Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển các ngành kinh tế biển?. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 –[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ ĐỊA LÍ DÂN CƯ BÀI 17 LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM Câu 1 Mặt hạn chế lớn nhất về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay là
A lực lượng lao động quá đông. B lao động có trình độ cao và công nhân lành nghề còn thiếu
C lao động phân bố không hợp lý D lao động tập trung chủ yếu ở nông thôn.
Câu 2 Đặc điểm nào sau đây không đúng về chất luợng nguồn lao động của nước ta?
A Cần cù, sáng tạo, ham học hỏi B Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp
C Có tác phong công nghiệp, chuyên nghiệp D Chất lượng nguồn lao động đang ngày càng được nâng lên
Câu 3 Đặc điểm nào sau đây không đúng về nguồn lao động của nước ta hiện nay?
A Chất lượng ngày càng cao nhờ sự phát triển y tế, văn hóa, giáo dục
B Lực lượng lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn ít
C Các thành phố lớn lao động có trình độ đã đáp ứng được nhu cầu phát triển kinh tế
D Chất lượng lao động nước ta chưa đáp ứng được nhu cầu hiện tại
Câu 4 Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ yếu do
A năng suất lao động nâng cao
B chuyển dịch hợp lí cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ
C tác động của cách mạng khoa học- kĩ thuật và quá trình đổi mới
D số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao
Câu 5 Nguyên nhân dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta là do
A sự đổi mới toàn diện nền kinh tế B quá trình đổi mới và cuộc cách mạng KH – KT
C quá trình hội nhập với khu vực và thế giới D phân hóa sản xuất giữa các vùng
Câu 6 Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ
A việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước
B việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển
C những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế
D tăng cường giáo dục hướng nghiệp, đa dạng các loại hình đào tạo
Câu 7 Đây không phải là biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc làm ở nông thôn
A đa dạng hoá các hoạt động sản xuất địa phương
B thực hiện tốt chính sách dân số, sức khoẻ sinh sản
C phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho nông dân
D coi trọng kinh tế hộ gia đình, phát triển nền kinh tế hàng hoá
Câu 8 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là
A xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động
B phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước
C đẩy mạnh phát triển các làng nghề truyền thống
D đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ
Câu 9 Đẩy mạnh xuất khẩu lao động không phải là
A góp phần giảm tỉ lệ gia tăng dân số B góp phần giải quyết tình trạng thiếu việc làm
C nâng cao thu nhập cho người lao động D nâng cao tay nghề cho người lao động
Câu 10 Nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do
A tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển
B thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao
C cơ sở hạ tầng ở nông thôn nhất là giao thông vận tải còn kém phát triển.
D ngành dịch vụ còn kém phát triển
Câu 11 Để hạn chế việc di dân ồ ạt từ nông thôn ra thành thị, biện pháp tốt nhất là
A mở rộng và đa dạng hóa các ngành nghề B thực hiện tốt biện pháp kế hoạch hóa gia đình
C chuyển đổi mục đích sử dụng đất nông nghiệp D khuyến khích người dân chuyển cư hợp lí
Câu 12 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì
A tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn
B có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao
C có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển
D số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới
Câu 13 Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
A công nghiệp B thương mại C du lịch D nông nghiệp
Câu 14 Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao tập trung chủ yếu ở khu vực:
1
Trang 2Câu 15 Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nhằm
A tăng dần tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số B hạ tỉ lệ tăng dân ở khu vực này
C phát huy truyền thống sản xuất của các dân tộc ít người D phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam tr 15, biểu đồ Cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế 1995 –
2007, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng?
A Tỉ trọng lao động đang làm việc trong khu vực II đang có xu hướng tăng qua các năm
B Tỉ trọng lao động đang làm việc trong khu vực I luôn chiếm tỉ trọng cao nhất qua các năm
C Tỉ trọng lao động đang làm việc trong khu vực III tăng nhưng không liên tục qua các năm
D Tỉ trọng lao động trong kv I đang có xu hướng giảm liên tục qua các năm
Câu 17 Cho bảng số liệu:
Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2005 – 2013 (Đơn vị: %)
Nhận xét nào không đúng với bảng số liệu trên?
A Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế có sự thay đổi
B Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ trọng lớn nhất
C Thành phần kinh tế Nhà nước có xu hướng tăng
D Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng nhỏ nhất
Câu 18 Cho bảng số liệu sau:
SỐ LAO ĐỘNG KHU VỰC NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ CỦA VN, GIAI ĐOẠN 2010-2014.(Đơn vị: triệu người)
Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số dân lao động thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2010 – 2014?
A Số lao động khu vực nông thôn giảm, thành thị tăng B Số lao động khu vực nông thôn và thành thị tăng
C Số lao động khu vực thành thị và nông thôn giảm D Số lao động khu vực thành thị nhiều nông thôn
Câu 19 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN CỦA VN, GIAI ĐOẠN 2010-2014
A Trình độ chưa qua đào tạo giảm, chiếm tỉ trọng cao B Trình độ cao đẳng, đại học từ xa luôn tăng tỉ trọng
C Trình độ đại học thấp hơn trung cấp chuyên nghiệp D Trình độ dạy nghề luôn tăng tỉ trọng qua các năm
Câu 20 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2014(ĐV: %)
Để thể hiện sự thay cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2005 – 2014, dạng biểu đồ nào sauđây thích hợp nhất?
2
Trang 3Bài 18 ĐÔ THỊ HÓA Câu 1 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
Câu 2 Biểu hiện nào cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp?
A Cả nước rất ít đô thị đặc biệt B Cơ sở hạ tầng đô thị còn hạn chế
C Dân thành thị chiếm tỉ lệ thấp D Mạng lưới đô thị phân bố không đều
Câu 3 Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A Quá trình ĐTH chậm, trình độ ĐTH còn thấp B Đô thị phân bố không đều giữa các vùng miền
C Quá trình đô thị hóa diễn ra phức tạp và lâu dài D Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm
Câu 4 Tỉ lệ dân số đô thị chiếm chưa đến 1/3 dân số nước ta đã chứng tỏ
A nền nông nghiệp phát triển mạnh mẽ thu hút nhiều lao động B điều kiện sống ở nông thôn được cải thiện đáng kể
C hầu hết các đô thị ở nước ta có quy mô nhỏ D quá trình đô thị hóa diễn ra chậm
Câu 5 Các đô thị ở Việt Nam phân bố như thế nào?
A Chủ yếu tập trung ở vùng đồng bằng, ven biển B Các đô thị phân bố dày đặc ở miền Bắc
C Các đô thị phân bố dày đặc ở miền Nam D Mạng lưới đô thị phân bố tương đối đồng đều trên lãnh thổ
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị loại 1?
Câu 7 Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam tr15, cho biết đô thị có quy mô dân số từ 500001–1000000 ở Đông Nam Bộ là
A Biên Hòa B Vũng Tàu C Thủ Dầu Một D TP Hồ Chí Minh
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15, thì phần lớn diện tích có mật độ dân số từ 1001 người/km2 trở lên ở nước
ta tập trung ở vùng
A ĐB Sông Hồng B ĐB Sông Cửu Long C Đông Nam Bộ D DH Nam Trng Bộ
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15 và kiến thức đã học, hãy cho biết vùng nào sau đây có mật độ dân số
thấp nhất nước ta?
A Tây Bắc B Tây Nguyên C Bắc Trung Bộ D Nam Trung Bộ
Câu 10 Từ năm 1954 đến 1975, quá trình đô thị hoá ở miền Bắc gắn liền với
A sự phát triển các ngành công nghiệp nặng B sự phát triển các ngành công nghiệp nhẹ
C sự phát triển của ngành dịch vụ D quá trình công nghiệp hoá
Câu 11 Từ năm 1954 đến 1975, ở miền Nam, Chính quyền Sài Gòn đã dùng “đô thị hoá” như một biện pháp để
A phát triển kinh tế đô thị B tăng tỉ lệ thị dân thành phố
C dồn dân phục vụ chiến tranh D tăng sự cách biệt giữa thành thị và nông thôn
Câu 12 Tại sao Đông Nam Bộ là vùng có tỉ lệ dân số thành thị cao nhất nước ta?
A Có dân số đông nhất cả nước B Có kinh tế phát triển nhất cả nước
C Số lượng đô thị nhiều nhất cả nước D Tỉ lệ gia tăng dân số tăng cao nhất cả nước
Câu 13 Tác động lớn nhất của đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta là
A tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân B tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật
C tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế D thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển
Câu 14 Cho biết ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã
hội ở nước ta?
A Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế
B Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng và phát triển kinh tế
C Góp phần giảm tỉ lệ gia tăng dân số và hạn chế ô nhiễm môi trường
D Có khả năng tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động
Câu 15 Nhận định nào là ảnh hưởng tiêu cực của quá trình đô thị hoá nước ta hiện nay?
A Tác động đến quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế
B Thị trường có sức mua lớn, tập trung lực lượng lao động đông đảo
C Tạo ra động lực cho sự phát triển kính tế - xã hội của đất nước
D Tác động đến vấn đề môi trường, an ninh trật tự xã hội
Câu 16 Nguyên nhân dẫn đến quá trình ĐTH ở nước ta diễn ra mạnh trong thời gian qua là do
A công nghiệp hóa phát triển mạnh B hội nhập nền kinh tế thế giới
C mức sống của người dân cao D Cơ sở hạ tầng hiện đại
Câu 17 Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là:
A phát triển và mở rộng mạng lưới các đô thị
B xây dựng hệ thống cở sở hạ tầng đô thị
C hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thôn và thành thị
3
Trang 4D xóa đói giảm nghèo và phát triển công nghiệp hóa ở nông thôn.
Câu 18 Việc dân cư ở nông thôn ra các thành phố để sinh sống ngày càng đông trong những năm vừa qua ở nước ta đã có
tác động tiêu cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội như thế nào?
A Làm tăng thêm quy mô dân số các, thành phố B Tạo ra lực lượng lao động đông đảo cho các ngành nghề
C Tăng thêm sức mua, tạo ra thị trường rộng lớn D Sức ép đối với việc làm, môi trường, an ninh, xã hội
.Câu 19 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 2010 – 2014
(Đơn vị: triệu người)
Nhận xét nào đúng về dân số VN phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2010 - 2014?
A Dân số thành thị tăng liên tục, dân số nông thôn có xu hướng giảm nhưng không ổn định
B Dân số th thị ngày càng giảm, dân số nông thôn ngày càng tăng gấp 3,5 lần dân số thành thị
C Dân số nông thôn giảm liên tục nhưng vẫn còn cao, chiếm 80% dân số cả nước
D Dân số nông thôn không ổn định, dân số thành thị giảm chậm giai đoạn 2013 – 2014
Câu 20 Số dân và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta:
Năm Tổng số dân(nghìn người) Trong đó dân thành thị(nghìn người) Tốc độ gia tăng dân số(%)
A đường biểu diễn tốc độ tăng trưởng B kết hợp cột chồng, đường
C kết hợp cột ghép, đường D kết hợp cột đơn, đường
CHỦ ĐỀ NGÀNH Bài 20 CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ Câu 1 Biểu hiện của cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển đổi theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá là
A tăng nhanh tỷ trọng nông – lâm – ngư B giảm nhanh tỉ trọng công nghiệp – xây dựng
C giảm tỉ trọng ngành dịch vụ D tăng tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng
Câu 2 Nguyên nhân quan trọng dẫn đến khu vực II (Công nghiệp – xây dựng) có tốc độ tăng trưởng nhanh và tỉ trong
tăng trong cơ cấu của nền kinh tế nước ta là
A tạo nhiều việc làm cho người lao động
B phù hợp với nhu cầu của thị trường khu vực và thế giới
C đường lối chính sách phát triển kinh tế của Đảng và nhà nhà nước
D áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật hiện đại vào sản xuất
Câu 3 Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng trong cơ câu GDP do Việt Nam gia nhập
Câu 4 Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
A chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP
B nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia
C chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác
D có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước
Câu 5 Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta là
A nước ta đang phát triển nền kinh tế thị trường có định hướng XHCN
B quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta đang được đẩy mạnh
C nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu
D phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN và đang ngày càng hội nhập toàn cầu
Câu 6 Cơ cấu lãnh thổ kinh tế đang chuyển dịch theo hướng
A hình thành các vùng kinh tế động lực C hình thành các ngành kinh tế trọng điểm
4
Trang 5B hình thành các khu vực tập trung cao về công nghiệp D đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Câu 7 Ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta những năm qua?
A Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm
B Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành
C Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra đời
D Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động
Câu 8 Căn cứ vào biểu đồ miền cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, sự chuyển dịch
cơ cấu GDP của nước ta trong giai đoạn 1990 – 2007 diễn ra theo hướng
A giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – thủy sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng
B tăng tỉ trọng khu vực nông – lâm – thủy sản, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng
C giữ nguyên tỉ trọng của hai khu vực kinh tế công nghiệp – xây dựng và dịch vụ
D giữ nguyên tỉ trọng khu vực nông – lâm – thủy sản, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng
Câu 9 Khu vực II (công nghiệp – xây dựng) đang có sự chuyển đổi cơ cấu ngành sản xuất và đa dạng hoá sản phẩm để
A tránh ô nhiễm môi trường B giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân
C khai thác hợp lí tài nguyên D phù hợp với yêu cầu của thị trường, tăng hiệu quả đầu tư
Câu 10 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, thứ tự GDP phân theo KV kinh tế từ cao xuống thấp năm 2007 là
A khu vực I, khu vực II, khu vực III B Khu vực II, khu vực I, khu vực III
C khu vực III, khu vực II, khu vực I D khu vực II, khu vực III, khu vực I
Câu 11 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 17), cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 1990 – 2007 Cho biết
nhận xét nào sau đây không đúng?
A Khu vực I tăng liên tục B Khu vực I giảm liên tục
C Khu vực II tăng liên tục D Khu vực III chiếm tỉ lệ cao, nhưng chưa ổn định
Câu 12 Dựa vào Atlat Đlí VN tr17, trung tâm kinh tế nào sau đây có giá trị trên 100 nghìn tỉ đồng?
A Cần Thơ B Đã Nẵng C Hải Phòng D TP Hồ Chí Minh
Câu 13 Căn cứ vào biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trong giai đoạn
2000 – 2007 GDP của nước ta tăng gấp gần
Câu 14 Những lĩnh vực không liên quan đến sự tăng trưởng của khu vực dịch vụ là
A kết cấu hạ tầng B phát triển đô thị C chuyển giao công nghệ D đẩy mạnh công nghiệp hóa
Câu 15 Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời gần đây ở nước ta?
A Tư vấn đầu tư B Chuyển giao công nghệ C Vận tải hàng không D Viễn thông
Câu 16 Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là
A nông, lâm, ngư nghiệp là ngành có tốc độ tăng trưởng chậm nhất
B nông nghiệp còn chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu tổng sản phẩm quốc nội
C tốc độ tăng trưởng kinh tế không đều giữa các ngành
D kinh tế phát triển chủ yếu theo chiều rộng, sức cạnh tranh còn yếu
Câu 17 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (THEO GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA
QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?
A Nhìn chung, tỉ trọng ngành trồng trọt tăng B Tỉ trọng ngành chăn nuôi liên tục giảm
C Tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp thấp nhất D Tỉ trọng của ngành chăn nuôi cao hơn ngành trồng trọt
Câu 18 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP (THEO GIÁ THỰC TẾ) PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA
QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)
Trang 6Câu 19 Phải xây dựng cơ cấu hợp lý giữa các ngành, các thành phần ktế và các vùng lãnh thổ vì
A góp phần cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế B nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế
C nhằm đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững D để nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế
Câu 20 Cho bảng số liệu:GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, 2014
Ngành Nông, lâm, ngư nghiệp Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ
Câu 2 Nhân tố chính ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp nước ta là
A địa hình ¾ là đồi núi và có sự phân hóa đa dạng
B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hóa từ bắc vào nam và theo độ cao địa hình
C mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước khá dồi dào, song có sự phân hóa theo mùa
D đất đai có nhiều loại khác nhau: đất phù sa đất feralit,…
Câu 3 Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta làm
Câu 4 Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta là
A đất feralit B địa hình đa dạng C khí hậu nhiệt đới ẩm D nguồn nước phong phú
Câu 5 Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện ở nước ta đang khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt
đới?
A Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn B Tập đoàn cây, con phân bố phù hợp hơn
C Khắc phục hoàn toàn tính bấp bênh trong sản xuất D Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng
Câu 6 Nhân tố nào dưới đây là cơ sở quan trọng hàng đầu để khai thác có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới?
Câu 7 Một trong những đặc trưng của nền nông nghiệp cổ truyền là
Câu 8 Sự bấp bênh vốn có của nông nghiệp nước ta chủ yếu là do
C tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa D lao động nông nghiệp không ổn định
Câu 9 Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng là
A phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch hại B sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu
C phát triển các nhà máy chế biến gắn với vùng sản xuất D chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn
Câu 10 Khó khăn trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là do
A thời tiết và khí hậu thất thường B thiếu giống cây trồng và vật nuôi
C thiếu đất canh tác cho cây trồng D thiếu lực lượng lao động
Câu 11 Một trong những nhiệm vụ quan trọng góp phần giảm tính bấp bênh đối với nền nông nghiệp nhiệt đới là
Câu 12 Sản xuất theo hướng nông nghiệp hàng hoá không phải là
A đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hoá B sử dụng công cụ thủ công, nhiều sức người
C gắn nông nghiệp với công nghiệp chế biến và dịch vụ D sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp, công nghiệpmới
Câu 13 Đặc điểm không phải của nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá là
A sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp và công nghệ mới
B gắn bó chặc chẽ với công nghiệp chế biến nông sản và dịch vụ nông nghiệp
C phát triển ở những vùng có truyền thống sản xuất nông nghiệp lâu đời
D mục đích chính là tạo ra được nhiều lợi nhuận
Câu 14 Quá trình chuyển dịch nền nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta thể hiện rõ qua việc
6
Trang 7A cơ sở vật chất kĩ thuật của nông nghiệp được cải tiến, tăng cường.
B các loại nông sản được sản xuất ra với chất lượng ngày càng cao
C các mô hình kinh tế hộ gia đình phát triển
D hình thành các vùng chuyên canh gắn với công nghiệp chế biến
Câu 15 Nông nghiệp hàng hóa có điều kiện phát triển thuận lợi ở những vùng
A có điều kiện tự nhiên phân hóa đa dạng B quy mô đất đai rộng lớn
C gần trục giao thông, ven các thành phố lớn D có trình độ dân trí cao
Câu 16 Diện tích đất canh tác bình quân theo đầu người của nước ta có xu hướng giảm dần chủ yến là do
A khả năng mở rộng diện tích không còn nhiều trong khi dân số không ngừng tăng
B dân số tăng nhanh
C đất chuyên dùng và đất thổ cư ngày càng mở rộng
D chính sách giảm tỉ trọng trong ngành nông nghiệp
Câu 17 Cơ sở để hình thành lịch sản xuất thời vụ khác nhau ở mỗi vùng nước ta là
A kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp B hình dạng lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang
C sự phân hóa khí hậu D sự phân hóa điều kiện địa hình, thủy văn
Câu 18 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng hóa ở nước ta trong gia đoạn hiện nay là
A khoa học – kĩ thuật B lực lượng lao động C thị trường D tập quán sản xuất
Câu 19 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu
B vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản
C đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản
D áp dụng khoa học – kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng vùng
Câu 20 Để nâng cao chất lượng hàng nông sản xuất khẩu, cần chú trọng vấn đề nào sau đây?
Bài 22 VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP
Câu 1 Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của sản xuất lương thực?
Câu 2 Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ C Đồng bằng sông Cửu Long D DH Nam Trung Bộ
Câu 3 Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là
Câu 4 Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do
Câu 5 Điều kiện nào không phải là nguyên nhân để đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long trở thành hai
vùng sản xuất lương thực lớn nhất cả nước?
Câu 6 Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, cần phải
C đẩy mạnh thâm canh tăng vụ D cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông ven biển
Câu 7 Tại sao cây công nghiệp lâu năm ở nước ta lại đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu sản xuất cây công nghiệp?
A Thị trường tiêu thụ rộng lớn B Có hiệu quả kinh tế cao
Câu 8 Khó nhăn chủ yếu trong vấn đề xuất khẩu sản phẩm cây công nghiệp là
A thị trường tiêu thụ không ổn định B giao thông chưa phát triển
Câu 9 Cao su được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ do
A có đất xám bạc màu trên phù sa cổ và đất ba dan B khí hậu cận xích đạo
Câu 10 Cây nào sao đây không phải là cây công nghiệp lâu năm?
7
Trang 8Câu 11 Đất feralit ở nước ta là loại đất thích hợp nhất để phát triển
A cây công nghiệp hàng năm và cây thực phẩm B cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả
Câu 12 Điều kiện quan trọng nhất để thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi ở nước ta là
A cơ sở thức ăn cần phải được đảm bảo tốt
B đẩy mạnh phát triển các sản phẩm không qua giết thịt
C cần sử dụng nhiều giống GS, GC cho năng suất cao
D Công tác vận chuyển SP chăn nuôi đi tiêu thụ cần được đổi mới
Câu 13 Nguồn cung cấp thịt từ chăn nuôi ở đồng bằng chủ yếu dựa vào
Câu 14 Chăn nuôi lợn tập trung ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là do
Câu 15 Ý nào dưới đây không phải là các xu hướng trong quá trình phát triển ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?
A Chú trọng sản xuất theo lối cổ truyền B Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá
C Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp D Tăng tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt
Câu 16 Vùng chăn nuôi trâu lớn nhất nước ta là
Câu 17 Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 18, những vùng nuôi nhiều bò ở nước ta là
A Tây Nguyên, đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ
B Bắc Trung Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên
C Bắc Trung Bộ, đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ
D Duyên hải Nam Trung Bộ, đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên
Câu 18 Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 18, hãy cho biết lợn được nuôi nhiều ở những vùng nào sau đây?
A đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ B Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên
C Đông Nam Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ D đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long
Câu 19 Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất nước?
Câu 20 Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam tr19, tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm cao nhất nước?
Câu 21 Địa lí Việt Nam Tr19, trong năm 2007 cơ cấu diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm
trong tổng diện tích trồng cây công nghiệp là
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết 4 tỉnh có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất nước ta?
Câu 23 Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 18, hãy cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở những vùng nào sau đây?
A Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên B Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên
C Trung du miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ D Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ
.Câu 24 Dựa vào bảng số liệu sau, hãy xác định biều đồ thích hợp nhất
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH TRỒNG TRỌT (Đơn vị: %)
Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt, biểu đồ nào thích hợp nhất
Câu 25 Cho bảng số liệu:
Diện tích và sản lượng lúa cả năm ở nước ta trong giai đoạn 2000-2014 Năm Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn)
Dựa vào kết quả xử lí số liệu từ bảng trên, hãy cho biết năng suất lúa cả năm ở nước ta vào năm 2014 là
Câu 26 Biện pháp quan trọng hàng đầu nhằm nâng cao sức cạnh tranh của mặt hàng lúa gạo xuất khẩu nước ta là
8
Trang 9A giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành sản phẩm.
B nâng cao chất lượng sản phẩm trong sản xuất và áp dụng công nghệ tiên tiến trong chế biến
C nắm bắt được những biến đổi của yêu cầu thị trường
D sản xuất nhiều giống lúa đặc sản phù hợp nhu cầu thị trường
Câu 27 Mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở vùng đồi núi Việt Nam thực chất giống như việc
C sản xuất lương thực thực phẩm phục vụ nhu cầu tại chỗ D nâng cao chất lượng cuộc sống cộng đồng dân cư
Bài 24 VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH THỦY SẢN VÀ LÂM NGHIỆP Câu 1 Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển ngành khai thác thủy sản nước ta là
A khí hậu nhiệt đới gió mùa B môi truờng biển được bảo vệ tốt
C diện tích mặt nước nuôi trồng lớn D nguồn lợi hải sản phong phú
Câu 2 Ý nào không đúng về nguồn lợi thủy hải sản của nước ta?
A nguồn lợi hải sản vô cùng phong phú B có nguy cơ ngày càng cạn kiệt
C nguồn lợi thủy hải sản nước ta vô tận D nhiều loại đặc sản: hải sâm, bào ngư
Câu 3 Việc khai thác nguồn lợi thủy sản xa bờ của nước ta, ngoài đem lại hiệu quả k.tế cao, còn có ý nghĩa về
A giữ vững chủ quyền biển, đảo nước ta B tận dụng nguồn tài nguyên đất nước
C đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước D Tạo nguồn hàng cho xuất khẩu
Câu 4 Yếu tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất tới hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta?
A Sạt lở bờ biển và thuỷ triều B Động đất và sương mù ngoài biển
C Thuỷ triều đỏ và gió mùa Tây Nam D Bão và gió mùa Đông Bắc
Câu 5 Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt là vì có nhiều
C vũng vịnh nước sâu, kênh rạch D sông suối, ao hồ, kênh rạch, ô trũng
Câu 6 Sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng khá nhanh trong thời gian gần đây do
A đẩy mạnh đánh bắt hải sản ven bờ B ngày càng ít các cơn bão đổ bộ vào biển Đông
C tàu thuyền, ngư cụ trang bị ngày càng tốt hơn D môi trường biển được cải tạo, nguồn hải sản tăng
Câu 7 Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm phát triển mạnh trong những năm trở lại đây là
A điều kiện nuôi rất thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng đuợc cải thiện B nhu cầu thị truờng ngoài nước được mở rộng
C chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nuớc D CN chế biến phát triển
Câu 8 Để tăng sản lượng thuỷ sản khai thác, vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết đó là
A đầu tư trang thiết bị, phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ C tìm kiếm các ngư trường đánh bắt mới
B phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân D phát triển mạnh công nghiệp chế biến
Câu 9 Chất lượng sản phẩm thủy sản nước ta còn hạn chế do
A thị trường khó tính B khâu chế biến C thiếu nguyên liệu D quá trình lưu thông chậm
Câu 10 Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của các vùng ở nước ta, vì
A nhu cầu về tài nguyên rừng lớn B nước ta có ¾ đồi núi, có rừng ngập mặn ven biển
C độ che phủ rừng nước ta lớn, đang tăng nhanh D rừng có giá trị về kinh tế và môi truờng sinh thái
Câu 11 Vai trò kinh tế quan trọng nhất của rừng nước ta là gì?
A Điều hòa khí hậu B Cung cấp gỗ C Cung cấp cây dược liệu D Phục vụ du lịch
Câu 12 Dọc theo duyên hải miền Trung nước ta, việc trồng rừng có ý nghĩa
A chắn cát bay B chắn sóng C ngăn lũ lụt D lấy gỗ
Câu 13 Ở Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng, việc trồng rừng ven biển nhằm mục đích gì?
Câu 14 Vườn quốc gia và khu dự trữ sinh quyển Thế Giới ở nước ta thuộc kiểu rừng nào?
A Rừng đặc dụng B Rừng sản xuất C Rừng phòng hộ D Rừng trồng
Câu 15 Trong các loại rừng sau đây, rừng nào có thể khai thác?
A Rừng đặc dụng B Rừng phòng hộ C Rừng sản xuất D Rừng trồng
Câu 16 Tác dụng quan trọng của rừng đầu nguồn là
A chắn gió và cát bay B điều hòa nguồn nước, giảm tác hại của lũ
C chắn sóng và sạc lở bờ biển D cung cấp gỗ và xuất khẩu
Câu 17 Rừng nước ta bị suy giảm nghiêm trọng, nguyên nhân chính là do
A khai thác quá mức, trái phép B cháy rừng C trồng rừng chậm D ảnh hưởng thiên tai
Câu 18 Tại sao ĐBSCL và ĐBSH có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh thấp?
A Do khai thác quá mức B Chủ yếu là đất trồng cây lương thực
C Do chiến tranh tàn phá D Đất không phù hợp cho việc trồng rừng
Câu 19 Rừng là nguồn nguyên liệu cho ngành công nghiệp nào sau đây?
A Chế biến thực phẩm B Sản xuất giấy C Công nghiệp dệt D Sản xuất hóa chất
9
Trang 10Câu 20 Dựa vào Atlat ĐLVN trang 20, hãy cho biết vùng có sản lượng thủy sản lớn nhất nước ta là
A Đb sông Hồng B Đb sông Cửu Long C Đông Nam Bộ D Dh Nam TBộ
Câu 21 Dựa vào Atlat ĐLVN trang 20, hãy cho biết tỉnh nào có diện tích mặt nước nuôi tôm lớn nhất nuớc ta?
A Cà Mau B Kiên Giang C Ninh Thuận D Bà Rịa – Vũng Tàu
Câu 22 Dựa vào Atlat ĐLVN trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng khai thác thuỷ sản là
A Kiên Giang, Bạc Liêu, Phú Yên, Quảng Ninh B Bình Thuận, Bến Tre, Nghệ An, Quảng Bình
C Cà Mau, Ninh Thuận, Quảng Nam, Thanh Hoá D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Thuận, CàMau
Câu 23 Dựa vào Atlat ĐLVN trang 20, hãy cho biết tỉnh dẫn đầu cả nước về thuỷ sản khai thác là
Câu 24 Căn cứ vào bản đồ thuỷ sản Atlat ĐLVN trang 20, hãy xác định tỉnh, thành phố có giá trị sản xuất thuỷ sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thuỷ sản trên 50%
A Quảng Ninh, Hải Phòng, Thái Bình, Nam Định B Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình
C Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà D Đà Nẵng, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bạc Liêu, Cà Mau
Câu 25 Căn cứ vào bản đồ thuỷ sản, Atlat ĐLVN trang 20, hai tỉnh có sản lượng thuỷ sản khai thác và nuôi trồng cao
nhất cả nước năm 2007 là
A Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Thuận B Kiên Giang, An Giang C Đồng Tháp, Cần Thơ D Trà Vinh, Sóc Trăng
Câu 26 Dựa vào Địa lí VN tr20, cho biết sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2000-2007 tăng bao nhiêu lần?
Câu 27 Dựa vào ĐL VN tr20, cho biết sản lượng thủy sản khai thác nước ta trong giai đoạn 2000-2007 tăng bao nhiêu
lần?
Câu 28 Dựa vào Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh có sản lượng khai thác và nuôi trồng thủy sản năm 2007 thấp
tập trung chủ yếu ở hai vùng
A Tây Nguyên, Đông Nam Bộ B Td và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên
C Td và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ D Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên
Câu 29 Dựa vào Địa lí Việt Nam trang 20, 2 tỉnh nào có giá trị sản xuất lâm nghiệp (năm 2007) cao nhất nước ta?
A Nghệ An, Thanh Hóa B Thanh Hóa, Quảng Bình C Nghệ An, Lạng Sơn D Quảng Bình, Quảng Trị.Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2014 (đơn vị: nghìn tấn)
(Căn cứ vào bảng số liệu để trả lời các câu hỏi: từ câu số 30 đến câu số 32)
Câu 30 Để thể hiện sản lượng thủy sản nuớc ta giai đoạn 2005 – 2014, thì biểu đồ thích hợp nhất là
A biểu đồ cột chồng. B biểu đồ đuờng C biểu đồ miền D biểu đồ kết hợp
Câu 31 Trong cơ cấu sản lượng thủy sản năm 2014, tỉ trọng của hoạt động nuôi trồng là
Câu 32 So với năm 2005, sản luợng thủy sản nước ta năm 2014 tăng gấp
Câu 33 Cho bảng số liệu
Diện tích sản lượng thuỷ sản nuôi trồng ở nước ta trong giai đoạn 1998 – 2014
Bài 25 TỔ CHỨC LÃNH THỔ NÔNG NGHIỆP
Câu 1 Điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái của vùng đồng bằng sông Hồng?
A Diện tích rừng ngập mặn lớn B Khí hậu có mùa đông lạnh
C Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng D Đất phù sa màu mỡ
10
Trang 11Câu 2 Chuyên môn hóa sản xuất cây thực phẩm, đặc biệt là các loại rau cao cấp, rau vụ đông, cây ăn quả là vùng
A Tây Nguyên B Đông Nam Bộ C Đb sông Hồng D Đb sông Cửu Long
Câu 3 Địa hình gồm các cao nguyên badan rộng lớn, khí hậu có sự phân mùa mưa, khô rõ rệt là điều kiện sinh thái của
vùng
A Td và mn Bắc Bộ B Đông Nam Bộ C Bắc Trung Bộ D Tây Nguyên
Câu 4 Địa hình bán bình nguyên với các vùng đất badan và đất xám phù sa cổ rộng lớn khá bằng phẳng là đặc điểm của
vùng
A Đb sông Cửu Long B Đông Nam Bộ C Đb sông Hồng D DH Nam TBộ
Câu 5 Có diện tích rừng ngập mặn lớn với vịnh biển nông, thềm lục địa rộng, ngư trường là đặc điểm của vùng
A Đb sông Cửu Long B Đông Nam Bộ C Đb sông Hồng D DH Nam TrBộ
Câu 6 Ý nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Địa hình chủ yếu là núi, cao nguyên B Thường xảy ra thiên tai (bão, lụt), nạn cát bay, gió Lào
C Đất feralit đỏ vàng, đất phù sa cổ bạc màu D Khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh
Câu 7 Yếu tố khác nhau trong điều kiện sinh thái nông nghiệp giữa Đb sông Hồng và Đb sông Cửu Long là
A địa hình B đất đai C khí hậu D nguồn nước
Câu 8 Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa TD và MN Bắc Bộ, Tây Nguyên là
C đặc điểm về đất đai và khí hậu D truyền thống sản xuất của dân cư
Câu 9 Lúa, đay, cói, mía, gia cầm, thuỷ sản, cây ăn quả là sản phẩm chuyên môn hoá của vùng
A Đb sông Hồng B Dh miền Trung C Đông Nam Bộ D Đb sông Cửu Long
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18 Hãy cho biết cây cao su được trồng nhiều nhất vùng nào?
A Td và mn Bắc Bộ B Tây Nguyên C DH Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 11 Hai vùng nông nghiệp có trình độ thâm canh cao, sử dụng máy móc vật tư nông nghiệp nhiều nhất nước ta là
A Đông Nam Bộ và Dh Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ và Đb sông Hồng
C Đồng bằng sông Hồng và Đb sông Cửu Long D Đb sông Cửu Long và Đông Nam Bộ
Câu 12 Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây chè lớn thứ hai cả nước do
A tập quán sản xuất của người dân B có nhiều cao nguyên rộng lớn
C khí hậu cận xích đạo phân hóa theo độ cao D diện tích đất ba dan rộng lớn, giàu dinh dưỡng
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, xác định vùng nông nghiệp nào có diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm
mặn lớn nhất nước ta?
A Đb sông Hồng B Dh miền Trung C Đông Nam Bộ D Đb sông Cửu Long
Câu 14 Tại sao chăn nuôi bò sữa lại tập trung chủ yếu ở ven thành phố lớn?
A Có điều kiện tư nhiên thuận lợi B Dân cư tập trung đông, nhu cầu của thị trường lớn
C Có các cơ sở chế biến phát triển mạnh D Cơ sở lai tạo giống và dịch vụ thú y phát triển
Câu 15 Đồng bằng sông Hồng có thể sản xuất rau vụ đông là do
A ít có thiên tai B đất đai màu mỡ C nguồn nước phong phú D khí hậu có mùa đông lạnh
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây Nguyên là
Câu 17 Yếu tố tạo nên sự đa dạng về cơ cấu cây trồng ở Đồng bằng sông Hồng là
A đất đai B khí hậu C địa hình D trình độ sản xuất
Câu 18 Nhiều ngư trường lớn, có tiềm năng để phát triển ngành nuôi trồng và đánh bắt thủy sản là thế mạnh của vùng
A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ C Dh Nam Trung Bộ D Đb sông Hồng
Câu 19 Trâu được nuôi nhiều ở vùng Trung du miền núi Bắc Bộ do
A có nhiều đồng cỏ B thị trường tiêu thụ rộng lớn
C có khả năng chịu rét D có nguồn thức ăn từ cây lương thực
Câu 20 Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là 2 vùng có ngành chăn nuôi lợn lớn nhất nước là do
A có điều kiện tự nhiên thuận lợi
B các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao
C có nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn
D lực lượng lao động đông đảo có nhiều kinh nghiệm trong chăn nuôi
Câu 21 Khó khăn lớn nhất về khí hậu ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp của Tây Nguyên là
A sự phân hóa theo độ cao của khí hậu B sự phân hóa theo mùa của khí hậu
C hiện tượng khô nóng quanh năm D khí hậu diễn biến thất thường
Câu 22 Điểm tương đồng về điều kiện sinh thái giữa 2 vùng Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là
A chủ yếu là đất ba dan và đất phù sa cổ B khí hậu phân hóa theo độ cao
C thiếu nước nghiêm trọng và mùa khô D trồng được cà phê và cao su
11
Trang 13Bài 26 CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Câu 1 Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
C dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài D tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác
Câu 2 Hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta hiện nay là
A hạ giá thành sản phẩm C đẩy mạnh hơn nữa các ngành CN trọng điểm
B đa dạng hóa cơ cấu ngành CN D đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ
Câu 3 Ở khu vực nào ở nước ta công nghiệp phát triển còn chậm và rời rạc?
Câu 4 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?
A Luyện kim B Năng lượng C Chế biến lương thực thực phẩm D Vật liệu xây dựng
Câu 5 Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là
A Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận B dọc theo duyên hải miền Trung
Câu 6 Ba vùng có giá trị sản xuất CN chiếm khoảng 80% giá trị sản lượng của cả nước là
A Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long
B Bắc Trung bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long
C Bắc Trung bộ, duyên hải Nam Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long
D Bắc Trung bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 7 Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở khu vực Nhà nước gồm
A Tập thể, tư nhân B Trung ương, tập thể C Trung ương, địa phương D Trung ương, tư nhân
Câu 8 Trong sản xuất công nghiệp, khu vực ngoài Nhà nước gồm
A.Tập thể, tư nhân, quốc doanh B Tập thể, cá thể, đầu tư nước ngoài
C Tư nhân, cá thể, đầu tư nước ngoài D Tập thể, tư nhân, cá thể
Câu 9 Dựa vào Atlat trang 21, trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo
hướng
A giảm tỉ trọng kv NN, tăng tỉ trọng kvực ngoài NN đặc biệt là kv có vốn đầu tư nước ngoài
B giảm tỉ trọng kv NN, giảm tỉ trọng kv ngoài NN đặc biệt là kv có vốn đầu tư nước ngoài
C tăng tỉ trọng kv NN, giảm tỉ trọng khu vực ngoài NN đặc biệt là kv có vốn đầu tư nước ngoài
D tăng tỉ trọng kv NN, tăng tỉ trọng khu vực ngoài NN đặc biệt là kv có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 10 Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp nước ta
A.Vị trí địa lí, lao động lành nghề, thị trường trong và ngoài nước
B Tài nguyên, thị trường tiêu thụ, vốn đầu tư
C Vị trí địa lí, tài nguyên, đường lối chính sách, thị trường, vốn, lao động
D Tài nguyên thiên nhiên, kĩ thuật mới, gần biên giới, dễ xuất khẩu
Câu 11 Tại sao Đb Sông Hồng và vùng phụ cận có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất?
A Có lao động lành nghề, thị trường, vị trí địa lí thuận lợi, kết cấu hạ tầng
B Tài nguyên thiên nhiên, lao động lành nghề, vốn đầu tư
C Lao động lành nghề, thị trường, vị trí địa lí thuận lợi
D Chính sách của nhà nước, lao động lành nghề, thị trường, vị trí địa lí thuận lợi
Câu 12 Điều kiện nào sau đây không phải là ưu thế giúp cho thành phố Hồ Chí Minh trở thành trung tâm công nghiệp
lớn nhất trong toàn quốc?
C Kết cấu hạ tầng khá hoàn chỉnh D Có tài nguyên khoáng sản phú
Câu 13 Tây Nguyên, Tây Bắc là vùng có mức độ tập trung công nghiệp rất thấp, nguyên nhân cơ bản là
A.Nghèo tài nguyên B Nhiều thiên tai C Kết cấu hạ tầng kém D Chưa mở cửa nền ktế
Câu 14 Cho bảng số liệu sau
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta (Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp có sự thay đổi B Thành phần kinh tế Nhà nước có xu hướng tăng
C Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng giảm D Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ổnđịnh
13
Trang 14Câu 15 Cho Bảng số liệu
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NHÓM NGÀNH (Đơn vị: %)
CN sx phân phối điện, khí đốt, nước 5,6 7,5
Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ cột C Biểu đồ đường D Biểu đồ miền
Câu 16 Dựa vào bảng số liệu trên, nhận định nào sau đây không đúng với sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp
phân theo nhóm ngành nước ta từ 2005 đến 2013?
A Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến B Ngành khai thác luôn có tỉ trọng nhỏ nhất
C Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác D Tăng ngành sản xuất, phân phối điện, khí đốt và nước
Câu 17 Dựa vào Atlat ĐLVN trang 21, trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm các ngành nào sau đây?
A cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông sản B điện tử, dệt may, đóng tàu, chế biến nông sản
C luyện kim màu, hoá chất phân bón, chế biến thực phẩm D sản xuất giấy xenlulo, luyện kim đen, đóng tàu
Câu 18 Dựa vào Atlat Địa lí trang 21, cho biết dọc theo DH Miền Trung, trung tâm công nghiệp quan trọng nhất là
Câu 19 Dựa vào Địa lí Việt Nam tr21, các trung tâm công nghiệp có giá trị sản xuất công nghiệp trên 120 nghìn tỷ đồng
là
A Hà Nội, TP HCM B Thủ Dầu Một, Biên Hòa C TP HCM, Biên Hòa D Biên Hòa, VTàu
Câu 20 Dựa vào Atlat Địa lí trang 22, cho biết ngành nào sau đây không thuộc ngành sản xuất hàng tiêu dùng?
A Dệt – may B Da – giày C Gỗ, giấy, xenlulô D Đường, sữa, bánh
Bài 27 VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM Câu 1 Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do
A xa các nguồn nhiên liệu than B xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn
C ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc D gây ô nhiễm môi trường
Câu 2 Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng nhanh?
A Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động
B Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước lân cận
C Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực
D Nhu cầu về điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng nhiều
Câu 3.Trong cơ cấu sản lượng điện chiếm tỉ lệ cao nhất ở nước ta hiện nay là
A thủy điện B nhiệt điện C năng lượng Mặt Trời D năng lượng điện nguyên tử
Câu 4 Cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng nước ta hiện nay gồm có
C than, dầu mỏ, khí đốt, điện nguyên tử D than, dầu mỏ, khí đốt, sức nước, sức gió
Câu 5 Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu không phát triển ở phía Bắc vì
C xa nguồn nguyên liệu dầu – khí D nhu cầu về điện không nhiều
Câu 6 Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì
C không tác động tới môi trường D không đòi hỏi trình độ khoa học – kĩ thuật cao
Câu 7 Ở nước ta ngành CN được xem là ngành cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước một bước là
A công nghiệp điện B công nghiệp cơ khí
C công nghiệp khai thác dầu khí D công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
Câu 8 Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là
C thiếu kinh nghiệm trong khai thác D trình độ khoa học – kĩ thuật còn thấp
Câu 9 Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông
Câu 10 Nhà máy thuỷ điện có công suất phát điện lớn nhất nước ta hiện nay là
Câu 11 Vùng than lớn nhất ở trung du miền núi Bắc Bộ phổ biến ở tỉnh
14
Trang 15A Lạng Sơn B Lào Cai C Thái Nguyên D Quảng Ninh.
Câu 12 Dầu mỏ và khí đốt của nước ta được khai thác chủ yếu ở khu vực nào?
A Bắc Trung Bộ B Đông Nam Bộ C ĐB sông Hồng D Td và mn Bắc Bộ
Câu 13 Nhà máy lọc dầu đầu tiên ở nước ta là
Câu 14 Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than đá có công suất lớn hiện nay của nước ta là
Câu 15 Nhà máy nhiệt điện lớn nhất ở miền Nam nước ta là
Câu 16 Nhà máy nhiệt điện đầu tiên của nước ta được xây dựng ở tỉnh, thành phố
A Hải Phòng B Hải Dương C Hà Nội D Quảng Ninh
Câu 17 Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp năng lượng phía Bắc?
A Nguồn nguyên liệu than dồi dào B Tiềm năng thủy điện lớn
C Nhiều nhà máy nhiệt điện và thủy điện D Nguồn năng lượng mặt trời lớn
Câu 18 Câu nào đúng nhất đối với tiềm năng lớn về năng lượng Mặt Trời nước ta?
A Nước ta nằm gần xích đạo B Nước ta có vị trí đặc biệt quan trọng
C Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa D Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến BB cầu
Câu 19 Ở Đồng bằng sông Cửu Long tỉnh có nhà máy phát điện từ gió là
Câu 20 Cơ cấu ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm gồm
A chế biến sản phẩm từ trồng trọt, chế biến sản phẩm từ chăn nuôi
B chế biến sản phẩm từ trồng trọt, chế biến sản phẩm từ chăn nuôi, mía đường
C chế biến sản phẩm từ trồng trọt, chế biến sản phẩm từ chăn nuôi, chế biến thủy hải sản
D chế biến sản phẩm từ trồng trọt, chế biến sản phẩm từ chăn nuôi, sữa và sản phẩm từ sữa
Câu 21 Nhân tố quan trọng ảnh hưởng tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta là
A thị trường tiêu thụ và cơ sở hạ tầng B nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao
C nguồn lao động giàu kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ lớn D nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ
Câu 22 Ngành CN nào sau đây không thuộc nhóm ngành chế biến lương thực thực phẩm?
A Chế biến sản phẩm trồng trọt B Chế biến sản phẩm chăn nuôi
C Chế biến sản phẩm lâm nghiệp D Chế biến sản phẩm thủy sản
Câu 23 Cho biểu đồ sau
Sản lượng than, điện và dầu mỏ của nước ta
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Sản lượng điện tăng nhanh và ổn định B Sản lượng dầu mỏ không có biến động
C Sản lượng than đang có xu hướng tăng D Than và dầu mỏ có xu hướng biến động giống nhau
Câu 24 Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH CÔNG NGHIỆP NĂNG LƯỢNG TỪ 2010 – 2014
Biểu đồ nào sẽ thể hiện thích hợp nhất tình hình phát triển ngành công nghiệp năng lượng từ năm 2010 – 2014?
A Biểu đồ cột B Biểu đồ tròn C Biểu đồ kết hợp D Biểu đồ đường
15
Trang 16Câu 25 Dựa vào bản đồ công nghiệp năng lượng (Atlat tr22), sản lượng điện của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2007
tăng
Câu 26 Dựa vào bản đồ công nghiệp năng lượng (Atlat ĐLVN trang 22), cho biết sản lượng than sạch của nước ta trong
giai đoạn 2000 – 2007 tăng bao nhiêu lần?
Câu 27 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết sản lượng điện của nước ta năm 2007 là bao nhiêu?
A 50,5 tỉ kwh B 60 tỉ kwh C 64,1 tỉ kwh D 70,4 tỉ kwh
Câu 28 Dựa vào Địa lí Việt Nam tr.12, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến của nước ta phân bố dày đặc ở vùng
A Đb sông Hồng và Đông Nam Bộ B Đông Nam Bộ và Đbằng sông Cửu Long
C Đông Nam Bộ và duyên hải miền Trung D Đb sông Cửu Long và Đ bằng sông Hồng
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết dầu mỏ và khí đốt nước ta được phân bố chủ yếu ở khu vực
A Bắc Trung Bộ B DH Nam TBộ C Đb sông Hồng D thềm lục địa phía Nam
Bài 28 VẤN ĐỀ TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP
Câu 1 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp?
A Có ranh giới địa lý xác định B Chuyên sản xuất công nghiệp
C Không có dân cư sinh sống D Đồng nhất với một điểm dân cư
Câu 2 Các điểm công nghiệp đơn lẻ thường hình thành ở các tỉnh thuộc vùng
C Bắc Trung Bô, Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Bắc, Tây Nguyên
Câu 3 Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là
A Đb sông Hồng và phụ cận B Đb sông Cửu Long C DH miền Trung D Nam Bộ
Câu 4 Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là
A Đbsông Hồng và phụ cận B Đb sông Cửu Long C Dh miền Trung D ĐN Bộ
Câu 5 Các khu công nghiệp phân bố tập trung nhất ở vùng
A Đbsông Hồng B Đb sông Cửu Long C Dh miền Trung D Đông Nam Bộ
Câu 6 Căn cứ vào giá trị sản xuất công nghiệp, trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là
A Hải Phòng B Đà Nẵng C Biên Hòa D Thành phố Hồ Chí Minh
Câu 7 Ở nước ta, hình thức tương đương với khu công nghiệp là
A khu thương mại tự do và đặc khu kinh tế B đặc khu kinh tế và khu công nghệ cao
C khu công nghệ cao và khu chế xuất D khu chế xuất và đặc khu kinh tế
Câu 8 Ở nước ta, các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia là
A Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh B Hà Nội, Biên Hòa C Đà Nẵng, Tp HCM D Hải Phòng, Tp HCM
Câu 9 Tổ chức lãnh thổ công nghiệp của nước ta có vai trò
A thúc đẩy sự thành lập các khu chế xuất
B đưa nước ta trở thành nước công nghiệp phát triển
C đẩy mạnh sự phát triển của các ngành công nghiệp
D như một trong những công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp CNH – hiện đại hóa đất nước
Câu 10 Các vùng có mức độ tập trung các khu công nghiệp sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
A Đông Nam Bộ, Đbsông Hồng, Duyên hải miền Trung B Đông Nam Bộ, DH miền Trung, Đbsông Hồng
C Duyên hải miền Trung, Đbs Hồng, Đông Nam Bộ D Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ, Đb sHồng
Câu 11 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp?
A Đồng nhất với điểm dân cư B Có từ 1 đến 2 xí nghiệp
C Nằm gần nguồn nguyên, nhiên liệu D Có các ngành bổ trợ và phục vụ
Câu 12 Nhận định không chính xác về sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp nước ta là
A hầu hết các trung tâm công nghiệp đều tập trung ở đồng bằng
B Tây Nguyên là vùng kinh tế duy nhất trong cả nước chưa có trung tâm công nghiệp
C các trung tâm công nghiệp ở miền Trung phân bố dọc theo vùng duyên hải
D các trung tâm công nghiệp có qui mô trung bình trở lên tập trung chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 13 Khu công nghiệp tập trung phân bố chủ yếu ở Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng và DH miền Trung vì
A thuận lợi về giao thông, hợp tác phát triển kinh tế, cơ sở hạ tầng hoàn thiện
B có nguồn vốn lớn, thị trường mở rộng, địa hình bằng phẳng
C có nguồn lao động dồi dào, chất lượng mọi mặt được cải thiện
16
Trang 17D thuận lợi về giao thông, hợp tác phát triển kinh tế, cơ sở hạ tầng hoàn thiện, lao động dồi dào chất lượng cao, có tiềmnăng về vốn, thị trường
Câu 14 Để phân loại trung tâm công nghiệp người ta dựa vào
A quy mô và chức năng của trung tâm công nghiệp
B vai trò và giá trị sản xuất công nghiệp
C hướng chuyên môn hóa và quy mô của trung tâm công nghiệp
D sự phân bố các trung tâm công nghiệp trên phạm vi lãnh thổ
Câu 15 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 cho biết, các TT công nghiệp có qui mô từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh B Hà Nội, Đà Nẵng, Tphố Hồ Chí Minh
C Hải Phòng, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu D TP HCM, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu, Cần Thơ
Câu 16 Dựa vào Atlat Địa lí VN tr 21 cho biết, các TTCN nào có qui mô trên 120 nghìn tỉ đồng?
A Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh B Hà Nội, Đà Nẵng, Tphố Hồ Chí Minh
C Hải Phòng, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu
D TP HCM, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu, Cần Thơ
Câu 17 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 cho biết, các trung tâm công nghiệp nào ở vùng Đồng bằng sông Cửu
Long có qui mô từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?
A Rạch Giá, Long Xuyên B Sóc Trăng, Hà Tiên C Cà Mau, Cần Thơ D Cần Thơ, Long Xuyên
Câu 18 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21 cho biết, các trung tâm công nghiệp nào ở vùng Duyên hải Nam Trung
Bộ có qui mô từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?
A Đà Nẵng, Quảng Ngãi B Quảng Ngãi, Quy Nhơn C Quy Nhơn, Nha Trang D Đà Nẵng, Nha Trang
Câu 19 Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta là kết quả tác động của các nhân tố
A vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động có tay nghề, thị trường và kết cấu hạ tầng
B sự phân bố không đều của tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên khoáng sản
C nguồn lao động có tay nghề đầu tư nước ngoài vào các khu vực và các vùng có sự khác nhau
D tài nguyên thiên nhiên, vốn đầu tư, thị trường và cơ sở vật chất – kĩ thuật
Câu 20 Khó khăn lớn nhất đới với sự phát triển của ngành công nghiệp ở miền Trung là
A cơ sở hạ tầng còn lạc hậu B lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài
C trình độ lao động thấp D thiên tai khắc nghiệt nhất nước
Câu 21 Vì sao Tây Nguyên không có trung tâm công nghiệp?
A Hạn chế tài nguyên thiên nhiên và cơ sở năng lượng
B Khó khăn về giao thông và thiếu nguồn lao động có tay nghề
C Thiếu cơ sở năng lượng và nguồn lao động có tay nghề
D Lao động có tay nghề cao và cơ sở hạng tầng phát triển
Câu 22 Nhân tố quan trọng ảnh hưởng tới sự phân bố cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là
A thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển B nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ
C nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao D nguồn lao động có kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ
Bài 30 VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC
Câu 1 Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?
A Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt B Các hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có
C Có nhiều sa khoáng với trữ lượng lớn D Nằm gần các tuyến hàng hải trên biển Đông
Câu 2 Điểm nào sau đây không đúng với quốc lộ 1?
A Chạy từ cửa khẩu Hữu Nghị đến Năm Căn dài 3200km B Nối hầu hết các trung tâm k tế lớn của đất nước
C Chạy từ cửa khẩu Hữu Nghị đến Năm Căn dài 2300km D Là tuyến đường xương sống của hệ thống đường bộ
Câu 3 Yếu tố nào sau đây không gây trở ngại đối với việc xây dựng các tuyến đường bộ bắc – nam ở nước ta?
A Có nhiều dãy núi chạy theo hướng Đông – Tây B Nhiều sông, suối đổ ra biển
C Ven biển chỉ có những đồng bằng hẹp D Địa hình ¾ là đồi núi
Câu 4 Trở ngại chính đối với việc xây dựng và khai thác hệ thống giao thông vận tải đường bộ nước ta là
A phần lớn lãnh thổ là địa hình đồi núi B khí hậu và thời tiết thất thường
C mạng lưới sông ngòi dày đặc D thiếu vốn và lao động kĩ thuật cao
Câu 5 Điểm nào sau đây không đúng với vận tải đường ống nước ta?
A Có lịch sử xuất hiện và phát triển chưa dài B Phát triển gắn với sự phát triển của ngành dầu khí
C Mạng lưới phát triển rộng khắp ở nhiều vùng lãnh thổ D Vận chuyển chủ yếu là chất lỏng và chất khí
Câu 6 Hiệu quả và chất lượng phục vụ của ngành vận tải đường sắt ở nước ta hiện nay được cải thiện là do
A Cải tiến phương thức quản lí ngành B Sự tác động của các ngành kinh tế
C Số lượng hành khách ngày càng tăng D Xu hướng hội nhập cùng hệ thống đường sắt quốc tế
Câu 7 Vì sao Đồng bằng sông Cửu Long không phát triển loại hình giao thông vận tải đường sắt?
17