Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho dung dịch màu tím. Liên kết peptit là liên kết tạo bởi nhóm CO và nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit. Hãy nhận biết các [r]
Trang 1Câu 1: Để phân biệt 3 dung dịch chất hữu cơ: CH3NH2, CH3COOH, H2NCH2COOH có thể dùng:
A Quỳ tím B Phenolphtalein C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH Câu 2: Cho 4,5 gam etyl amin tác dụng vừa đủ với dung dịch axit HCl Khối lượng muối thu được là:
A 0,85 gam B 8,15 gam C 7,65 gam D 8,1 gam
Câu 3: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazo giảm dần từ trái sang phải là:
A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2
C CH3NH2, NH3, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Câu 4: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo glucozo Chất đó là:
A Saccarozo B Tinh bột C Protein D Xenlulozo
Câu 5: Anilin và phenol đều có phản ứng với:
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaCl D Nước brom Câu 6: Tripeptit là hợp chất:
A Mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit
Câu 7: Một trong những đặc điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat là:
A Protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
B Phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ
C Phân tử protein luôn có nhóm chức –OH
D Protein luôn là hợp chất hữu cơ no
Câu 8: Chất không làm đổi màu quỳ tím ẩm là:
A H2N-CH2-COOH B NH3 C CH3COOH D CH3NH2
Câu 9: Để trung hoà 200 ml dung dịch amino axit X 0,5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch thu được 16,3 gam muối khan X có công thức cấu tạo:
A H2NCH2CH2COOH B H2NCH(COOH)2
C (H2N)2CHCOOH D H2NCH2CH(COOH)2
Câu 10 : Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n Công
thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH3- CH=C=CH2, H2N- CH2- COOH.
C CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH.
D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, H2N- CH2- CH2- COOH
TỰ LUẬN( 7 Đ)
Câu 1 Từ than đá và đá vôi hãy điều chế: PE, PVC
Câu 2 Hãy nhận biết các chất sau:
Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin, anđêhit axetic, saccarozơ
Câu 3 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dd
NaOH 1M, rồi cô cạn dung dịch thu được 27.04 gam hỗn hợp muối
a) Xác định công thức phân tử của 2 amin
b)Tính thành phần phân trăm khối lượng của mỗi amin trong hỗn hợp đầu
c) Tính thể tích dd NOH phản ứng
Trang 2Câu 1: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất:
A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D CH3NH2
Câu 2: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào dưới đây có liên kết peptit:
A Glucozơ B Lipit C Xenlulozo D Protein
Câu 3: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
B Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh
C Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
D Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh, hoặc không làm đổi màu quỳ tím
Câu 4: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
A NH3 B C6H5NH2 C CH3NH2 D HOOC-CH2CH(NH2)-COOH Câu 5: Amino axit X chứa một nhóm chức amino trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4:1 X có công thức cấu tạo thu gọn là:
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH
C H2NCH(NH2)COOH D H2N(CH2)3COOH
Câu 6: Trong phân tử Tripeptit có:
A 1 liên kết peptit B 2 liên kết peptit C 3 liên kết peptit D 4 liên kết peptit Câu 7: Amino axit là chất lưỡng tính vì trong phân tử có chứa:
A Nguyên tử C ở trạng thái số oxi hoá trung gian B Cả nhóm –COOH và nhóm –NH2
C Số nhóm –COOH và –NH2 bằng nhau D Nguyên tử N có số oxi hoá -3
Câu 8: Cho 4,5 gam etyl amin tác dụng vừa đủ với dung dịch axit HCl Khối lượng muối thu được là:
A 0,85 gam B 8,15 gam C 7,65 gam D 8,1 gam
Câu 9: Monome dùng để trùng hợp tạo thành Poli(vinyl axetat ) là
A C2H5COOCH=CH2B CH2=CHCOOC2H5 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH2=CH
Câu 10: Amino axit là chất lưỡng tính vì trong phân tử có chứa:
A Nguyên tử C ở trạng thái số oxi hoá trung gian B Cả nhóm –COOH và nhóm –NH2
C Số nhóm –COOH và –NH2 bằng nhau D Nguyên tử N có số oxi hoá -3
TỰ LUẬN( 7 Đ)
Câu 1 Từ than đá và đá vôi hãy điều chế: PVC, cao su buna
Câu 2 Hãy nhận biết các chất sau:
Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin, anđêhit axetic, saccarozơ
Câu 3 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl
1M, rồi cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối
d) Xác định công thức phân tử của 2 amin
e) Tính thành phần phân trăm khối lượng của mỗi amin trong hỗn hợp đầu
f) Tính thể tích dd HCl phản ứng
Trang 3Câu 1: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazo giảm dần từ trái sang phải là:
A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2
C CH3NH2, NH3, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Câu 2: Amino axit có thể thực hiện phản ứng este hoá do có nhóm –COOH, nhưng phản ứng thường thực hiện trong điều kiện:
A Khí HCl xúc tác B dd H2SO4 loãng C Dd H2SO4 đặc D Dd NaOH
Câu 3: Anilin và phenol đều có phản ứng với:
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaCl D Nước brom Câu 4: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit:
A H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH B H2N-CH2CH2CONH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH D H2N-CH2CONH-CH2CH2-COOH Câu 5: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
B Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh
C Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím
D Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh, hoặc không làm đổi màu quỳ tím
Câu 6: Để trung hoà 200 ml dung dịch amino axit X 0,5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%, cô cạn dung dịch thu được 16,3 gam muối khan X có công thức cấu tạo:
A H2NCH2CH2COOH B H2NCH(COOH)2
C (H2N)2CHCOOH D H2NCH2CH(COOH)2
Câu 7: Tơ nilon-6,6 là một loại
A Tơ axetat B Tơ poliamit C Tơ polieste D Tơ visco
Câu 8: Cho 4,5 gam etyl amin tác dụng vừa đủ với dung dịch axit HCl Khối lượng muối thu được là:
A 0,85 gam B 8,15 gam C 7,65 gam D 8,1 gam
Câu 9: Một trong những đặc điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat là:
A Protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
B Phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ
C Phân tử protein luôn có nhóm chức –OH
D Protein luôn là hợp chất hữu cơ no
Câu 10: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng:
A Peptit có thể thuỷ phân hoàn toàn thành các α-amino axit nhờ xúc tác axit hoặc bazo
B Peptit có thể thuỷ phân thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc bazo
C Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho dung dịch màu tím
D Liên kết peptit là liên kết tạo bởi nhóm CO và nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit
TỰ LUẬN( 7 Đ)
Câu 1 Từ than đá và đá vôi hãy điều chế: PE, cao su buna
Câu 2 Hãy nhận biết các chất sau:
Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin, anđêhit axetic, saccarozơ
Câu 3 Cho 30 gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl
1M, rồi cô cạn dung dịch thu được 47.52 gam hỗn hợp muối
a)Xác định công thức phân tử của 2 amin
b) Tính thành phần phân trăm khối lượng của mỗi amin trong hỗn hợp đầu
c) Tính thể tích dd HCl đó phản ứng