Lieân keát trong phaân töû naøo laø lieân keát ion, vieát phöông trình phaûn öùng taïo thaønh phaân töû ñoù vaø chæ roõ chieàu di chuyeån electron... - Tan nhieàu trong nöôùc[r]
Trang 2MÔ HÌNH ĐẶC CÁC PHÂN TỬ
Trang 4I/ Sự tạo thành ion, cation, anion:
•PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1:
Cho: Na (Z = 11); Cl ( Z = 17)
* Cho biết số hạt p, e
* Các nguyên tử có trung hòa điện không?
* Viết cấu hình electron của nguyên tử
* Nếu nguyên tử Na nhường 1e ở lớp ngòai cùng Hãy tính điện tích phần còn lại
* Nếu nguyên tử Cl thu thêm 1e vào lớp
ngoài cùng Hãy tính điện tích phần còn lại.
Trang 51 Ion, cation, anion
Trang 6I/ Sự hình thành ion, cation, anion
Nguyên tử trung hòa về điện Số p mang điện tích dương băng số e mang điện tích âm Khi
nguyên tử nhường hay nhận electron, nó trở thành ion.
Nguyên tử trung hòa về điện Số p mang điện tích dương băng số e mang điện tích âm Khi
nguyên tử nhường hay nhận electron, nó trở
thành ion.
a Sự tạo thành ion
Trang 7b Sự tạo thành cation(ion dương):
B
11+
Na+
Nguyên tử Na
Trang 8b Sự tạo thành cation(ion dương):
Trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu
hình e bền của khí hiếm , các nguyên tử KIM LOẠI (lớp ngoài cùng có 1, 2, 3 e) đều có
khuynh hướng nhường e cho nguyên tử các
nguyên tố khác để trở thành CATION hay
ION DƯƠNG.
Trang 9Nguyên tử Li Li +
1s 2 2s 1
Vd : Li (Z = 3)
Phương trình tạo thành ion:
Tên gọi cation: cation + tên kim loại
Trang 10Viết phương trình biểu diễn sự hình thành các
ion dương của các nguyên tử sau : Na, Mg, Al.
Trả lời:
Na Na + + 1e Cation natri
Mg Mg 2+ + 2e Cation magiê
Al Al 3+ + 3e Cation nhơm
Trang 11Phương trình tạo thành ion của kim loại
Hay:
M Mn+ + ne (sách mới)
(n = 1, 2, 3)
M ne Mn+ (sách cũ )
Trang 12c Sự hình thành anion (ion âm):
17+
Cl
-Nguyên tử Cl
Trang 13Trong các phản ứng hóa học, để đạt
cấu hình e bền của khí hiếm , các nguyên tử PHI KIM (lớp ngoài cùng có 5, 6, 7 e) có khuynh hướng nhận e từ nguyên tử các nguyên tố khác trở thành ANION hay ION ÂM.
c Sự hình thành anion (ion âm):
Trang 14Nguyên tử F Ion Florua ( F - )
Trang 15Viết phương trình biểu diễn sự hình thành
các ion âm của các nguyên tử sau: Cl, O.
Trang 16X + m e Xm- ( m = 1, 2, 3)
Phương trình tạo thành ion của phi kim
Trang 172.Ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử:
tích dương hay âm.
Phiếu học tập
số 2:
* Thế nào là
Ion đơn nguyên
NH
2 4
SO
4
NH
2 4
SO
Trang 19Trong câu nào sau đây, hợp chất có chứa ion đa
Trang 20Bài tập về nhà
• Bài 4, 5, 6 (SGK - 60)
Trang 23Định nghĩa :
Liên kết Ion là liên kết được
hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Phương trình phản ứng:
2 Na + Cl 2 2 NaCl
2.1e
Trang 242Mg + O 2 2 MgO
2.2e
Cho các phân tử: MgO, SO2 Liên kết trong phân tử nào là liên kết ion, viết phương trình phản ứng tạo thành phân tử đó và chỉ rõ chiều di chuyển electron.
Trang 26III/ Tinh thể ion
1 Tinh thể NaCl:
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3:
Tìm hiểu về mạng tinh thể NaCl:
* Các ion Na+ và Cl- được phân bố như thế nào ?
*Xung quanh mỗi ion có bao nhiêu ion ngược dấu gần nhất ?
* Tính chất chung của hợp chất ion.
Trang 27- Tan nhiều trong nước Khi nóng chảy và khi hòa tan trong nước chúng dẫn điện
- Tinh thể bền
- Khá rắn, khó bay hơi, khó nóng chảy
Vd: nhiệt độ nóng chảy của NaCl là 800 o C
1 Tinh thể NaCl:
2 Tính chất chung của hợp chất ion:
NaCl tồn tại ở dạng tinh thể ion Các ion Na + và Cl - được phân bố đều đặn trên các đỉnh của các hình lập phương Xung quanh mỗi ion đều có
6 ion ngược dấu gần nhất
Trang 28KẾT THÚC
Trang 29Chuẩn bị cho tiết học sau
Đọc và tìm hiểu tiếp bài :
LIÊN KẾT CỘNG HĨA TRỊ Nhận phiếu học tập chuẩn bị cho bài mới