Khi cho vật này chuyển động với tốc độ v = 0,95c c là tốc độ ánh sáng trong chân không theo hướng AB thì người quan sát đứng yên trên mặt đất sẽ thấy cạnh huyền của tam giác trên có chiề
Trang 1Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Thi HKII Khối 12 Môn thi: Lý 12 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề số: 368
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Điều nào sau đõy là sai ?
A Trong thủy tinh ,vận tốc ỏnh sỏng màu tớm lớn hơn vận tốc của ỏnh sỏng màu đỏ
B Súng ỏnh sỏng cú tần số càng lớn thỡ vận tốc truyền trong mụi trường trong suốt càng nhỏ
C Chiết suất của chất làm lăng kớnh đối với ỏnh sỏng màu tớm lớn hơn đối với ỏnh sỏng màu lục
D Chiết suất của chất làm lăng kớnh phụ thuộc tần số của súng ỏnh sỏng đơn sắc
Câu 2: Chất phúng xạ Pụlụni 210
84Po phúng ra tia α và biến thành chỡ 20682PbCho biết chu kỳ bỏn ró của Pụlụni là T
= 138 ngày Lỳc đầu cú 18g Pụlụni, thời gian để lượng Pụlụni chỉ cũn 4,5g là
A 276 ngày B 1104 ngày C 552 ngày D 414 ngày
Câu 3: Nhận xột nào về tia gamma của chất phúng xạ là khụng đỳng?
A Là súng điện từ cú bước súng dài , mang năng lượng lớn
B Cú khả năng đõm xuyờn rất lớn
C Là hạt phụton , gõy nguy hiểm cho con người
D Khụng bị lệch trong điện trườngvà từ trường
Câu 4: Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về pin quang điện?
A Pin quang điện hoạt động dựa trờn hiện tượng cảm ứng điện từ
B Suất điện động của pin quang điện từ 1,2V-1,5V
C Pin quang điện là một nguồn điện trong đú quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng
D Pin quang điện là một nguồn điện trong đú nhiệt năng biến thành điện năng
Câu 5: Tớnh năng lượng liờn kết riờng của cỏc hạt nhõn : 36Li và 1840Ar Cho biết: khối lượng của nguyờn tử 36Li = 6,01703 u, của nguyờn tử 1840Ar = 39,948 u; của nguyờn tử 11H = 1,00814u; khối lượng nơtron, mn = 1,00889 u; 1uc2 = 931,5 MeV
A 6,1 MeV; 8,5 MeV B 5,3 MeV; 9,2 MeV C 5,8 MeV; 8,8 MeV D 5,5 MeV; 9,0 MeV
Câu 6: Tốc độ của một tờn lửa phải bằng bao nhiờu lần tốc độ ỏnh sỏng c để người lỏi sẽ già chậm hơn hai lần so với quan sỏt viờn trờn mặt đất?
Câu 7: Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cỏch giữa hai khe bằng 0,5mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn quan sỏt bằng 2m Nguồn S phỏt ỏnh sỏng trắng cú bước súng 0,4m 0, 76 m Số bức xạ bị tắt tại điểm M trờn màn E cỏch võn sỏng trung tõm 7,2mm là
Câu 8: Cỏc vạch trong dóy Banme thuộc vựng nào trong cỏc vựng sau?
A Vựng tử ngoại
B Vựng hồng ngoại
C Vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy
D Một phần nằm trong vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy, một phần nằm trong vựng tử ngoại
Câu 9: Khối lượng ban đầu của đồng vị phúng xạ natri 2511Na là 0,248mg Chu kỡ bỏn ró của chất này là T= 62s Độ phúng xạ của Na sau 10 phỳt là
A H = 2,2.103Ci B H = 1,8 10114Bq C H = 4,1 1014 Bq D H = 6,65.104Ci
Câu 10: Trong nguyờn từ Hydro, nếu vận tốc của electron khi chuyển động trờn quỹ đạo K của nguyờn tử hidrụ
làv1thỡ vận tốc của nú khi chuyển động trờn quỹ đạo M là:
Câu 11: Chọn cõu đỳng nhất về nguồn gốc của ỏnh sỏng nhỡn thấy:
A Cỏc vật núng trờn 500 C0 B Sự phõn huỷ hạt nhõn
C Ống Roentgen D Cỏc vật cú nhiệt độ từ 0 C0 đến200 C0
Câu 12: Chọn cõu trả lời đỳng Khối lượng của hạt nhõn 104Be là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là m
n=1,0086u, khối lượng của prụtụn là : m
p=1,0072u Độ hụt khối của hạt nhõn
Be
10
4 là:
Trang 2C©u 13: Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi:
A Có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại và chất bán dẫn
B Có ánh sáng thích hợp chiếu vào chất bán dẫn
C Nung nóng chất bán dẫn
D Có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại
C©u 14: Đường kính của hệ Mặt Trời vào khoảng:
A 40 đơn vị thiên văn B 80 đơn vị thiên văn
C 60 đơn vị thiên văn D 100 đơn vị thiên văn
C©u 15: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về hạt và phản hạt tương ứng:
A Là 2 hạt có cùng khối lượng nghỉ, cùng thời gian sống trung bình nhưng có điện tích và spin ngược nhau
B Là 2 hạt có cùng khối lượng nghỉ, cùng spin nhưng có điện tích ngược nhau, thời gian sống trung bình của phản hạt rất ngắn hơn hạt
C Là 2 hạt có có thể phát ra từ cùng một đồng vị phóng xạ
D Là 2 hạt có cùng khối lượng nghỉ, cùng thời gian sống trung bình, cùng spin nhưng có điện tích ngược nhau
C©u 16: Công thoát electron của một kim loại là A0 , giới hạn quang điện là 0 Khi chiếu vào bề mặt của kim loại
đó chùm bức xạ có bước sóng 0
2
thì động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện là
4A0
C©u 17: Chiếu lần lượt 2 bức xạ 1=0,555µm và 2=0,377µm vào catôt một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm
có độ lớn gấp 4 lần nhau Giới hạn quang điện của kim loại làm catôt là:
C©u 18: Cho h 34Js
10 625 ,
, c 3.108m/s
Khối lượng tương đối tính của phôton ứng với bức xạ có bước sóng0,4 mlà :
10
552
,
10 552 ,
C©u 19: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng vân đo được bằng 1,12mm Xét hai điểm M và N ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm: OM=5,6mm; ON=12,88mm Trong khoảng giữa M và N có bao nhiêu vân sáng?
C©u 20: Một vật đứng yên trên mặt đất có dạng hình tam giác vuông cân ABC với cạnh AB = AC = 25 m Khi cho vật này chuyển động với tốc độ v = 0,95c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) theo hướng AB thì người quan sát đứng yên trên mặt đất sẽ thấy cạnh huyền của tam giác trên có chiều dài :
C©u 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân?
A Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các lọai lực đã biết hiện nay
B Lực hạt nhân có bản chất là lực điện, vì trong hạt nhân các prôtôn mang điện dương
C Lực hạt nhân chỉ tồn tại bên trong hạt nhân
D Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kích thước hạt nhân
C©u 22: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện, để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là:
A 7,2 105 m/s B 6,2 10 5 m/s C 5,2 105 m/s D 8,2 105 m/s
C©u 23: Trong phản ứng sau đây:n23592U 4295Mo13957La2X 7e hạt X là
C©u 24: 24Na
11 là chất phóng xạ , khi nghiên cứu 1 mẫu chất phóng xạ 24Na
11 , ở thời điểm bắt đầu khảo sát, tỉ số khối lượng hạt nhân con và Na trong mẫu chất là 0,25 Sau 2 chu kỳ phóng xạ của 24Na
11 , tỉ số ấy là :
C©u 25: Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe 2m Khi nguồn phát bức
xạ 1 thì trong khoảng MN = 1,68cm trên màn người ta đếm được 8 vân sáng(kể cả hai vân sáng tại các điểm M, N) Khi cho nguồn phát đồng thời hai bức xạ: bức xạ 1 ở trên và bức xạ có bước sóng 2 = 0,4m thì khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có 2 vân sáng của hai bức xạ trùng nhau là
C©u 26: So sánh sự giống nhau giữa hiện tượng phóng xạ và phản ứng hạt nhân
A Đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng B Đều có sự biến đổi hạt nhân tạo thành hạt nhân mới
C Đều là quá trình tự phát D Cả 3 câu đều đúng
C©u 27: Phát biểu nào sau đây không đúng :
A Sao mới là sao có độ sáng tăng đột ngột lên hàng ngàn, hàng vạn lần
B Lỗ đen là một thiên thể phát sóng điện từ rất mạnh nên nó hút đuợc các vật thể
C Punxa là 1 ngôi sao phát sóng vô tuyến rất mạnh, là lõi của sao nơtron
D Thiên hà là hệ thống các sao và tinh vân
Trang 3C©u 28: Trong các loại bức xạ: Roentgen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục;bức xạ có tần số nhỏ nhất là:
A Bức xạ đơn sắc màu lục B Bức xạ tử ngoại
C Bức xạ hồng ngoại D Bức xạ Roentgen
C©u 29: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a = 1,5 mm; D = 2 m Vân tối thứ 3 cách vân sáng trung tâm 2 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
C©u 30: Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng phóng xạ?
A T n1 2 B Khi t = T thì 0
4
m
/
2t T
N
0
C©u 31: Nguồn sáng nào sau đây không phát ra tia tử ngọai
C Đèn dây tóc có công suất 100W D Đèn hơi thủy ngân
C©u 32: Quang phổ của ánh sáng nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ ?
A Ánh sáng của mặt trời thu được trên trái đất B Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng
C Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ D Ánh sáng từ đèn của bút thử điện
C©u 33: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang trở?
A Quang trở chỉ hoạt động khi ánh sáng chiếu vào nó có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
B Quang trở thường được lắp với các mạch khuếch đại trong các máy đo ánh sáng
C Quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị điện trở của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ
D Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp bán dẫn có gắn hai điện cực
C©u 34: Khi cho một tia sáng đi từ nước vào một môi trường trong suốt nào đó, người ta nhận thấy vận tốc truyền
của ánh sáng bị giảm đi một lượng v=108m/s Chiết suất của nước là 4/3 Chiết suất tuyệt đối của môi trường này
bằng bao nhiêu?
C©u 35: Chiếu bức xạ có bước sóng vào bề mặt một kim loại có công thoát A = 2eV Hứng chùm electron quang điện bứt ra cho bay vào một từ trường đều B
có B =10-4T, theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ Biết bán kính cực đại của các electron quang điện bằng 32,32 mm Bước sóng của bức xạ có giá trị là :
C©u 36: Hiện tượng quang điện được Hecxơ phát hiện bằng cách nào?
A Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm
B Cho một tia catốt đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
C Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính
D Dùng chất Pônôli-210 phát ra hạt để bắn phá lên các phân tử Nitơ
C©u 37: Các loại hạt sơ cấp là
A Phôtôn, leptôn, mêzôn và barion B Phôtôn, leptôn, mêzôn và hađrôn
C Phôtôn, leptôn, barion và hađrôn D Phôtôn, leptôn, nucleon và hipêrôn
C©u 38: Đồng vị 2411Na là chất phóng xạ β− và tạo thành đồng vị của magiê Mẫu 1124Na có khối lượng ban đầu m0 = 7g, chu kỳ bán rã của 1124Nalà T =15h Khối lượng magiê tạo thành sau thời gian 45 giờ là
C©u 39: Một khối chất Astat 21185At có No =2,86.1016 hạt nhân có tính phóng xạ trong giờ
đầu tiên phát ra 2,29.1015 hạt Chu kỳ bán rã của Astat là:
A 7 giờ 18 phút B 8 giờ 18 phút C 8 giờ 30 phút D 8 giờ
C©u 40: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A Độ định hướng cao B Độ đơn sắc cao C Công suất lớn D Cường độ lớn
- HÕt -
Trang 4Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Thi HKII Khối 12 Môn thi: Lý 12 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 60 phút)
Đề số: 482
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Khối lượng ban đầu của đồng vị phúng xạ natri 2511Na là 0,248mg Chu kỡ bỏn ró của chất này là T= 62s Độ phúng xạ của Na sau 10 phỳt là
A H = 1,8 10114Bq B H = 2,2.103Ci C H = 6,65.104Ci D H = 4,1 1014 Bq
Câu 2: Nguồn sỏng nào sau đõy khụng phỏt ra tia tử ngọai
C Đốn hơi thủy ngõn D Đốn dõy túc cú cụng suất 100W
Câu 3: Chiếu một chựm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện, để triệt tiờu dũng quang điện thỡ hiệu điện thế hóm cú giỏ trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang ờlectron là:
A 8,2 105 m/s B 6,2 10 5 m/s C 7,2 105 m/s D 5,2 105 m/s
Câu 4: Trong nguyờn từ Hydro, nếu vận tốc của electron khi chuyển động trờn quỹ đạo K của nguyờn tử hidrụ
làv1thỡ vận tốc của nú khi chuyển động trờn quỹ đạo M là:
Câu 5: Tớnh năng lượng liờn kết riờng của cỏc hạt nhõn : 36Li và 1840Ar Cho biết: khối lượng của nguyờn tử 36Li = 6,01703 u, của nguyờn tử 1840Ar = 39,948 u; của nguyờn tử 11H = 1,00814u; khối lượng nơtron, mn = 1,00889 u; 1uc2 = 931,5 MeV
A 5,5 MeV; 9,0 MeV B 5,3 MeV; 9,2 MeV C 5,8 MeV; 8,8 MeV D 6,1 MeV; 8,5 MeV
Câu 6: Trong thớ nghiệm Iõng khoảng cỏch giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cỏch hai khe 2m Khi nguồn phỏt bức xạ
1 thỡ trong khoảng MN = 1,68cm trờn màn người ta đếm được 8 võn sỏng(kể cả hai võn sỏng tại cỏc điểm M, N ) Khi cho nguồn phỏt đồng thời hai bức xạ: bức xạ 1 ở trờn và bức xạ cú bước súng 2 = 0,4m thỡ khoảng cỏch ngắn nhất giữa cỏc vị trớ trờn màn cú 2 võn sỏng của hai bức xạ trựng nhau là
A 4,8mm; B 9,6mm C 3,6mm; D 2,4mm;
Câu 7: Kết quả nào sau đõy phự hợp với hiện tượng phúng xạ?
A Khi t = T thỡ 0
4
m
/
2t T
N
Câu 8: Chọn cõu trả lời đỳng Khối lượng của hạt nhõn 104Be là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là m
n=1,0086u, khối lượng của prụtụn là : m
p=1,0072u Độ hụt khối của hạt nhõn
Be
10
4 là:
Câu 9: So sỏnh sự giống nhau giữa hiện tượng phúng xạ và phản ứng hạt nhõn
A Đều là phản ứng hạt nhõn tỏa năng B Đều cú sự biến đổi hạt nhõn tạo thành hạt nhõn mới
C Đều là quỏ trỡnh tự phỏt D Cả 3 cõu đều đỳng
Câu 10: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng võn đo được bằng 1,12mm Xột hai điểm M và N ở cựng một phớa so với võn sỏng trung tõm: OM=5,6mm; ON=12,88mm Trong khoảng giữa M và N cú bao nhiờu võn sỏng?
Câu 11: Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cỏch giữa hai khe bằng 0,5mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn quan sỏt bằng 2m Nguồn S phỏt ỏnh sỏng trắng cú bước súng 0,4m 0, 76 m Số bức xạ bị tắt tại điểm
M trờn màn E cỏch võn sỏng trung tõm 7,2mm là
Câu 12: Đồng vị 2411Na là chất phúng xạ β− và tạo thành đồng vị của magiờ Mẫu 1124Na cú khối lượng ban đầu m0 = 7g, chu kỳ bỏn ró của 1124Nalà T =15h Khối lượng magiờ tạo thành sau thời gian 45 giờ là
Trang 5C©u 13: Trong phản ứng sau đây:n 92U 42Mo 57La 2 X 7 e hạt X là
C©u 14: Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A Vùng hồng ngoại
B Vùng tử ngoại
C Vùng ánh sáng nhìn thấy
D Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại
C©u 15: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a = 1,5 mm; D = 2 m Vân tối thứ 3 cách vân sáng trung tâm 2 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
C©u 16: Chọn câu đúng nhất về nguồn gốc của ánh sáng nhìn thấy:
A Các vật nóng trên 500 C0 B Sự phân huỷ hạt nhân
C Ống Roentgen D Các vật có nhiệt độ từ 0 C0 đến200 C0
C©u 17: Điều nào sau đây là đúng khi nói về pin quang điện?
A Suất điện động của pin quang điện từ 1,2V-1,5V
B Pin quang điện là một nguồn điện trong đó nhiệt năng biến thành điện năng
C Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
D Pin quang điện là một nguồn điện trong đó quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng
C©u 18: Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về hạt và phản hạt tương ứng:
A Là 2 hạt có cùng khối lượng nghỉ, cùng spin nhưng có điện tích ngược nhau, thời gian sống trung bình của phản hạt rất ngắn hơn hạt
B Là 2 hạt có có thể phát ra từ cùng một đồng vị phóng xạ
C Là 2 hạt có cùng khối lượng nghỉ, cùng thời gian sống trung bình, cùng spin nhưng có điện tích ngược nhau
D Là 2 hạt có cùng khối lượng nghỉ, cùng thời gian sống trung bình nhưng có điện tích và spin ngược nhau
C©u 19: Các loại hạt sơ cấp là
A Phôtôn, leptôn, nucleon và hipêrôn B Phôtôn, leptôn, barion và hađrôn
C Phôtôn, leptôn, mêzôn và hađrôn D Phôtôn, leptôn, mêzôn và barion
C©u 20: Cho h 34Js
10 625 ,
, c3.108m/s Khối lượng tương đối tính của phôton ứng với bức xạ có bước sóng0,4 mlà :
10
552
,
B 0,552.10 35kg
10 552 ,
D 0kg
C©u 21: Chất phóng xạ Pôlôni 210
84Po phóng ra tia α và biến thành chì 20682PbCho biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T
= 138 ngày Lúc đầu có 18g Pôlôni, thời gian để lượng Pôlôni chỉ còn 4,5g là
A 276 ngày B 1104 ngày C 414 ngày D 552 ngày
C©u 22: Khi cho một tia sáng đi từ nước vào một môi trường trong suốt nào đó, người ta nhận thấy vận tốc truyền
của ánh sáng bị giảm đi một lượng v=108m/s Chiết suất của nước là 4/3 Chiết suất tuyệt đối của môi trường này
bằng bao nhiêu?
C©u 23: Công thoát electron của một kim loại là A0 , giới hạn quang điện là 0 Khi chiếu vào bề mặt của kim loại
đó chùm bức xạ có bước sóng 0
2
thì động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện là
C©u 24: Hiện tượng quang điện được Hecxơ phát hiện bằng cách nào?
A Dùng chất Pônôli-210 phát ra hạt để bắn phá lên các phân tử Nitơ
B Cho một tia catốt đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
C Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính
D Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm
C©u 25: Điều nào sau đây là sai ?
A Chiết suất của chất làm lăng kính phụ thuộc tần số của sóng ánh sáng đơn sắc
B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng màu tím lớn hơn đối với ánh sáng màu lục
C Trong thủy tinh ,vận tốc ánh sáng màu tím lớn hơn vận tốc của ánh sáng màu đỏ
D Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ
C©u 26: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A Độ định hướng cao B Cường độ lớn C Độ đơn sắc cao D Công suất lớn
C©u 27: Quang phổ của ánh sáng nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ ?
A Ánh sáng của mặt trời thu được trên trái đất B Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ
C Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng D Ánh sáng từ đèn của bút thử điện
Trang 6C©u 28: Tốc độ của một tên lửa phải bằng bao nhiêu lần tốc độ ánh sáng c để người lái sẽ già chậm hơn hai lần so với quan sát viên trên mặt đất?
C©u 29: Phát biểu nào sau đây không đúng :
A Sao mới là sao có độ sáng tăng đột ngột lên hàng ngàn, hàng vạn lần
B Lỗ đen là một thiên thể phát sóng điện từ rất mạnh nên nó hút đuợc các vật thể
C Thiên hà là hệ thống các sao và tinh vân
D Punxa là 1 ngôi sao phát sóng vô tuyến rất mạnh, là lõi của sao nơtron
C©u 30: Đường kính của hệ Mặt Trời vào khoảng:
A 80 đơn vị thiên văn B 60 đơn vị thiên văn
C 100 đơn vị thiên văn D 40 đơn vị thiên văn
C©u 31: Chiếu bức xạ có bước sóng vào bề mặt một kim loại có công thoát A = 2eV Hứng chùm electron quang điện bứt ra cho bay vào một từ trường đều B
có B =10-4T, theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ Biết bán kính cực đại của các electron quang điện bằng 32,32 mm Bước sóng của bức xạ có giá trị là :
C©u 32: Trong các loại bức xạ: Roentgen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục;bức xạ có tần số nhỏ nhất là:
A Bức xạ đơn sắc màu lục B Bức xạ tử ngoại
C Bức xạ hồng ngoại D Bức xạ Roentgen
C©u 33: Chiếu lần lượt 2 bức xạ 1=0,555µm và 2=0,377µm vào catôt một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm
có độ lớn gấp 4 lần nhau Giới hạn quang điện của kim loại làm catôt là:
C©u 34: 24Na
11 là chất phóng xạ , khi nghiên cứu 1 mẫu chất phóng xạ 24Na
11 , ở thời điểm bắt đầu khảo sát, tỉ số khối lượng hạt nhân con và Na trong mẫu chất là 0,25 Sau 2 chu kỳ phóng xạ của 2411Na, tỉ số ấy là :
C©u 35: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân?
A Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kích thước hạt nhân
B Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các lọai lực đã biết hiện nay
C Lực hạt nhân chỉ tồn tại bên trong hạt nhân
D Lực hạt nhân có bản chất là lực điện, vì trong hạt nhân các prôtôn mang điện dương
C©u 36: Nhận xét nào về tia gamma của chất phóng xạ là không đúng?
A Là hạt phôton , gây nguy hiểm cho con người
B Không bị lệch trong điện trườngvà từ trường
C Là sóng điện từ có bước sóng dài , mang năng lượng lớn
D Có khả năng đâm xuyên rất lớn
C©u 37: Một khối chất Astat 21185At có No =2,86.1016 hạt nhân có tính phóng xạ trong giờ
đầu tiên phát ra 2,29.1015 hạt Chu kỳ bán rã của Astat là:
A 8 giờ 18 phút B 8 giờ 30 phút C 7 giờ 18 phút D 8 giờ
C©u 38: Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi:
A Có ánh sáng thích hợp chiếu vào chất bán dẫn
B Nung nóng chất bán dẫn
C Có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại
D Có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại và chất bán dẫn
C©u 39: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang trở?
A Quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị điện trở của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ
B Quang trở chỉ hoạt động khi ánh sáng chiếu vào nó có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở
C Quang trở thường được lắp với các mạch khuếch đại trong các máy đo ánh sáng
D Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp bán dẫn có gắn hai điện cực
C©u 40: Một vật đứng yên trên mặt đất có dạng hình tam giác vuông cân ABC với cạnh AB = AC = 25 m Khi cho vật này chuyển động với tốc độ v = 0,95c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) theo hướng AB thì người quan sát đứng yên trên mặt đất sẽ thấy cạnh huyền của tam giác trên có chiều dài :
- HÕt -