- Năng lực tính toán, năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng lực giao tiếp, ngôn ngữ, năng lực hợp tác.. - Năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toá[r]
Trang 2- Phân biệt được số nguyên âm, số nguyên dương , số 0
- Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
3 Thái độ:
- Chấp hành nghiêm túc các quy định của lớp, của nhóm.
- Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó.
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực tính toán, năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy, năng lực giao tiếp, ngôn ngữ, năng lực hợp tác.
- Năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán
- Chia nhóm, tia chớp, động não, ….
IV CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC.
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Hs1: Xem trục số nằm ngang Điền các từ : bên trái, bên phải, lớn hơn, nhỏ hơn hoặc các dấu “>” , “<” vào chỗ trống dưới đây cho đúng:
(9)
(8)(7)
(6)
Trang 4Hs2: Tập hợp Z các số nguyên gồm các số
nào?Viết tập hợp Z các số nguyên.?
Biểu diễn các số nguyên -4;-3;-2;1;0;1;2;3;4 trên trục số
Trang 5Tiết 42: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP
CÁC SỐ NGUYÊN
1 So sánh hai số nguyên
* Trong 2 số nguyên khác nhau có 1 số nhỏ hơn số kia.
Số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b được kí hiệu là: a < b (cũng nói b lớn hơn a, kí hiệu b > a).
* Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang),điểm a nằm bên
trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
a Vị trí hai số nguyên trên trục số ( nằm ngang):
-6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5
Trang 6b.Ví dụ:
Điền các từ : bên trái, bên phải, lớn hơn, nhỏ hơn hoặc các dấu “>” , “<” vào chỗ trống dưới đây cho đúng:
Trang 7?2 So sánh:
Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kỳ số nguyên dương nào
Trang 8Bµi tËp : Tìm trên trục số những số thích hợp điền vào
chỗ trống:
a Số liền sau của 3 là: , số liền trước của 4 là: … 4
b Số liền sau của 0 là: , số liền trước của 1 là: …
c Số liền sau của -4 là: , số liền trước của -3 là: …
1
d Chú ý:
3 0
- 4
Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b
và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b) Khi đó, ta cũng nói a là số liền trước của b.
-6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5
- 3
Trang 9Bài 1 :Điền vào ô trống dấu :“ >” , “<“, “=“vào ô trống:
a/ 3 5 b/ - 3 - 5 c/ 4 - 6 c/ 10 -10
e/ Bài tập vận dụng:
Trang 10Bài 2: Điền số nguyên thích hợp vào chỗ trống:
a) Số liền trước của -2 là:
b) Số liền sau của -2 là:
c) ; -2; là 3 số nguyên liên tiếp tăng dần
-3
-1
-3 -1
Trang 12LUẬT CHƠI : Có 6 câu hỏi, chia lớp thành hai đội,mỗi đội trả lời 3 câu Tổ
1, tổ2 : đội 1 Tổ 3 , tổ 4 đội 2 Mỗi
câu trả lời đúng được 10 điểm, đội nào trả lời sai dành quyền trả lời cho đội
bạn Đội nào chiến thắng sẽ được 5
điểm cộng
Trang 14Câu 1: Cho các tập hợp sau tập hợp nào
có các số nguyên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
Trang 15Câu 2: Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là ba số nguyên liên tiếp
a) - 6; - 7; - 8
b) a; a + 1; a + 2 (a Z)
c) b – 1 ; b; b + 1 (b Z)
d) - 7; - 6; - 4
Trang 16Câu 3:Trong các đáp án sau em chọn đáp án đúng nhất:
Trang 17Câu 4: Cho số nguyên a lớn hơn 2 Số a có chắc chắn là số nguyên dương không?
Số a chắc chắn là số nguyên dương
Trang 18Câu 5: Cho số nguyên b nhỏ hơn 3 Số b có chắc chắn là số nguyên âm không?
Số b không chắc chắn là số nguyên âm
Trang 19Câu 6: Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng
a/ Số liền trước của - 15 là …
b/ Số liền sau của -7 là ….- 6
-16
Trang 21Bài tập HS khá giỏi:
Bài 1: Tìm các giá trị thích hợp của a; b :
a00> -111; b) -a99 > -600;
c) -cb3 < - cba ; d) -cab < c85
Bài 2: Số nguyên âm lớn nhất có ba chữ số;
số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số có phải
là hai số nguyên liền nhau không ?