1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

kiem tra toan 6 tiet 23 tu luan

3 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 31,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: – Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức của HS trong các bài đã học với các nội dung cơ bản về tập hợp, các phép tính và lũy thừa.. – Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính [r]

Trang 1

Ngày soạn:1/10/2018

Tiết 23: KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU:

– Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức của HS trong các bài đã học với các nội dung cơ bản về tập hợp, các phép tính và lũy thừa

– Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, cách trình bày, tư duy lô gic

– Thái độ: Nghiêm túc, tự giác, tích cực, yêu thích môn học

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

– Đề kiểm tra theo hình thức tự luận

III MA TRẬN ĐỀ:

Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

-Tập hợp, số

phần tử tập hợp,

tập hợp con

Số câu

Số điểm - Tỉ lệ

%

-Hiểu khái niệm tập hợp

- Biểu diễn tập hợp phần tử của tập hợp

- Viết các phần tử của tập hợp

–Nắm được kí hiệu, ∉ ,⊂

¿

¿

- Tìm được số tập hợp con của một tập hợp

1 1,0-10%

2 2,0-20%

1 0,5-5%

4 3,5-35%

- Các phép toán

trong tập hợp số

tự nhiên

Số câu

Số điểm - Tỉ lệ

%

-Nắm được các tính chất của các phép toán

-Vận dụng tính chất để thực hiện phép tính đơn giản

- Biết vận các quy ước để thực hiện các phép tính theo đúng thứ tự thực hiện các phép tính

- Vận dụng để tính nhanh giá trị của biểu thức

- Biết viết gọn một tích các luỹ

thừa dưới dạng một luỹ thừa

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa

3 3,0-30% 2,0-20%2 1,5-15%2 6,5-65%7 Tổng số câu:

Tổng số điểm

Tỉ lệ:

1 1,0 10%

5 5,0 50%

3 2,5 25%

2 1,5 15%

11 10,0 100%

Trang 2

V ĐÈ KIỂM TRA

Câu 1 (3,5 đ): Cho hai tập hợp A và B như sau:

A = {4; 6; 8; 10; 12; 14} B =  3; 4;5; ;14;15

a) Tính số phần tử của tập hợp A và tập hợp B

b) Viết tập hợp B bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp

c) Điền kí hiệu “, ∉ ,⊂

¿

¿

” thích hợp vào ô vuông:

6 A; {6} B; 16 B ; A B d) Viết tất cả các tập hợp con của A gồm có 1 phần tử

Câu 2 (4,0 đ): Thực hiện các phép tính.

a) 81+ 243 + 19 b) 28.76 + 24.28 c) 200:117 23 6 

d) 4.5

2- 3.22

Câu 3 (2,5 đ): Tìm số tự nhiên x biết:

a) 9x 2 = 20 b)15 x = 36: 33 c)2x +1 = 64

VI ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1

(3,5

điểm)

a (1,0 điểm)

• Tập hợp A=(4;6;8;10;12;14) có (14-4):2+1= 6 (phần tử)

• Tập hợp B=3;4;5; ;14;15 có 15-3+1=13 (phần tử)

b Tập hợp B =

c (1,0 điểm) •Mỗi câu đúng (0,25 điểm)

• Kết quả: 6 A; {6} B; 16 B; A B

d, {4};{6};{8};{10};{12};{14}có 6 tập hợp con

0,5 0,5 1,0 1,0 0,5

Câu 2

(4 điểm)

•Hướng giải đúng (0,25 điểm)

•Kết quả đúng(0,75 điểm)

a 81+243+19 = (81+19)+243= 100+243= 343

b 28.76+24.28 = 28(76+24)= 28.100= 2800

c 4.52-3.22 = 4.25-3.4 = 100-12= 88

d 200:117 23 6 

=200: 117 17 

=200: 100 = 2

1,0 1,0 1,0 1,0

Trang 3

Câu 3

(2,5

điểm)

Hướng giải đúng (0,25 điểm); Kết quả đúng(0,75 điểm)

a 9x = 20-2

x = 18:9;

x = 2

b (15+x) :3= 36:33

(15+x):3= 33

(15+x) = 27.3

x = 81-15; x = 66

c 2x+1 = 64; 2x+1 =26

x+1 = 6

x = 6-1=5

0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó.

Ngày đăng: 10/12/2021, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w