Câu 1: Chiếu một chựm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện, để triệt tiờu dũng quang điện thỡ hiệu điện thế hóm cú giỏ trị tuyệt đối là 1,9V.. Khi chiếu vào bề mặt của kim loại
Trang 1Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Thi HKII Khối 12 Môn thi: Lý 12 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề số: 117
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Chiếu một chựm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện, để triệt tiờu dũng quang điện thỡ hiệu điện thế hóm cú giỏ trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang ờlectron là:
A 5,2 105 m/s B 6,2 10 5 m/s C 7,2 105 m/s D 8,2 105 m/s
Câu 2: Tớnh năng lượng liờn kết riờng của cỏc hạt nhõn : 36Li và 1840Ar Cho biết: khối lượng của nguyờn tử 36Li = 6,01703 u, của nguyờn tử 1840Ar = 39,948 u; của nguyờn tử 11H = 1,00814u; khối lượng nơtron, mn = 1,00889 u; 1uc2 = 931,5 MeV
A 6,1 MeV; 8,5 MeV B 5,8 MeV; 8,8 MeV C 5,5 MeV; 9,0 MeV D 5,3 MeV; 9,2 MeV
Câu 3: Khối lượng ban đầu của đồng vị phúng xạ natri 2511Na là 0,248mg Chu kỡ bỏn ró của chất này là T= 62s Độ phúng xạ của Na sau 10 phỳt là
A H = 6,65.104Ci B H = 2,2.103Ci C H = 4,1 1014 Bq D H = 1,8 10114Bq
Câu 4: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng võn đo được bằng 1,12mm Xột hai điểm M và N ở cựng một phớa so với võn sỏng trung tõm: OM=5,6mm; ON=12,88mm Trong khoảng giữa M và N cú bao nhiờu võn sỏng?
Câu 5: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng :
A Punxa là 1 ngụi sao phỏt súng vụ tuyến rất mạnh, là lừi của sao nơtron
B Sao mới là sao cú độ sỏng tăng đột ngột lờn hàng ngàn, hàng vạn lần
C Lỗ đen là một thiờn thể phỏt súng điện từ rất mạnh nờn nú hỳt đuợc cỏc vật thể
D Thiờn hà là hệ thống cỏc sao và tinh võn
Câu 6: Điều nào sau đõy là sai ?
A Chiết suất của chất làm lăng kớnh phụ thuộc tần số của súng ỏnh sỏng đơn sắc
B Chiết suất của chất làm lăng kớnh đối với ỏnh sỏng màu tớm lớn hơn đối với ỏnh sỏng màu lục
C Trong thủy tinh ,vận tốc ỏnh sỏng màu tớm lớn hơn vận tốc của ỏnh sỏng màu đỏ
D Súng ỏnh sỏng cú tần số càng lớn thỡ vận tốc truyền trong mụi trường trong suốt càng nhỏ
Câu 7: Đường kớnh của hệ Mặt Trời vào khoảng:
A 40 đơn vị thiờn văn B 100 đơn vị thiờn văn
Câu 8: Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về pin quang điện?
A Pin quang điện là một nguồn điện trong đú nhiệt năng biến thành điện năng
B Pin quang điện là một nguồn điện trong đú quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng
C Pin quang điện hoạt động dựa trờn hiện tượng cảm ứng điện từ
D Suất điện động của pin quang điện từ 1,2V-1,5V
Câu 9: Hiện tượng quang điện được Hecxơ phỏt hiện bằng cỏch nào?
A Chiếu một nguồn sỏng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tớch điện õm
B Chiếu một chựm ỏnh sỏng trắng đi qua lăng kớnh
C Cho một tia catốt đập vào một tấm kim loại cú nguyờn tử lượng lớn
D Dựng chất Pụnụli-210 phỏt ra hạt để bắn phỏ lờn cỏc phõn tử Nitơ
Câu 10: Cụng thoỏt electron của một kim loại là A0 , giới hạn quang điện là 0 Khi chiếu vào bề mặt của kim loại
đú chựm bức xạ cú bước súng 0
2
thỡ động năng ban đầu cực đại của cỏc electron quang điện là
Câu 11: Điều nào sau đõy là sai khi núi về quang trở?
A Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp bỏn dẫn cú gắn hai điện cực
B Quang trở thực chất là một điện trở mà giỏ trị điện trở của nú cú thể thay đổi theo nhiệt độ
C Quang trở thường được lắp với cỏc mạch khuếch đại trong cỏc mỏy đo ỏnh sỏng
D Quang trở chỉ hoạt động khi ỏnh sỏng chiếu vào nú cú bước súng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
Câu 12: Nguồn sỏng nào sau đõy khụng phỏt ra tia tử ngọai
Trang 2C©u 13: Chọn câu trả lời đúng Khối lượng của hạt nhân 4Be là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là m
n=1,0086u, khối lượng của prôtôn là : m
p=1,0072u Độ hụt khối của hạt nhân
Be
10
4 là:
C©u 14: Một khối chất Astat 21185At có No =2,86.1016 hạt nhân có tính phóng xạ trong giờ
đầu tiên phát ra 2,29.1015 hạt Chu kỳ bán rã của Astat là:
A 8 giờ 18 phút B 8 giờ C 7 giờ 18 phút D 8 giờ 30 phút
C©u 15: Chọn câu đúng nhất về nguồn gốc của ánh sáng nhìn thấy:
A Các vật có nhiệt độ từ 0 C0 đến200 C0 B Các vật nóng trên 500 C0
C©u 16: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A Độ đơn sắc cao B Độ định hướng cao C Cường độ lớn D Công suất lớn
C©u 17: Chất phóng xạ Pôlôni 210
84Po phóng ra tia α và biến thành chì 20682PbCho biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T
= 138 ngày Lúc đầu có 18g Pôlôni, thời gian để lượng Pôlôni chỉ còn 4,5g là
C©u 18: Trong phản ứng sau đây:n 23592U 4295Mo 13957La 2 X 7 e hạt X là
C©u 19: Nhận xét nào về tia gamma của chất phóng xạ là không đúng?
A Là sóng điện từ có bước sóng dài , mang năng lượng lớn
B Là hạt phôton , gây nguy hiểm cho con người
C Có khả năng đâm xuyên rất lớn
D Không bị lệch trong điện trườngvà từ trường
C©u 20: Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi:
A Có ánh sáng thích hợp chiếu vào chất bán dẫn
B Có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại
C Có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại và chất bán dẫn
D Nung nóng chất bán dẫn
C©u 21: Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A Vùng hồng ngoại
B Vùng ánh sáng nhìn thấy
C Vùng tử ngoại
D Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại
C©u 22: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân?
A Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các lọai lực đã biết hiện nay
B Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kích thước hạt nhân
C Lực hạt nhân có bản chất là lực điện, vì trong hạt nhân các prôtôn mang điện dương
D Lực hạt nhân chỉ tồn tại bên trong hạt nhân
C©u 23: Một vật đứng yên trên mặt đất có dạng hình tam giác vuông cân ABC với cạnh AB = AC = 25 m Khi cho vật này chuyển động với tốc độ v = 0,95c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) theo hướng AB thì người quan sát đứng yên trên mặt đất sẽ thấy cạnh huyền của tam giác trên có chiều dài :
C©u 24: Đồng vị 2411Na là chất phóng xạ β− và tạo thành đồng vị của magiê Mẫu 1124Na có khối lượng ban đầu m0 = 7g, chu kỳ bán rã của 1124Nalà T =15h Khối lượng magiê tạo thành sau thời gian 45 giờ là
C©u 25: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về hạt và phản hạt tương ứng:
A Là 2 hạt có cùng khối lượng nghỉ, cùng thời gian sống trung bình, cùng spin nhưng có điện tích ngược nhau
B Là 2 hạt có cùng khối lượng nghỉ, cùng thời gian sống trung bình nhưng có điện tích và spin ngược nhau
C Là 2 hạt có cùng khối lượng nghỉ, cùng spin nhưng có điện tích ngược nhau, thời gian sống trung bình của phản hạt rất ngắn hơn hạt
D Là 2 hạt có có thể phát ra từ cùng một đồng vị phóng xạ
C©u 26: Chiếu bức xạ có bước sóng vào bề mặt một kim loại có công thoát A = 2eV Hứng chùm electron quang điện bứt ra cho bay vào một từ trường đều B
có B =10-4T, theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ Biết bán kính cực đại của các electron quang điện bằng 32,32 mm Bước sóng của bức xạ có giá trị là :
C©u 27: So sánh sự giống nhau giữa hiện tượng phóng xạ và phản ứng hạt nhân
A Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng B Đều có sự biến đổi hạt nhân tạo thành hạt nhân mới
C Đều là quá trình tự phát D Cả 3 câu đều đúng
Trang 3C©u 28: 11Na là chất phóng xạ , khi nghiên cứu 1 mẫu chất phóng xạ 11Na, ở thời điểm bắt đầu khảo sát, tỉ số khối lượng hạt nhân con và Na trong mẫu chất là 0,25 Sau 2 chu kỳ phóng xạ của 2411Na, tỉ số ấy là :
C©u 29: Khi cho một tia sáng đi từ nước vào một môi trường trong suốt nào đó, người ta nhận thấy vận tốc truyền
của ánh sáng bị giảm đi một lượng v=108m/s Chiết suất của nước là 4/3 Chiết suất tuyệt đối của môi trường này
bằng bao nhiêu?
C©u 30: Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2m Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng 0,4m 0, 76 m Số bức xạ bị tắt tại điểm
M trên màn E cách vân sáng trung tâm 7,2mm là
C©u 31: Cho h 34Js
10 625 ,
, c 3.108m/s
Khối lượng tương đối tính của phôton ứng với bức xạ có bước sóng0,4 mlà :
10 552 ,
10 552 ,
C©u 32: Các loại hạt sơ cấp là
A Phôtôn, leptôn, mêzôn và barion B Phôtôn, leptôn, barion và hađrôn
C Phôtôn, leptôn, mêzôn và hađrôn D Phôtôn, leptôn, nucleon và hipêrôn
C©u 33: Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe 2m Khi nguồn phát bức
xạ 1 thì trong khoảng MN = 1,68cm trên màn người ta đếm được 8 vân sáng(kể cả hai vân sáng tại các điểm M, N) Khi cho nguồn phát đồng thời hai bức xạ: bức xạ 1 ở trên và bức xạ có bước sóng 2 = 0,4m thì khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có 2 vân sáng của hai bức xạ trùng nhau là
C©u 34: Quang phổ của ánh sáng nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ ?
A Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ B Ánh sáng của mặt trời thu được trên trái đất
C Ánh sáng từ đèn của bút thử điện D Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng
C©u 35: Trong nguyên từ Hydro, nếu vận tốc của electron khi chuyển động trên quỹ đạo K của nguyên tử hidrô
làv1thì vận tốc của nó khi chuyển động trên quỹ đạo M là:
C©u 36: Tốc độ của một tên lửa phải bằng bao nhiêu lần tốc độ ánh sáng c để người lái sẽ già chậm hơn hai lần so với quan sát viên trên mặt đất?
C©u 37: Trong các loại bức xạ: Roentgen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục;bức xạ có tần số nhỏ nhất là:
C Bức xạ đơn sắc màu lục D Bức xạ Roentgen
C©u 38: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a = 1,5 mm; D = 2 m Vân tối thứ 3 cách vân sáng trung tâm 2 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
C©u 39: Chiếu lần lượt 2 bức xạ 1=0,555µm và 2=0,377µm vào catôt một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm
có độ lớn gấp 4 lần nhau Giới hạn quang điện của kim loại làm catôt là:
C©u 40: Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng phóng xạ?
A Khi t = T thì 0
4
m
/
2t T
N
N
- HÕt -
Trang 4Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Thi HKII Khối 12 Môn thi: Lý 12 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề số: 249
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Nguồn sỏng nào sau đõy khụng phỏt ra tia tử ngọai
Câu 2: Cỏc vạch trong dóy Banme thuộc vựng nào trong cỏc vựng sau?
A Vựng tử ngoại
B Vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy
C Một phần nằm trong vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy, một phần nằm trong vựng tử ngoại
D Vựng hồng ngoại
Câu 3: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng võn đo được bằng 1,12mm Xột hai điểm M và N ở cựng một phớa so với võn sỏng trung tõm: OM=5,6mm; ON=12,88mm Trong khoảng giữa M và N cú bao nhiờu võn sỏng?
Câu 4: Chiếu lần lượt 2 bức xạ 1=0,555àm và 2=0,377àm vào catụt một tế bào quang điện thỡ hiệu điện thế hóm
cú độ lớn gấp 4 lần nhau Giới hạn quang điện của kim loại làm catụt là:
Câu 5: Cỏc loại hạt sơ cấp là
A Phụtụn, leptụn, barion và hađrụn B Phụtụn, leptụn, nucleon và hipờrụn
C Phụtụn, leptụn, mờzụn và hađrụn D Phụtụn, leptụn, mờzụn và barion
Câu 6: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về lực hạt nhõn?
A Lực hạt nhõn là loại lực mạnh nhất trong cỏc lọai lực đó biết hiện nay
B Lực hạt nhõn cú bản chất là lực điện, vỡ trong hạt nhõn cỏc prụtụn mang điện dương
C Lực hạt nhõn chỉ tồn tại bờn trong hạt nhõn
D Lực hạt nhõn chỉ cú tỏc dụng khi khoảng cỏch giữa hai nuclụn bằng hoặc nhỏ hơn kớch thước hạt nhõn
Câu 7: Khi cho một tia sỏng đi từ nước vào một mụi trường trong suốt nào đú, người ta nhận thấy vận tốc truyền của
ỏnh sỏng bị giảm đi một lượng v=108m/s Chiết suất của nước là 4/3 Chiết suất tuyệt đối của mụi trường này bằng
bao nhiờu?
Câu 8: Tia laze khụng cú đặc điểm nào sau đõy?
A Cụng suất lớn B Cường độ lớn C Độ đơn sắc cao D Độ định hướng cao
Câu 9: Cụng thoỏt electron của một kim loại là A0 , giới hạn quang điện là 0 Khi chiếu vào bề mặt của kim loại
đú chựm bức xạ cú bước súng 0
2
thỡ động năng ban đầu cực đại của cỏc electron quang điện là
2A0
Câu 10: Chiếu một chựm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện, để triệt tiờu dũng quang điện thỡ hiệu điện thế hóm cú giỏ trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang ờlectron là:
A 5,2 105 m/s B 7,2 105 m/s
C 8,2 105 m/s D 6,2 10 5 m/s
Câu 11: Quang phổ của ỏnh sỏng nào sau đõy là quang phổ vạch phỏt xạ ?
A Ánh sỏng của mặt trời thu được trờn trỏi đất B Ánh sỏng từ đốn của bỳt thử điện
C Ánh sỏng từ đốn dõy túc núng sỏng D Ánh sỏng từ chiếc nhẫn nung đỏ
Câu 12: Trong thớ nghiệm Iõng khoảng cỏch giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cỏch hai khe 2m Khi nguồn phỏt bức
xạ 1 thỡ trong khoảng MN = 1,68cm trờn màn người ta đếm được 8 võn sỏng(kể cả hai võn sỏng tại cỏc điểm M, N) Khi cho nguồn phỏt đồng thời hai bức xạ: bức xạ 1 ở trờn và bức xạ cú bước súng 2 = 0,4m thỡ khoảng cỏch ngắn nhất giữa cỏc vị trớ trờn màn cú 2 võn sỏng của hai bức xạ trựng nhau là
Câu 13: Chọn cõu đỳng nhất về nguồn gốc của ỏnh sỏng nhỡn thấy:
A Sự phõn huỷ hạt nhõn B Cỏc vật núng trờn 500 C0
C Ống Roentgen D Cỏc vật cú nhiệt độ từ 0 C0 đến200 C0
Trang 5C©u 14: Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2m Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng 0,4m 0, 76 m Số bức xạ bị tắt tại điểm
M trên màn E cách vân sáng trung tâm 7,2mm là
C©u 15: Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng phóng xạ?
0
4
m
/
2t T
N
N
C©u 16: Phát biểu nào sau đây không đúng :
A Thiên hà là hệ thống các sao và tinh vân
B Punxa là 1 ngôi sao phát sóng vô tuyến rất mạnh, là lõi của sao nơtron
C Sao mới là sao có độ sáng tăng đột ngột lên hàng ngàn, hàng vạn lần
D Lỗ đen là một thiên thể phát sóng điện từ rất mạnh nên nó hút đuợc các vật thể
C©u 17: Nhận xét nào về tia gamma của chất phóng xạ là không đúng?
A Là sóng điện từ có bước sóng dài , mang năng lượng lớn
B Có khả năng đâm xuyên rất lớn
C Không bị lệch trong điện trườngvà từ trường
D Là hạt phôton , gây nguy hiểm cho con người
C©u 18: Cho h 34Js
10 625 ,
, c 3.108m/s
Khối lượng tương đối tính của phôton ứng với bức xạ có bước sóng0,4 mlà :
10 552 ,
10 552 ,
C©u 19: Đồng vị 2411Na là chất phóng xạ β− và tạo thành đồng vị của magiê Mẫu 1124Na có khối lượng ban đầu m0 = 7g, chu kỳ bán rã của 1124Nalà T =15h Khối lượng magiê tạo thành sau thời gian 45 giờ là
C©u 20: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang trở?
A Quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị điện trở của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ
B Quang trở thường được lắp với các mạch khuếch đại trong các máy đo ánh sáng
C Quang trở chỉ hoạt động khi ánh sáng chiếu vào nó có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
D Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp bán dẫn có gắn hai điện cực
C©u 21: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a = 1,5 mm; D = 2 m Vân tối thứ 3 cách vân sáng trung tâm 2 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
C©u 22: Khối lượng ban đầu của đồng vị phóng xạ natri 2511Na là 0,248mg Chu kì bán rã của chất này là T= 62s Độ phóng xạ của Na sau 10 phút là
A H = 6,65.104Ci B H = 2,2.103Ci C H = 4,1 1014 Bq D H = 1,8 10114Bq
C©u 23: Trong nguyên từ Hydro, nếu vận tốc của electron khi chuyển động trên quỹ đạo K của nguyên tử hidrô
làv1thì vận tốc của nó khi chuyển động trên quỹ đạo M là:
C©u 24: Tính năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân : 36Li và 1840Ar Cho biết: khối lượng của nguyên tử 36Li = 6,01703 u, của nguyên tử 1840Ar = 39,948 u; của nguyên tử 11H = 1,00814u; khối lượng nơtron, mn = 1,00889 u; 1uc2 = 931,5 MeV
A 6,1 MeV; 8,5 MeV B 5,5 MeV; 9,0 MeV C 5,3 MeV; 9,2 MeV D 5,8 MeV; 8,8 MeV
C©u 25: So sánh sự giống nhau giữa hiện tượng phóng xạ và phản ứng hạt nhân
A Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng B Đều có sự biến đổi hạt nhân tạo thành hạt nhân mới
C Đều là quá trình tự phát D Cả 3 câu đều đúng
C©u 26: Tốc độ của một tên lửa phải bằng bao nhiêu lần tốc độ ánh sáng c để người lái sẽ già chậm hơn hai lần so với quan sát viên trên mặt đất?
A v = 0,866c B v = 0,816c C v = 0,818c D v = 0,826c
C©u 27: Điều nào sau đây là đúng khi nói về pin quang điện?
A Pin quang điện là một nguồn điện trong đó quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng
B Pin quang điện là một nguồn điện trong đó nhiệt năng biến thành điện năng
C Suất điện động của pin quang điện từ 1,2V-1,5V
D Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
C©u 28: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về hạt và phản hạt tương ứng:
A Là 2 hạt có cùng khối lượng nghỉ, cùng spin nhưng có điện tích ngược nhau, thời gian sống trung bình của phản hạt rất ngắn hơn hạt
B Là 2 hạt có cùng khối lượng nghỉ, cùng thời gian sống trung bình nhưng có điện tích và spin ngược nhau
C Là 2 hạt có có thể phát ra từ cùng một đồng vị phóng xạ
D Là 2 hạt có cùng khối lượng nghỉ, cùng thời gian sống trung bình, cùng spin nhưng có điện tích ngược nhau
Trang 6C©u 29: Chọn câu trả lời đúng Khối lượng của hạt nhân 4Be là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là m
n=1,0086u, khối lượng của prôtôn là : m
p=1,0072u Độ hụt khối của hạt nhân
Be
10
4 là:
C©u 30: Chiếu bức xạ có bước sóng vào bề mặt một kim loại có công thoát A = 2eV Hứng chùm electron quang điện bứt ra cho bay vào một từ trường đều B
có B =10-4T, theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ Biết bán kính cực đại của các electron quang điện bằng 32,32 mm Bước sóng của bức xạ có giá trị là :
C©u 31: Trong các loại bức xạ: Roentgen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục;bức xạ có tần số nhỏ nhất là:
A Bức xạ hồng ngoại B Bức xạ Roentgen
C Bức xạ đơn sắc màu lục D Bức xạ tử ngoại
C©u 32: Đường kính của hệ Mặt Trời vào khoảng:
A 40 đơn vị thiên văn B 80 đơn vị thiên văn
C 100 đơn vị thiên văn D 60 đơn vị thiên văn
C©u 33: 2411Na là chất phóng xạ , khi nghiên cứu 1 mẫu chất phóng xạ 1124Na, ở thời điểm bắt đầu khảo sát, tỉ số khối lượng hạt nhân con và Na trong mẫu chất là 0,25 Sau 2 chu kỳ phóng xạ của 24Na
11 , tỉ số ấy là :
C©u 34: Chất phóng xạ Pôlôni 210
84Po phóng ra tia α và biến thành chì 20682PbCho biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T
= 138 ngày Lúc đầu có 18g Pôlôni, thời gian để lượng Pôlôni chỉ còn 4,5g là
C©u 35: Trong phản ứng sau đây:n 23592U 4295Mo 13957La 2 X 7 e hạt X là
C©u 36: Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi:
A Có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại
B Có ánh sáng thích hợp chiếu vào chất bán dẫn
C Nung nóng chất bán dẫn
D Có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại và chất bán dẫn
C©u 37: Một khối chất Astat 21185At có No =2,86.1016 hạt nhân có tính phóng xạ trong giờ
đầu tiên phát ra 2,29.1015 hạt Chu kỳ bán rã của Astat là:
A 7 giờ 18 phút B 8 giờ 30 phút C 8 giờ D 8 giờ 18 phút
C©u 38: Một vật đứng yên trên mặt đất có dạng hình tam giác vuông cân ABC với cạnh AB = AC = 25 m Khi cho vật này chuyển động với tốc độ v = 0,95c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) theo hướng AB thì người quan sát đứng yên trên mặt đất sẽ thấy cạnh huyền của tam giác trên có chiều dài :
C©u 39: Hiện tượng quang điện được Hecxơ phát hiện bằng cách nào?
A Cho một tia catốt đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
B Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm
C Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính
D Dùng chất Pônôli-210 phát ra hạt để bắn phá lên các phân tử Nitơ
C©u 40: Điều nào sau đây là sai ?
A Trong thủy tinh ,vận tốc ánh sáng màu tím lớn hơn vận tốc của ánh sáng màu đỏ
B Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ
C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng màu tím lớn hơn đối với ánh sáng màu lục
D Chiết suất của chất làm lăng kính phụ thuộc tần số của sóng ánh sáng đơn sắc
- HÕt -