Phụ thuộc nguyên nhân TDMP • Ho ra máu: lao phổi, ung thư hay thuyên tắc phổi.. Tràn dịch màng phổi khu trú... Chẩn đoán + hướng dẫn chọc dò• Phát hiện, định lượng và đánh giá bản chất d
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH
Bộ Môn Nội Tổng Quát
TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI
BS CKI NGUYỄN TÙNG LÂM
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 2Cấu tạo màng phổi
Trang 3Cấu tạo màng phổi
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 4Sinh lý khoang màng phổi
Trang 5Sinh lý khoang màng phổi
≈ glucose huyết tương
< 50% nồng độ trong huyết tương
≥ huyết tương
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 6Sinh lý bệnh tràn dịch màng phổi
6 cơ chế
(6)Dịch từ vùng lân cận hoặc do bên ngoài chảy vào
Trang 7Dịch thấm – dịch tiết
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 8Transudative pleural effusion Exudative pleural effusion
Pathophysiology ↑ Capillary hydrostatic pressure
↓ Capillary oncotic pressure
↑ Capillary permeability (e.g., due
Dịch thấm – dịch tiết
Trang 9Phụ thuộc nguyên nhân TDMP
• Ho ra máu: lao phổi, ung thư hay thuyên tắc phổi
• Vã mồ hôi đêm: lymphoma, lao hoặc ung thư
• Biểu hiện ở khớp, da, mắt: bệnh mô liên kết
• Khó thở kịch phát về đêm, phù ngoại biên và giảm khả năng gắng sức: suy tim
• Sốt về chiều, sốt nhẹ kéo dài
• Sụt cân: ung thư
Triệu chứng toàn thân
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 10• Đau ngực kiểu màng phổi: đau tăng hơn khi hít sâu, ho hay hắt hơi Đau nhiều khi dịch ít
• Ho khan
• Ho máu hoặc ho đàm khi có tổn thương nhu mô phổi, long phế quản: Lao, viêm phổi, K phế quản, thuyên tắc phổi
• Khó thở tăng dần, tùy theo mức độ TDMP
Triệu chứng cơ năng
Trang 11300ml dịch - phát hiện lâm sàng
• Giảm sự giãn nở 1 bên ngực
• Hội chứng 3: rung thanh giảm, gõ đục, rì rào phế nang giảm
• Các trường hợp gõ đục khác như: đông đặc phổi, dày dính màng phổi, xẹp phổi
• Nghe được âm egophony (i thay đổi thành ây)
• Các dấu hiệu ngoài lồng ngực khác tùy theo
nguyên nhân
Khám thực thể
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 12• Gõ đục, RRPN giảm lơ lững
Tràn dịch màng phổi khu trú
Trang 13Xquang ngực
Lượng dịch
10 – 20 ml Bình thường - MSCT ngực
> 20 ml Siêu âm
100 – 250 ml Mờ góc sườn hoành sau Xquang nghiêng
250 – 500ml Mờ góc sườn hoành Xquang thẳng (>300ml: hội chứng 3 giảm)
> 500 ml Đường cong Damoiseau
1 – 1,5 L Mờ 1/3 dưới phổi
2 – 3 L Mờ 1/2 dưới phổi
3,5 – 4 L Mờ toàn bộ 1 bên phổi
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 14Xquang ngực nằm nghiêng
Trang 15Xquang ngực nghiêng
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 16Xquang ngực thẳng
Trang 17Tràn dịch màng phổi lượng ít
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 18Tràn dịch màng phổi – lượng trung bình
Trang 19Tràn dịch màng phổi lượng nhiều
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 20Tràn dịch – tràn khí màng phổi
Trang 21Tràn dịch màng phổi – phim nằm
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 22Tràn dịch màng phổi khu trú
Trang 23Tràn dịch màng phổi khu trú
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 24Chẩn đoán + hướng dẫn chọc dò
• Phát hiện, định lượng và đánh giá bản chất dịch
• Đánh giá dày màng phổi, vách ngăn
• Đánh giá các khối u màng phổi, thành ngực và các bất thường khác của thành ngực
• Hướng dẫn chọc dò, đặt ống dẫn lưu, sinh thiết
màng phổi và nội soi lồng ngực
Siêu âm
Trang 25Siêu âm
Vial, M R., & Grosu, H B Practice Pearls for Performing Pleural Ultrasound with Focus on Pleural Effusion and Pleural Thickening.
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 26Siêu âm
Trang 27CT scan ngực
• Phát hiện TDMP lượng ít (<10 mL)
• Tìm nguyên nhân TDMP
(1) Đo độ dày màng phổi
(2) Xác định vị trí và đặc điểm của u MP Nếu có nốt MP,
dày MP > 1cm giúp nghĩ đến bệnh ác tính MP (3) Phân biệt tràn mủ màng phổi với áp xe phổi.
(4) Phát hiện tràn khí màng phổi lượng ít
(5) Phát hiện bệnh lý đi kèm của nhu mô phổi
(6) Hướng dẫn phẫu thuật và nội soi lồng ngực
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 28CT scan ngực
Trang 29CT scan ngực
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 30CT scan ngực
Trang 313 Split pleural sign – Dấu dày màng phổi
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 32Chẩn
đoán
• Khó thở, suy hô hấp
Điều trị
Trang 33Chọc dò DMP
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 34• Amylase, ANA(antinuclear antibody), RF (rheumatoid factor)
• Đếm tế bào: Bạch cầu – Neutrophil , Lymphocyte , Eosinophil
• Vi trùng: nhuộm Gram, nhuộm tìm lao (AFB), cấy tìm vi trùng thông thường hoặc vi trùng lao
Chọc dò DMP
Trang 35Mục đích xét nghiệm
Protein, LDH Phân biệt dịch thấm và dịch tiết
pH Nhiễm trùng màng phổi hay các nguyên
nhân pH thấp khác Glucose Nhiễm trùng màng phổi hay các nguyên
nhân làm glucose thấp khác
Tế bào dịch màng phổi Tràn dịch với Neutrophil, Lymphocyte hay
Eosinophil chiếm ưu thế
Cellblock Tìm các tế bào ác tính
Nhuộm gram và cấy
dịch/mủ màng phổi Tìm tác nhân và kháng sinh đồ
AFB và cấy tìm vi trùng lao Nghi lao màng phổi
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 36Xét nghiệm dịch chuyên biệt
Creatinine dịch/creatinin máu > 1 Tràn nước tiểu vào màng phổi
Triglyceride (> 110 mg/dL)
cholesterol (> 200 mg/dL)
Tràn dịch dưỡng chấp, giả dưỡng chấp
Mesothelin U màng phổi (mesothelioma)
Hct dịch > 50% Phân biệt tràn máu màng phổi
Trang 37Quan sát đại thể
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 38Tiêu chuẩn Light
1 Protein DMP/ Protein máu > 0.5
2 LDH DMP/LDH máu > 0.6
3 LDH DMP > 2/3 giới hạn trên bình thường LDH máu
Dịch thấm: 3 tiêu chuẩn đều không đạt
Dịch tiết: chỉ cần 1 tiêu chuẩn đạt
Tiêu chuẩn Light: độ nhạy 98%, độ đặc hiệu 83%
Trang 39Tiêu chuẩn Light
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Albumin máu – Albumin DMP ≤ 12 (Nhạy 87%, đặc hiệu 92%) Protein máu – Protein DMP ≤ 31 (Nhạy 84%, đặc hiệu 91%)
Cholesterol DMP > 45mg/dl và LDH DMP > 200 (Nhạy 90%, đặc hiệu 98%)
Tiêu chuẩn Light: độ nhạy 98%, độ đặc hiệu 83%
Vì độ nhạy cao nên chẩn đoán nhầm 25% dịch thấm thành dịch tiết (Sử dụng lợi tiểu, chọc dò nhiều lần, tràn dịch mạn tính)
Phân biệt dựa vào
Trang 40Phân tích DMP
Pleural fluid analysis [22][23][24][14]
Transudative effusion Exudative effusion Physical appearance Does not froth or form
clots
Cloudy or straw-colored fluid (may rarely be hemorrhagic)
Froths when shook and forms clots when left standing
Trang 41• Dịch tiết: BC >1.000 /µL, dịch thấm BC<1.000 /µL.
• BC >10.000/µL, gợi ý TDMP cận viêm, viêm tụycấp, áp xe dưới cơ hoành, nhồi máu lách, ít gặp TTP, ác tính, lao, chấn thương tim, sau phẫu
thuật bắt cầu mạch vành và viêm màng phổi do lupus
• BC >50.000/µL TDMP cận viêm phổi, tràn mủ màng phổi
Tê bào học DMP
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 42• Lao màng phổi: lympho > 90%, chỉ 7-17% BN Neutrophil chiếm ưu thế trong lần chọc dò đầu tiên
• TD do ung thư: lympho thường từ 50-70%
• TD dưỡng chấp: lympho thường < 5000/µL
• Ung thư hạch: 100% lympho Tế bào B chiếm ưu thế
• Sarcoidosis: lympho chiếm 50-70%, hiếm > 80%
• Hội chứng thải ghép phổi cấp: TD sau ghép phổi 2-6 tuần
• Sau phẫu thuật CABG: xuất hiện sau phẫu thuật 2 tháng
• Viêm màng phổi do HC ure huyết cao: dịch đa số tự hết sau lọc máu
Tràn dịch dịch tiết với ≥80% Lympho
Trang 43• Tràn khí-dịch MP: Eosinophil tăng sớm
• Tràn máu MP: Eosinophil tăng sau 1-2 tuần
• TDMP do amiăng: Eosinophil có thể tăng đến 50%
• Ung thư hạch: thường nhất là bệnh Hodgkin
• Ung thư: thường Eosinophil 5-8%
• Hội chứng Churg Strauss: viêm mạch máu vừa và nhỏ
TDMP bạch cầu ái toan (PFE) khi BCAT
≥10% tổng số BC
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 44• Nguyên nhân thường nhất của TDMP dịch thấm
• 80% hai bên, nếu 1 bên thường là bên Phải,
TDMP ít đến trung bình
• Protein DMP < 30g/L
• Thỉnh thoảng dịch tiết, protein DMP > 30g/L(sau lợi tiểu, TDMP mạn tính) 75% TDMP dịch tiết/suy tim là nguyên nhân khác
• Albumin máu – Albumin DMP > 12g/L
• NT-proBNP DMP ≥ 1500pg/ml (Nhạy 91%, đặc
hiệu 93%)
TDMP do suy tim (36-40%)
Trang 45glucose < 60) hoặc nhuộm Gram hoặc cấy (+)
• Tràn mủ màng phổi: có mủ hoặc Gram (+) Không dựa vào cấy (vì âm giả cao)
• LS: sốt cao, đau ngực, đàm mủ
• DMP: dịch tiết, BC >10,000uL, Neutro chiếm ưu thế.
TDMP cận viêm đơn giản và phức tạp
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 47TDMP do lao (20 - 25% TDMP dịch tiết)
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 48• TDMP dịch tiết 10% là dịch thấm
• 75% (K phổi, K vú, Lymphoma)
• DMP: dịch tiết, Lymphocyte 50 –
70%, Glucose giảm, pH< 7.3, LDH cao
Chẩn đoán
• Tế bào học DMP (65% cho chẩn
đoán)
• Sinh thiết MP bằng kim hoặc nội soi
MP (57% cho chẩn đoán) Nên thực
TDMP do ung thư
Trang 49TDMP dưỡng chấp: dưỡng chấp ống ngực bị
tích tụ trong khoang màng phổi Nguyên nhân
do chấn thương hay Lymphoma, U PQ phổi
• Dịch màu đục như sữa Dịch tiết
• Triglyceride > 110 mg/dL Cholesterol < 200
mg/dL
TDMP giả dưỡng chấp: tích tụ dịch giàu
cholesterol do viêm MP mạn tính Nguyên nhân
do viêm MP mạn tính (VKDT, lao phổi)
• Dịch màu đục như sữa Dịch tiết
• Cholesterol > 200 mg/dL Triglyceride < 110
mg/dL Hiện diện tinh thể cholesterol
TDMP dưỡng chấp và giả dưỡng chấp
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 50• Tràn máu MP: Hct DMP > 50% Hct máu
• TDMP siêu vi: 20% TDMP dịch tiết không rõ
nguyên nhân Thường cải thiện sau 5-7 ngày
• Thuyên tắc phổi: 80% có TDMP, 80% dịch tiết
• TDMP HC Demons-Meigs: TDMP phải, báng bụng,
U buồng trứng
• Mesothelioma (U nguyên phát tế bào trung mô MP): có tiếp xúc asbestos(amiăng), dày MP lan tỏa, nội soi + sinh thiết MP để chẩn đoán
Các loại TDMP khác
Trang 51• TDMP do thuốc (Amiodarone ): BCAT (+)
• TDMP HC móng vàng: móng tay vàng, phù
bạch huyết, giãn phế quản
• HC Dressler (Viêm màng ngoài tim, viêm MP sau NMCT)
• TDMP CABG: TDMP bên trái, máu lúc đầu, mất sau vài tuần
Các loại TDMP khác
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 52Chẩn đoán TDMP
Trang 53• Điều trị nguyên nhân: (lợi tiểu – suy tim, kháng sinh – nhiễm trùng)
• Chọc DMP
• Phẫu thuật
• Đặt ống dẫn lưu: TDMP tái phát, cận viêm phức tạp
• Nội soi MP: chẩn đoán + điều trị
• Lấy mẫu
• Dẫn lưu: dịch cận viêm, mủ
• Xơ hóa MP: hóa chất, phẫu thuật
• TDMP ác tính, TDMP tái phát không đáp ứng lợi tiểu, kháng sinh
• Đặt dẫn lưu trong màng phổi: TDMP tái phát, ác tính
• Đặt shunt MP-phúc mạc: TDMP dưỡng chấp, ác tínhĐiều trị TDMP
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 54• TDMP dịch thấm: lợi tiểu, điều trị bệnh nền
• TDMP do lao
• Thuốc chống lao: 2RHZE(S)/4RHE, 2RHZE/4RH
• Tháo dịch màng phổi, vật lý trị liệu hô hấp
• Khi có vách: bơm tiêu sợi huyết
• TDMP cận viêm
• Kháng sinh, bơm rửa màng phổi
• Đặt ống dẫn lưu MP: tạo vách, pH<7,2; Glucose < 60mg/dl; Nhuộm gram hay cấy dịch dương tính, có
mủ đại thể.
Điều trị TDMP
Trang 55• Phẫu thuật khi: chảy máu lượng nhiều (>1000ml;
>150-200ml/giờ trong 2-4 giờ; Huyết động không
Trang 56– Không vàng da, không phù
– Tiền căn hút thuốc lá
• Khám:
– Hội chứng 3 giảm
Trang 58Tình huống lâm sàng 1
Trang 59Tình huống lâm sàng 1
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 60Tình huống lâm sàng 1
• Kết quả xét nghiệm máu cùng thời điểm
Trang 61Tình huống lâm sàng 1
• Dịch thấm? Dịch tiết? : tiêu chuẩn Light’s
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 62Tình huống lâm sàng 1
Trang 63Tình huống lâm sàng 2
• BN nữ 64 tuổi, nhập viện vì đau ngực
kiểu màng phổi 3 ngày Ho đàm vàng, sốt 39.5oC.
• Tiền căn:
– Không khó thở
– Không vàng da, không phù
– Tiền căn hút thuốc lá
Trang 65Tình huống lâm sàng 2
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 66Tình huống lâm sàng 2
Trang 67Tình huống lâm sàng 2
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 68Tình huống lâm sàng 3
• BN nam 60 tuổi, nhập viện vì khó thở 2 tuần Sụt 5kg/ 1 tháng, Không ho, không sốt
• Tiền căn:
– Không khó thở
– Không vàng da, không phù
– Tiền căn hút thuốc lá
• Khám:
Trang 69Tình huống lâm sàng 3
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 70Tình huống lâm sàng 3
Trang 71Tình huống lâm sàng 3
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 72Tình huống lâm sàng 3
Trang 73Tình huống lâm sàng 3
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm
Trang 74Tình huống lâm sàng 3
Trang 76Tình huống lâm sàng 4
Trang 77Tình huống lâm sàng 4
25/04/2020 BS CKI Nguyễn Tùng Lâm