Hướng dẫn Ôn tập theo ma trận cuối HKII môn Vật lý lớp 12 năm 2020 2021 của sở giáo dục đào tạo Quảng nam. Trong đó có lý thuyết và bài tập gợi ý có đáp án phần trắc nghiệm. Hướng dẫn Ôn tập theo ma trận cuối HKII môn Vật lý năm 2020 2021 của sở giáo dục đào tạo Quảng nam. Trong đó có lý thuyết và bài tập gợi ý có đáp án phần trắc nghiệm.
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH – QUẢNG NAM
MÔN VẬT LÝ - LỚP 12 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KTHKII NĂM 2020 - 2021 – THEO CẤU TRÚC CỦA SỞ GD – ĐT KIẾN
Mạch
dao
động
Lý thuyết:
- Mạch dao động: Gồm một tụ điện C mắc nối tiếp với một cuộn cảm L thành mạch kín Nếu r rất nhỏ ( 0): mạch dao động lí tưởng.): mạch dao động lí tưởng.
Tần số góc
1
LC
; Chu kì dao động riêng T 2 LC; Tần số dao động riêng
1 2
f
LC
- Biểu thức:
+ điện tích q = Qocos(t +)
+ điện áp u = q/C = Uo cos(t +) với Qo = CUo
+ cường độ dòng điện : i = Iocos(t + + π/2 )
với Io =Qo
Lưu ý: Trong mạch dao động điện tích q của một bản tụ điện và cường độ dòng điện i biến thiên điều hoà theo thời gian; i sớm pha /2 so với q.
Câu hỏi trong đề kiểm tra:
hệ giữa cường độ dòng điện cực đai và điện tích cực đại
tần số, chu kì, điện tích tức thời, cường độ dòng điện cực đại của dao động điện từ tự do
từ tự do
Câu hỏi gợi ý:
Câu 1 Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io thì chu kì dao động điện từ trong mạch bằng
o q
I
o I
q
Câu 2 Điện tích của tụ điện trong mạch dao động
A biến thiên điều hoà với tần số 2 LC B biến thiên điều hoà với tần số
1
2 LC
C biến thiên điều hoà với tần số
1
2 LC D biến thiên điều hoà với tần số
LC 2 .
Câu 3 Cho L là độ tự cảm của cuộn dây, C là điện dung của tụ điện Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng
là
Trang 2A
1
1
1
LC
2
LC
Câu 4 Cho mạch dao động LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch
Câu 5 Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω Gọi q0): mạch dao động lí tưởng là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A 2
0): mạch dao động lí tưởng.
q
0): mạch dao động lí tưởng.
q
Đáp án:1D, 2C, 3A, 4B, 5B
Câu 1.Trong một mạch dao động, sự biến thiên của điện tích q của một bản tụ điện lệch pha như thế nào so với cường độ dòng điện biến thiên
i?
A q cùng pha với i B q cùng pha với i C q sớm pha π/2 so với i D q trễ pha π/2 so với i
Câu 2 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm
biến thiên điều hòa theo thời gian
A luôn ngược pha nhau.B với cùng biên độ C luôn cùng pha nhau D với cùng tần số.
Câu 3 Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
A Mạch tách sóng B Mạch khuyếch đại C Mạch biến điệu D Anten.
Câu 4 Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
C Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.
D Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
Câu 5 Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io thì chu kì dao động điện
từ trong mạch là A T = 2qoIo B T = 2LC C T = 2. o
o q
I
D T = 2 o
o I
q
Đáp án :1D,2D,3A,4C,5D
Câu 1 Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
2 10): mạch dao động lí tưởng.
H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
10): mạch dao động lí tưởng.
10): mạch dao động lí tưởng.
F Chu kì dao động điện từ
riêng của mạch này bằng A 4.10): mạch dao động lí tưởng.-6 s B 3.10): mạch dao động lí tưởng.-6 s C 5.10): mạch dao động lí tưởng.-6 s D 2.10): mạch dao động lí tưởng.-6 s
Câu 2 Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 10): mạch dao động lí tưởng.4 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10): mạch dao động lí tưởng.−9 C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10): mạch dao động lí tưởng.−6 A thì điện tích trên tụ điện là A 6.10): mạch dao động lí tưởng.−10): mạch dao động lí tưởng.C B 8.10): mạch dao động lí tưởng.−10): mạch dao động lí tưởng.C C 2.10): mạch dao động lí tưởng.−10): mạch dao động lí tưởng.C D 4.10): mạch dao động lí tưởng.−10): mạch dao động lí tưởng.C
Câu 3 Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 5H và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10): mạch dao động lí tưởng.pF đến 240): mạch dao động lí tưởng.pF Dãi sóng máy thu
được thuộc vùng sóng A dài B cực ngắn C trung D ngắn.
Câu 4 Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10): mạch dao động lí tưởng.-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
A 2,5.10): mạch dao động lí tưởng.3 kHz B 3.10): mạch dao động lí tưởng.3 kHz C 2.10): mạch dao động lí tưởng.3 kHz D 10): mạch dao động lí tưởng.3 kHz
Câu 5 Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10): mạch dao động lí tưởng pF đến 640): mạch dao động lí tưởng pF Lấy π2 = 10): mạch dao động lí tưởng Chu kì
2
Trang 3dao động riêng của mạch này có giá trị
A từ 2.10): mạch dao động lí tưởng.-8 s đến 3,6.10): mạch dao động lí tưởng.-7 s B từ 4.10): mạch dao động lí tưởng.-8 s đến 2,4.10): mạch dao động lí tưởng.-7 s C từ 4.10): mạch dao động lí tưởng.-8 s đến 3,2.10): mạch dao động lí tưởng.-7 s D từ 2.10): mạch dao động lí tưởng.-8 s đến 3.10): mạch dao động lí tưởng.-7 s
Đáp án:1D,2B,3D,4D,5C
Câu 1 Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hoà với tần số góc ω = 5.10): mạch dao động lí tưởng.6 rad/s Khi điện tích tức thời của tụ điện là
q= √ 3.10−8 thì dòng điện tức thời trong mạch i = 0): mạch dao động lí tưởng.,0): mạch dao động lí tưởng.5A Điện tích lớn nhất của tụ điện có giá trị
A 3,2.10): mạch dao động lí tưởng.-8 C B 3,0): mạch dao động lí tưởng 10): mạch dao động lí tưởng.-8 C C 2,0): mạch dao động lí tưởng 10): mạch dao động lí tưởng.-8 C D 1,8.10): mạch dao động lí tưởng.-8 C
Câu 1 Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0): mạch dao động lí tưởng. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 4mA hoặc 2 mA Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3= (L1 + 20): mạch dao động lí tưởng.19L2)
thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 0): mạch dao động lí tưởng.,0): mạch dao động lí tưởng.2 mA B 0): mạch dao động lí tưởng.,0): mạch dao động lí tưởng.4 mA C 0): mạch dao động lí tưởng.,0): mạch dao động lí tưởng.5 mA D 0): mạch dao động lí tưởng.,0): mạch dao động lí tưởng.3 mA.
Câu 2 Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện đang có dao động điện từ tự do.Tại thời điểm t=0): mạch dao động lí tưởng., điện tích trên bản
tụ thứ nhất có điện tích cực đại Qo Sau thời gian ngắn nhất bằng 10): mạch dao động lí tưởng.-6s kể từ lúc t=0): mạch dao động lí tưởng thì điện tích trên bản tụ thứ hai có giá trị bằng Qo/ 2 Chu kì dao động riêng của mạch dao động là
A 8 10): mạch dao động lí tưởng.-6 s B 8.10): mạch dao động lí tưởng.-6/3 s C 1,2 10): mạch dao động lí tưởng.-6 s D 2 10): mạch dao động lí tưởng.-6 s
Câu 3 Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và
q2 với 4q12 q22 1,3.10): mạch dao động lí tưởng.17
, q tính bằng C Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10): mạch dao động lí tưởng.-9 C và 6
mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng A 4 mA B 10): mạch dao động lí tưởng mA C 8 mA D 6 mA.
Câu 4 Trong mạch dao động lý tưởng tụ có điện dung C=2nF Tại thời điểm t1 thì cường độ dòng điện là 5mA, sau đó T/4 hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u=10): mạch dao động lí tưởng.V Độ tự cảm của cuộn dây là
A 0): mạch dao động lí tưởng.,0): mạch dao động lí tưởng.4mH B 8mH C 2,5mH D 1mH
Câu 5 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện gồm một tụ điện cố định C0): mạch dao động lí tưởng. mắc song song với
một tụ xoay C Tụ C có điện dung thay đổi từ
1
23 pF đến 0,5 pF Nhờ vậy mạch có thể thu được các sóng có bước sóng từ 0): mạch dao động lí tưởng.,12m đến 0): mạch dao động lí tưởng.,3m Xác
định độ tự cảm L ? A
1,5
2
1
π2 μHH D 1 π μHH
Câu 6 Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0): mạch dao động lí tưởng. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 4mA hoặc 2 mA Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3= (20): mạch dao động lí tưởng.0): mạch dao động lí tưởng.2L1 + 20): mạch dao động lí tưởng.20): mạch dao động lí tưởng.L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 0): mạch dao động lí tưởng.,0): mạch dao động lí tưởng.2 mA B 0): mạch dao động lí tưởng.,0): mạch dao động lí tưởng.4 mA C 0): mạch dao động lí tưởng.,0): mạch dao động lí tưởng.5 mA D 0): mạch dao động lí tưởng.,0): mạch dao động lí tưởng.3 mA
Đáp án: 1C, 2B, 3B, 4C,5B,6B, 7B
Điện từ
trường
Sóng
điện từ
Nguyê
n tắc
truyền
thông
bằng
Lý thuyết:
Điện trường có đường sức là những đường cong kín gọi là điện trường xoáy
Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy
Nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường Đường sức của từ trường bao giờ cũng khép kín
Điện từ trường: Là trường có hai thành phần biến thiên theo thời gian, liên quan mật thiết với nhau là điện trường biến thiên và từ trường biến thiên
Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
Đặc điểm của sóng điện từ: Sóng điện từ lan truyền được trong chân không với tốc độ lớn nhất c 3.10): mạch dao động lí tưởng.8m/s; Sóng điện từ là sóng ngang: E B c ;
Trang 4điện từ trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn đồng pha với nhau; Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng; Sóng điện từ mang năng lượng; Sóng điện từ có bước sóng từ vài m vài km được dùng trong thông
tin liên lạc vô tuyến gọi là sóng vô tuyến: Sóng cực ngắn; Sóng ngắn; Sóng trung; Sóng dài.
Nguyên tắc chung của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến
1 Phải dùng các sóng vô tuyến có bước sóng ngắn nằm trong vùng các dải sóng vô tuyến: Những sóng vô tuyến dùng để tải các thông tin gọi là các sóng
mang Đó là các sóng điện từ cao tần có bước sóng từ vài m đến vài trăm m.
2 Phải biến điệu các sóng mang: Dùng micrô để biến dao động âm thành dao động điện: sóng âm tần; Dùng mạch biến điệu để “trộn” sóng âm tần với sóng mang: biến điện sóng điện từ
3 Ở nơi thu, dùng mạch tách sóng để tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần để đưa ra loa.
4 Khi tín hiệu thu được có cường độ nhỏ, ta phải khuyếch đại chúng bằng các mạch khuyếch đại.
Lưu ý: lật sgk ra xem sơ đồ khối nhé!
Sóng dài 3 - 300 KHz 10 - 10 m5 3 Năng lượng nhỏ, ít bị nước hấp thụ, dùng thông tin liên lạc dưới nước.
Sóng trung 0,3 - 3 MHz 10 - 10 m3 2 Ban ngày tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm ít bị hấp thụ => ban đêm nghe đài sóng trung rõ
hơn ban ngày Sóng ngắn 3 - 30 MHz 10 - 10 m2 Năng lượng lớn, bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần => thông tin trên mặt đất kể cả
ngày và đêm.
Sóng cực ngắn 30 - 30000 MHz 10 - 10 m-2 Có năng lượng rất lớn, không bị tầng điện li hấp thụ, xuyên qua tầng điện li nên dùng thông tin
vũ trụ, vô tuyến truyền hình.
Câu hỏi trong đề kiểm tra:
thanh, máy phát thanh vô tuyến đơn giản; biết được tác dụng của từng bộ phận trong sơ đồ Biết được sóng mang là gì?
Thông hiểu: Các đặc điểm của sóng điện từ; các loại sóng: sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài
Câu hỏi gợi ý:
Câu 1 Sóng điện từ
A không mang năng lượng B không truyền được trong chân không.
C là sóng ngang D là sóng dọc.
Câu 2 Biến điệu sóng điện từ là
A biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ.
B trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
C làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên.
D tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.
Câu 3 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là sai ?
A Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
B Sóng điện từ là sóng ngang C Sóng điện từ mang năng lượng.
D Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
Câu 4 Kí hiệu các mạch trong máy thu vô tuyến điện như sau (1) mạch tách sóng ; (2) mạch khuếch đại ; (3) mạch biến điệu ; (4) mạch chọn
sóng.
Trong các máy thu thanh, máy thu hình, mạch nào nêu trên hoạt động dựa trên hiện tượng cộng hưởng điện từ?
4
Trang 5A (1) B (4) C (2) và (3) D (1) và (4)
Câu 5 Sóng điện từ
A là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
D không truyền được trong chân không.
Đáp án:1C, 2B, 3A, 4B, 5B.
Câu 1. Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước?
Câu 2. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?
Câu 3. Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?
Câu 4. Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện?
Câu 5. Một sóng điện từ có tần số f = 6 MHz Bước sóng của sóng điện từ đó là
A λ = 25 m B λ = 60): mạch dao động lí tưởng m C λ = 50): mạch dao động lí tưởng m D λ = 10): mạch dao động lí tưởng.0): mạch dao động lí tưởng m
Câu 6. Sóng FM của đài tiếng nói Việt Nam có tần số f = 10): mạch dao động lí tưởng.0): mạch dao động lí tưởng MHz Bước sóng mà đài thu được có giá trị là
A λ = 10): mạch dao động lí tưởng m B λ = 3 m C λ = 5 m D λ = 2 m
Câu 7. Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150): mạch dao động lí tưởng kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là
A λ = 20): mạch dao động lí tưởng.0): mạch dao động lí tưởng.0): mạch dao động lí tưởng m B λ = 20): mạch dao động lí tưởng.0): mạch dao động lí tưởng.0): mạch dao động lí tưởng km C λ = 10): mạch dao động lí tưởng.0): mạch dao động lí tưởng.0): mạch dao động lí tưởng m D λ = 10): mạch dao động lí tưởng.0): mạch dao động lí tưởng.0): mạch dao động lí tưởng km.
Câu 8. Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0): mạch dao động lí tưởng.,5.10): mạch dao động lí tưởng.6Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10): mạch dao động lí tưởng.8m/s Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là
A 60): mạch dao động lí tưởng.0): mạch dao động lí tưởng.m B 0): mạch dao động lí tưởng.,6m C 60): mạch dao động lí tưởng.m D 6m
Đáp án : 1A2D3C4D5C6B7A8A
Câu 1 Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.
B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.
C Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.
D Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.
Câu 2 Điện trường xoáy là điện trường
A có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ
B có các đường sức không khép kín
C của các điện tích đứng yên
D giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi
Câu 3 Trong điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
A có phương vuông góc với nhau B cùng phương, ngược chiều
C cùng phương, cùng chiều D có phương lệch nhau 45º
Câu 4 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
Trang 6A Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
B Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín
C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
D Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín
Câu 5 Tìm phát biểu sai về điện từ trường?
A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận
B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường ở các điểm lân cận
C Điện trường và từ trường không đổi theo thời gian cũng có các đường sức là những đường cong khép kín
D Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên
Câu 6. Đặt 1 hộp kín bằng sắt trong điện trường Trong hộp kín sẽ
A Có điện trường B Có từ trường C Có điện từ trường D Không có các trường nói trên
Câu 7. Ở đâu xuất hiện điện từ trường?
A Xung quanh 1 điện tích đứng yên B Xung quanh 1 dòng điện không đổi
C Xung quanh 1 ống dây điện D Xung quanh một tia lửa điện
Câu 7 Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy
B. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau
C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường
D Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi
ĐA:1D,2A,3A,4B,5C,6D,7D
Tán sắc
ánh
sáng ;
Giao
thoa
ánh
sáng;
Máy
quang
phổ,
các loại
quang
phổ
Tia
hồng
ngoại
và tia
tử
ngoại
Tia X
Lý thuyết:
- Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một màu (tần số xác định) và không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
- Ánh sáng trắng là ánh sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
- Hiện tượng giao thoa ánh sáng đối với ánh sáng đơn sắc ( ví dụ màu đỏ ): trên màn ảnh xuất hiện những vân sáng đỏ và vân tối xen kẻ cách đều, vân trung tâm màu đỏ đậm nhất.
- Khoảng vân : là khoảng cách giữa 2 vân sáng hoặc 2 vân tối liên tiếp; i = D/a
- Những hiện tượng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng: tán sắc, giao thoa, nhiễu xạ…
- Công thức xác định vị trí vân sáng: x = ki, vân tối x = (k + 0): mạch dao động lí tưởng.,5)i.
- Nêu được các khái niệm, bản chất, tính chất và công dụng của tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.
chất
Hồng ngoại:
Bước sóng từ
760): mạch dao động lí tưởng.nm đến vài
mm
+ Sóng điện từ
- không lôi thôi!
- Tác dụng nhiệt rất mạnh sấy khô, sưởi ấm…
- Gây một số phản ứng hoá học chụp ảnh hồng ngoại
- Có thể biến điệu như sóng điện từ cao tần điều khiển dùng hồng ngoại
- Trong lĩnh vực quân sự: ống nhòm, máy ảnh …
Tử ngoại: Bước
sóng từ vài nm
- Tác dụng lên phim ảnh
- Kích thích sự phát quang của nhiều chất
- Trong y học: tiệt trùng, chữa bệnh còi xương
6
Trang 7đến 380): mạch dao động lí tưởng.nm; + Tính
chất chung:
phản xạ, giao thoa, nhiễu xạ
- Kích thích nhiều phản ứng hoá học
- Làm ion hoá không khí và nhiều chất khí khác Gây ra tác dụng quang điện
- Tác dụng sinh học
- Bị nước, thủy tinh hấp thụ mạnh, có thể truyền qua được thạch anh
- Trong CN thực phẩm: tiệt trùng thực phẩm
- CN cơ khí: tìm vết nứt trên bề mặt các vật bằng kim loại
X (Rơngen): Có
bước sóng nhỏ
hơn rất nhiều =
10): mạch dao động lí tưởng.-8m 10): mạch dao động lí tưởng.-11m
- Tính chất nổi bật và quan trọng nhất là khả năng đâm xuyên (gỗ, giấy, vải, da; qua được kim loại nhưng khó, nguyên tử lượng càng lớn thì càng khó qua)
Tia X có bước sóng càng ngắn thì khả năng đâm xuyên càng lớn (càng cứng).
- Làm đen kính ảnh
- Làm phát quang một số chất
- Làm ion hoá không khí; cũng gây ra hiện tượng quang điện
- Có tác dụng sinh lí (hủy diệt tế bào - chữa ung thư nông)
- Trong y học: chiếu điện, chụp điện để định bệnh, chữa bệnh, diệt khuẩn
- Trong công nghiệp: kiểm tra sản phẩm
- Nghiên cứu cấu trúc vật chất trong nghiên cứu khoa học
- Kiểm tra hành lí
- Máy quang phổ: Là dụng cụ dùng để phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.
- Gồm 3 bộ phận chính:
1 Ống chuẩn trực: Gồm TKHT L1, khe hẹp F đặt tại tiêu điểm chính của L1; Tạo ra chùm song song
2 Hệ tán sắc: Gồm 1 (hoặc 2, 3) lăng kính; Phân tán chùm sáng thành những thành phần đơn sắc, song song.
3 Buồng tối: Là một hộp kín, gồm TKHT L2, tấm phim ảnh K (hoặc kính ảnh) đặt ở mặt phẳng tiêu của L2; Hứng ảnh của các thành phần đơn sắc khi qua
lăng kính P: vạch quang phổ.
- Quang phổ liên tục: Là quang phổ do mọi chất chất rắn, lỏng, khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng Quang phổ liên tục là một dải màu thay đổi một cách liên tục (như quang phổ mặt trời) Chỉ phụ thuộc nhiệt độ
- Quang phổ vạch phát xạ: Là quang phổ do các chất khí ở áp suất thấp khi bị kích thích phát ra Quang phổ vạch là một hệ thống những vạch sáng
riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau (số lượng các vạch, vị trí và độ sáng các
vạch), đặc trưng cho nguyên tố đó (phụ thuộc cấu tạo)
- Quang phổ hấp thụ: Quang phổ liên tục, thiếu các bức xạ do bị dung dịch (chất khí, rắn) hấp thụ, được gọi là quang phổ hấp thụ của dung dịch (chất khí, rắn) đó Các chất rắn, lỏng và khí đều cho quang phổ hấp thụ; Quang phổ hấp thụ của chất khí chỉ chứa các vạch hấp thụ Quang phổ của chất lỏng và chất rắn chứa các “đám” gồm cách vạch hấp thụ nối tiếp nhau một cách liên tục
- Tác dụng của tầng Ôzon đối với con người và sinh vật sống trên mặt đất: Tầng ozon hấp thụ hầu hết các tia tử ngoại có bước sóng dưới 30): mạch dao động lí tưởng.0): mạch dao động lí tưởng.nm – mệnh danh là áo giáp bảo vệ sự sống!
Câu hỏi trong đề kiểm tra:
khoảng vân; các công thức tính khoảng vân, vị trí vân sáng, vị trí vân tối; Biết được cấu tạo máy quang phổ lăng kính và nguyên tắc hoạt động của nó - Biết được các khái niệm về quang phổ liện tục, quang phổ vạch phát xạ, quang phổ hấp thụ; biết được nguồn phát, đặc điểm của quang phổ liện tục và quang phổ vạch phát xạ; biết được điều kiện để thu được quang phổ hấp thụ; Biết được khái niệm, nguồn phát, bản chất, các tính chất và công dụng của tia
tử ngoại và tia hồng ngoại; Biết được khái niệm, nguồn phát, bản chất, các tính chất và công dụng của tia X
Thông hiểu: Giải thích được nguyên nhân gây ra tán sắc ánh sáng qua lăng kính và một số hiện tượng liên quan đến tán sắc ánh sáng trong tự nhiên; Hiểu được thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng; tính được khoảng vân, vị trí vân sáng, vị trí vân tối
VDT: Tính được khoảng vân, vị trí vân sáng, vị trí vân tối; khoảng cách giữa các vân giao thoa; Giải được các bài toán đơn giản về dời màn quan sát ra xa hay lại gần mặt phẳng chứa hai khe Y-âng
Trang 8VDC: Tính được khoảng vân, vị trí vân sáng, vị trí vân tối; khoảng cách giữa các vân giao thoa; số vân sáng, số vân tối trên một đoạn bất kì trên màn quan sát; Bài toán giao thoa bởi đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc
Câu hỏi gợi ý:
Câu 1. Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Niutơn là
A thủy tinh đã nhuộm màu cho chùm ánh sáng mặt trời
B chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau
C lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm ánh sáng mặt trời
D chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu loạn khi đi qua lăng kính
Câu 2 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau
C Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về phía mặt phân cách hai môi trường nhiều hơn tia đỏ
Câu 3. Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kính thuỷ tinh thì
A không bị lệch và không đổi màu B chỉ đổi màu mà không bị lệch
C chỉ bị lệch mà không đổi màu D vừa bị lệch, vừa đổi màu
Câu 4. Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì
A tần số thay đổi, vận tốc thay đổi B tần số thay đổi, vận tốc thay đổi
C tần số không đổi, vận tốc thay đổi D tần số không đổi, vận tốc không đổi
Câu 5 Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng
D Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
Câu 6. Chiếu một tia sáng trắng qua một lăng kính, tia sáng sẽ bị tách ra thành chùm tia có các màu khác nhau Hiện tượng này gọi là hiện tượng
A giao thoa ánh sáng B tán sắc ánh sáng C khúc xạ ánh sáng D nhiễu xạ ánh sáng
Câu 7. Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
A chùm sáng bị phản xạ toàn phần
B so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam
C tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần
D so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
D Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng
Câu 9 Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
8
Trang 9A Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau
D Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau
Câu 10.Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc màu vàng, màu chàm Khi
đó chùm tia khúc xạ
A gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
B vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song
C gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
D chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần
Câu 11.Gọi n n nc, , ,l L và nv là chiết suất thủy tinh lần lượt đối với các tia chàm, lam, lục và vàng Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng ?
A nc nl nL nv B nc nl nL nv C nc nL nl nv D nc nL nl nv
Câu 12.Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
A λ = D/(ai) B λ= (ai)/D C λ= (aD)/i D λ= (iD)/a
Câu 13.Để hai sóng cùng tần số truyền theo một chiều giao thoa được với nhau, thì chúng phải có điều kiện nào sau đây?
A Cùng biên độ và cùng pha B Cùng biên độ và ngược pha
C Cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian D Hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 14 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
B Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.
C Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
D Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.
Câu 15. Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng
A.ánh sáng có bản chất sóng B.ánh sáng là sóng ngang
C.ánh sáng là sóng điện từ D.ánh sáng có thể bị tán sắc
Câu 16.Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, cholà bước sóng ánh sáng, D là khoảng cách từ hai khe đến màn, k = 0): mạch dao động lí tưởng., 1, 2…) Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Y – âng được xác định bằng
A
2k D
x
a
k D x
a
C
k D x
a
D
(2 1) 2
x
a
Câu 17.Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, cholà bước sóng ánh sáng, D là khoảng cách từ hai khe đến màn, k = 0): mạch dao động lí tưởng., 1, 2…) Công thức xác định
vị trí vân tối trên màn trong hiên tượng giao thoa Y – âng là
A
2k D
x
a
k D x
a
C
(2 1) 2
x
a
D
(2 k 1) D x
a
1B2D3C4C5D6B7B8B9C10): mạch dao động lí tưởng.C11A12B13D14C15A16C17C
Câu 1 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
quan sát là 2m và khoảng vân là 0): mạch dao động lí tưởng.,8 mm Cho c = 3.10): mạch dao động lí tưởng.8 m/s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
Trang 10A 5,5.10): mạch dao động lí tưởng.14 Hz B 4,5 10): mạch dao động lí tưởng.14 Hz C 7,5.10): mạch dao động lí tưởng.14 Hz D 6,5 10): mạch dao động lí tưởng.14 Hz.
Câu 2 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
quan sát là 1,2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 50): mạch dao động lí tưởng.0): mạch dao động lí tưởng nm và 660): mạch dao động lí tưởng nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính
Câu 3 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là 1 = 750): mạch dao động lí tưởng nm, 2 = 675 nm và 3 = 60): mạch dao động lí tưởng.0): mạch dao động lí tưởng nm Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ
Câu 4 Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m.
Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng
A 0): mạch dao động lí tưởng.,48 μm B 0): mạch dao động lí tưởng.,40): mạch dao động lí tưởng μm C 0): mạch dao động lí tưởng.,60): mạch dao động lí tưởng μm D 0): mạch dao động lí tưởng.,76 μm
Đáp án:1C,2C,3C,4C
Câu 1. Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0): mạch dao động lí tưởng.,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát
là 2m Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380): mạch dao động lí tưởng nm đến 760): mạch dao động lí tưởng nm M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm Trong
các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là A 417 nm B 570): mạch dao động lí tưởng nm C 714 nm D 760): mạch dao động lí tưởng nm
Câu 2 Chiếu đồng thời 2 bức xa 1 = 720): mạch dao động lí tưởng.nm và 2 trong khe Y -âng trên đoạn AB của mạn quan sat thấy được 19 vân sáng, trong đó có 6 vân sáng riêng của bức
xa 1, 9 vân sáng riêng của bức xa 2 Ngoài ra 2 vân sáng ngoài cùng (trùng với A và B) khác với 2 loại vân sáng trên Xác định bước sóng 2?
A 480): mạch dao động lí tưởng.nm B 576nm C 540): mạch dao động lí tưởng.nm D 420): mạch dao động lí tưởng.nm
Câu 3. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 Trên màn quan sát, trên đoạn thẳng MN dài 20): mạch dao động lí tưởng mm (MN vuông góc với hệ vân giao thoa) có 10): mạch dao động lí tưởng vân tối, M và N là vị trí của hai vân sáng Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 5λ1/3 thì tại M là vị trí của một vân giao thoa, số vân sáng trên đoạn MN lúc này là A 7 B 5 C 8 D 6
Câu 4. Trong thí nghiệm giao thoa áng sáng dùng khe I-âng, khoảng cách 2 khe a = 1mm, khoảng cách hai khe tới màn D = 2m Chiếu bằng sáng trắng có bước sóng thỏa mãn 0): mạch dao động lí tưởng.,39µm £ £ 0): mạch dao động lí tưởng.,76µm Khoảng cách gần nhất từ nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm ở trên màn là
A 1,64mm B 2,40): mạch dao động lí tưởng mm C 3,24mm D 2,34mm
Đáp án: 1C, 2C, 3C, 4D
Câu 1 Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì
A tần số thay đổi, vận tốc thay đổi B tần số thay đổi, vận tốc thay đổi
C tần số không đổi, vận tốc thay đổi D tần số không đổi, vận tốc không đổi
Câu 2 Gọi n n nc, , ,l L và nv là chiết suất thủy tinh lần lượt đối với các tia chàm, lam, lục và vàng Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng ?
A nc nl nL nv B nc nl nL nv C nc nL nl nv D nc nL nl nv
Câu 3 Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J
B không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J
C không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó
D không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó
Câu 4 Tia tử ngoại
A có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma B có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước.
C không truyền được trong chân không D được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.
Câu 5 Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0): mạch dao động lí tưởng 10): mạch dao động lí tưởng.14 Hz đến 7,5.10): mạch dao động lí tưởng.14 Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10): mạch dao động lí tưởng.8 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?
A Vùng tia Rơnghen B Vùng tia tử ngoại C Vùng ánh sáng nhìn thấy D Vùng tia hồng ngoại
10