- Sù chuyÓn dÞch c¬ cÊu GDP ph©n theo thµnh phÇn kinh tÕ cña níc ta thêi k× trªn.. Dùa vµo kiÕn thøc ®· häc.[r]
Trang 1kỳ thi thử đại học lần I - năm học 2008 - 2009
Môn thi: Địa lí Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (1,0 điểm)
Dựa vào bảng số liệu:
Giá trị GDP phân theo thành phần kinh tế nớc ta thời kì 1991 - 2005
(đơn vị : nghìn tỷ đồng; theo giá so sánh 1994)
Xác định các biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện :
- Tốc độ tăng trởng giá trị sản xuất của từng thành phần kinh tế nớc ta thời kì trên
- Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nớc ta thời kì trên
- Qui mô và cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế năm 1995 và năm 2005
- So sánh giá trị sản xuất giữa các thành phần kinh tế qua các năm trên
(lu ý: câu này thí sinh không vẽ, chỉ nêu dạng biểu đồ thích hợp và tóm tắt cách làm) Câu2 ( 3 điểm)
Dựa vào bảng số liệu: Tình hình sản xuất cây công nghiệp ở nớc ta
Năm Tổng số Diện tích gieo trồng (nghìn ha) Cây công nghệp Giá trị sản xuất ( tỷ đồng)
hàng năm Cây công nghệp lâu năm
a.Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình sản xuất cây công nghiệp ở nớc ta từ bảng
số liệu đã cho
b Nhận xét và giải thích tình hình sản xuất cây công nghiệp ở nớc ta giai đoạn 1990 – 2005
Câu 3 (3,0 điểm) Dựa vào kiến thức đã học
a Trình bày cơ chế hoạt động của gió mùa ở Việt Nam và hệ quả của nó đối với sự phân chia mùa khác nhau giữa các khu vực
b Chứng minh rằng khí hậu nớc ta có sự phân hoá theo độ cao
c So sánh sự khác nhau giữa đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển về sự hình thành, diện tích, địa hình, đất đai
Câu 4 (3,0 điểm)
Chứng minh cơ cấu nền kinh tế nớc ta đang chuyển dịch theo hớng công nghiệp hoá, hiện đại hoá
-Hết -Đáp án và hớng dẫn chấm đề thi thử
Môn thi: Địa lí
Trang 2Câu ý Nội dung Điểm 1
1,0
điểm
- Biểu đồ đờng (lấy năm 1991 = 100%, tính tốc độ tăng trởng Vẽ biểu đồ đờng,với ba đờng biểu diễn )
- Biểu đồ miền ( xử lí số liệu về % cơ cấu, sau đó vẽ biểu đồ 3 miền )
- Biểu đồ hình tròn ( Tính bán kính, tính cơ cấu Vẽ hai hình tròn
có bán kính khác nhau)
- Biểu đồ cột nhóm (để nguyên số liệu, vẽ mỗi năm 3 cột)
0,25 0,25 0,25 0,25
2
3,0
a
1,5 Vẽ biểu đồ: Dạng biểu đồ kết hợp cột chồng, đờng (cột chồng thể hiệntổng số, diện tích cây công nghiệp hàng năm, diện tích cây công nghiệp 1,5