Caâu 2: (3 ñieåm) Moät ngöôøi ñi xe ñaïp töø A ñeán B vôùi vaän toác trung bình 15km/h, luùc veà ngöôøi ñoù chæ ñi vôùi vaän toâùc trung bình 12km/h neân thôøi gian veà nhieàu hôn thôøi[r]
Trang 1Ngày soạn:10/3/2009
Tiết:56 KIỂM TRA CHƯƠNG III
1/ Mục tiêu:
- Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức cơ bản của chương III của HS qua đĩ GV rút kinh nghiệm cho việc giảng dạy của mình
- Rèn luyện HS vận dụng kiến thức để làm bài tập
- Tập cho HS tính tốn hợp lý, chính xác
2/ Nội dung kiểm tra:
Khái niệm về phương trình phương trình tương đương
Phương trình bậc nhất một ẩn
Giải tốn băng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn
3/ Thi t k ma tr n:ế ế ậ
Cấp độ
Chủ đề
số
Khái niệm về phương trình
,phương trình tương đương
Giải tốn bằng cách lập
phương trình
2
1 1
3 7
6 10
4/ Đề bài kiểm tra
A.TRẮC NGHIỆM:(3điểm)
Câu 1(2điểm) Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp
a/Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng b/Hai phương trình tương đương là Câu 2: (1điểm) Khoanh tròn câu đúng
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
B.BÀI TẬP: (7 điểm)
Câu1: Giải phương trình: (4điểm)
a/ x +22 +x= x −5
4
b/ 2( x −3) x + x
2(x +1)=
2 x
(x+1)(x −3)
Trang 2Câu 2: (3 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h, lúc về người
đó chỉ đi với vận tôùc trung bình 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45ph Tính độ dài quãng đường AB(km)
Đáp án:
A.TRẮC NGHIỆM:
Câu 1:
a/Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax+b=0 trong đó a,b là số đã cho, a 0
b/Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng một tập nghiệm
Câu 2: C
B.BÀI TẬP:
Câu 1:
a/Vậy Tập nghiệm của phương trình là S= { −9
5 }
b/ ĐKXĐ:x -1và x 3
Giải phương trình:x=0 tmđk; x=3 không tmđk
Vậy Tập nghiệm của phương trình là S= { 0 }
Câu 2:
+Lập phương trình(1,5đ)
Gọi x(km)là độ dài quãng đường AB ĐK:x>0
Ta có phương trình : 12x − x
15=
3 4
+Giải phương trình: x=45 (1đ)
+Chọn nghiệm và kết luận: (0,5đ)
Quãng đường AB là 45km
6/ Th ng kê ch t l ng:ố ấ ượ Lớp Giỏi Khá TB Yếu Kém 8A1 8A2 7/ Nhận xét bài làm: 8/ Rút kinh nghiệm :
Trang 3
Ngày soạn:20/2/2009
Tiết:46 KIỂM TRA CHƯƠNG III
1/ Mục tiêu:
- Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức cơ bản của chương III của HS qua đĩ GV rút kinh nghiệm cho việc giảng dạy của mình
- Rèn luyện HS vận dụng kiến thức để làm bài tập
- Tập cho HS tính tốn hợp lý, chính xác
2/ Nội dung kiểm tra:Phương trình bậc nhất hai ẩn ,hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Giải hệ phương trình bằng phương phap thế phương pháp cộng đại số
Giải tốn bằng cách lập hệ phương trình
3/ Thi t k ma tr n:ế ế ậ
Cấp độ
Chủ đề
số
Phương trình ,hệ phương trình
bậc nhất hai ẩn
Giải hệ phương trình bằng
phương pháp cộng ,phương
pháp thế
Giải tốn bằng cách lập
phương trình
2
1 2
4 6
6 10
4/ Đề bài kiểm tra
Phần I: Trắc nghiệm khách quan:(3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời emcho là đúng :
a) Phương trình x – 3y = 2 cùng với phương trình nào trong các phương trình sau đây lập
thành một hệ phương trình vô nghiệm :
A 2x – 6y = 4 ; B 2x – 6y = 2 ; C 2x + 3y = 1 ;
D x + 2y = 11
b) Cặp số (2 ; -1) là một nghiệm của phương trình nào sau đây :
A x + y = 4 ; B 2x + y = 5 ; C 2x + y = 3 ; D x + 2y = 3
c) Phương trình bậc nhất hai ẩn là:
A Phương trình bậc nhất hai ẩn x , y là hệ thức dạng : ax + by = c
B Phương trình bậc nhất hai ẩn x , y là hệ thức dạng : ax + by = c trong đĩ a,b,c đã biết
C Phương trình bậc nhất hai ẩn x , y là hệ thức dạng : ax + by = c trong đĩ a0;b0
Trang 4D Phương trình bậc nhất hai ẩn x , y là hệ thức dạng : ax + by = c trong đĩ a,b,c đ ã biết và
0
a hoặc b 0
Phần II : Tự luận (7 điểm)
Bài 1 :(2 điểm) Giải các hệ phương trình sau :
a)x y 2
2x 3y 9
Bài 2:(2đ)Xác định phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A và B biết :
A( 3; 1 ) ; B(2 ; -2)
Bài 3 : (3 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình : Một sân trường HCN cĩ chu vi 340 m 3 lần chiều dài hơn 4 lần chiều rộng là 20m.
Tính diện tích sân trường
III
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
Mỗi câu đúng 1 đ
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1:
a) x y 2 3x 3y 6 5x 15 x 3
2x 3y 9 2x 3y 9 2x 3y 9 y 1
Bài 2:(2đ) Đường thẳng đi qua hai điểm A( 3 ; 1 ) ; B( 2 ; –2 ) ta có hệ phương trình :
1 3
2 2
a b
a b
3 8
a b
Vậy đường thẳng cần xác định : y = 3x - 8 (2đ)
Bài 3 : (3 đ ) : Gọi x,y lần lượt là chiều dài,chiều rộng của sân trường ( x>0,y>0 tính bằng m)
(0,5đ)
Chu vi sân trường : ( x + y )2 = 340
<=> x + y = 170 ( 1 ) ( 0,5 đ )
Do 3 lần chiều dài lớn hơn 4 lần chiều rộng là 20 m nên : 3x – 4y = 20 (2) (0,5đ)
x y
Tù (1) và (2),ta cĩ hệ phương trình :
70
x
y
Giải ra : ( thỏa ) ( 1 đ )
Tính ra diện tích sân trường :7000m2 (0,5 đ )
6/ Thống keê chất lượng:
9A4
7/ Nhận xét bài làm:
Trang 58/ Rút kinh nghiệm :
Trang 66/ Th ng kê ch t l ng: ố ấ ượ
8A1
8A2
7/ Nhận xét bài làm:
8/ Rút kinh nghiệm :