range
Lưu ý:
Có thể dùng các ký tự đại diện trong điều kiện: dấu ? đại diện
Trang 50REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Toán học
Hàm Sumif (tiếp)
Trang 51REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Toán học
Hàm Sumproduct
mảng với nhau và trả về tổng của chúng
array1,array2, có thể có từ 2 đến 30 dãy số cùng kíchthước
Trang 52REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Toán học
Hàm Sumproduct (tiếp)
Trang 53REMEMBER THE FUTURE
function_num Các con số từ 1 đến 11 (hay 101 đến 111) qui định
hàm nào sẽ được dùng để tính toán.
Lưu ý:
Nếu có hàm SUBTOTAL khác đặt lồng trong các đối số ref1, ref2,… thì các hàm lồng này sẽ bị bỏ qua không được tính, nhằm tránh trường hợp tính toán 2 lần
Trang 54REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Toán học
Hàm SubTotal (tiếp)
2003/ 2007
Trang 55REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Toán học
Hàm SubTotal (tiếp)
Trang 56REMEMBER THE FUTURE
Trang 57REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Tham chiếu
Hàm Vlookup
• Công dụng: Dò tìm một giá trị ở cột đầu tiên bên trái của một
bảng dữ liệu Nếu tìm thấy sẽ trả về giá trị ở cùng trên dòng với
giá trị tìm thấy và trên cột chỉ định.
• Công thức:
=VLOOKUP(lookup_value,table_array,col_index,range_lookup) lookup_value là giá trị dùng để tìm kiếm, nó có thể là một giá trị,
một tham chiếu hay một chuỗi ký tự.
table_array là vùng chứa dữ liệu cần tìm.
col_index là số thứ tự cột trên vùng tìm kiếm cần lấy dữ liệu
range_lookup là giá trị logic chỉ định VLOOKUP tìm kiếm chính xác
hay là tương đối Nếu là TRUE hàm sẽ trả về kết quả tìm kiếm tương đối tức là nếu không tìm thấy kết quả chính xác, nó sẽ trả về một
Trang 58REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Tham chiếu
Hàm Vlookup (tiếp)
Trang 59REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Tham chiếu
Hàm Hlookup
• Công dụng: Dò tìm một giá trị ở dòng đầu tiên của một bảng dữ liệu Nếu tìm thấy sẽ trả về giá trị ở cùng trên cột với giá trị tìm thấy và trên hàng chỉ định.
lookup_value là giá trị dùng để tìm kiếm, nó có thể là một giá trị,
một tham chiếu hay một chuỗi ký tự
table_array là vùng chứa dữ liệu cần tìm.
row_index là số thứ tự dòng trên vùng tìm kiếm cần lấy dữ liệu
range_lookup là giá trị logic chỉ định HLOOKUP tìm kiếm chính xác
hay là tương đối Nếu là TRUE hàm sẽ trả về kết quả tìm kiếm tương
• Công thức:
=HLOOKUP(lookup_value,table_array,row_index,range_lookup)
Trang 60REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Tham chiếu
Hàm Hlookup (tiếp)
Trang 61REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Tham chiếu
Hàm Index
• Công dụng: Trả về một giá trị hoặc một tham chiếu đến một giá trị nằm bên trong một bảng hoặc một mảng dựa vào chỉ số dòng và cột.
• Công thức: (Dạng mảng)
=INDEX(array,row_num,column_num) array là một dãy ô hoặc mảng hằng.
row_num là số chỉ dòng của giá trị trong mảng cần trả về
column_num là số chỉ cột của giá trị trong mảng cần trả về.
Lưu ý:
Nếu mảng chỉ có một dòng hoặc một cột, thì row_num hay column_num tương ứng là tùy chọn;
Trang 62REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Tham chiếu
Hàm Index
Trang 63REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Tham chiếu
Hàm Match
• Công dụng: Trả về vị trí (chỉ mục) của một giá trị từ một dãy giá trị
lookup_value là giá trị cần tìm trong bảng giá trị;
lookup_array là một dãy ô liên tục để tìm kiếm giá trị;
match_type là một số -1, 0 hoặc 1 chỉ định kiểu tìm kiếm.
= 1 (hoặc không nhập), hàm sẽ trả về vị trí của phần tử lớn nhất
mà nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cần tìm lookup_value (dãy giá trị lookup_array phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần).
= 0, tìm vị trí chính xác của phần tử lookup_value Dãy giá trị lookup_array không cần sắp xếp.
• Công thức: =MATCH(lookup_value, lookup_array,match_type)
Trang 64REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Tham chiếu
Hàm Match
Lưu ý:
Nếu không tìm thấy giá trị cần tìm trong bảng giá trị,
Nếu match_type = 0, và giá trị cần tìm là ký tự, thì cóthể dùng dấu sao (*) để đại diện cho nhiều ký tự, dùngdấu hỏi (?) để đại diện cho 1 ký tự tại vị trí đặt
Trang 65REMEMBER THE FUTURE
Trang 66REMEMBER THE FUTURE
Nếu đối số là một mảng hay là một tham chiếu có
chứa text, giá trị logic, ô rỗng, các giá trị lỗi, v.v thì các giá trị đó sẽ được bỏ qua; tuy nhiên, các ô chứa giá trị là
Trang 67REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thống kê
Hàm Average (tiếp)
•
Trang 68REMEMBER THE FUTURE
Nếu các đối số là một mảng hoặc vùng tham chiếu thì
Trang 69REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thống kê
Hàm Count (tiếp)
•
Trang 70REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thống Kê
Hàm Counta
trong vùng tham chiếu
value1,value2, có thể có từ 1 đến 30 vùng giá trị màbạn muốn đếm
Lưu ý:
Để đếm số ô chứa dữ liệu kiểu số dùng hàm COUNT(), đểđếm ô rỗng dùng hàm COUNTBLANK()
Trang 71REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thống kê
Hàm Counta (tiếp)
Trang 72REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thống kê
Hàm Countif
một điều kiện cho trước
range là dãy các ô để đếm, có thể là ô chứa số, text,tên, mảng hay tham chiếu đến các ô chứa số Ô rỗng sẽđược bỏ qua
criteria là điều kiện để đếm Có thể ở dạng số, biểuthức, hoặc text Ví dụ, criteria có thể là 32, "32", "> 32",hoặc "apple", v.v
Trang 73REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thống kê
Hàm Countif (tiếp)
Trang 74REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thống kê
Hàm Max
number1,number2, có thể có từ 1 đến 30 số màbạn muốn tìm số lớn nhất
Lưu ý:
chuỗi đại diện cho giá trị số Nếu là giá trị chuỗi khôngthể đổi thành số thì hàm trả về lỗi
thì những ô trống, chứa giá trị logic, chuỗi hay giá trị lỗiđều được bỏ qua
Trang 75REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thống kê
Hàm Max (tiếp)
Trang 76REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thống kê
Hàm Min
number1,number2, có thể có từ 1 đến 30 số muốntìm số lớn nhất
Lưu ý:
chuỗi đại diện cho giá trị số Nếu chuỗi không thể đổithành số thì hàm trả về lỗi
thì những ô trống, chứa giá trị logic, chuỗi hay giá trị lỗi
Trang 77REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thống kê
Hàm Min (tiếp)
Trang 78REMEMBER THE FUTURE
ref là mảng hoặc vùng tham chiếu đến một danh sách
giá trị kiểu số Những giá trị không phải là số được bỏqua
order: phương thức sắp xếp
lớn nhất có vị trí là 1
Trang 79REMEMBER THE FUTURE
công thức vùng tham chiếu ref phải là giá trị tuyệt đối
để khi copy công thức cho các ô bên dưới cho kết quảđúng
vùng tham chiếu, nhấn phím F4 để tạo địa chỉ tuyệt đốinhằm cố định vùng tham chiếu trong công thức
Trang 80REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thống kê
Hàm Rank (tiếp)
Trang 81REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thống kê
Hàm Small
array: là vùng dữ liệu mà bạn muốn xác định vị trí nhỏ
thứ k
k: là vị trí (tính từ số nhỏ nhất) trong vùng dữ liệu
Lưu ý:
Nếu array rỗng, SMALL() sẽ trả về giá trị lỗi #NUM!
Nếu k < 0 hay k lớn hơn số lượng các số có trong
array, SMALL() sẽ trả về giá trị lỗi #NUM!
Trang 82REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thống kê
Hàm Small (tiếp)
Trang 83REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thống kê
Hàm Large
array: là vùng dữ liệu mà bạn muốn xác định vị trí lớn
thứ k
k: là vị trí (tính từ số lớn nhất) trong vùng dữ liệu
Lưu ý:
Nếu array rỗng, LARGE() sẽ trả về giá trị lỗi #NUM!
Nếu k < 0 hay k lớn hơn số lượng các số có trong
array, LARGE() sẽ trả về giá trị lỗi #NUM!
Trang 84REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thống kê
Hàm Large (tiếp)
Trang 85REMEMBER THE FUTURE
Trang 86REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thông tin
Hàm IsBlank
logic là TRUE nếu đúng và FALSE nếu sai
value giá trị cần kiểm tra
Trang 87REMEMBER THE FUTURE
Nhóm hàm Thông tin
Hàm IsError
logic là TRUE nếu đúng, và FALSE nếu sai
value giá trị cần kiểm tra
Trang 88REMEMBER THE FUTURE
Giới thiệu Name trong Excel
dãy ô (range)
Các tên dễ nhớ hơn các tọa độ dãy.
Các tên không thay đổi khi bạn di chuyển một dãy sang một chỗ khác trong bảng tính.
Các dãy được đặt tên tự động điều chỉnh bất cứ khi nào bạn chèn hoặc xóa các hàng, hoặc các cột trong dãy.
dãy
VD: = TenHam(range_Name)
Trang 89REMEMBER THE FUTURE
Giới thiệu Name trong Excel
Tên chỉ có thể có tối đa 255 ký tự.
Tên phải bắt đầu với một chữ cái hoặc ký tự gạch dưới (_) Đối với phần còn lại của tên, bạn có thể sử dụng bất kỳ ký tự nào (chữ, số, symbol) ngoại trừ khoảng trắng.
Không sử dụng các địa chỉ ô (chẳng hạn như Q1) hay bất kỳ
ký hiệu toán tử nào (+, -, *, /, <, >, và &) bởi vì những ký hiệu này có thể gây rắc rối cho bạn, nhất là khi sử dụng tên dãy
Trang 90REMEMBER THE FUTURE
Giới thiệu Name trong Excel
Trang 91REMEMBER THE FUTURE
Lọc dữ liệu với Auto Filter
Điều kiện lọc
Trang 92REMEMBER THE FUTURE
Lọc dữ liệu với Auto Filter
Demo một số ví dụ:
lọc có thể chứa cả ký tự đại diện *, ?,~)
Trang 93REMEMBER THE FUTURE
Lọc dữ liệu với Advanced Filter
– Vùng dữ liệu
– Vùng điều kiện
– Vùng xuất dữ liệu
Trang 94REMEMBER THE FUTURE
Một số cách convert dữ liệu
khách hàng về Excel
sở dữ liệu (Foxpro, Access…)
Trang 95REMEMBER THE FUTURE
Sử dụng chức năng export của
Trang 96REMEMBER THE FUTURE
Sử dụng chức năng export dữ liệu
của Access
Trang 97REMEMBER THE FUTURE
Sử dụng chức năng import dữ liệu
của Excel
Access…
Trang 98REMEMBER THE FUTURE
Trang 99REMEMBER THE FUTURE
THANK YOU!