Bài giảng Ứng dụng Excel tài chính và thẩm định dự án - Ths. Phạm Thanh An
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 31 KỸ THUẬT CHIẾT KHẤU DÒNG TIỀN
Trang 4NỘI DUNG
Giá trị tương lai
Giá trị hiện tại
Giá trị tương lai của loạt tiền đều
Giá trị hiện tại của loạt tiền đều
Giá trị hiện tại của loạt tiền đều vô tận
Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế
Lịch trả nợ
Trang 5TÍNH THỜI GIAN CỦA TIỀN TỆ
Một đồng tiền có giá trị khác nhau tại haithời điểm khác nhau
Khoảng cách càng dài sự khác biệt càng lớn
Cơ hội sinh lời càng cao sự khác biệt càng lớn
Chi phí cơ hội của tiền
Tính lạm phát
Tính rủi ro
Trang 6CHI PHÍ CƠ HỘI CỦA TIỀN
Đồng tiền luôn có cơ hội sinh lời
Việc sử dụng đồng tiền yêu cầu ta phải lựa chọn:
Đầu tư chứng khoán, hay
Đầu tư bất động sản, nhưng
Không thể cả hai
Đó chính là chi phí cơ hội của tiền
Trang 7TÍNH LẠM PHÁT
Tính lạm phát hay còn gọi là sự mất giá của đồng tiền:
Cách đây 3 năm, 1 ổ bánh mì thịt giá 2,000Đ
Bây giờ, 1 ổ bánh mì như thế giá 8,000Đ
Trang 9CÁC KỸ THUẬT CHIẾT KHẤU DÒNG
TIỀN
Giá trị tương lai
Giá trị hiện tại
Giá trị tương lai của một loạt tiền đều
nhau
Giá trị hiện tại của một loạt tiền đều nhau
Quan hệ giữa giá trị hiện tại và giá trị
tương lai của các dòng ngân lưu
Giá trị hiện tại của dòng tiền đều vô tận
Lịch trả nợ
Trang 10GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI
Trang 11GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI
Trang 12GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI
Trang 13GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI
Xem S1_FV
Trang 14GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
Trang 15GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
Trang 16GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
) 1
(
Trang 17GIÁ TRỊ HIỆN TẠI
Xem S1_PV
Trang 18GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI CỦA MỘT LOẠT TIỀN ĐỀU NHAU
Định nghĩa:
Tổng các giá trị tương lai của số tiền đơngiống nhau trong nhiều kỳ liên tiếp
Ví dụ:
Mỗi năm tôi gửi tiết kiệm 50 triệu Sau 5 năm
tôi có được bao nhiêu tiền trong ngân hàng?
Trang 19GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI CỦA MỘT LOẠT TIỀN ĐỀU NHAU
Sau năm 1, tôi có 5+5*10%=5.5
Sau năm 2, tôi có
(5.5+5)+(5.5+5)*10%=11.55
Sau năm 3, tôi có (11.55+5)+(11.55+5)*10%
Trang 20Tổng quát:
Cứ mỗi kỳ gửi tiết kiệm số tiền A với lãi suất
r Sau n kỳ số tiền có được là:
r
r A
FV
n
1 )
Trang 21Xem S1_FV(n)
GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI CỦA
MỘT LOẠT TIỀN ĐỀU NHAU
Trang 22GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA MỘT
LOẠT TIỀN ĐỀU NHAU
Định nghĩa:
Giá trị hiện tại tương đương với tổng của các
số tiền đơn giống nhau trong nhiều kỳ liên
tiếp
Ví dụ:
Tôi phải trả góp trong vòng 10 năm với số tiền mỗi năm là 100 (triệu) Nếu ngay bây giờ, tôi phải trả số tiền tương ứng là bao nhiêu?
Trang 23GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA MỘT
LOẠT TIỀN ĐỀU NHAU
PV của 100 sẽ nộp vào cuối năm 10 là: P10
PV của 100 sẽ nộp vào cuối năm 9 là: P9
PV của 100 sẽ nộp vào cuối năm 1 là: P1
PV của dòng tiền là: P1+P2+ +P10
Trang 24GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA MỘT LOẠT
TIỀN ĐỀU NHAU
Giá trị tương lai của dòng tiền đều:
Giá trị hiện tại của dòng tiền đều:
r
r A
FV
n
1 )
r A
r
FV PV
) 1
(
1 )
1 ( )
Trang 25GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA MỘT LOẠT
TIỀN ĐỀU NHAU
Xem S1_PV(n)
Trang 26GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA DÒNG
TIỀN ĐỀU VÔ TẬN
Định nghĩa:
Giá trị hiện tại tương đương với tổng của các
số tiền đơn giống nhau trong nhiều nhiều vô
số kỳ liên tiếp
Ví dụ:
Thu nhập dự kiến hàng năm của doanh
nghiệp là 100 (tỷ) và cơ hội sinh lời của vốn là 10% Tính giá trị của doanh nghiệp
Trang 27GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA DÒNG TIỀN
ĐỀU VÔ TẬN
Giá trị của doanh nghiệp chính là nguồn vốn sinh ra thu nhập 100 (tỷ) với cơ hội sinh lời 10%:
1000
%10
100
PV
Trang 28GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA DÒNG TIỀN
ĐỀU VÔ TẬN
n
nr r
r A
PV
) 1
(
1 )
A PV
) 1
(
1 1
r A
Trang 301 (
) 1
A
Trang 31LỊCH TRẢ NỢ
Xem S1_Lịch trả nợ
Trang 32Lãi suất danh nghĩa và lãi
suất thực tế
Lãi suất thực tế xuất hiện khi lãi suất danh nghĩa
và kỳ tính lãi không trùng với nhau.
Nếu lãi suất danh nghĩa (nominal rate) là i%/năm,
kỳ tính lãi kép là n kỳ trong một năm thì lãi suất thực tế ( effective rate) e%/năm có quan hệ với lãi suất danh nghĩa theo công thức:
= EFFECT(nomial_rate,npery)
Nominal_rate: lãi suất danh nghĩa trong một năm
Npery: Số kỳ tính lãi trong một năm
Trang 33Lãi suất danh nghĩa và lãi
Trang 34MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
FV: giá trị tương lai
PV: giá trị hiện tại
NPER: số kỳ
PMT: số tiền gửi/nhận bằng nhau cho từng kỳ
RATE: lãi suất
Trang 35MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Một số hàm tài chính trong Excel
FV(rate, nper, pmt, [pv], [type])
PV(rate, nper, pmt, [fv], [type])
RATE(nper, pmt, pv, fv, [type], [guess])
NPER()
PMT()
Trang 36MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Hàm FV: Giá trị tương lai của số tiền đơn
Gửi 100 triệu với lãi suất 10% năm, tính số tiền có được sau 10 năm?
Xem S1_FV1
Trang 37MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Hàm PV: Giá trị hiện tại của số tiền đơn
Phải gửi ngân hàng bao nhiêu để sau 2 năm
có 121 triệu với lãi suất ngân hàng là 10%?
Xem S1_PV1
Trang 38MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Gửi 100 triệu, sau 2 năm thu về được 121
triệu Hỏi lãi suất khoản tiền gửi là bao nhiêu?
Xem S1_RATE1
Trang 39MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Gửi 100 triệu với lãi suất 10% năm Hỏi sau bao nhiêu năm sẽ thu về được 121 triệu?
Xem S1_NPER1
Trang 40MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Hàm FV: Giá trị tương lai dòng tiền đều
Nếu mỗi năm gửi ngân hàng 100 triệu với lãi suất 10% năm, sau 5 năm tôi có bao nhiêu tiền?
Xem S1_FV2
Trang 41MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Hàm PV: Giá trị hiện tại dòng tiền đều
Tôi phải trả mỗi năm 100 triệu trong vòng 5 năm Lãi suất ngân hàng 10% năm Giá trị hiện tại của khoản tiền tôi phải trả là bao
nhiêu?
Xem S1_PV2
Trang 42MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Tôi vay ngân hàng khoản tiền 200 triệu đồng, tôi phải trả trong vòng 5 năm, mỗi năm 60
triệu đồng Hỏi lãi suất của khoản vay trên là bao nhiêu?
Xem S1_RATE2
Trang 43MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Tôi vay 200 triệu từ ngân hàng với lãi suất
15% Mỗi năm tôi trả cho ngân hàng 60 triệu Hỏi trong mấy năm tôi sẽ trả xong nợ?
Xem S1_NPER2
Trang 44MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Tôi vay ngân hàng 200 triệu với lãi suất 10% năm và dự định trả hết trong vòng 5 năm Hỏi mỗi năm tôi phải trả ngân hàng bao nhiêu?
Xem S1_PMT
Trang 45MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Trong vòng 5 năm, đầu mỗi năm tôi trả cho
ngân hàng 60 triệu Lãi suất 15% năm Hỏi tôi
đã vay ngân hàng bao nhiêu?
Xem S1_PV3
Trang 46MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Lịch trả nợ
Tôi vay 1 tỷ trong vòng 10 năm với lãi suất 14% năm Lập lịch trả nợ cho từng năm
Xem S1_Lịch trả nợ 1
Trang 47MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Tôi vay 1 tỷ trong vòng 10 năm với lãi suất 14% năm Cho biết số nợ gốc trả trong từng kỳ
Xem S1_PPMT
Trang 48MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Tôi vay 1 tỷ trong vòng 10 năm với lãi suất 14% năm Cho biết số lãi trả trong từng kỳ
Xem S1_IPMT
Trang 49CÂU HỎI & BÀI TẬP
Hoàn chỉnh các ví dụ minh họa được trình bày trong tệp tin S1.xls
Trang 50CÁC CHỈ TIÊU THẨM ĐỊNH
DỰ ÁN
Trang 51NỘI DUNG
Giá trị hiện tại ròng
Tỷ số lợi ích – chi phí
Suất sinh lời nội bộ
Suất sinh lời nội bộ hiệu chỉnh
Trang 53GIÁ TRỊ HIỆN TẠI RÒNG
Định nghĩa:
NPV: hiệu số giữa giá trị hiện tại của dòng thu
và giá trị hiện tại của dòng chi, được tính theo một suất chiết khấu nào đó
NPV > 0: dòng thu lớn hơn dòng chi, tài sản
sẽ tăng lên sau khi thực hiện dự án
NPV < 0: dòng thu nhỏn hơn dòng chi, tài sản
sẽ giảm đi sau khi thực hiện dự án
Trang 54GIÁ TRỊ HIỆN TẠI RÒNG
• Sau 2 năm, giá trị thanh lý bằng 0 (tặng luôn xe cho tài xế)
• Cơ hội sinh lời của số tiền 500 triệu tương đương với lãi suất cho vay của ngân hàng là 21% năm
Anh A có nên thực hiện dự án này không?
Trang 55GIÁ TRỊ HIỆN TẠI RÒNG
Đáp án:
Lập ngân lưu cho dự án
Giá trị hiện tại của 300 triệu (cuối năm 2)
Giá trị hiện tại của 350 triệu (cuối năm 1)
9 ,
204
%) 21 1
289
%) 21 1
(
350
1
Trang 56GIÁ TRỊ HIỆN TẠI RÒNG
Giá trị hiện tại của 500 triệu (cuối năm 0)
Giá trị hiện tại ròng
Kết luận:
Dự án không đáng khả thi về mặt kinh tế
500
%) 21 1
3 , 289 9
,
NPV
Trang 57GIÁ TRỊ HIỆN TẠI RÒNG
• Sau 2 năm, giá trị thanh lý bằng 0 (tặng luôn xe cho tài xế)
• Cơ hội sinh lời của số tiền 500 triệu tương đương với lãi suất cho vay của ngân hàng là 18% năm
Anh A có nên thực hiện dự án này không?
Trang 58GIÁ TRỊ HIỆN TẠI RÒNG
Quy tắc ra quyết định với chỉ tiêu NPV:
NPV > 0: Dự án tốt
NPV < 0: Dự án xấu
NPV = 0: Bình thường, có thể đầu tư
Trang 59GIÁ TRỊ HIỆN TẠI RÒNG
Dòng ngân lưu và lợi nhuận
Giá trị hiện tại của dòng chi và tổng vốn đầu tư
Suất chiết khấu
Trang 60SUẤT SINH LỜI NỘI BỘ
Định nghĩa:
IRR (Internal return rate) là suất sinh lời đích thực của bản thân dự án, là một suất chiết khấu mà tại đó giá trị hiện tại ròng NPV bằng 0
Trang 61SUẤT SINH LỜI NỘI BỘ
Ví dụ 3:
Dự án 1 năm có dòng ngân lưu như sau:
Tỷ suất lợi nhuận (cũng là IRR):
%
20 100
100
120
Trang 62SUẤT SINH LỜI NỘI BỘ
Ví dụ 4:
Dự án 2 năm có dòng ngân lưu như sau:
Dùng suất chiết khấu r để tính giá trị hiện tại
của các dòng tiền và cho NPV = 0:
Biến đổi chương trình, ta được
0 )
1 (
500 )
1 (
350 )
1 (
300
0 1
Trang 63SUẤT SINH LỜI NỘI BỘ
Quy tắc ra quyết định với chỉ tiêu IRR:
IRR > r: Dự án tốt, suất sinh lời cao hơn
Trang 64QUAN HỆ GIỮA NPV VÀ IRR
Với một dự án bình thường, cả hai tiêu chí NPV và IRR cho cùng một kết luận
NPV > 0 IRR > r
NPV < 0 IRR < r
NPV = 0 IRR = r
Trang 65QUAN HỆ GIỮA NPV VÀ IRR
Xem S2_NPV&I RR
Trang 66ỨNG DỤNG IRR TRONG ĐẤU THẦU
TRÁI PHIẾU
Bộ tài chính phát hành trái phiếu chính phủ
Mệnh giá: 100,000
Lãi suất: 8% năm (trả hằng năm)
Thời gian đáo hạn: 5 năm
Bên bán (người đi vay) đòi giá 92,000
Lãi suất càng thấp càng tốt
Lãi suất càng cao càng tốt
Trang 67ỨNG DỤNG IRR TRONG ĐẤU THẦU
TRÁI PHIẾU
Xem S2_Trái phiếu
Trang 68NHỮNG NHƯỢC ĐIỂM CỦA IRR
Trang 69NHỮNG NHƯỢC ĐIỂM CỦA IRR
xác khi so sánh hai dự án
Dự án A có IRR cao hơn
Dự án B đem lại nhiều lợi ích hơn
Xem S2_IRR1
Trang 70NHỮNG NHƯỢC ĐIỂM CỦA IRR
có điểm bắt đầu khác nhau
Hai dự án có cùng IRR
Dự án A có NPV cao hơn nhiều so với dự án B
Xem S2_IRR1
Trang 71NHỮNG NHƯỢC ĐIỂM CỦA IRR
có cùng điểm bắt đầu nhưng khác vòng đời
Trang 72SUẤT SINH LỜI NỘI BỘ HIỆU CHỈNH
Xét dòng tiền:
Giá trị tương lai của dòng thu với r=18%:
Vậy để từ PV=500, sau 2 năm có FV=713, lãi suất
(300
%)181
1
PV FV r
Trang 73SUẤT SINH LỜI NỘI BỘ HIỆU
Quy tắc ra quyết định với chỉ tiêu MIRR
MIRR > r: Dự án tốt, suất sinh lời cao hơn mong muốn
MIRR < r: Dự án xấu, suất sinh lời thấp hơn
mong muốn
MIRR = r: Bình thường, suất sinh lời đáp ứng
mong muốn
Trang 74TỶ SỐ LỢI ÍCH TRÊN CHI PHÍ
Ký hiệu:
B/C (Benefit/Cost) hoặc PI (Profitability Index)
Định nghĩa:
Đo lường khả năng sinh lời bằng cách so
sánh thu nhập với đầu tư
Giá trị hiện tại của dòng thu Giá trị hiện tại của dòng chi
PI =
Trang 75TỶ SỐ LỢI ÍCH TRÊN CHI PHÍ
0 500
3 289 9
Trang 76TỶ SỐ LỢI ÍCH TRÊN CHI PHÍ
NPV thống nhất với PI
Quy tắc ra quyết định với chỉ tiêu MIRR
PI > 1: Dự án tốt, suất sinh lời cao hơn mong muốn
PI < 1: Dự án xấu, suất sinh lời thấp hơn
mong muốn
PI = 1: Bình thường, suất sinh lời đáp ứng
mong muốn
Trang 78NHƯỢC ĐIỂM CỦA PI
Khi so sánh hai dự án, một mình chỉ tiêu
PI có thể bóp méo kết quả đánh giá
Trang 79KỲ HOÀN VỐN TÍNH TRÊN NGÂN LƯU
Trang 80KỲ HOÀN VỐN TÍNH TRÊN NGÂN LƯU
Ví dụ
Trang 81SUẤT SINH LỜI KẾ TOÁN
Trang 82SUẤT SINH LỜI CỦA VỐN ĐẦU TƯ
Chỉ tính trên lợi nhuận
Không dựa vào dòng ngân lưu và giá trị thời gian của tiền tệ
Trang 83SUẤT SINH LỜI CỦA VỐN ĐẦU TƯ
Ví dụ:
Trang 85BẢNG TÓM TẮT
Xem S2_Tóm tắt
Trang 86MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Hàm NPV: Giá trị hiện tại ròng
Xem S2_NPV&I RR&MIRR
Trang 87MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Hàm IRR: Suất sinh lời nội bộ
Xem S2_NPV&I RR&MIRR
Trang 88MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Hàm MIRR: Suất sinh lời nội bộ hiệu chỉnh
Xem S2_NPV&I RR&MIRR
Trang 89MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Xem S2_PP
Trang 90MINH HOẠ BẰNG HÀM EXCEL
Biểu diễn điểm hoà vốn trên đồ thị
Trang 91CÂU HỎI & BÀI TẬP
Hoàn chỉnh các ví dụ minh họa được trình bày trong tệp tin S2.xls
Trang 923.LẠM PHÁT VÀ ĐÁNH GIÁ
DỰ ÁN
Trang 94LẠM PHÁT
Định nghĩa:
Lạm phát là sự mất giá của đồng tiền
Lạm phát là sự tăng lên trong giá cả hàng hoá làm giảm sức mua của đồng tiền
Dự tính lạm phát cho dòng ngân lưu là sự
bảo đảm cho hoạt động bình thường của dự án
Trang 96CHỈ SỐ LẠM PHÁT TƯƠNG ĐỐI
Chỉ số lạm phát tương đối =
Chỉ số lạm phát trong nước Chỉ số lạm phát ngoài nước
Xem S3_Lạm phát 1
Trang 97CHỈ SỐ LẠM PHÁT TƯƠNG ĐỐI
Nếu lạm phát trong nước cao hơn nước
ngoài, tỷ giá hối đoái kỳ vọng trong tương lai
sẽ cao hơn
Nếu lạm phát trong nước thấp hơn nước
ngoài, tỷ giá hối đoái kỳ vọng trong tương lai
sẽ thấp hơn
Trang 98CHỈ SỐ LẠM PHÁT TƯƠNG ĐỐI
Xem S3_Lạm phát 2
Trang 99NGÂN LƯU DANH NGHĨA
Trang 101SUẤT CHIẾT KHẤU DANH NGHĨA
R N
R
R R
N
r
r
r g
r g
r r
g r
g r
(
rN: suất chiết khấu danh nghĩa
rR: suất chiết khấu thực g: tốc độ lạm phát
Trang 103LẠM PHÁT VÀ NPV
Xem S3_Lạm phát 4
Trang 104QUAN HỆ GIỮA CÁC GIÁ TRỊ DANH NGHĨA
VÀ THỰC
nghĩa
Chỉ số lạm phát
NPV thực = NPV danh
nghĩa
Trang 105CÂU HỎI & BÀI TẬP
Hoàn chỉnh các ví dụ minh họa được trình bày trong tệp tin S3.xls
Trang 1064.SUẤT CHIẾT KHẤU
Trang 107NỘI DUNG
Trang 108TỔNG QUAN VỀ CHI PHÍ SỬ
DỤNG VỐN
Định nghĩa:
Lãi suất cần thiết tính trên vốn đầu tư
Chi phí cơ hội sử dụng vốn
Định nghĩa:
Sử dụng lãi suất (vốn vay), suất sinh lời hay chi phí cơ hội sử dụng vốn để tính toán giá trị tiền tệ, gọi chung là suất chiết khấu
Trang 109CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN
BÌNH QUÂN
Hai quan điểm tài chính:
Quan điểm tổng đầu tư
Quan điểm chủ đầu tư
Nợ vay
• Chi phí sử dụng vốn: LÃI SUẤT
Vốn chủ đầu tư (chủ sở hữu)
• Chi phí sử dụng vốn: SUẤT SINH LỜI
Trang 110CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN BÌNH QUÂN
Định nghĩa:
Suất chiết khấu phải được bình quân giữa
các chi phí sử dụng vốn và có trọng số là tỷ lệ phần trăm của mỗi loại nguồn vốn tương ứng
Trang 111CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN BÌNH QUÂN
WACC: Weighted Average Costs of Capital
%E (equity): Tỷ lệ vốn chủ sở hữu hay cổ đông
%D (debt): Tỷ lệ nợ vay
%D + %E = 100% = 1: tổng trọng số
rd: Lãi suất nợ vay
re: Suất sinh lời vốn chủ
d
r E
Trang 112CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN BÌNH QUÂN
Xem S4_WACC
Trang 113CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN BÌNH
QUÂN KHI CÓ THUẾ
Lãi suất hiệu dụng
Lãi vay được hạch toán vào chi phí trước khi tính thuế, làm giảm lợi nhuận chịu thuế
Ví dụ: Nếu lãi suất vay là 21%, thuế suất là 25%:
Số tiền tiết kiệm thuế = Lãi vay x Thuế
Trang 114%
Trang 115CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN BÌNH
QUÂN KHI CÓ THUẾ
Xem S4_WACCt
Trang 116TRƯỜNG HỢP NHIỀU NGUỒN VỐN
Nhiều nguồn vốn vay D1, D2, , Dn
Lãi suất khác nhau rd1, rd2, , rdn
1
% ,
%
%
1 1
r E
WACC
i
Trang 117TRƯỜNG HỢP NHIỀU NGUỒN VỒN
Xem S4_WACCn
Trang 118CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN CHỦ SỞ HỮU
Xét công thức
Các yếu tố %E, %D, rd có thể xác định được
Làm sao xác định được re (suất sinh lời của vốn chủ sở hữu)?
d
r E
Trang 119CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN CHỦ SỞ HỮU
Mô hình định giá vốn tài sản
Capital Assets Pricing Model
• rE: suất sinh lời của vốn chủ sở hữu
• rF: lãi suất của đầu tư không rủi ro
• rM: lãi suất bình quân thị trường
Trang 120MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ VỐN TÀI SẢN
> 1 rM tăng (giảm) rE tăng (giảm) nhanh hơn
< 1 rM tăng (giảm) rE tăng (giảm) chậm hơn
= 1 rM tăng (giảm) rE tăng (giảm) tỷ lệ như
nhau
< 0 rM tăng (giảm) rE giảm (tăng)
= 0 rM tăng (giảm) rE bằng đúng rF
Trang 121CÂU HỎI & BÀI TẬP
Hoàn chỉnh các ví dụ minh họa được trình bày trong tệp tin S4.xls
Trang 1225.CÁC QUAN ĐIỂM ĐÁNH GIÁ
DỰ ÁN
Trang 123NỘI DUNG
Trang 124QUAN ĐIỂM NHÀ CHO VAY
Định nghĩa:
Quan điểm tổng đầu tư – dựa trên dòng ngân lưu của tổng vốn đầu tư
• Tổng dòng ngân lưu chi cho dự án
• Tổng dòng ngân lưu thu từ dự án
Trang 125QUAN ĐIỂM NHÀ CHO VAY
Trang 126QUAN ĐIỂM NHÀ CHO VAY
Trang 127QUAN ĐIỂM CHỦ ĐẦU TƯ
Định nghĩa:
Quan điểm chủ sở hữu – quan điểm cổ đông
• Giá trị thu nhập ròng của dự án sau khi thanh toán các khoản vay
Xác định lợi nhuận do dự án mang lại
Trang 128QUAN ĐIỂM CHỦ ĐẦU TƯ
Trang 129VÍ DỤ
Xem S5_Bảng số liệu
Trang 130VÍ DỤ
Xem S5_Dòng ngân lưu trả nợ
Trang 131VÍ DỤ
Xem S5_WACC
Trang 132NHẬN XÉT
NPV không chênh lệch nhiều
IRR chênh lệch đáng kể (tại sao?)