1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu DE HSG LOP 10+ DAP AN

3 428 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát cuối học kì I
Trường học Trường THPT Minh Châu
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề khảo sát
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 140,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

sở GD & đT Hng Yên

Trờng thpt minh châu

đề chính thức

Đề khảo sát cuối Học kì I

Lớp 10 môn thi : toán

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu1: (2đ) Cho phơng trình bậc hai: x2+ (m − 4)x + m2− 3m + 3 = 0 ( m là tham số)

Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 đều khác 1

Khi đó tính giá trị của biểu thức sau theo m: P=

mx1 mx2

1 x1+1 x2

− − .CMR:

49 7

9

P

− < ≤

Câu2(2đ) : a) Giải phơng trình: 4

2 2x 2 x

2x 2

3x 2 x

+

+ +

− b)Giải bất phương trỡnh: 2x+10≥ 5x+10− x−2

Câu3: (1.5đ) Giải hệ phơng trình:

2 2

2x y 3-2x-y

2

x xy y





+ =

= (CĐ khối A,B,D 2010)

Câu 4:(2.5đ)a)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hóy viết phương trỡnh cỏc cạnh của tam giỏc ABC biết trực tõm H(1;0), chõn đường cao hạ từ đỉnh B là K(0; 2), trung điểm cạnh AB là

(3;1)

b) Cho tam giỏc ABC với A(- 1; 0), B(2; 3), C(3; - 6) và đường thẳng (d) cú phương

trỡnh: x – 2y – 3 = 0 Tỡm điểm M thuộc (d) sao cho MAuuur+2MBuuur−3MCuuuur đạt giỏ trị nhỏ

nhất

Câu 5:(1đ)Cho Tam giỏc ABC, cú BC = a, AC = b và AB = c Chứng minh rằng nếu:



=

=

− +

− +

C b a

a a c b

a c b

cos 2

2 3 3 3

thỡ tam giỏc ABC đều

Câu 6 (1đ)Cho a, b, c l ba sà ố thực dương thoả mãn a+b+c=1 Chứng minh rằng:

1 1 1 4( 1 1 1 )

a b c+ + ≥ a+ b+ c

+ + + Dấu “=” xảy ra khi nào?

-Hết -Chú ý : Giám thị không giải thích gì thêm.

Trang 2

Họ và tên thí sinh : Số báo danh:

2b)Kết hợp điều kiện vậy nghiệm của bất phương trỡnh là: x≥3

4a(1,

0)

+ Đường thẳng AC vuụng gúc với HK nờn nhận

( 1; 2)

HK = −

uuur

làm vtpt và AC đi qua K nờn

(AC x) : −2y+ =4 0. Ta cũng dễ cú:

(BK) : 2x y+ − =2 0.

+ Do A AC B BK∈ , ∈ nờn giả sử

(2 4; ), ( ; 2 2 )

A aa B bb Mặt khỏc M(3;1)là

trung điểm của AB nờn ta cú hệ:

Suy ra: A(4; 4), (2; 2).B

+ Suy ra: uuurAB= − −( 2; 6), suy ra: (AB) : 3x y− − =8 0.

+ Đường thẳng BC qua B và vuụng gúc với AH nờn nhận HAuuur=(3; 4), suy ra:

(BC) : 3x+4y+ =2 0

KL: Vậy : (AC x) : −2y+ =4 0,(AB) : 3x y− − =8 0, (BC) : 3x+4y+ =2 0

0,25

0,5

0,25

I/ Đáp án và biểu điểm:

Câu1 (3,0đ):

Phơng trình có nghiệm x1, x2đều khác 1 khi và chỉ khi

2,0

044

3 2,0

0)33

(4)4(

02

mm mm

mm

m mm



<

0

2

3

2

m

m

(*) 1,0đ

Với điều kiện (*), theo định lý Vi- et :

+

=

=

+

3 3

4

2 2 1

2 1

m m x x

m x

x

0,5đ

Ta có

2 1 ) 2 1 ( 1

) 2 1 ( 2 1 ) 2 1 2 2 ) 2 1 ((

2 x 1

2 2 mx 1

1

2

1

mx

x x x x

x x x mx x

x x

x m

+ +

+

− +

=

+

2

2 13

3

+

=

− +

m

m m

m

0,5đ

Xét hàm f(m) = m2 − 6m+ 1 với m thoả mãn (*) , dễ thấy f(m) là hàm số nghịch biến

Trang 3

trên 

− ; 2

3

2

\{ }0

9

49 ) ( 7 ) 3

2 ( ) ( ) 2

f f m f f m ⇒ đpcm 0,5đ Câu2(2,0đ):

Do x = 0 không là nghiệm của phơng trình, nên chia cả tử và mẫu của vế trái của phơng trình cho x ta đợc phơng trình tơng đơng 2 2 4

2 3

2

3

=

− +

+

− +

x

x x

x 0,5đ

Đặt

x

x

t = +2 ta có phơng trình

=

=

= +

=

+

4 9

4 0

36 25 4 4 2

2 3

t

t t

t t

Với t = 4 ta có + 2= 4 ⇔ x2 − 4x+ 2 = 0 ⇔ x= 2 ± 2

x

x 0,5đ

Với t = 49 ta có 4 9 8 0 ( )

4

9

VN x

x x

Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm là x= 2 ± 2 0,5đ Câu3(2,0đ):

_

Ngày đăng: 27/11/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w