1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kiem tra chuong 1 dai so 9

8 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 88,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dạng toán tìm x : Nểu dưới dấu căn là bình phương 1 tổng thì khai phương đưa về PT giá trị tuyệt đối, nếu dưới dấu căn là BT bậc nhất thì đưa các căn về căn đồng dạng để thu gọn các [r]

Trang 1

Giáo án đại số 9 – năm học 2009 – 2010

Ng y soạn:17 tháng 10 năm 2009 à Ngày dạy :19 tháng 10 năm 2009

Tiết 17

ôn tập chơng I (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- HS đợc tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn lí thuyết câu 4 và 5

- Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ) của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình

II Chuẩn bị của gv và hs:

GV: - Bảng phụ ghi bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu

HS: - Ôn tập chơng I và làm bài tập ôn tập chơng

- Phiếu học tập, bút dạ

III các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết (8 phút) HS1: ? Phát biểu và chứng minh định lý về

mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai

ph-ơng Cho ví dụ

HS2:

? Phát biểu và chứng minh định lý về mối

liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

Bài tập Giá trị của biểu thức

1

2+√3

1

2−√3 bằng:

A 4; B −2√3 ; C 0

HS1 lên bảng trả lời HS2 lên bảng trả lời

HS: Chọn kết quả đúng: B

Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)

Dạng 1: Rỳt gọn BT chữ

Bài tập 75 - tr 40 – SGK

Chứng minh đẳng thức sau với

a 0 v a à 1

a

? Nờu thứ tự thực hiện phộp tớnh ở vế trỏi ?

? Cú nờn QĐMS hay khụng ? Vỡ sao ?

? Hãy đặt thừa số chung ?

? Hãy khử mẫu ?

? Hãy thực hiện phộp

Bài tập 75

HS: Thực hiện phộp tớnh trong từng dấu ngoặc rồi nhõn cỏc kết quả đú với nhau HS: Khụng nờn QĐMS vỡ cú thể khử mẫu bằng cỏch rỳt gọn

HS: Đứng tại chỗ trả lời

Biến đổi vế trỏi:

(1+√a(√a+1)

a+1 ) [1−a(√a − 1)

a− 1 ]

¿(1+√a)(1 −√a)=1 −a

Vậy đẳng thức đó được chứng minh Ngời thực hiện : Nguyễn Thị Kim Nhung – Trờng THCS Tiên Yên

44

Giáo án đại số 9 – năm học 2009 – 2010

Bài tập 76- tr 41 – SGK

Q= a

a −a2−b2

Bài tập 76

HS: Cộng trong ngoặc, thực hiện phộp chia, thực hiện phộp trừ

Trang 2

Với a > b > 0

a) Rỳt gọn Q

b) Tớnh giỏ trị của BT khi a = 3b

? Nờu thứ tự thực hiện phộp tớnh ?

? QĐMS và thực hiện phộp cộng trong

ngoặc

? Thực hiện phộp chia ?

? Thực hiện phộp trừ

Gọi HS lờn bảng thực hiện cõu b

Dạng 2: Dạng toỏn ỏp dụng HĐT

A2=|A|

Bài tập 73 - tr 41 – SGK

Rỳt gọn rồi tớnh giỏ trị của biểu thức

sau tại a = - 9

? BT dưới dấu căn thứ hai cú dạng gỡ ?

? Hãy khai phương BT đú

? Thay a = - 9 và tớnh giỏ trị BT ?

b) 1+ 3 m

m−2m2− 4 m− 4 tại m = 1,5

HS làm dới sự hớng dẫn của GV

GV lu ý HS tiến hành theo 2 bớc:

- Rút gọn

- Tính giá trị của biểu thức

a2− b2

+a

a2−b2

Nhõn BT trờn với nghịch đảo của

b a−a2−b2

HS thực hiện a) Rỳt gọn Q

Q= a

a2− b2

+a

a2− b2 )⋅ a−a2−b2

b a

a2− b2− a

2−(a2−b2

)

ba2− b2 =√a− b

a+b

b)Thay a = 3b, giỏ trị biểu thức Q là

3 b − b

3 b+b=√2 b

4 b=

√2 2

Bài tập 73

¿

a − 9 a−9+12 a+4 a2¿√− 9 a −(3+2 a)2=√− 9 a −|3+2 a| ¿

Thay a = - 9 giỏ trị của BT là

−9 (− 9)−|3+2.(−9)|=9− 15=− 6

b) 1+ 3 m

m−2m2− 4 m− 4 =

m−2¿2

¿ 1+ 3 m

m−2√¿

(1)

Đk: m  2 (1) = 1+ 3 m

m−2|m− 2|

* Nếu m > 2 => m – 2 > 0 =>

|m− 2| =m−2

Biểu thức bằng 1 + 3m

* Nếu m < 2 => m – 2 < 0 =>

|m− 2| =−(m−2)

Biểu thức bằng 1 – 3m

Ngời thực hiện : Nguyễn Thị Kim Nhung – Trờng THCS Tiên Yên

45

Giáo án đại số 9 – năm học 2009 – 2010

Baứi 108 – tr 20 SBT

Cho bieồu thửực

: 9

C

x

      

Vụựi x > 0 vaứ x  9

a ) Ruựt goùn C

Baứi 108

HS leõn baỷng trỡnh baứy Keỏt quaỷ

3 2( 2)

x C

x

c ) C < 1

3

1 2( 2)

x x

vụựi x > 0 vaứ x  9

Trang 3

b ) Tỡm x sao cho C < -1

GV hửụựng daón HS phaõn tớch bieồu thửực ,

nhaọn xeựt thửự tửù thửùc hieọn pheựp tớnh , veà

caực maóu thửực vaứ xaực ủũnh naóu thửực chung

3

1 0 2( 2)

0 2( 2)

4

0 2( 2)

x x

x x x

Coự 2 ( x + 2 ) > 0 vụựi moùi x > 0 ; x  9

 4 - x < 0  x > 4

 x > 16 ( TMẹK)

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Dạng toỏn phõn tớch thành nhõn tử cú rất nhiều ứng dụng trong rỳt gọn biểu thức

- Dạng toỏn tỡm x : Nểu dưới dấu căn là bỡnh phương 1 tổng thỡ khai phương đưa về PT giỏ trị tuyệt đối, nếu dưới dấu căn là BT bậc nhất thỡ đưa cỏc căn về căn đồng dạng để thu gọn cỏc căn đồng dạng

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chơng I Đại số Ôn tập các câu hỏi ôn tập chơng, các công thức

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Bài tập về nhà số 103, 104, 106 tr19,20 SBT

Ngời thực hiện : Nguyễn Thị Kim Nhung – Trờng THCS Tiên Yên

46

Giáo án đại số 9 – năm học 2009 – 2010

Ng y soạn:21 tháng 10 năm 2009 à Ngày dạy :23 tháng 10 năm 2009

Tiết 18

Kiểm tra chơng I

I Mục tiêu:

- Kiểm tra các kiến thức về chơng : Căn bậc hai- Căn bậc ba

- Kiểm tra khả năng nắm bắt kiến thức của học sinh, qua đó thấy đợc tính sáng tạo của học sinh trong từng bài làm

- Qua đó GV có định hớng giảng dạy cho phù hợp đối tợng học sinh

II Chuẩn bị của gv và hs:

GV: Đề ra

Trang 4

HS: Giấy kiểm tra, MTBT.

III các hoạt động dạy học:

A- Đề ra:

Bài 1 : Tính:

a/

23

4 3 5 

b/ (2 5 + 5 2 ). 2 - 40

c ) 3 2 2   3 2 2 

Bài 2: Giải phơng trình :

a/

2 (2x  1) = 5.

b/ 16x 16 + x  1 - 2 4x  4 = 9.

Bài 3: Cho biểu thức P = [ √x

x − 2+

x

x +2].x − 4

4 x với x > 0 và x 4.

a/ Rút gọn P

b/ Tìm x để P > 3

B- Đáp án và biểu điểm

Bài 1 :( 3 điểm)

a)

23

4 3 5  

23(4 3 5) (4 3 5)(4 3 5)

23(4 3 5) 23

= 4 √3− 5

( 1đ) b) (2 5 5 2) 2  - 40 = 2 √10 + 10 - 2 √10 = 10 ( 1đ)

c ) 3 2 2   3 2 2  =

( 2 1)   ( 2 1) 

= 2 1   2 1 

= 2 ( 1đ)

Ngời thực hiện : Nguyễn Thị Kim Nhung – Trờng THCS Tiên Yên

47

Giáo án đại số 9 – năm học 2009 – 2010

Bài 2: ( 3 điểm)

a) 2 x +3¿2

¿

√ ¿

= 5  |2 x+3| = 5 2x + 3 = 5 hoặc 2x + 3 = - 5

Giải đợc : x = 1 hoặc x = - 4

Kết luận : Phơng trình có 2 nghiệm : x = 1 , x = 4 ( 1,5đ)

b) 16x 16 + x 1- 2 4x  4 = 9.

 4 x 1 + x 1 - 4 x 1 = 9

x 1 = 9  x - 1 = 81

=>x = 82

Vậy: Phơng trình có nghiệm : x = 82 ( 1,5đ)

Bài 3: ( 4 điểm)

a/ Rút gọn P ( 2,5đ)

Trang 5

P = [√x (x +2)+x (x − 2)

(√x +2)(x −2) ]. x − 4

2√x

P = x +2x +x −2x

x − 4

x − 4

2√x

P = 2 x

2√x = √x (với x > 0 và x 4).

b/ Tìm x để P > 3 (1,5đ)

Vì : x > 0 và x 4

Nên P > 3 x > 3  x > 9 (TMĐK)

Vậy : x > 9 thì P > 3

Ngời thực hiện : Nguyễn Thị Kim Nhung – Trờng THCS Tiên Yên

48

Giáo án đại số 9 – năm học 2009 – 2010

Ng y soạn:24 tháng 10 năm 2009 à Ngày dạy :26 tháng 10 năm 2009

Tiết 19

nhắc lại và bổ Sung các khái niệm về hàm số

I Mục tiêu:

- Nắm các khái niệm về "hàm số" "biến số", cách cho một hàm số bằng bảng và công thức, cách viết một hàm số, giá trị của hàm số y = f(x) tại x0 đợc ký hiệu f(x0)

- Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị t

-ơng ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ

- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R

- HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số, biết biểu diễn các cặp số (x ; y) trên mặt phẳng toạ độ , biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y =

ax

II- chuẩn bị của GV và hs

GV : - Bảng phụ , phấn màu

HS: - Ôn lại phần hàm số đã học ỏ lớp 7, MTBT, bút dạ

III các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng II (3 phút)

GV : Lớp 7 chúng ta đã đợc làm quen với

Trang 6

hàm số, một số ví dụ về hàm số, khái niệm

mặt phẳng toạ độ ; đồ thị hàm số

y = ax Vậy lớp 9 ngoài ôn tập các kiến thức

trên ta còn bổ sung các khái niệm : hàm số

đồng biến, hàm số nghịch biến ; đờng thẳng

song song và xét kỹ một số hàm cụ thể y =

ax + b(a ≠ 0)

tiết học này ta sẽ nhắc lại và bổ sung các

khái niệm về hàm số

HS nghe trình bầy và theo dõi phần phụ lục

Hoạt động 2 : Khái niệm hàm số (20 phút)

? Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số của

đại lợng thay đổi x?

? Em hiểu nh thế nào về các ký hiệu y=f(x),

y=g(x) ?

? Hàm số có thể cho bằng những cách nào ?

- HS nghiên cứu ví dụ 1a; 1b SGK tr 42

- GV giới thiệu ở ví dụ 1a, y là hàm số của

x đợc cho bằng bảng , ở ví dụ 1b hàm số

đ-ợc cho bằng công thức

- VD 1b biểu thức 2x xác định với mọi giá

trị của x

Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giỏ trị của x, ta luụn xỏc định được chỉ một giỏ trị tương ứng của y thỡ y được gọi là hàm số của x, và

x được gọi là biến số

Hàm số có thể đợc cho bằng bảng hoặc công thức

- y =2x Ngời thực hiện : Nguyễn Thị Kim Nhung – Trờng THCS Tiên Yên

49

Giáo án đại số 9 – năm học 2009 – 2010

? Cho ví dụ về hàm số

? Cỏc bảng sau cú xỏc định y là hàm số của

x khụng ? vỡ sao ?

a)

b)

Hàm số y = 4

x biến số x có thể lấy các

giá trị nào ? vì sao ? Hỏi tơng tự với hàm số

y= √x −1 ?

GV:công thức y = 2x còn có thể viết

y = f(x) =2x

?Thế nào là hàm hằng ? cho ví dụ

? Kớ hiệu f(3) = 9 núi lờn điều gỡ ?

? Em hiểu thế nào về các ký hiệu f(0), f(-1),

,f(a) ?

GV cho HS làm ?1

? Làm thế nào để tính giá trị của hàm số

y=f(x) tại một điểm cho trớc

HS : y = 5 – x ; y = 2x – 9 là các hàm số a) bảng a khụng xỏc định y là hàm số của x

vỡ : ứng với một giỏ trị x = 1 ta cú 2 giỏ trị của y là 4 và 7

b) bảng b khụng xỏc định y là hàm số của x

vỡ : với giỏ trị x = 3 ta khụng xỏc định được giỏ trị tương ứng của y

HS : Bieỏn soỏ x chổ laỏy nhửừng giaự trũ x  0

vỡ bieồu thửực

4

x khoõng xaực ủũnh khi x = 0

HS : Bieỏn soỏ x chổ laỏy nhửừng giaự trũ x  1

HS: Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y đợc gọi là hàm hằng

Khi x bằng 3 thỡ giỏ trị tương ứng của y bằng 9

HS : Laứ giaự trũ cuỷa haứm soỏ taùi x = 0; x = 1 ;

… ; a

HS làm ?1 f(0) = 1

2 .0 + 5 = 5

x 1 2 3 1

y 4 5 0 7

x 1 3 5 7

Trang 7

f(1) = 5 1

2 f(2) = 6

f(3) = 13

2 f(-2) = 4

f(-10) = 0

Hoạt động 3 : Đồ thị của hàm số ( 10 phút)

GV cho HS làm ?2

- GV gọi 2 HS đồng thời lên bảng mỗi HS

làm câu a,b

Cả lớp làm vào vở

6

4

2

-2

y

F E D c B A

1

4 3 2 1

1 3 1 2 o

Ngời thực hiện : Nguyễn Thị Kim Nhung – Trờng THCS Tiên Yên

50

Giáo án đại số 9 – năm học 2009 – 2010

?Thế nào là đồ thị hàm số y = f(x)

? Hãy nhận xét về các cặp số của ? 2 a là

của hàm số nào trong các ví dụ trên

? Đồ thị hàm số y = 2x là gì ?

b) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x với x = 1 thì y = 2  A(1 ; 2) thuộc đồ thị hàm số y = 2x

- tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ

độ đợc gọi là đồ thị hàm số

y = f(x)

Ví dụ 1a đợc cho bằng bảng

Đồ thị hàm số y = 2x là đờng thẳng OA trong mặt phẳng toạ độ xOy

Hoạt động 4 : Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến ( 10 phút)

GV cho HS làm ?2

Yêu cầu HS tính toán và điền vào bảng(GV

treo bảng phụ)

HS làm ?2

y = 2x

y =

GV :xét hàm số y = 2x + 1

? Biểu thức y = 2x + 1xác định với những

giá trị nào của x ?

? Hãy nhận xét : Khi x tăng dần các giá trị

tơng ứng của y = 2x + 1 thế nào ?

GV giới thiệu : hàm số y = 2x + 1 đồng

biến trên tập R

- Xét hàm số y = - 2x + 1 tơng tự

GV giới thiệu : hàm số y = - 2x + 1 nghịch

HS trả lời biểu thức y = 2x + 1xác định với mọi giá trị

x  R Khi x tăng dần các giá trị tơng ứng của y = 2x + 1 tăng

biểu thức y = - 2x + 1xác định với mọi giá trị x  R

Khi x tăng dần các giá trị tơng ứng của y =

Trang 8

biến trên tập R

GV đa khái niệm viết sẵn trang 44 SGK lên

bảng

- 2x + 1 giảm dần

HS đọc một cách tổng quát

Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà ( 2phút)

- Nắm vững khái niệm đồ thị hàm số, hàm đồng biến, hàm nghịch biến

- Bài tập 1, 2, 3 tr44, 45 SGK ; 1, 3 tr 56 SBT

Ngời thực hiện : Nguyễn Thị Kim Nhung – Trờng THCS Tiên Yên

51

Ngày đăng: 13/04/2021, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w