CHUYÊN ĐỀ TỨ GIÁC NỘI TIẾP HOT
Trang 1MỤC LỤC
A CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN 2
B CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN 2
Dạng I: Chứng minh tứ giác nội tiếp 2
Dạng 2: Một số dạng bài toán liên quan 6
C BÀI TẬP VẬN DỤNG 7
1 bài tập tự luận 7
2 Bài tập trắc nghiệm 8
3 Hướng dẫn giải và đáp án 8
3.1 Tự luận 8
3.2:Trắc nghiệm 11
D ĐỀ TỔNG HỢP VÀ BÀI TẬP CỦA CHUYÊN ĐỀ 12
Ma trận đề 12
ĐỀ TỔNG HỢP CÁC BÀI TẬP CỦA CHUYÊN ĐỀ 14
Phần I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm): 14
Phần II TỰ LUẬN (7 điểm): 18
ĐÁP ÁN 19
CÁC BÀI TOÁN TỔNG HỢP: 22
LỜI CAM ĐOAN: 24
NHẬN XÉT - ĐÁNH GIÁ 25
Trang 2
+ Trong một tứ giác nội tiếp tổng số đo hai góc đối diện bằng 180 0
+ Nếu một tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp được đường tròn
Tóm lại ta có:
Tứ giác ABCD nội tiếp ⇔Tổng hai góc đối diện bằng 180 0
3 Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp
a Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180 0
b Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm cho trước, điểm đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác
c Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α
d Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng với góc trong của đỉnh đối diện
4 Các định lý khác thường được áp dụng:
a Hình thang nội tiếp được trong một đường tròn là hình thang cân và ngược lại
b Hình bình hành nội tiếp trong một đường tròn là hình chữ nh
a) Đường kính đi qua trung điểm của dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây đó.b) Đường kính đi qua điểm chính giữa một cung thì vuông góc với dây căng cung đó và ngược lại đường thẳng vuông góc với dây cung thì đi qua điểm chính giữa của cung.c) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng 900
d) Tiếp tuyến của đường tròn vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm
B CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN
Dạng I: Chứng minh tứ giác nội tiếp
1 Phương pháp chung:
Phương pháp 1: Dựa vào bài toán quỹ tích cung chứa góc
Ta chứng minh hai đỉnh M, N kề nhau cùng nhìn đoạn AB cố định dưới
một góc ·AMB ANB=· ⇒ Tứ giác AMNB nội tiếp
Trang 3Đặc biệt khi α =900 thì tứ giác AMNBnội tiếp đường tròn đường kính
Chứng minh 4 A, B, C, D điểm cùng thuộc một đường tròn thì tứ giác ABCD nội tiếp
Phương pháp 4: Tính chất góc ngoài của tứ giác
Nếu góc ngoài tại một đỉnh của tứ giác bằng với góc trong của đỉnh
đối diện thì tứ giác nội tiếp
xAB BAD+ = , hai góc kề bù)
Vậy bản chất của phương pháp này vẫ là tổng hai góc đối diện bằng
0
180
1 Các ví dụ:
BEDC và ADHE là tứ giác nội tiếp.
Hướng dẫn giải:
Ta có BD CE là các đường cao , ⇒ ⇒ · 0
90
ADH =+ Xét tứ giác BEDC ta có:
Ví dụ 2: Cho đường tròn (O), từ điểm M nằm ngoài đường
tròn kẻ hai tiếp tuyến với đường tròn ( A, B là các tiếp
điểm) Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp đường tròn
⇒ + = + = mà ·MAO MBO là hai góc đối của tứ giác ,· AMBO ⇒
Tứ giác AMBO là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính MO
( vì · 0
90
MAO= )
Ví dụ 3:
Trang 4Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB, dây AC, từ điểm D trên
AC vẽ DE ⊥AB tại E Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp
mà µQ và ·MNP là hai góc đối của tứ giác MNPQ suy ra tứ giác
MNPQ nội tiếp đường tròn Do đó bốn điểm M, N, P, Q cùng thuộc
một đường tròn
Nhận xét: Ta thấy tứ giác MNPQ không có góc nào bằng 900 và
cũng không có đỉnh nào nhìn cạnh dưới một góc 900 Cho nên ta
nghĩ tới phải chứng minh góc ngoài tại một đỉnh bằng với góc trong
của cạnh đối diện Ta chứng minh ¶ µ
Hướng dẫn giải: Ta sễ dàng chứng minh được AEHF là hình chữ
nhật ⇒ AEHF nội tiếp được một đường tròn Suy ra µ ¶
Trang 5Ví dụ 6:
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB và tia tiếp tuyến Bx của nửa đường tròn Trên tia
Bx lấy hai điểm C và D ( C nằm giữa B và D) Các tia AC và AD lần lượt cắt đường tròntại E và F Hai dây AE và BF cắt nhau tại M Hai tia AF và BE cắt nhau tại N Chứng minhcác tứ giác FNEM và CDFE là các tứ giác nội tiếp đường tròn
⇒ = ⇒ + = Suy ra ·ADB FEA=· hay
FDC FEC+ = ⇒ Tứ giác CDFE nội tiếp đường tròn
Ví dụ 7: Trong các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định sai:
Một tứ giác nội tiếp được đường tròn nếu:
A Có góc ngoài tại một đỉnh bằng với góc trong của đỉnh đối diện
B Tổng hai góc đối diện bằng 180 0
Tứ giác nào sau đây không nội tiếp được một đường tròn:
A Hình thang cân B Hình vuông C Hình chữ nhật D Hình thangHướng dẫn chọn: D
Trang 6Dạng 2: Một số dạng bài toán liên quan
1 Phương pháp: Sử dụng phương pháp tứ giác nội tiếp để suy các góc bằng nhau từ đó
chứng minh một tia là tia phân giác, hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song, hai đoạn thẳng bằng nhau, tỉ số bằng nhau, ………
2 Ví dụ
Ví dụ 1 Cho đường tròn tâm (O) ngoại tiếp tứ giác ABCD Gọi I là điểm chính giữa của
cung AB ( Không chứa C và D) IC cắt AB tại M và cắt AD kéo dài tại N ID cắt AB tại
a) Xét (O) ta có: ·IPM =(Sđ »AD + Sđ ºIB ):2 mà ºIB = ºIA
⇒ ·IPM = 12Sđ ºID ta lại có ·DCM = 12Sđ ºID suy ra
·IPM = ·DCM suy ra PMCD nội tiếp.
b) Xét (O): do ºIB = ºIA nên ·ADI = ·ICP ⇒NDCQ nội tiếp⇒
DCM =NQP mà ·IPM = ·DCM ⇒ ·IPM = ·NQP ⇒ AB//NQ
Ví dụ 2 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) đường kính AD Gọi I là giao điểm
của AC và BD H là chân đường vuông góc hạ từ I xuống AD M là trung điểm của ID Chứngminh rằng:
a Các tứ giác ABIH, HICD nội tiếp
b Tia CA là tia phân giác của góc BCH suy ra I là tâm đường tròn nội tiếp ∆BCH
+ Tương tự: HICD nội tiếp
b) do HICD, ABCD nội tiếp⇒ ·ICH=IDH· =900; ·IDH=ICB· =900⇒
ICH =ICB= ⇒ CI là phân giác ·BCH hay CA là phân giác ·BCH (1)
do ABIH, ABCD nội tiếp⇒ IBH· =IAH· =900; ·IBC=IAH· =900⇒ ·IBH=IBC· =900
⇒ BI là phân giác AHC (2)
Từ 1 và 2 ⇒ I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác BCH
Ví dụ 3 Cho (O; R) và dây AB < 2R, qua A vẽ đường thẳng d tiếp xúc với (O) Vẽ BE
vuông góc với d tại E và cắt đường tròn tâm O tại C Vẽ dây CD của (O) vuông góc với
AB tại H
a) Chứng minh rằng AHCE nội tiếp
Trang 7AEC+AHC= mà ·AEC AHC đối nhau ,·
Suy ra AEHC nội tiếp đường tròn đường kính AC
b) AEHC nội tiếp ⇒ ·EAC EHC= · mà ·EAC= ·ADC
⇒ EH // AD.
c) Do ·NBA ACH=· mà ·AEN= ·ACH ⇒ ·NBA AEN=·
⇒ AEBN nội tiếp ⇒ · · 0
TL1.1: chứng minh các điểm cùng thuộc một đường tròn
Cho nửa đường tròn đường kính AB, gọi M là điểm chính giữa cung AB, trên cung AM lấyđiểm N Trên các tia AM, AN và BN lần lượt lấy các điểm C, D, E sao cho
MC MA ND NB NE NA= = = Chứng minh A, B, C, D, E cùng thuộc một đường tròn
TL1.2: Chứng minh các điểm cùng thuộc một đường tròn
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BF Từ một điểm I nằm giữa B và F vẽ các đường thẳng a song song với AC, cắt AB và BC lần lượt tại M và N Vẽ đường tròn ngoại tiếp tam giác BIN vắt AI tại điểm thứ hai là D Chứng minh bốn điểm A, B, C, D cùng thuộc một đường tròn
TL2.1: Chứng minh các đương thẳng đồng quy
TL2.3 Chứng minh hai góc bằng nhau
Cho nửa đường tròn đường kính AB và dây AC Từ một điểm
D trên AC vẽ DE⊥ AB Hai đường thẳng DE và BC cắt nhau
tại F Chứng minh rằng ·AFE=·ACE
TL2.4: Chứng minh tia phân giác
Cho tam giác ABC vuông tại A Trên AC lấy M sao cho AM <MC Vẽ đường tròn tâm O đường kính MC cắt BC tại E, đường thẳng BM cắt (O) tại D, AD kéo dài cắt (O) tại S Chứng minh:
1 Tứ giác BADC nội tiếp
2 CA là tia phân giác của góc BCS
3 DM là tia phân giác của góc ADE
TL2.5: Chứng minh vuông góc
Trang 8Cho đường tròn đường kính AB và dây CD vuông góc với AB tại F Trên cung BC lấyđiểm M, AM cắt CD tại E, cắt BC tại N.
1 Chứng minh tứ giác EFBM nội tiếp
2 Gọi I là giao điểm của MD với AB Chứng minh NI ⊥AB
TL2.6 Chứng minh vuông góc
cắt nhau ở A Trên cung nhỏ BC lấy điểm I, qua I vẽ tiếp tuyến với (O) cắt AB, AC lầnluợt tại M, N, Gọi H là giao điểm của MO và BC Chứng minh rằng NH ^ MO
2 Bài tập trắc nghiệm
TN1.1: Cho hình vẽ Các cặp góc bằng nhau là:
A ·AMB AMD=· B ·ABM =·DMC
C ·ABD ACD=· D ·ACB BAC=·
TN1.2:
Hãy chọn câu sai: Trong một đường tròn, góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc
bằng 90 bằng:0
A Nửa số của cung bị chắn
B Nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung
C Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn một cung
D Hai lần số đo của cung bị chắn
TN1.4: Cho hình vẽ Khẳng định nào sau đây sai
A Tứ giác AEHF nội tiếp
B Tứ giác BEFC nội tiếp
C EF là tiếp tuyến chung của (I) và (K)
D EFKI là tứ giác nội tiếp
TN1.5:
Trong các hình vẽ sau, hãy chọn hình không phải là tứ giác nội tiếp:
3 Hướng dẫn giải và đáp án
3.1 Tự luận TL
1 1 :
A.
Trang 9⇒ = ( kề bù với goc ANB)
Mà NB=ND suy ra ∆BND vuông cân tại N
Suy ra E, C, D cùng thuộc cung tròn chứa góc 45 dựng trên đoạn AB.0
Suy ra năm điểm A, B, C, D, E cùng thuộc một đường tròn
B =D nên B và D thuộc cung chứa góc dựng trên đoạn AE
Suy ra bốn điểm A, B, D, E cùng thuộc một đường tròn
Nhận xét: Ta sử dụng quỹ tích cung chứa góc, chứng minh 2 góc bằng nhau µ ¶
+ OA OB= ⇒O thuộc đường trung trực của AB
+ OA OC= ⇒O thuộc đường trung trực của AC
+ OB OD= ⇒O thuộc đường trung trực của BD
Vậy các đường trung trực của AB, AC, BD cùng đi qua một điểm là tâm
O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD
TL2.2: chứng minh song song
Ta có ABEC nội tiếp đường tròn (O)
Trang 10TL2.3: Chứng minh hai góc bằng nhau
ACF =ACE= suy ra tứ giác AECF nội tiếp đường tròn
Suy ra ·AFE=·ACE ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung AE)
Nhận xét:
Bài toán yêu cầu chứng minh ·AFE=·ACE, mà hai đỉnh F và E kề nhau, cùng nhìn AC Do
đó tứ giác AECF phải là tứ giác nội tiếp Ta đi chứng minh tứ giác AECF nội tiếp bằng cách sử dụng bài toán quỹ tích cung chứa góc, chứng minh: · · 0
BAC= ( giả thiết)
Tứ giác ADCB có hai đỉnh A và D kề nhau cùng nhìn BC cố
định dưới một góc 90 0 ⇒ADCB là tứ giác nội tiếp
b.Vì ADCB nội tiếp ¶ µ
D =D ⇒DM là tia phân giác của ·ADE
c.Ta có MDSC là tứ giác nội tiếp suy ra ¶ ·
C = ACS⇒CA là tia phân giác của ·BCS
Nhận xét: Để chứng minh được một tia là tia phân giác ta làm theo sơ đồ sau:
DM là tia phân giác của ·ADE ⇐D¶1=D¶2 ¶¶1 µµ1
1.Ta có CD⊥ AB tại F suy ra ·CFB=900 hay ·EFB=900
Lại có ·AMB=900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
· 900
EMB
⇒ = ( vì E thuộc AM)
Trang 11⇒ = ⇒ = ( hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)
Xét tứ giác MNIB ta có: Hai đỉnh M và B kề nhau cùng nhìn NI dưới một góc ¶ µ
Nhận xét: Nhận thấy tứ giác HNCO có góc C vuông nên ta
chỉ cần chứng minh tứ giác HNCO nội tiếp rồi từ đó suy ra
Trang 12Vì ·DAB=80 ,0 ·DAO=300 nên ·OAB DAB DAO=· −· =800−300 =500
Lại có OB OC= ⇐ ∆BOC cân tại O
AEF =AHF ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung AF)
Mà ·AHF FHC+· =90 ,0 FHC C· + =µ 900⇒·AHF C=µ suy
IEH OEH+ =IHE EHO AHB+ = = suy ra EF là tiếp tuyến của đường tròn (I)
Chứng minh tương tự ta có EF là tiếp tuyến của đường tròn (K)
Vậy D là khẳng định sai.
TN
1 5:
Dựa vào các dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp ta có tứ giác ABCD ở đáp án D không phải
là tứ giác nội tiếp Suy ra ta chọn D
D ĐỀ TỔNG HỢP VÀ BÀI TẬP CỦA CHUYÊN ĐỀ
Ma trận đề.
Trang 13Phần I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Có 20 câu trắc nghiệm (ứng với 30 %) Mức độ 70 %nhận biết thông hiểu (14 câu); 20 % vận dụng (4 câu); 10 % vận dụng cao (2 câu) Sắp xếp cáccâu từ nhận biết thông hiểu (từ câu 1 đến câu 14); vận dụng (từ câu 15 đến câu 18; vận dụng cao(câu 19,20)
Câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- Hiểu về tứ giác nội tiếp
Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18
Tính số
đo góc thông qua tứ giác nội tiếp
Câu 19 Câu 20
203đ
thấp
Cấp
độ cao
Trang 14Câu 22
Tích bằng nhau
Câu 23
Bài tổng hợp
1 1,5đ
1 2,5đ
47đ
Trang 16Câu 8 Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính BC Lấy điểm A trên tia đối của của BC Kẻ
tiếp tuyến AF, Bx của đường tròn O (F là tiếp điểm) Tia AF, Bx cắt nhau tại D Khi đó tứ giác OBDF là:
A Hình thang B Hình bình hành
C Tứ giác nội tiếp D Hình thang cân
Câu 9 Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có hai cạnh đối AB, CD cắt nhau tại M (C nằm
giữa M, D) và ·BAD=700 thì ·BCM =?
A 550 B 700 C 300 D 1100
chứa A vẽ tam giác đều BCD Khi đó:
A Tam giác ACD cân B ABDC là hình thang
C ABDC nội tiếp D ABDC là hình vuông
Trang 17Câu 11 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) M thuộc cung nhỏ AC ( ¼CM nhỏ hơn
¼
AM ) vẽ MH vuông góc với BC tại H, MI vuông góc với AC tại I Hãy chon câu “đúng”
A MIHC là hình chữ nhật B MIHC là tứ giác nội tiếp
C MIHC là hình vuông D MIHC không nội tiếp
Câu 12 Cho đường tròn (O) đường kính AB Gọi H là điểm nằm giữa O và B kẻ dây CD
vuông góc với AB tại H Trên cung nhỏ AC lấy điểm E, kẻ CK vuông góc với AE tại K,
DE cắt CK tại F Tứ giác AHCK là
Câu 18 Cho tam giác nhon ABC nội tiếp đường tròn (O), các đường cao AD, BE, CF cắt
nhau tại H khi đó ta có
A BH.BE = BC.BD B CH.CF = CD CB
C A, B đều đúng D A, B đều sai
Câu 18 Cho tam giác ABC vuông tại A Điểm E di động trên cạnh AB Qua B vẽ một
đường thẳng vuông góc với CE tại D và cắt tia CA tại H Biết · 0
30
BCA= Số đo ·ADH là:
A 900 B 300 C 1500 D 600
Câu 19 Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R Đường thẳng qua O và vuông
góc với AB cắt cung AB tại C Gọi E là trung điểm BC AE cắt nửa đường tròn O tại F Đường thẳng qua C và vuông góc với AF tại G cắt AB tại H Khi đó góc OGH có số đo là:
Trang 18A 600 B 900 C 450 D 1200
Câu 20 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) M là điểm chính giữa cung AB Nối
M với D, M với C cắt AB lần lượt ở E và P Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Tứ giác PEDC nội tiếp B Tứ giác PEDC không nội tiếp
C Tam giác MDC đều D Các câu trên đều sai
Phần II TỰ LUẬN (7 điểm):
70
BAD= Tính ·BCD.
Câu 22 (1,5điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Từ một điểm M nằm giữa hai điểm A
và C kẻ MH vuông góc với BC tại H Chứng minh rằng ·BAH =BMH·
Câu 23 (1,5điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O), Hai cạnh đối AB, CD cắt nhau tại P
Chứng minh rằng: PA.PB = PC.PD
Câu 24 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn tâm O (AB <
AC) Các đường cao AD và CF của tam giác ABC cắt nhau tại H
a) Gọi M là điểm bất kì trên cung nhỏ BC của đường tròn (O) (M khác B và C)
và N là điểm đối xứng của M qua AC Chứng minh tứ giác AHCN nội tiếp.b) Gọi I là giao điểm của AM và HC; J là giao điểm của AC và HN
Chứng minh ¶AJI ANC=·
c) Chứng minh rằng : OA vuông góc với IJ
Trang 19Câu 1 Dựa vào tính chất tứ giác nội tiếp nên đáp án sai là A
Câu 2 Dựa vào định nghĩa tứ giác nội tiếp, nên ta chọn A
Câu 3 Dựa vào dấu hiệu nhận tứ giác nội tiếp, nên đáp án sai là C
Câu 4 Dựa vào dấu hiệu nhận tứ giác nội tiếp, nên đáp án sai là D
Câu 5 Do ABCD nội tiếp nên tổng góc A và C là 1800 nên · 0
130
BCD= Ta chọn ACâu 6 Dựa vào tính chất góc ngoài tứ giác nội tiếp nên · µ 0
Trang 20Câu 10 Tứ giác ABDC có tổng góc A và D bằng 1800 nên ABDC nội tiếp và dễ dàng tính được góc B và C bằng 900 nên ta chọn đáp án C
Câu 11 Tứ giác MIHC có đỉnh I, H kề nhau và nhìn cạnh MC một góc 900 nên MIHC nội tiếp Chọn đáp án B
Câu 12 Tứ giác AHCK có tổng hai góc K và C bằng 1800 nên AHCK nội tiếp
Câu 15 MNPQ nội tiếp đường tròn nên x + 2x = 1800 suy ra x = 600 Chọn đáp án BCâu 16.Tam giác MQR và MHP đồng dạng (g.g) nên MP.MQ = MR.MH
II Tự luận (7 điểm)
Câu 21 Do tứ giác ABCD nội tiếp nên
70 0
Trang 21Suy ra ·BCD=1100 0.5đCâu 22 Chứng minh tứ giác ABHM
Câu 24 a) Ta có tứ giác BFHD nội
0.25đ
0.25đ
b) Ta sẽ chứng minh tứ giác AHIJ nội tiếp
Ta có ·NAC MAC=· do MN đối xứng qua AC mà
NAC CHN= (do AHCN nội tiếp)
⇒IAJ IHJ¶ =¶ ⇒ tứ giác HIJA nội tiếp
⇒ ¶AJI bù với ·AHI mà ·ANC bù với ·AHI (do AHCN nội
tiếp)
⇒AJI ANC¶ =·
0.25đ0.25đ0.25đ0.25đ
d) Kẻ OA cắt đường tròn (O) tại K và IJ tại Q ta có ·AJQ =