Câu 9: Ở nước ta địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ ở a.Duyên hải Nam Trung Bộ b.Trung Du Miền Núi Bắc Bộ c.Đông Nam Bộ d.Đồng bằng sông Cửu Long Câu 10:Dãy đồi trung du rộng nhất
Trang 1Bài 1: VIỆT NAM TRÊN ĐƯỜNG ĐỔI MỚI VÀ HỘI NHẬP
1 Công cuộc đổi mới ở nước ta được manh nha vào năm nào
A 1969 B 1996 C 1979 D 1997
2 Những đổi mới đầu tiên của nước ta được thực hiên trong lĩnh vực nào
A Công nghiệp B Dịch vụ C Nông Nghiệp D Ngoại thương
3 Công cuộc đổi mới của nước ta được khẳng định từ:
A Nghị quyết 10 B Sau chỉ thị 100
C Sau đại hội lần V Đảng Cộng Sản D Sau đại hội lần VI Đảng Cộng Sản
4 Viêt Nam chính thức trở thành thành viên chính thức ASEAN kể từ năm nào
A 1986 B 1995 C 1997 D 1999
5 Nước ta từng bước thoát khỏi khủng hoảng KTXH kéo dài từ sau khi công cuộc đổimới được triển khai, thể hiện qua:
A Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao B Đời sống nhân dân cải thiện
C Giảm tỉ lệ thất nghiệp D Giảm phân hóa giàu nghèo
6 Sau năm 1975 kinh tế nước ta bị khủng hoảng kéo dài, nguyên nhân chủ yếu là do:
A Nước ta đi lên từ nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu
B Chịu hậu quả nặng nề của chiến tranh
C Chính sách cấm vận bao vây của các thế lực thù địch
D Cơ chế quan lieu bao cấp kéo dài quá lâu
7 Đây là một trong ba xu thế phát triển nước ta theo con đường đổi mới:
A Đẩy mạnh sự nghiệp CNH, HĐH B Tăng cường giao lưu hợp tác quốc tế
C Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng D Ưu tiên phát triển giáo dục
8 Hoa Kì chính thức bỏ cấm vận Việt Nam vào năm nào
A 1990 B 1992 C 1994 D 1995
9 Đây là thời kì nước ta có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất trong giai đoạn 2005
1975-A 1980 B 1988 C 1995 D 2005
10 Việt nam chính thức trở thành thành viên của WTO từ:
A Tháng 12 năm 2005 B Tháng 12 năm 2006
C Tháng 11 năm 2006 D Tháng 1 năm 2007
11 Việt Nam là thành viên cuả tổ chức nào sau đây:
A OECD B NAFTA C APEC D OPEC
12 Công cuộc đổi mới đã đem lại nhiều thành tựu kinh tế xã hội to lớn, tuy nhiên vẫn còn nhiều tồn tại cần khắc phục, cụ thể là:
A Sản lượng lương thực chưa đáp ứng đủ yêu cầu
B Nền kinh tế chưa có tích lũy nội bộ
C Lạm phát chưa được đẩy lùi
D Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm
13 Vào đầu thập kỉ 80 của thế kỉ XX kinh tế nước ta bị khủng hoảng kéo dài, điều nàyđược biểu hiện ở:
A Sản xuất không đủ cho tiêu dùng B Thiếu lương thực thườngxuyên
C Lạm phát luôn ở mức 3 con số D Kinh tế dựa trên nông nghiệp là chủ yếu
1
Trang 214 Cơ cấu kinh tế nước ta vào đầu thập niên 90 của thế kỉ XX, có đặc điểm:
A Công nghiệp- xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất, Nông lâm ngư nghiệp chiếm tỉ trọng thấp nhất
B Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất, nông lâm ngư nghiệp chiếm tỉ trọng thấp nhất
C Nông lâm ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp nhất
D Nông lâm ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất, công nghiệp- xây dựng chiếm tỉ trọng thấp nhất
15 Sự kiện nào có ý nghĩa lớn thể hiện xu thế hội nhập của nước ta mới diễn ra trong thế kỉ XXI là:
A Trỏ thành thành viên của tổ chức ASEAN B Trỏ thành thành viên của
tổ chức APEC
C Trỏ thành thành viên của tổ chức AFTA D Trỏ thành thành viên của tổchức WTO
-Bài 6,7: ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI
Câu 1:Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình đồi núi nước ta
a Địa hình thấp dần từ đông bắc xuống tây nam
b.Có tính phân bậc rõ rệt
c.Đồi núi thấp là chủ yếu
d.Cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính TB-ĐN và hướng vòng cung
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
a.Địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ
b.Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
c.Cấu trúc địa hình khá đa dạng
d.Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ
Câu 3:Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp (dưới 1000m) chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích của nước ta?
d.Hoàng Liên Sơn
Câu 6:Hướng tây bắc-đông nam ở nước ta thể hiện ở vùng núi
a.Tây Bắc, Trường Sơn Bắc
b.Trường Sơn Nam và Tây Bắc
Trang 3Câu 9: Ở nước ta địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ ở
a.Duyên hải Nam Trung Bộ
b.Trung Du Miền Núi Bắc Bộ
c.Đông Nam Bộ
d.Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 10:Dãy đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở rìa
a.Đồngbằng ven biển miền trung
bRìa phía bắc và phía tây của.Đồng bằng sông Hồng
c.Đông Nam Bộ
d.Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 11:Địa hình nước ta thấp dần từ
a.Đông bắc xuống tây nam
b.Tây bắc xuống đông nam
c.Bắc xuống nam
d.Tây bắc xuống tây nam
Câu12:Các dãy núi vùng Đông Bắc nước ta có hướng
a.Vòng cung
b.Tây bắc-đông nam
c.Đông bắc-tây nam
d Đông nam – tây bắc
Câu 13:Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm của đồng bằng ven biển miền Trung?
a.Có sông ngòi kênh rạch chằng chịt
b Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ
c Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông
d Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành dải đồng bằng
Câu 14:Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu long? a.Đất phèn
Câu 16: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm của đồng bằng sông Hồng:
a Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng ven biển
Trang 4d Đất nhiều cát, ít phù sa sông
Câu 18: Ý nào sau đây không đúng về thế mạnh khu vực đồi núi ở nước ta:
a Tập trung nhiều loaị khoáng
b Tạo cơ sở phát triển nền lâm – nông nghiệp nhiệt đới
c Có tiềm năng thủy điện lớn
d Phát triển ngành đánh bắt thủy hải sản
Câu 19: Hướng núi vòng cung của nước ta thể hiện ở vùng núi
a Đông Bắc, Tây Bắc
b Trường sơn Bắc, Đông Bắc
c Trường Sơn Nam, Đông Bắc
d Trường Sơn Nam, Tây Bắc
Câu 20: Ý nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Nam
a Có các cao nguyên badan tương đối bằng phẳng
b Gồm các khối núi và cao nguyên
c Có sự đối xứng rõ rệt giứa hai sườn Đông- Tây của Trường Sơn Nam
d Khối núi Kon tum và khối núi cực Nam Trung Bộ được nâng cao độ sộ
Câu 1 : Sự phân hóa dải địa hình : vùng biển – thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển
và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo :
A Bắc – Nam B Đông – Tây C Độ cao D Câu A + B đúng
Câu 2 : Đặc trưng khí hậu của vùng lãnh thổ phía bắc là :
A Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh
B Cận nhiệt gió mùa có mùa đông lạnh
C Cận xích đao gió mùa
D Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh
Câu 3 : Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là
A Đới rừng gió mùa cận xích đạo B Đới rừng nhiệt đới gió mùa
C Đới rừng xích đạo D Đới rừng nhiệt đới
Câu 4 : Sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi theo Đông – Tây chủ yếu là do
A Độ cao của núi B Kinh tuyến
C Hướng núi và sự tác động của các luồng gió D Câu A và B đúng
Câu 5 : Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước
ta
A Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích đất liền
B Thềm lục địa phía bắc và phía nam có đáy nông mở rộng
C Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng
Trang 5D Thềm lục địa miền trung thu hẹp tiếp giáp với vùng biển nước sâu.
Câu 6 : Nơi có thềm lục địa thu hẹp, tiếp giáp vùng biển sâu của nước ta :
A Đồng bằng Bắc Bộ C .Cả A và B
B Đồng bằng Nam Bộ D Đồng bằng ven biển Trung Bộ
Câu 7 : Nơi có thềm lục địa thu hẹp, tiếp giáp vùng biển sâu của nước ta :
C Đồng bằng Bắc Bộ C Đồng bằng Nam Bộ
D Cả A và B D Đồng bằng ven biển Trung Bộ
Câu 8 : Đặc điểm khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta là :
A Nóng quanh năm chia thành 2 mùa mưa và khô
B Có mùa đông lạnh , ảnh hưởng mạnh mẽ của gió mùa đông bắc
C Mang tính chất nhiệt đới gió mùa hải dương
D Cả ý A + B đúng
Câu 9 : Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc có giới hạn độ cao
A trên 2600m B từ 600 - 700 m đến 2600m
C dưới 600 - 700m D từ 900m-1000m đến 2600m
Câu 10 Ở độ cao trên 2600 m ở nước ta khí hậu mang tính :
A nhiệt đới B.cận nhiệt đới C ôn đới D xích đạo.
Câu 11 : Đặc điểm khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa chân núi là:
A Mùa hạ nóng nhiệt độ trung bình trên 25 0 C.
B chiếm 60% diện tích lãnh thổ cả nước
C mưa nhiều, độ ẩm tăng D Câu A và C đúng
Câu 12 : Nhóm đất có diện tích lớn trong đai nhiệt đới gió mùa chân núi là :
A Đất đồng bằng C Đất feralit vùng đồi núi thấp
B Đất feralit D Đất mùn Alit núi cao
Câu 13 : Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân núi
A Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh
B Hệ sinh thái rừng ngập mặn.
C Hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới phát triển trên đất feralit có mùn
D Hệ sinh thái rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi
Câu 14 : Khí hậu đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm
A mát mẻ không có tháng nào trên 25 0 C.
B độ ẩm thay đổi tùy nơi: từ khô đến ẩm ướt
C Lượng mưa giảm khi lên cao.
D Độ ẩm giảm rất nhiều so với ở chân núi
Câu 15 : Đất chủ yếu ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
A Đất feralit trên đá vôi C Đất feralit trên đá badan
B Đất feralit có mùn và đất mùn D Đất xám phù sa cổ
Câu 16 : Đặc điểm khí hậu của đai ôn đới gió mùa trên núi là:
5
Trang 6A Tổng nhiệt độ năm trên 4500 0 C C Quanh năm nhiệt độ dưới 15 0 C
B Nhiệt độ mùa đông trên 10 0 C D Mưa nhiều độ ẩm tăng.
II/ PHẦN HIỂU VÀ VẬN DỤNG
Câu 1 / Nguyên nhân làm hạ thấp đai cao cận nhiệt đới của miền Bắc và Đông Bắc Bắc
Bộ là :
A/ do độ cao địa hình B/ do khí hậu lạnh
C/ do hướng núi vòng cung D / do gió mùa đông bắc hoạt động mạnh
Câu 2 / Về mặt khí hậu : Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ khác với Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ : A/ có mùa đông lạnh
B/ có mặt của thành phần thực vật phương Nam
C/ có gió mùa Tây Nam hoạt động
D/ tính chất nhiệt đới tăng dần
Câu 3 / Sự phân chia lãnh thổ nước ta thành 2 miền khí hậu, với ranh giới dãy Bạch
Mã chủ yếu dựa trên sự khác biệt về :
A nền nhiệt và chế độ mưa B nền nhiệt và biên độ nhiệt
C biên độ nhiệt và lượng mưa D biên độ nhiệt và độ ẩm
Câu 4/ Thiên nhiên vùng núi Tây bắc khác với Đông bắc ở điểm :
A Mùa đông bớt lạnh , nhưng khô hơn
B Mùa hạ đến sớm , đôi khi có gió tây , lượng mưa giảm
C Mùa đông lạnh đến sớm hơn ở các vùng núi thấp
D Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình
Câu 5 / Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ(bắc–nam )là sự phân hóa của :
A Địa hình B Khí hậu C Đất đai D Sinh vật
Câu 6/ Càng về phía Nam nước ta thì :
A Nhiệt độ trung bình càng tăng D Biên độ nhiệt càng tăng
B Nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.
C Nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm
Câu 7 / Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu phần phía Nam lãnh thổ
nước ta (từ16 0 B - dãy Bạch Mã trở vào )
A Quanh năm nóng B Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20 0 C.
C Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt D Mùa đông có mưa phùn
Câu 8/ Núi Tây Côn Lĩnh ( 2419m) thuộc khu vực núi :
A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 9/ Dựa vào bảng số liệu sau : Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm.
Địa điểm Nhiệt độ trung bình
tháng I ( o C)
Nhiệt độ trung bình tháng VII ( o C)
Nhiệt độ trung bình năm ( o C)
Trang 7C Trong tháng 1 nhiệt độ tăng dần khi đi từ các địa điểm phía Bắc vào phía Nam
D Nhiệt độ trung bình năm tăng dần khi đi từ các địa điểm phía Bắc vào phía Nam
2/ Nguyên nhân chính của sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam trong tháng 1 là do:
A phía Bắc nằm gần chí tuyến, còn phía Nam nằm gần xích đạo
B góc nhập xạ phía Bắc nhỏ hơn phía Nam.
C tác động của gió mùa đông bắc.
D cả A,B,C đều sai
D Các đỉnh núi cao trên 2000m
Câu 2: Ranh giới phân chia khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam là
Câu 3 Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta :
A Giảm dần từ Nam ra Bắc B Tăng dần từ Nam ra Bắc
C Cao nhất ở miền Bác D Không khác nhau mấy giữa các vùng
Câu 4: Ở miền Bắc nước ta, nhiệt độ vào mùa đông thấp là do :
A Chịu tác động của gió mùa Tây Nam.
B Chịu tác động của gió mùa Đông Bắc.
C Chịu tác động của gió mùa Biển Đông.
D Dãy Trường Sơn chắn gió.
Câu 5 Gió mùa Đông Bắc làm cho đồng bằng Bắc Bộ có mùa đông lạnh với 2, 3
tháng có nhiệt độ
A < 200 C B < 180 C C < 160 C D < 100 C
Câu 6 Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền trung là do:
A Đồi núi ở xa trong đất liền
B Đồi núi ăn lan ra sát biển
C Sông suối nhiều đổ ra biển
D Sóng vỗ liên tục vào bờ biển
Câu 7: Ở nước ta mùa đông lạnh đến sớm ở:
7
Trang 8A Vùng núi thấp Đông Bắc
B Vùng núi cao Tây Bắc
C Đồng bằng Bắc Bộ
D Cao nguyên Sơn La Mộc Châu
Câu 8 : Khí hậu miền Tây Bắc lạnh là do :
A Địa hình núi cao
B Gió từ biển thổi vào
C Gió mùa Đông Bắc
D gió mùa Tây Nam
Câu 9: Đặc trưng khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc :
A Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh
B Cận xích đạo giáo mùa
C Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh
D Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh
Câu 10 : Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ(Bắc-Nam) là sự phân hóa của :
A Lượng mưa B số giờ nắng
C lượng bức xạ D nhiệt độ trung bình
Câu 12 : Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm :
A Mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn
B Mùa hạ đến sớm đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm
C Mùa đông lạnh đến sớm hơn các vùng núi thấp
D Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao địa hình
Câu 13 : Đai cao nào không có ở miền núi nước ta :
A ôn đới gió mùa trên núi
B nhiệt đới chân núi
C nhiệt đới gió mùa chân núi
D cận nhiệt đới gió mùa trên núi
Câu 14 :Sông ngòi ở Tây Nguyên và Nam Bộ lượng dòng chảy kiệt rất nhỏ vì :
A phần lớn sông ở đây đều ngắn, độ dốc lớn
B phần lớn sông đều nhận nước từ bên ngoài lãnh thổ
C Ở đây có mùa khô sâu sắc nhiệt độ cao bốc hơi nước nhiều
D sông chảy trên đồng bằng thấp, phẳng lại đổ ra biển bằng nhiều chi lưu
Câu 15: Nhiễu động về thời tiết ở nước ta thường xảy ra vào :
A mùa đông ở miền Bắc và mùa khô ở Tây Nguyên
B nữa đầu mùa hè ở Bắc Trung Bộ
C Thời gian chuyển mùa
D nữa sau mùa hè đối với cả vùng Duyên hải miền trung
Câu 16: Động vật nào sau đây không tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam:
A thú lớn(Voi, Hỗ, Báo…)
Trang 9B thú có móng vuốt
C thú có lông dày(gấu, chồn…)
D Trăn, rắn, cá sấu
Câu 17: Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là:
A Đới rừng gió mùa cận xích đạo
B Đới rừng xích đạo
C Đới rừng gió mùa nhiệt đới
D Đới rừng nhiệt đới
-BÀI 14: ĐỊA LÍ 12- BAN CƠ BẢN
SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
I.Nhận biết
Câu 1 Năm 1943, tỉ lệ che phủ rừng ở nước ta là:
A 22% B 35% C 38% D 43%
Câu 2 Ở nước ta hiện nay được quy định mấy loại rừng?
A 2 loại rừng B 3 loại rừng C 4 loại rừng D 5 loại rừng
Câu 3 Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng ở vùng núi dốc phải đạt độ che phủ khoảng:
D Nhà nước tiến hành giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân quản lí
Câu 5 Những quy định về nguyên tắc quản lí , sử dụng và phát triển rừng đặc dụng
D Nhà nước tiến hành giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân quản lí
Câu 6 Những quy định về nguyên tắc quản lí , sử dụng và phát triển rừng sản xuất là:
A.Bảo vệ cảnh quan, đa dạng về sinh vật của các vườn rừng quốc gia và các khu bảotồn thiên nhiên
B Đảo bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàncảnh rừng, độ phì và chất lượng đất rừng
C Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đấttrống , đồi núi trọc
D Nhà nước tiến hành giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân quản lí
9
Trang 10Câu 7 Đây là biện pháp để bảo vệ đa dạng sinh vật:
A.Mở rộng diện tích rừng các loại
B.Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn rừng quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.C.Thực hiện việc định canh định cư cho dân cư miền núi
D.Cải tạo đất hoang, đồi trọc bàng các biện pháp nông- lâm kết hợp
Câu 8 Đây là biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất đối với vùng đồi núi nước ta là:
A Mở rộng diện tích rừng các loại
B Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn rừng quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên
C Thực hiện việc định canh định cư cho dân cư miền núi
D.Cải tạo đất hoang, đồi trọc bàng các biện pháp nông- lâm kết hợp
II Thông hiểu
Câu 9.Mục đích chính của việc ban hành “Sách đỏ Việt Nam” là:
A Để đánh giá nguồn tài nguyên thiên nhiên của nước ta
B Để đánh giá tình hình suy giamt tài nguyên và môi trường
C Để bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng
D Kêu gọi sự giúp đỡ của các tổ chức quốc tế trong việc bảo vệ tài nguyên
Câu 10 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 25), hãy cho biết vườn quốc gia Cát Bà
thuộc tỉnh nào sau đây?
A Hải Phòng B Cà Mau C Kiên Giang D Lâm Đồng
Câu 11 Biểu hiện của vấn đề diện tích rừng tuy có tăng nhưng chất lượng rừng vẫn
chưa thể phục hồi là:
A Có tới 70% diện tích rừng là rừng nghèo và rừng mới phục hồi
B Tỉ lệ rừng giàu bị suy giảm, nhang không đáng kể
C Độ che phủ rừng vẫn dưới mức an toàn sinh thái
D Diện tích rừng trồng tăng
Câu 12 Để bảo vệ nguồn gen động, thực vât quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.
Nước ta đã có bao nhiêu loài động , thực vật được đưa vào sách đỏ:
A.Chiến tranh tàn phá các khu rừng, cac hệ sinh thái
B Sự biến đổi thất thường của khí hậu Trái Đất gây ra nhiều thiên tai
C Săn bắn, buôn bán trái phép các độngvật hoang dã
D Ô nhiễm môi trường
Câu 14 Một số nơi ở nước ta nguồn nước bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân
chính là do:
A.Nông nghiệp thâm canh cao, sử dụng quá nhiều phân hóa học, thuốc trừ sâu
B Hầu hết nước thải của công nghiệp và sinh hoạt chưa xử lí đổ trực tiếp ra sông,biển
C Giao thông vận tải đường thủy phát triển, lượng xăng dầu, chất thải trên sôngnhiều
D Việc khai thác dầu khí ở ngoài thềm lục địa và các sự cố tràn dầu trên biển
III Vận dụng thấp.
Trang 11Câu 15 Rừng phi lao ven biển miền Trung thuộc loại:
A Rừng phòng hộ B Rừng sản xuất
C rừng đặc dụng D Rừng ngập mặn
Câu 16 Ở nước ta vườn rừng quốc gia Cát Bà, Cát Tiên được UNESCO công nhận là:
A Khu du lịch B Khu bảo tồn thiên nhiên
C Di sản thiên nhiên D Khu dự trữ sinh quyển của thế giới
Câu 17 Không thuộc danh sách được UNESCO công nhận khu dự trữ sinh quyển thế
giới là:
A Vườn quốc gia Cát Bà B Vườn quốc gia Cát Tiên
C Vườn quốc gia Tràm Chim D Khu sinh quyển Cần Giờ
VI Vận dụng cao.
Câu 18 Luật bảo vệ tài nguyên và môi trường nước ta được ban hành vào năm nào?
A Năm 1975 B Năm 1986 C Năm 1989 D Năm 1994
Câu 19 Luật bảo vệ và phát triển vốn rừng ở nước ta được chính phủ công bố vào
thời gian nào
A Ngày 19/ 8/ 1991 B Ngày 25/ 7/ 1992
C Ngày 06/ 9/ 1993 D Ngày 09/6/ 1994
Câu 20 Vườn quốc gia Cúc Phương đầu tiên được thành lập vào năm nào?
A Năm 1962 B Năm 1965 C Năm 1968 D Năm 1975
Đáp án Địa lí 12: 1D,2B, 3D, 4C, 5A, 6B, 7B, 8D, 9C, 10A, 11A, 12A, 13B, 14B, 15A, 16 D, 17C, 18D, 19A, , 20A.
BÀI 15: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI Câu 1 : So với Miền Bắc, ở Miền trung lũ quét thường xảy ra:
a nhiều hơn b ít hơn c sớm hơn d muộn hơn
Câu 2: Đồng bằng sông Hồng bị ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là do diện mưa bão rộng,
lũ tập trung, ven sông có hệ thống đê bao bọc và do:
a mật độ xây dựng cao b địa hình thấp
c triều cường d xả lũ từ các hồ thủy điện
Câu 3: Vùng có tình trạng khô hạn dữ dội và kéo dài nhất nước ta:
a Miền bắc b Tây Nguyên c Nam Trung Bộ d Nam Bộ
Câu 4: Tại vùng biển, động đất ở nước ta tập trung nhất ở khu vực:
a ven biển Bắc bộ b ven biển Nam trung bộ
c ven biển Nam bộ d ven biển Bắc trung bộ
Câu 5: Vùng nào dưới đây ở nước ta hầu như không xảy ra động đất:
a Nam bộ b Nam trung bộ c Tây bắc d Đông bắc
Câu 6: Để hạn chế thiệt hại do bão gây ra đối với các vùng đồng bằng ven biển biện pháp tốt nhất
là:
a sơ tán dân cư đến nơi an toàn
b củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ ven biển
c có biện pháp phòng chống lũ đầu nguồn các sông lớn
d thông báo tàu thuyền tránh xa tâm bão
Câu 7: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam, trang 9, cho biết tần suất của bão ở nước ta tập trung nhất
vào khoảng thời gian các háng:
a 7,8,9 b 8,9,10 c 9,10,11 d 6,7,8
11
Trang 12Câu 8: Dựa vào Atlat địa lí Việt nam trang 9 cho biết khu vực chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão:
a Bắc bộ b Nam bộ c Tây nguyên d Trung bộ
Câu 9: Dựa vào Atlat địa lí Việt nam trang 9 cho biết nhận định nào sau đây chưa chính xác:
a Bão chậm dần từ Bắc vào Nam
b Bão hoạt động mạnh nhất ở ven biển Trung bộ
c Thời gian hoạt động của bão từ tháng 6 đến tháng 12
d Bão hoạt động mạnh nhất vào các tháng 10,11,12
Câu 10: Để giảm thiệt hại về người,do lũ quét gây ra biện pháp tốt nhất:
a sơ tán dân cư
b xây dựng nhà kiên cố
c qui hoạch các điểm dân cư tránh xa các vùng co nguy cơ lũ quét
d khai thác rừng hợp lí
Câu 11: Để phòng chống khô hạn lâu dài cần:
a tăng cường trồng và bảo vệ rừng
b xây dựng các công trình thủy lợi hợp lí
c bố trí nhiều trạm bơm nước
d thực hiện phủ xanh đồi núi dốc
Câu 12: Nhiều vùng trũng Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn ở Nam Trung Bộ bị
a lượng mưa thấp hơn
b lượng mưa nhiều và rải đều trong năm
c ít công trình xây dựng lớn và có mật độ dân số thấp
d địa hình dốc và không có đê nên dễ thoát nước
Câu 15: Dựa vào Atlat địa lí Việt nam trang 9, khu vực có lượng mưa thấp nhất nước ta là:
a Tây Nguyên b Đông Nam Bộ
c Cực Nam Trung Bộ d Tây Bắc
Trang 13A 45 B 51,2 C 61,2 D 70
Câu 4 Hằng năm lao động nước ta tăng lên (triệu người)
A 1,0 B 1,1 C 1,2 D 1,3
Câu 5 Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng
A Lao động thành thị tăng B Lao động nông thôn tăng
C Lao động thành thị giảm D Lao động nông thôn không tăng
Câu 6 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao
động của nước ta.
A Ngư nghiệp B Xây dựng.
C Quốc doanh D Có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 7 Khu vực có tỉ trọng giảm liên tục trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta là
A Nông, lâm nghiệp B Thuỷ sản.
C Công nghiệp D Xây dựng.
Câu 8 Năm 2003, chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong tổng số lao động của cả nước là khu vực
A Công nghiệp, xây dựng B Nông, lâm, ngư nghiệp.
C Dịch vụ D Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
II/ Thông hiểu
Câu 9 Trong cơ cấu lao động có việc làm theo thống kê năm 2005, lao động chiếm tỉ trọng lớn
nhất thuộc về
A Công nghiệp – xây dựng B Nông – lâm – ngư nghiệp
C Công nghiệp – xây dựng và dịch vụ D Dịch vụ
Câu 10 Tỉ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động ở thành thị nước ta năm 2005 cao nhất là:
Câu 11 Trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế (thống kê năm 2005), lao động chiếm tỉ
trọng lớn nhất thuộc về khu vực
A Kinh tế Nhà nước
B Kinh tế ngoài Nhà nước
C Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
D Kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 12 Đặc tính nào sau đây không đúng hoàn toàn với lao động nước
ta?
A Cần cù, sáng tạo
B Có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kĩ thuật nhanh
C Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao
D Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư phong phú
Câu 13 Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước thì lực lượng lao động
trong các khu vực kinh tế ở nước ta sẽ chuyển dịch theo hướng :
A Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp, xây dựng
B Giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.
C Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.
D Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.
Câu 14 Để sử dụng có hiệu quả lực lượng lao động trẻ ở nước ta, thì phương hướng trước tiên
13
Trang 14là :
A Lập các cơ sở, các trung tâm giới thiệu việc làm.
B Mở rộng và đa dạng hóa các ngành nghề thủ công truyền thống.
C Có kế hoạch giáo dục và đào tạo hợp lí ngay từ bậc phổ thông
D Đa dạng hóa các loại hình đào tạo.
III/ Vận dụng
Câu 15 Phương hướng giải quyết việc làm đối với khu vực thành thị là :
A Xây dựng nhiều nhà máy lớn với quy trình công nghệ tiên tiến, cần nhiều lao động.
B Xây dựng nhiều nhà máy với quy mô nhỏ, cần nhiều lao động phổ thông.
C Xây dựng các cơ sở công nghiệp, dịch vụ quy mô nhỏ, kĩ thuật tiên tiến, cần nhiều lao động.
D Xuất khẩu lao động.
Câu 16 Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp nào sau đây không đúng
A Khôi phục phát triển các ngành nghề thủ công
B Tiến hành thâm canh, tăng vụ.
C Phát triển kinh tế hộ gia đình.
D Đẩy mạnh việc chuyển cư ra thành thị
Câu 17 Trong cơ cấu lao động có việc làm đã qua đào tạo (2005), chiếm tỉ lệ cao nhất là lao
động
A Có chứng chỉ nghề sơ cấp B Trung học chuyên nghiệp
C Cao đẳng, đại học và trên đại học D Thạc sĩ, tiến sĩ
Câu 18 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn ngày càng tăng là
A Mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp
B Đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn
C Ở nông thôn, các ngành thủ công truyền thống phát triển mạnh
D Nông thôn đang được công nghiệp hóa, hiện đại hóa
IV/ Vận dụng cao
Câu 19: Cho bảng số liệu:
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế, giai đoạn 2000 - 2005
(Đơn vị : %)
Câu 20: Cho bảng số liệu:
Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế, giai đoạn 2000 - 2005 (Đơn vị : %)
Trang 15Tổng số 100 100 100 100 100
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu lao động theo thành phần
kinh tế, giai đoạn 2000 – 2005 của nước ta:
A Cơ cấu lao động trong các thành phần kinh tế có sự chuyển dịch
B Cơ cấu lao động khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất
C Cơ cấu lao động thành phần kinh tế ngoài nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất
D Cơ cấu lao động khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có tốc độ tăng chậm nhất.
1 : Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa
A Chất lượng cuộc sống suy giảm B Kết cấu hạ tầng đô thị tốt dần lên
C Tiêu thụ sản phẩm ngày càng nhiều D Môi trường bị ô nhiễm, ảnh hưởng an ninh trật
tự xã hội
C©u
2 : Ảnh hưởng của đô thị hóa
A Tác động đến quá trình phát triển chăn nuôi B Thay đổi cơ cấu cây trồng
C Đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh
tế
D Thay đổi cơ cấu hạ tầng nông thôn
C©u
3 :
Hiện nay quá trình đô thị hóa mạnh ở nước ta là do
A Chuyển đổi cơ cấu cây trồng nông thôn B Do nông dân không có ruộng đất
C Đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu D Do quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất
n ước
C©u
4 : Dựa vào : số dân, chức năng, mật độ dân số, tỉ lệ phi nông nghiệp mạng lưới đô thị nước ta chia thành
C©u
5 : Thành Cổ Loa được coi là
A Kinh đô của Nhà nước Âu Lạc, đô thị đầu tiên
của nước ta
B Thành phố lớn nhất thời phong kiến
C Thành phố có nền kinh tế phát triển D Kinh đô của nước Việt Nam
C©u
6 : Các đô thị trực thuộc Trung ương là
C©u
7 : Các đô thị xếp loại đặc biệt là
Bài 18: Đô thị hóa
15
Trang 16C TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng D Hà Nội, Cần Thơ
C©u
8 : Khu vực có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta
C©u
9 :
Tỉ lệ dân thành thị nước ta so với một số khu vực
A Còn thấp hơn so với khu vực B Cao hơn so với khu vực
C Tương đương với khu vực D Cao hơn so với thế giới
C©u
10 : Quá trình đô thị hóa ở nước ta
A Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp
B Quá trình đô thị hóa theo kịp các nước phát triển
C Quá trình đô thị hóa chậm, cơ cấu hạ tầng phát triển
D Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh
-BÀI 21 : ĐẶC ĐIỂM NỀN NÔNG NGHIỆP NƯỚC TA
Câu 1 : Nền nông nghiệp cổ truyền được đặc trưng bởi :
A.Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc
B.Đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa
C.Sản xuất ra nhiều loại sản phẩm khác nhau
D.Sản xuất cung cấp cho thị trường thu lợi nhuận
Câu 2 : Nền nông nghiệp hàng hóa được đặc trưng bởi :
A.Sản xuất mang tính tự cấp, tự túc
B.Đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa
C.Sản xuất ra nhiều loại sản phẩm khác nhau
D.Sử dụng sức người, năng xuất thấp
Câu 3 : Nền nông nghiệp nước ta hiện nay là :
A.Nông nghiệp cổ truyền
B.Nông nghiệp hàng hóa
C.Tồn tại song song nông nghiệp cổ truyền và nông nghiệp hàng hóa
D.Đang chuyển từ nông nghiệp hàng hóa sang nông nghiệp cổ truyền
Câu 4 : Nông nghiệp hàng hóa có điều kiện thuận lợi để phát triển ở vùng
A.Có truyền thống sản xuất hàng hóa
B.Gần các trục giao thông
C.Gần các thành phố lớn
D.Cả 3 ý trên
Trang 17Câu 5 : Thế mạnh của nông nghiệp ở đồng bằng nước ta không phải là
A.Nuôi trồng thủy sản
B.Trồng cây công nghiệp ngắn ngày
C.Thâm canh lúa nước
D.Chăn nuôi đại gia súc
Câu 6 : Khí hậu nhiệt đới gió mùa phân hóa theo độ cao nên ảnh hưởng đến
A.Cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp
B.Thâm canh tăng vụ
C.Tính bấp bên của nền nông nghiệp
D Quy mô nền nông nghiệp
Câu 7 : Thế mạnh của nông nghiệp ở vùng trung du, miền núi nước ta là
A.Nuôi trồng thủy sản
B.Trồng cây công nghiệp ngắn ngày
C.Thâm canh lúa nước
D.Cây công nghiệp lâu năm
Câu 8 : Khí hậu nhiệt đới gió mùa phân hóa theo chiều Bắc – Nam nên ảnh hưởng
đến
A.Cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp
B.Thâm canh tăng vụ
C.Tính bấp bên của nền nông nghiệp
D Quy mô nền nông nghiệp
Câu 9 : Nền nông nghiệp nước ta đang thay đổi sâu sắc với tính chất sản xuất hàng
hóa ngày càng cao, quy mô ngày càng lớn nên chiu tác động mạnh mẽ của
A.Nguồn lao động đang suy giảm
B.Sự biến động thị trường
C.Thiên tai
D.Diện tích đất nông nghiệp suy giảm
Câu 10 : Tính mùa vụ trong nông nghiệp được khai thác tốt hơn không phải nhờ việc
A.Đẩy mạnh hoạt động vận tải
B.Áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến nông sản
C.Đẩy mạnh bảo quản nông sản
D.Tăng cường thâm canh tăng vụ
Câu 11 : Nền nông nghiệp cổ truyền được đặc trưng bởi :
A.Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc
B.Đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa
C.Sản xuất mang tính tự cấp, tự túc
D.Sản xuất cung cấp cho thị trường thu lợi nhuận
Câu 12 : Nền nông nghiệp hàng hóa được đặc trưng bởi :
A.Sản xuất mang tính tự cấp, tự túc
B.Sản xuất cung cấp cho thị trường thu lợi nhuận
C.Sản xuất ra nhiều loại sản phẩm khác nhau
D.Sử dụng sức người, năng xuất thấp
Câu 13 : Nước ta đang khai thác ngày càng hiệu quả nông nghiệp nhiệt đới không
phải vì :
A.Các tập đoàn cây, con phân bố phù hợp với vùng sinh thái
B.Đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu
17
Trang 18C.Tăng cường thâm canh, tăng vụ
D.Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi tích cực
Câu 14 : Thế mạnh của nông nghiệp ở đồng bằng nước ta không phải là
A.Nuôi trồng thủy sản
B.Trồng cây công nghiệp ngắn ngày
C.Thâm canh lúa nước
D.Trồng cây công nghiệp lâu năm
Câu 15 : Trong điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa nước ta Nhiệm vụ luôn quan
trọng là :
A.Phòng chống dịch bệnh đối với vật nuôi
B.Phòng chống sâu bệnh hại cây trồng
Câu 2: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (do NXB Giáo dục Việt Nam xuất bản), hãy cho biết:
năm 2007, trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt, tỉ trọng cây lương thực chiếm:
C Các đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ
D Các đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ
Câu 4: Sự phát triển mạnh sản xuất các cây công nghiệp chủ lực đã đưa Việt Nam lên vị trí
hàng đầu trên thế giới về xuất khẩu
A cà phê, điều và hồ tiêu
B cà phê, cao su, ca cao
C cà phê, cao su, chè
D cà phê, cao su, điều
Câu 5: Một trong những vùng chuyên canh mía hàng đầu nước ta là
A Đông Nam Bộ
B Trung du và miền núi Bắc Bộ
C Đồng bằng sông Hồng
D Tây Nguyên
Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (do NXB Giáo dục Việt Nam xuất bản), hãy cho biết:
trong các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ được nêu dưới đây, tỉnh có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cả là
Trang 19Câu 8: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (do NXB Giáo dục Việt Nam xuất bản), hãy cho biết:
năm 2007, giá trị sản xuất ngành chăn nuôi đạt:
A 236935 tỉ đồng
B 183342 tỉ đồng
C 1,7%
D 1,8%
II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU VÀ VẬN DỤNG
Câu 1: Diện tích gieo trồng lúa đã tăng mạnh, từ 5,6 triệu ha (năm 1980) lên 6,04 triệu ha
(năm 1990), 7,5 triệu ha (năm 2002), sau đó giảm nhẹ, còn hơn 7,3 triệu ha (năm 2005) Phát
biểu nào sau đây không đúng:
A So với các năm 1980, 1990, 2002, năm 2005 nước ta ít quan tâm đến sản xuất lúa
B So với năm 2002, diện tích gieo trồng lúa năm 2005 giảm khoảng 200 nghìn ha.
C Qua diện tích gieo trồng lúa giảm ta thấy được tác động của quá trình công nghiệp hóa đối với sản xuất nông nghiệp.
D Mặc dù diện tích gieo trồng lúa giảm nhưng nước ta vẫn có khả năng đảm bảo an ninh lương thực.
Câu 2: Sản lượng lúa nước ta qua các năm tăng mạnh Nguyên nhân chủ yếu là do
A áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh nông nghiệp
B mở rộng diện tích canh tác
C tăng cường cơ giới hóa nông nghiệp
D tác động tích cực từ xuất khẩu lương thực
Câu 3: Cây ăn quả ở nước ta được phát triển khá mạnh trong một số năm gần đây Nguyên
nhân chủ yếu là do
A nhu cầu về rau quả ngày càng tăng khi đời sống được cải thiện
B điều kiện tự nhiên nước ta thuận lợi để trồng cây ăn quả
C thị trường nhập khẩu trái cây từ Việt Nam rất lớn
D công nghiệp chế biến ngày càng hoàn thiện
Câu 4: Từ đầu thập niên 90, diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm vượt diện tích
gieo trồng cây công nghiệp hàng năm Nguyên nhân chủ yếu là do
A tác động từ thị trường xuất khẩu của hai loại cây công nghiệp
B phần lớn diện tích đất nông nghiệp nước ta chỉ thuận lợi cho cây công nghiệp lâu năm
C giá trị sử dụng cây công nghiệp lâu năm cao hơn cây công hàng năm
D cây công nghiệp lâu năm dễ trồng hơn
Câu 5: Hai vùng có đàn trâu lớn nhất nước ta là Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung
Bộ Nguyên nhân chủ yếu là do hai vùng này có
A nhiều đồng cỏ tự nhiên
B kinh nghiệm chăn nuôi trâu
C nhu cầu sức kéo lớn
D khí hậu thuận lợi
Câu 6: Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi của nước ta là đang tiến mạnh lên sản xuất
hàng hóa Điều đó nhằm mục tiêu cơ bản, để
19
Trang 20A cung cấp một khối lượng lớn sản phẩm cho trị trường
B người chăn nuôi có nhiều sản phẩm để sử dụng
C hình thành nhiều chuồng trại theo hình thức công nghiệp
D tăng thu nhập cho người chăn nuôi
Câu 7: Đồng bằng sông Hồng là vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước Nguyên nhân chủ
yếu là do ở đây
A có trình độ thâm canh cao
B đất đai màu mỡ được bồi đắp phù sa thường xuyên
C có lực lượng lao động dồi dào
D có khí hậu thích hợp để tăng vụ
Câu 8: Qua biểu đồ dưới đây, kết hợp với kiến thức đã học, em hãy chọn nhận xét thích hợp:
A
A So với năm 2005, tỉ trọng ngành trồng trọt năm 2007 có tăng nhẹ.
B So với năm 2005, giá trị ngành chăn nuôi giảm.
C Giai đoạn từ 2000 đến 2007, tỉ trọng ngành trồng trọt tăng liên tục và tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm liên tục.
D Tỉ trọng ngành trồng trọt luôn cao hơn tỉ trọng ngành chăn nuôi vì nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi cho phát triển ngành trọt, trong khi đó điều kiện phát triển ngành chăn nuôi có nhiều hạn chế và nước ta không thực sự chú trọng ngành nay.
Câu 9: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ LÂU NĂM
(Đơn vị: nghìn ha)
Với bảng số liệu này, thể hiện theo dạng biểu đồ thích hợp nhất là
A cột
B tròn
C đường
D miền
Câu 10: Cho bảng số liệu: (Theo câu 9)
Tỉ trọng diện tích gieo trồng của cây công nghiệp hàng năm và cây lâu năm năm 2005 lần lượt là
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP NƯỚC TA CÁC
NĂM 2000, 2005 VÀ 2007
Trang 21B 34,9% và 65,1%
C 59,2% và 48,8%
D 54,9% và 45,1%
Câu 11: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỊT CÁC LOẠI CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn tấn)
Năm Thịt trâu Thịt bò Thịt lợn gia cầm Thịt
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Nhìn chung sản lượng của các loại thịt trâu, bò, lợn và gia cầm đều tăng qua các năm.
B Sản lượng thịt trâu, bò, gia cầm trong từng năm cộng lại đều thấp hơn sản lượng thịt lợn từng năm.
C Sản lượng của năm 2005 so với năm 1996, thịt bò có mức tăng cao hơn thịt gia cầm.
D Năm 2005, so với tổng sản lượng thịt trâu, bò, lợn, gia cầm, thịt lợn chiếm tỉ trọng trên 80%
Câu 12: Trong Bản đồ Nông nghiệp chung (trang 18 Át lát Địa lí Việt Nam, NXB Giáo dục
Việt Nam, 2011), vịt được thể hiện ở Đồng bằng sông Cửu Long còn Tây Nguyên thì không
có Điều này do hai vùng có sự khác nhau về
-BÀI 24: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH THỦY SẢN VÀ NGÀNH LN
1)Nước ta có bờ biển dài:
a)3260 km b)2360 km c)32600 km d)2630 km
2)Nước ta có các ngư trường trọng điểm sau:
a)Cà mau-Kiên giang,Quảng nam-Đà nẵng
b)Ninh thuận-Bình thuận-Bà rịa-Vũng tàu.
c)Hải phòng-Quảng ninh,Hoàng sa,Trường sa.
d)Cà mau-Kiên giang,Ninh thuận-Bình thuận-Bà rịa-Vũng tàu,Hải phòng-Quảng ninh,Hoàng sa,Trường sa.
3)Điều kiện tự nhiên nước ta thuận lợi để phát triển nghành thủy sản là:
a)Bờ biển dài b)Diện tích biển rộng lớn c)Sông ngòi dày đặc.
d)Bờ biển dài,diện tích biển rộng lớn và mạng lưới sông ngòi dày đặc.
4)Điều kiện kinh tế-xã hội có tính quyết định đến sự phát triển nghành thủy sản của nước ta là: a)Nhân dân có kinh nghiệm,truyền thống về đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.
b)Chủ trương,chính sách phát triển của nhà nước.
c)Các nghành kinh tế phát triển d)Thị trường mở rộng.
5)Những khó khăn trong phát triển nghành thủy sản của nước ta là:
a)Biến đổi khí hậu.b)Thiếu nguồn lao động c)Khoa học kỹ thuật lạc hậu.
d)Tàu thuyền,phương tiện đánh bắt chậm đổi mới và thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão nhiệt đới.
6)Các tỉnh,thành dẫn đầu về sản lượng thủy sản đánh bắt của nước ta là:
a)Kiên giang,Bà rịa-Vũng tàu b)Quảng ninh,Hải phòng,Khánh hòa.
c)Bình thuận,Cà mau,Đà nẵng.
d)Cà mau,Kiên giang,Bà rịa-Vũng tàu,Bình thuận.
7)Vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta là:
21
Trang 22a)Đồng bằng sông Hồng b)Nam trung bộ.
c)Đồng bằng sông cửu long d)Đông nam bộ.
8)Vùng nuôi cá nước ngọt phát triển nhất nước ta là:
a)Đồng bằng sông Hồng b)Đông nam bộ c)Nam trung bộ.
d)Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu long.
9)Các loại thủy đặc sản nổi tiếng của vùng biển nước ta là:
a)Đồi mồi,yến sào,rau câu,tôm hùm b)Cá ngừ,cá ngựa,cua.
c)Hải sâm,bào ngư,sò,điệp,tôm hùm,ngọc trai.
d)Cá mập trắng,cá ngừ,tôm, cua,tảo biển.
10)Thị trường xuất khẩu thủy sản lớn nhất của nước ta là:
a)Trung quốc,châu Âu,Nhật bản,Hoa kỳ
b)Châu phi,Liên bang Nga,Trung quốc.
c)Châu Âu,Oxtraylia,Mỹ-la tinh d)Tây á,Hoa kỳ,Oxtraylia.
11)Lâm nghiệp nước ta có vai trò quan trọng về kinh tế là:
a)Tạo ra nguồn thu nhập cao b)Kích thích nông nghiệp phát triển.
c)Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp và là nguồn sống của người dân vùng cao d)Nghành kinh tế quan trọng nhất của nước ta.
12)Lâm nghiệp nước ta có vai trò quan trọng về sinh thái là:
a)Điều hòa khí hậu,nguồn nước và cân bằng sinh thái môi trường.
b)Bảo vệ các loài động thực vật hoang dã.
c)Phòng chống lũ lụt d)Phòng chống biến đổi khí hậu.
13)Hoạt động lâm nghiệp bao gồm:
a)Trồng rừng và bảo vệ rừng.
b)Lâm sinh,khai thác,chế biến gỗ và lâm sản.
c)Khoanh nuôi,trồng rừng và bảo vệ rừng.
d)Trồng rừng,khai thác,chế biến gỗ và lâm sản.
14)Rừng ở nước ta được chia thành các loại sau đây:
a)Rừng dự trữ sinh quyễn và rừng quốc gia.
b)Rừng phòng hộ,rừng trồng và rừng tự nhiên.
c)Rừng thưa,rừng rậm nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.
d)Rừng phòng hộ,rừng đặc dụng và rừng sản xuất.
15)Qua bảng số liệu về sự biến động diện tích rừng của nước ta qua một số năm sau đây:
Năm Tổng diện tích rừng(triệu
ha) Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) Diện tích rừng trồng(triệu ha)
C Hoàng Sa, Trường Sa
D Ninh Thuận-Bình Thuận-Bà Rịa Vũng Tàu
Câu 2 Ngư trường nào không phải là ngư trường trọng điểm của nước ta?
Trang 23A Vịnh Bắc Bộ
B Đà Nẵng, Bình Định
C Hoàng Sa, Trường Sa
D Ninh Thuận-Bình Thuận-Bà Rịa Vũng Tàu
Câu 3 Nơi thuận lợi cho thủy sản nước ngọt là:
A Đầm phá B Bãi Triều
C Các ô trũng ở đồng bằng D Rừng ngập mặn
Câu 4 Nơi thuận lợi cho thủy sản nước lợ là:
C Sông suối D Kênh rạch
Câu 5 Điều kiện thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản nước ta là:
A Dọc bờ biển có nhiều bãi triều, đầm phá, rường ngập mặn
B Nhiều đảo có các ran san hô, ran đá tập trung nhiều thủy sản có giá trịnh cao
C Vùng biển có nguồn lợi hải sản phong phú
D Có bờ biển dài 3260 km và vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn
Câu 6 Sản lượng khai thác hải sản lớn nhất là:
A Tôm và mực B Cá nước ngọt và nước lợ
Câu 9 Tất cả các tỉnh giáp biển đều đẩy mạnh đánh bắt hải sản, nhưng nghề các
có vai trò lớn hơn cả là các tỉnh thuộc:
A Duyên Hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ B Bắc Trung Bộ
C Trung Du Miền Núi Bắc Bộ D Đồng Bằng Sông Hồng
Câu 10 Vùng nào là vùng nuôi tôm lớn nhất nước?
A Duyên Hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ
C Đồng Bằng Sông Cửu Long D Đồng Bằng Sông Hồng
Câu 11 Đâu không phải là kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta?
A Bán thâm canh B Quản Canh cải tiến
C Thâm canh công nghiệp D Xen canh
Câu 12 Nghề nuôi trồng thủy sản quan trong nhất là nuôi:
A Cua B Cá
C Tôm D Tôm và cá
Câu 13 Tỉnh dẫn đầu về sản lượng đánh bắt hải sản lớn nhất là:
A Cà Mau B Kiên Giang
C Bà Rịa Vũng Tàu D Bình Định
Câu 14 Các hoạt động lâm nghiệp không có hoạt động nào:
A Khai thác B Trồng rừng
C Phá rừng D Chế biến gỗ
Câu 15 Ngành trồng rừng không ngừng tăng qua các năm chủ yếu để:
A Lấy gỗ B Lấy than củi
C Làm củi đốt D Làm nguyên liệu giấy
Câu 16 Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho đánh bắt hải sản nước ta là?
A Nhu cầu thị trường ngày càng lớn
23
Trang 24B Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ được trang bị tốt hơn
C Nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt
D Có bờ biển dài 3260 km và vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn
Câu 17 Điều kiện nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản?
A Cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển
B Phương tiện tàu thuyền, ngư cụ được trang bị tốt hơn
C Nhân dân có nhiều kinh nghiệm sản xuất thủy sản
D Dịch vụ thủy sản phát triển mạnh
Câu 18 Nghề nuôi tôm phát triển mạnh "bùng nổ"trong những năm gần đây do:
A Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật ngày càng được cải tiến
B Giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển
C Nhu cầu tiêu thụ của thị trường ngoài nước tăng và ngày càng mở rộng
D Chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước
Câu 19 Thuận lợi chủ yếu cho việc khai thác thủy sản ở nước ta là:
A Có bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn
B Có 4 ngư trường trọng điểm
C Có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ
D Có các ô trũng ở giữa đồng bằng
Câu 20 Khó khăn chủ yếu đối với việc nuôi tôm ở nước ta là?
A Hàng năm có 9-10 cơn bão xuất hiện ở Biển Đông
B Trong năm có khoang 30-35 đợt gió mùa Đông Bắc
C Môi trường bị suy thoái, ô nhiễm
D Dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu
16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
BÀI 25: CÂU HỎI BÀI TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP
Câu 1: Sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp nước ta chịu tác động của những nhân tố nào?
A.Nhân tố tự nhiên
B.Nhân tố kinh tế
C.Nhân tố lịch sử
D Nhân tố tự nhiên ,kinh tế -xã hội ,kĩ thuật ,lịch sử…
Câu 2:Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nước ta được xác định theo bao nhiêu vùng?
A 5 vùng B.6 vùng C.7 vùng D.8 vùng
Câu 3: Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nước ta trong những năm qua thay đổi theo xu hướng chính nào?
A Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất B.Đa dạng hóa nông nghiệp
C.Đa dạng hóa kinh tế nông thôn D.Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất ,phát triển vùng,đa dạng hóa nông nghiệp ,đa dạng hóa kinh tế nông thôn.
Câu 4: Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ phù sa bởi?
A Sông Tiền
B.Sông Hậu
C.Sông Thái Bình
D.Sông Hồng và Thái Bình
Trang 25Câu 5:Đồng bằng sông Cửu Long được bồi tụ bởi hệ thống sông nào?
A.Sông Tiền ,sông Hậu B.Sông Hồng C.Sông Đà D.Sông Thái Bình
Câu 6:Tại sao kinh tế trang trại lại phát triển mạnh ở đồng bằng Sông Cửu Long.
Câu 7: Có bao nhiêu loại hình trang trại.
A 4 loại B.5 loại C.6 loại D.7 loại
Câu 8: Nguyên nhân dẫn đến sự khác nhau trong chuyên môn hóa nông nghiệp giữa Trung Du miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên,giữa đồng bằng sông Hồng và Sông Cửu Long.
A.Do địa hình B.Do đất trồng C.Do nguồn nước D.do địa hình ,đất trồng ,nguôn nước và đặc biệt là sự phân hóa khí hậu.
Câu 9:Số lượng trang trại ở vùng nào nhiều nhất cả nước ?
A Đồng bằng sông Hồng
B.Đồng bằng sông Cửu Long
C Trung du và miền núi Bắc Bộ
D Duyên hải miền Trung.
Câu 10:Loại hình trang trại có số lượng lớn nhất nước ta hiện nay là ?
A Trồng cây hằng năm B Trồng cây lâu năm
C Chăn nuôi D.Nuôi trồng thủy sản.
Câu 11:Đây là điểm khác trong nhau trong điều kiện sinh thái nông nghiệp giữa đồng bằng Sông Hồng và đồng bằng Sông Cửu Long?
A.Địa hình B.Đất đai C.Khí hậu D.Nguồn nước
Câu 12:Việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây Nguyên, đồng bằng Sông Cửu Long,Đông Nam Bộ thể hiện xu hướng?
A.Tăng cường trình độ độc canh
B.Tăng cường chuyên môn hóa
C.Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp
D.Tăng cường sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.
Câu 13:Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác dụng?
A.Tạo nguồn hàng tập trung cho sản xuất
B.Giảm bớt tình trạng trong độc canh
C.Giảm thiểu rủi ro trước biến động thị trường
D.Tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hóa phát triển.
Câu 14:Lúa, đay ,cói ,mía, vịt ,thủy sản , cây ăn quả….là sản phẩm chuyên môn hóa của?
A.Đồng bằng Sông Hồng B.Duyên hải miền Trung
C.Đông Nam Bộ D Đồng bằng Sông Cửu Long.
Câu 15:Ở nước ta hiện nay vùng có hai khu vực sản xuất nông nghiệp có trình độ thâm canh đối lập nhau rõ nhất ?
A.Tây Ngyên B.Đông Nam Bộ
C Đồng bằng Sông Cửu Long D Đồng bằng Sông Hồng.
Câu 16:Đây là đặc điểm sinh thái nông nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A.Đồng bằng hẹp, có mùa đông lạnh
B Đồng bằng hẹp ,đất đai màu mỡ ,có nhiều vùng biển để nuôi trồng thủy sản.
C.Đồng bằng rộng
D.Đồng bằng rộng có mùa đông lạnh.
Câu 17:Việc taưng cường chuyên môn hóa và đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp đều có chung một động tác là?
A.Cho phép khai thác tốt hơn các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
B Giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động bất lợi.
C.Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ,tạo việc làm.
D.Đưa nông nghiệp từng bước trở thành nền nôn nghiệp sản xuất hàng hóa
25
Trang 26Câu 18:Sản phẩm nông nghiệp có mức tập trung cao nhất ở đồng bằng Sông Hồng là ?
A.Lúa gạo B.Gia cầm C.Dừa D.Thủy sản
Câu 19:Sản phẩm nông nghiệp có mức tập trung cao nhất ở đồng bằng Sông Cửu Long là ?
A Lúa gạo B.Lợn C.Đay D.Đậu tương.
Câu 20:Đây là điểm khác nhau trong sản xuất đậu tương ở TDMN Bắc Bộ và Tây Nguyên?
A.TDMN Bắc Bộ có mức tập trung cao ,Đông Nam Bộ có mức tập trung thấp
B.Cả hai là vùng chuyên canh đậu tương có mức tập trung số 1 cả nước
C.Ở TDMN Bắc Bộ có xu hướng tăng mạnh trong khi Đông Nam Bộ có xu hướng giảm.
D.Đông Nam Bộ mới phát triển nên có xu hướng tăng nhanh trong khi TDMN Bắc Bộ có xu hướng chững lại.
Câu 21:Cho bảng số liệu sau:
Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhât thể hiện cơ cấu kinh tế theo ngành ở đồng bằng Sông Hồng?
A Biểu đồ miền B Biểu đồ tròn C Biểu đồ đường D Biểu đồ cột
Câu 22: Cho bảng số liệu sau:
Tình hình phát triển của ngành trồng lúa nước ta thời kì 1980-2005.
-
-Bài 26: CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP Câu 1 Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở:
Trang 27A Tỉ trọng giá trị sản xuất từng ngành B Sự phân bố cơng nghiệp
Câu 2 Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu cơng nghiệp nước ta gồm:
D Gắn bĩ chặt chẽ với nguồn vốn nước ngồi
Câu 4 Đây là một trong những ngành cơng nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay:
A Hĩa chất- phân bĩn- cao su B Luyện kim
C Chế biến gỗ và lâm sản D Sành- sứ- thủy tinh
Câu 5 Đây là một trong những phướng hướng nhằm hồn thiện cơ cấu ngành cơng nghiệp nước ta:
A Đẩy mạnh phát triển các ngành cơng nghiệp trọng điểm
B Tăng nhanh tỉ trọng các ngành cơng nghiệp nhĩm A
C Cân đối tỉ trọng giữa nhĩm A và nhĩm B
D Xây dựng một cơ cấu ngành tương đối linh hoạt
Câu 6 Vùng cĩ mức độ tập trung cơng nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước:
Câu 7 Hướng chuyên mơn hĩa của tuyến Đáp Cầu- Bắc Giang:
A Cơ khí và luyện kim B Hĩa chất và vật liệu xây dựng
C Vật liệu xây dựng và phân hĩa học D Dệt may, xi măng và hĩa chất
Câu 8 Hướng chuyên mơn hĩa của tuyến Hịa Bình- Sơn La:
C Cơ khí và hĩa chất D Dệt may, xi măng và hĩa chất
Câu 9 Hướng chuyên mơn hĩa của tuyến Nam Định- Ninh Bình- Thanh Hĩa:
A Luyện kim, cơ khí B Vật liệu xây dựng, phân hĩa học
C Dệt- may, điện, vật liệu xây dựng D Hĩa chất, giấy
Câu 10 Vùng cĩ giá trị sản lượng cơng nghiệp cao nhất nước ta là:
C Đồng bằng Sơng Cửu Long D Duyên hải Miền Trung
Câu 11 Đơng Nam Bộ dẫn đầu cả nước về hoạt động cơng nghiệp nhờ:
A Cĩ mức độ tập trung cơng nghiệp cao nhất cả nước
B Giá cĩ nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên
C Khai thác cĩ hiệu quả các thế mạnh vốn cĩ
D Cĩ dân số đơng, nguồn lao động dồi dào và cĩ trình độ tay nghề cao
Câu 12 Đây là trung tâm cơng nghiệp cĩ quy mơ lớn nhất của Duyên hải Miền
Trung:
27
Trang 28Câu 13 Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công
nghiệp của nước ta là:
C Tư nhân và cá thể D Có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 14 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế:
A Tăng tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước, đặc biệt khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
B Gỉam tỉ trọng khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước, đặc biệt khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
C Tăng tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
D Tăng tỉ trong khu vực ngoài nhà nước, giữ ổn định khu vực nhà nước
Câu 15 Dựa vào bảng số liệu sau đây về sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản lượng công
nghiệp theo hai nhóm A và B (Đơn vị : %)
1 Tỉ trọng của các ngành công nghiệp nhóm A tăng liên tục
B Công nghiệp nhóm A luôn chiếm tỉ trọng cao hơn công nghiệp nhóm B
C Giai đoạn 1985 - 1990 có biến động phức tạp hơn giai đoạn 1990 - 2005
D Đã cân đối tỉ trọng về giá trị sản lượng giữa hai nhóm A và B
ĐÁP ÁN
BÀI 27: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM
Câu 1.Vùng tập trung than atraxit với quy mô lớn ở nước ta là :
Câu 3 Nhà máy điện chạy bằng dầu có công suất lớn nhất hiện nay là :
A Phú Mỹ B Phả Lại C Hiệp Phước D Hoà Bình
Trang 29Câu 4 Đây là điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các
nhà máy nhiệt điện ở miền Nam
A Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn
B Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí
C Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố
D Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam
Câu 5 Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn của tỉnh Quảng Nam là :
A A Vương B Bản Mai C Cần Đơn D Đại Ninh
Câu 6 Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích :
A.Khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ
B Tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước
C Kết hợp giữa nhiệt điện và thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia
D Đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng
Câu 7 Nguồn dầu khí của nước ta hiện nay được khai thác chủ yếu từ :
A Bể trầm tích Trung Bộ B Bể trầm tích Cửu Long
C Bể trầm tích Nam Côn Sơn D Bể trầm tích Thổ Chu - Mã Lai
Câu 8 Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta là :
A Sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp
B Miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn yếu
C Sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều
D Sông ngòi của nước ta có lưu lượng nhỏ
Câu 9 Trữ lượng quặng bôxít lớn nhất nước ta tập trung ở :
A Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ
B Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ
C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
D Tây Nguyên
Câu 10 Nhà máy nhiệt điện Cà Mau sử dụng nguyên liệu từ mỏ:
Câu 11 Thành phố Hồ Chí Minh có ngành xay xát phát triển nhờ :
29
Trang 30A Có cơ sở hạ tầng phát triển B Gần vùng nguyên liệu.
C Có thị trường lớn, phục vụ xuất khẩu D Có truyền thống lâu đời
Câu 12 Sông có giá trị thủy điện lớn nhất khu vực miền Trung, Tây Nguyên nước ta.
Câu 13 Vùng trồng và chế biến thuốc lá hàng đầu của nước ta hiện nay là :
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ
Câu 14 Đây là cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực thực
phẩm thành 3 phân ngành
A Công dụng của sản phẩm B Đặc điểm sản xuất
C Nguồn nguyên liệu D Phân bố sản xuất
Câu 15 Sa Huỳnh là nơi nổi tiếng nước ta với sản phẩm :
Câu 16 Cà Ná là nơi sản xuất muối nổi tiếng của nước ta thuộc tỉnh :
Câu 17 Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ở các đô thị lớn vì :
A Có lực lượng lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn
B Gần nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ
C Có lực lượng lao động dồi dào và gần nguồn nguyên liệu
D Có thị trường tiêu thụ lớn và đảm bảo kĩ thuật
Câu 18 Đây là ngành công nghiệp được phân bố rộng rãi nhất ở nước ta.
A Chế biến sản phẩm chăn nuôi B Chế biến chè, thuốc lá
C Chế biến hải sản D Xay xát
Câu 19 Đây là những địa danh làm nước mắm nổi tiếng nhất ở nước ta.
A.Cát Hải (Hải Phòng), Nam Ô ( Đà Nẵng), Tuy Hoà (Phú Yên)
B.Phú Quốc ( Kiên Giang), Long Xuyên (An Giang), Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)
C.Cát Hải (Hải Phòng), Phan Thiết (Bình Thuận), Phú Quốc (Kiên Giang)
Trang 31D.Phan Thiết (Bình Thuận), Nha Trang (Khánh Hoà), Tuy Hoà (Phú Yên)
Câu 20 Vùng công nghiệp sản xuất đường mía phát triển nhất nước ta là :
A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long
C Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ
Câu 21 Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu tác động mạnh mẽ nhất của yếu
tố :
A Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ
B Nguồn nguyên liệu và sự tiến bộ về kĩ thuật
C Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ
D Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động
Câu 22 Cơ sở công nghiệp đánh dấu sự ra đời của công nghiệp dệt nước ta là :
A Nhà máy dệt Đông Xuân Hà Nội
B Nhà máy dệt Nam Định
C Nhà máy dệt 8/3 Hà Nội
D Nhà máy dệt kim Hà Nội
Câu 23 Cho bảng số liệu sau : Sản lượng than, dầu mỏ, điện lực nước ta giai đoạn
Biểu đồ để thể hiện được tốc độ tăng trưởng của than, dầu, điện là:
A Cột ghép kết hợp với đường B Cột đơn kết hợp với hai đường
C Ba đường D Ba cột
-BÀI 27: CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM
Câu 1: Than Antra xít có trữ lượng lớn nhất tập trung ở khu vực nào:
A Trung du miền núi bắc bộ
B Đồng bằng sông Hồng
C Đông nam bộ
D Bắc trung bộ
Câu 2: Than bùn tập trung nhiều nhất tại vùng nào sau đây:
A Đồng Bằng sông cửu long
B Trung du miền núi bắc bộ
C Đồng bằng sông Hồng
D Bắc trung bộ
31
Trang 32Câu 3: Các nhà máy nhiêt điện lớn tập trung chủ yếu ở miền:
A Miền Bắc
B.Miền Nam
C Miền Trung
D Miền Bắc và miền Nam
Câu 4: Nhà máy thuỷ điện nào sau đây có công suất trên 1000MW:
Câu 7: Công nghiệp năng lượng gồm các phân ngành:
A Khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện lực
B Khai thác nguyên , nhiên liệu và nhiệt điện
C Khai thác than, dầu khí và nhiệt điện
D Khai thác than , dầu khí và thuỷ điện
Câu 8: Công nghiệp điện lực của nước ta chủ yếu là:
A.Nhiệt điện, thuỷ điện
B Nhiệt điện, phong điện
C Thuỷ điện, phong điện
D Thuỷ điện , điện nguyên tử
Câu 9: Hai bể trầm tích có triển vọng lớn nhất về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí là:
A Cửu Long,Nam Côn Sơn
B Thổ chu, Mã Lai
C Nam Côn Sơn, Thổ Chu
D Mã Lai, Cửu Long
Câu 10: Từ năm 2005 trở lại đây , trong cơ cấu điện, chiếm 70% sản lượng là ngành:
Trang 33Câu 11: Nhà máy nhiệt điện nào sao đây không chạy bằng than.
Câu 13: Thế mạnh tự nhiên để phát triển ngành thuỷ điện là?
A Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, sông có độ dốc lớn
B Nước ta có trữ lượng than rất lớn
C Nước ta có nền nhiệt độ tương đối cao
D Nước ta có trữ lượng dầu khí lớn
Câu 14: Về cơ cấu sản lượng điện, phân theo nguồn , trong giai đoạn 1991đến 1996 thì ngành điện nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?
A Có thế mạnh lâu dài từ ngành trồng trọt và chăn nuôi
B Mang lại giá trị lớn nhất trong các ngành kinh tế
C Đây là ngành ít sử dụng tài nguyên thiên nhiên
D.Đây là ngành ít sử dụng lao động và không gây ô nhiễm môi trường
Câu 18: Công nghiệp xay xát tập trung nhiều nhất tại các tỉnh( tp) nào sau đây?
A TP Hồ Chí Minh,Hà Nội
B Long An, Cà Mau
C Bạc Liêu, Bến Tre
D Tiền Giang, Vĩnh Long
Câu 19: Ngành chế biến cà phê tập trung nhiều nhất ở các vùng nào?
A Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
B Tây Nguyên, Tây Bắc
33
Trang 34C Tây Nguyên, ĐB Sông Cửu Long
D Tây Nguyên, Nam Trung Bộ
Câu 20: Ngành công nghiệp chế biến chè tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A Trung và miền núi Bắc Bộ
B Tây Nguyên
C Đông Nam Bộ
D Đồng bằng Sông Cửu Long
Câu 21: Đâu là sản phẩm cuả Công nghiệp chế biến từ chăn nuôi:
B Đồng bằng Sông Cửu Long
C Ven biển miền trung
Trang 35Câu 28: Ngành công nghiệp sản xuất bia , rượu, nước ngọt tập trung nhiều nhất ở các khu vực nào sau đây?
D Hoà Bình, Bà Rịa Vũng Tàu
Câu 30: Nhà máy thuỷ điện Thác Bà nằm trên dòng sông nào?
Bài 28: VẤN ĐỀ TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP
Câu 1: Đây là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung
a Chỉ bao gồm 1 - 2 xí nghiệp đơn lẻ, có kết cấu hạ tầng riêng.
b.Là khu tập trung công nghiệp gắn liền với các đô thị vừa và lớn
c Có diện tích rộng bao gồm nhiều tỉnh nhưng ranh giới chỉ mang tính qui ước.
d Tập trung nhiều xí nghiệp trên một khu vực có ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống ĐA: d
Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng đối với vấn đề tổ chức lãnh thổ công nghiệp của nước ta?
a.Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là công cụ hữu hiệu của sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.
b.Vị trí địa lí là nhân tố quan trọng hàng đầu khi phân bố khu công nghiệp, khu chế xuất.
c Thị trường bên ngoài có ảnh hưởng quyết định đến tổ chức lãnh thổ công nghiệp.
d Dân cư và nguồn lao động có vai trò to lớn.
a Điểm công nghiệp b.Khu công nghiệp tập trung
c.Trung tâm công nghiệp d Vùng công nghiệp
Câu 6: Các khu công nghiệp tập trung có đặc điểm:
a Có một số xí nghiệp công nghiệp gắn liền với một khu dân cư.
35
Trang 36b Có ranh giới rõ ràng và không có dân cư sinh sống
c.Là khu tập trung công nghiệp gắn liền với đô thị vừa và lớn.
d có sự tập trung công nghiệp với qui mô lớn trên một lãnh thổ rộng
ĐA: b
Câu 7: Đông Nam Bộ là vùng có nhiều khu công nghiệp nhất vì:
a Có vị trí địa lí thuận lợi
b Tài nguyên thiên nhiên dồi dào
c Lao động đông có tay nghề
d Có nhiều lợi thế về tự nhiên và kinh tế, xã hội
ĐA: d
Câu 8: ở vùng núi Tây Bắc, Tây Nguyên chủ yếu hình thành các điểm công nghiệp vì hạn chế về:
a Nguồn lao động
b Hạn chế về tự nhiên và kinh tế, xã hội
c Cơ sở vật chất kỉ thuật, cơ sở hạ tầng
d Giao thông vận tải
Câu 10: Trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta là:
a.Hà Nội, TP Hồ Chí Minh b Hải Phòng, Đà Nẵng
c Việt Trì, Thái Nguyên c Hà Nội, Hải Phòng
ĐA: a
Câu 11: Trung tâm công nghiệp có giá trị sản xuất rất lớn ở nước ta là:
a Hải Phòng b Hà Nội c.Đà Nẵng d TP Hồ Chí Minh
b Phân bố gần nguồn nguyên liệu , nhiên liệu hay trung tâm tiêu thụ
c Đồng nhất với điểm dân cư
d Có mối liên hệ về sản xuất
ĐA: d
Câu 14: ở nước ta khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở:
a Đông Nam Bộ b ĐB Sông Cửu Long
c ĐB sông Hồng d Duyên hải Miền Trung
ĐA: a
Câu 15: Dựa vào Atlat ĐLVN (trang Công nghiệp chung), cho biết cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Đà Nẵng:
a Cơ khí, đóng tàu, điện tử, hóa chất phân bón,dệt may
b Cơ khí, vật liệu xây dựng, chế biến thực phẩm
c.Dệt may, chế biến thực phẩm, hóa chất, đóng tàu
d Chế biến gỗ, luyện kim, hóa chât, dệt
ĐA: a
Trang 37BÀI 30: Địa lí GTVT&TTLL
Câu 1 Điểm vượt trội của ngành GTVT đường ôtô ở nước ta so với các loại hình
GTVT khác là
A đã được hiện đại hóa B hệ thống đường được nhựa hóa
C mạng lưới phủ kín các vùng D kết nối vào hệ thống khu vực
Câu 2 Vùng nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển
nước sâu?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng Sông Hồng
Câu 3 Loại hình chiếm tỉ trọng cao nhất trong khối lượng luân chuyển hàng hóa của
nước ta hiện nay là
Câu 4 Tuyến đường sắt dài nhất miền Bắc nước ta hiện nay là
A Hà Nội – Thái Nguyên B Hà Nội – Lào Cai
C Hà Nội – Đồng Đăng D Hà Nội – Uông Bí
Câu 5 Đầu mối giao thông quan trọng nhất miền Nam nước ta là
C Vốn của Việt Kiều đầu tư
D Sự huy động các nguồn vốn và tập trung đầu tư
Câu 2/ Hai trục đường bộ chính của nước ta là:
37
Trang 38A Đường Hồ Chí Minh và quốc lộ 1
B Đường số 2 và đường số 5
C Đường 19 và đường quốc lộ số 21
D Đường quốc lộ số 26 và đường quốc lộ 1
Câu 3/ Đường quốc lộ 1 bắt đầu từ:
A Đường nối Tây Ninh và thành phố Hồ Chí Minh
B Đường nối Tây Bắc và Hà Nội
C Đường Hồ Chí Minh
D Đường quốc lộ 1
Câu 5/ - Quốc lộ 1A kéo dài từ biên giới Việt – Trung có thể đi qua các địa phương :
A. Lạng Sơn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hà Nội, Hà Tây, Kon tum, Hà Nam, Ninh Bình, Thanh Hóa
B. Nghệ An, Hà Tĩnh, Gia Lai, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam,
C. Quảng Ngãi, Đăk Lăk, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai,
Trang 39C. Đường hàng không
D. Đường biển
Câu 8/ Những khó khăn của tự nhiên đối với xây dựng giao thông vận tải đường bộnước ta là
A. Kinh tế xã hội còn nghèo nàn
B. Địa hình đồi núi bị cắt xẽ mạnh
C. Thời tiết thường nhiễu động
D. Mùa khô kéo dài
Câu 9/ Điều kiện tự nhiên của nước ta không thuận lợi cho giao thông vận tải đường sông theo các hướng từ :
A Bắc đến Nam
B Đông sang tây
C Miền núi đến đồng bằng
A Trung du đến ven biển
Câu 10/ Điều kiện tự nhiên nước ta có nhiều thuận lợi để hình thành các cảng biển
A Đường bờ biển kéo dài, nhiều vũng, vịnh.
B Quan hệ quốc tế ngày càng mở rộng
Câu 12/ Ở Đà Nẵng và Thừa Thiên-Huế có cụm cảng biển quan trọng là:
A Đà Nẵng- Liên Chiểu – Chân Mây
B Dung Quất- Nha Trang
C Đà nẵng- Dung Quất- Liên Chiểu
D Đà Nẵng- Cái Lân- Vân Phong
Câu 13/ Các tuyến bay trong nước được khai thác trên cơ sở 3 đầu mối chủ yếu là
A Hà Nội, Huế, Thành phố Hồ Chí Minh
B Phú Quốc, Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội
C Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng
39
Trang 40D Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội
Câu 14/ Một vai trò quan trọng của giao thông vận tải biển nước ta là:
A Nằm gần tuyến hàng hải quốc tế từ Ấn Độ Dương sang Thái Bình Dương
B Là nước có nhiều cảng lớn nhất Đông Nam Á
C Vùng biển rộng lớn gấp 10 lần diện tích đất liền
D Tất cả các ý đó đều đúng
* Cho bảng số liệu (trang 136 SGK) Phân tích bảng số liệu trên, nhận xét về cơ
cấu vận tải hành khách và cơ cấu vận chuyển hàng hóa phân theo loại hình vận tải
ở nước ta.
CƠ CẤU VẬN TẢI NĂM 2004
(Đơn vị: %)
Cơ cấu Loại hình vận tải
Vận chuyển
Luân chuyển
Vận chuyển
Luân chuyển
Câu 15/ (Tham khảo bảng số liệu cơ cấu vận tải năm 2004) Trong cơ cấu số lượng
hành khách vận chuyển, loại hình vận tải nào chiếm tỷ trọng cao nhất
A Đường bộ
B Đường sông
C Đường sắt
D Đường hàng không
Câu 16/ (Tham khảo bảng số liệu cơ cấu vận tải năm 2004), xếp thứ tự từ cao tới thấp
trong cơ cấu số lượng hành khách luân chuyển
A Đường bộ, đường hàng không, đường sắt, đường sông, đường biển
B Đường sắt, đường sông, đường biển, đường bộ, đường hàng không
C Đường sông, đường biển, đường hàng không, đường sắt
D Đường bộ, đường sắt, đường sông, đường biển, đường hàng không,
Câu 17/ – (Tham khảo bảng số liệu cơ cấu vận tải năm 2004) Trong cơ cấu khối lượng
hàng hóa luân chuyển, loại hình vận tải nào chiếm tỷ trọng thấp nhất