1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De on thi DH so 1920

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 223,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Laäp phöông trình ñöôøng thaúng (d) thoûa maõn ñoàng thôøi caùc ñieàu kieän sau : (d) naèm trong maët phaúng (P), (d) vuoâng goùc vôùi AB vaø (d) ñi qua giao ñieåm cuûa AB vôùi maët phaú[r]

Trang 1

Đề số 19

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số yx4  6x2  5

2 Tìm m để PT sau có 4 nghiệm phân biệt : x4 6x2 log 2m 0

Câu II

1 Giải PT a

2sin sin 2

sin 2 cos 2 tan cot

2 a.Giải HPT :

( , )

y

x

x y R

 b Giải: 8x2 6x  1 4x  1 0

Câu III Cho lăng trụ đứngABCA1B1C1 cĩ AB = a, AC = 2a, AA1  2a 5 và BAC  120o Gọi M là trung điểm của cạnh CC1 CM : MBMA1 và tính khoảng cách d từ điểm A tới (A1BM)

Câu IV

1 Tính tích phân a

7

3

2 1

x

x

b

4

xdx I

x

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 và y 2  x2

Câu V

1 Tìm m để PT : m( x2 2x2 1) x(2 x) 0 (2) cĩ nghiệm x 0,1 3

2 Cho x, y, z > 0 : 0<x + y + z 3/2 Tìm min A =

2

II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình Chuẩn : Câu VI.a 1 Cho 2 đường thẳng d1: 2x – 3y + 1 =0, d2 : 4x + y – 5 = 0 Gọi A là giao điểm của

d1; d2 Tìm B trên d1 và C trên d2 sao cho ABCcó trọng tâm G(3;5)

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A(1;-1;2), B(3;1;0) và mặt

phẳng (P) có phương trình : x – 2y – 4z + 8 = 0

a Lập phương trình đường thẳng (d) thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau : (d) nằm trong mặt phẳng (P), (d) vuông góc với AB và (d) đi qua giao điểm của AB với mặt phẳng (P)

b Tìm tọa độ điểm C trong mặt phẳng (P) sao cho CA = CB và ABC( )P

Câu VII.a

1 Giải phương trình: log3 ( 3x – 8 ) = 2 – x

2 Tính tổng S = C1430  C1530 C1630   C3029C3030

2 Theo chương trình Nâng cao : Câu V1.b

1 Trong mp Oxy cho ABCcó trực tâm H(13/5 ; 13/5) lập phương trình cạnh BC biết PT các cạnh (AB) : 4x – y – 3 = 0 , (AC) : x + y – 7 = 0

2 Trong khơng gian Oxyz cho các điểm A(2,0,0); M(0,–3,6)

a CMR : (P): x + 2y – 9 = 0 tiếp xúc với mặt cầu tâm M, bán kính MO Tìm tọa độ tiếp điểm

b Viết PT mp (Q) chứa A, M và cắt trục Oy, Oz tại các điểm tương ứng B, C sao cho VOABC = 3

Câu VII.b

1 Tìm x biết : log ( 2 x 1) x

2 Từ 1 nhóm gồm 15 HS khối A, 10 HS khối B và 5 HS khối C Chọn ra 15 HS sao cho có

ít nhất 5 HS khối A và có đúng 2 HS khối C Tính số cách chọn ?

Trang 2

Đề số 20

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I 1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số yx3 6x2 9x 2 (1)

2 Tìm m để phương trình:

3 2

3

x

cĩ 6 nghiệm phân biệt

Câu II

1 Giải PT : a 3tanx+2cot3x = tan2x b 4 osc 4x 4 3 osc 3x c os2x 3 sin 2x  3 0

2 Giải : a x2 2 x2 8x  1 8x 2 b

2

x

3 Giải HPT : a

1 1

Câu III

3

3 /6 0

tan cos 2

x

x



2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 2x3 ; y = 2x-1; x = 0

Câu IV Cho hình chóp tam giác S.ABC, đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mỗi mặt bên

hợp với đáy góc ( 00< <900) a.Tính thể tích khối chóp S.ABC

b Tìm tỉ số giữa thể tích khối chóp và thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp

Câu V

1 Cho y = x3 3x1.Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-3; 2]

2 Cho 2 số thực x, y sao cho x2 + y2 = x + y Tìm max, min của M = x3 + y3 + x2y + xy2

II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình Chuẩn : Câu VI.a Cho mp (P) 2x – y – 2z – 2 = 0 và đường thẳng d :

1 Tính cosin của góc giữa d và (P)

2 Lập PT mặt cầu (S) có tâm I d, I cách (P) một khoảng = 2 Biết (S) cắt (P) theo giao tuyến là 1 đường tròn có bán kính = 3

Câu VII.a

1 Tìm m để bất p/trình : log22x 2log 2x  1 m 0 nghiệm đúng với mọi x (4;16)

2 CMR : tổng sau không chia hết cho 6 với mọi giá trị nguyên dương n :

2 Theo chương trình Nâng cao : Câu V1.b Cho 2 điểm A(0;0;-3), B(2;0;-1) và mp (P) : 3x – 8y + 7z – 1 = 0

1 Lập PTMP (Q) qua A, B và tạo với mp (Oxz) 1 góc  : cos   3 / 3

2 Tìm toạ độ điểm C thuộc (P) sao cho ABC đều

Câu VII.b

m

x

 Tìm m để đồ thị (Cm) cĩ cực trị tại các điểm A, B sao cho đ/thẳng

AB đi qua gốc tọa độ 0

2 Cho n N n ,  2 CMR :

1

Ngày đăng: 14/04/2021, 02:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w