1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI HK 2 MON TOAN 11NC CO DA

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 264,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nhằm kiểm tra kiến thức của học sinh đã học trong chương trình HKII , đánh giá kết quả học tập sau một học kỳ và cả năm học. + Đề được phân bố đều ở các chương, từ mức độ dễ đến khó.[r]

Trang 1

Sở GD & ĐT Hng Yên Đề kiểm tra học kỳ II.

đề bài

Phần I : Trắc nghiệm khỏc quan ( 4 điểm )

Trong mỗi cõu từ 1 đến 16 đều cú 4 phương ỏn trả lời A,B,C,D Trong đú chỉ

cú một phương ỏn đỳng Hóy khoanh trũn một chữ cỏi dứng trước phương ỏn đỳng

Cõu 1: Trong cỏc dóy số cho dưới đõy, dóy số nào là cấp số cộng ?

A u n =73 n B u n =73n C u n =

7 3n D u n =7.3 n Cõu 2*: Cho hàm số f(x) =(x1)(x2)(x3)(x4)(x5) Khi đú giỏ trị f (1) bằng :

Cõu 3: Cho tứ diện ABCD Gọi M,N,P và Q lần lượt là trung điểm AB,AC,CD và

DB Bộ ba vộc tơ đồng phẳng là :

A AB,BC, AD

  

B AC,MP, BD

  

C MP, PQ,CD

  

D MP, BC, AD

  

Cõu 4*: Một cấp số cộng cú số hạng đầu tiờn u 1 =1, cụng sai d=4 và tổng S n =561

Khi đú số hạng thứ n là : A u n =57 B u n =65 C u n =61 D u n =69

Cõu 5: Cho L=

3

x 1

x 3x 2 lim

(x 1)

Khi đú : A L=

3

1

2 C L =1 D L=+

Cõu 6 Hàm số y = ax+b x −1 cú đồ thị cắt trục tung tại A (0 ; -1) , tiếp tuyến tại

A cú hệ số gúc – 3 Cỏc giỏ trị a ; b sẽ là :

A a = 2 ; b = 1 B.a = 2 ; b= 2 C a = 1 ; b = 1 D.a = -2 ; b= -1

Cõu 7: Chọn mệnh đề đỳng ? Cho hàm số f(x) =

2

x 1  Khi đú :

A x 1

2 lim

x 1

  =+ B x 1

2 lim

x 1

  =+ C x 1

2 lim

x 1

  =+ D cả A,B,C đều đỳng

Cõu 8: Cho L= lim

2

2n 1

Khi đú :A L=0 B L=2 C L=1 D L=+ Cõu 9: Hệ số gúc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số

1

3 1

y x



tại

1 1;

2

A  

  là:

4 C 14 D 34 Cõu 10: Hàm số y=f(x) cú đạo hàm tại mọi điểm x Mệnh đề nào sau đõy đỳng ?

A Nếu f(x) là hàm số chẵn thỡ f (x) là hàm số chẵn

B Nếu f(x) là hàm số lẻ thỡ f (x) là hàm số lẻ

C Nếu f(x) là hàm số chẵn thỡ f (x) là hàm số lẻ

D Tất cả cỏc cõu trờn đều đỳng.

Cõu 11: Cho hàm số y = x 3 +mx 2 3x Để phương trỡnh y’ =0 cú hai nghiệm phõn

biệt Giỏ trị của m thỏa :

A 3 m  3 B 3< m < 3 C m <3 m>3 D.m3  m3 Cõu 12: Cho dóy số (u n ) biết u n = 2 n n Khi đú u 2n bằng :

A 2 n 2 n 2n B 2 n 2n C 2 2n n D 2(2 n

n) Cõu 13: Cho cấp số nhõn cú ba số hạng liờn tiếp là 4; x+1; 9 Khi đú giỏ trị của x

Trang 2

Cõu 14: Cho đường thẳng a song song với mp(P) Mệnh đề nào sau đõy đỳng ?

A Đường thẳng nào vuụng gúc với a thỡ cũng vuụng gúc với (P)

B Đường thẳng nào vuụng gúc với (P) thỡ cũng vuụng gúc với a

C Đường thẳng nào song song với a thỡ cũng song song với (P)

D Đường thẳng nào song song với (P) thỡ cũng song song với a

Cõu 15: Một hỡnh hộp chữ nhật cú cỏc kớch thước là 2, 2 và 1 thỡ độ dài đường chộo

Cõu 6: Trong bốn giới hạn sau, giới hạn nào cú kết quả bằng 1 ?

A.x lim

 

2

2

2x x 1 2x 2x

 

  B.x lim

   2

2x 3 2x 5x

  C.x lim

 

2x x

D.x lim

  

2

x 5

 

II Tệẽ LUAÄN: ( 6ủieồm)

Baứi 1: (1.5 ủieồm) Tỡm caực giụựi haùn sau ủaõy:

a

2 0

lim

3

x

x

b ( 1) 3 2

lim

x

x

 

Baứi 2: (0.75 ủieồm) Tỡm m ủeồ haứm soỏ sau lieõn tuùc taùi x = 1

2

1 , khi x 1

4 , khi x =1

x

m

 

 

Baứi 3: (2.0 ủieồm)

Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình vuông tâm O và SB(ABCD) biết

SB = a 2 và AB = a.

a, CMR: các mặt bên của hình chóp là tam giác vuông

b, Tính góc giữa 2 đờng thẳng AB, SD

c, Gọi K là hình chiếu vuông góc của O trên SD CMR: OK vuông góc với cả SD

và AC Tính OK

Baứi 4 : (1 điểm) Cho hàm số f(x) =

2

x 3x 2

x 1

(1) a) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) biết tiếp tuyến đú song song với đường thẳng y =5x 2

b) Tớnh x

f (x) lim x

x lim f (x) x

Baứi 5: (0.75đ) Dóy số (u n) được cho như sau :

2009, 2010

u n u n un

n ≥2

a/ Lập dóy (v n) với v n=u n+1 −u n CMR dóy (v n) là một cấp số nhõn.

b/ Lập cụng thức tớnh u n theo n

- Hết

-Đỏp ỏn và biểu điểm Đề kiểm tra Học kỳ II lớp 11 ( nõng cao )

Phần I Trắc nghiệm khỏc quan ( 4 điểm )

Trang 3

Mỗi cõu trả lời đỳng 0,25 điểm

Đỏp

Phần II Tự luận ( 6 điểm)

Bài 1 a)(0.75đ)

2 0

lim

3

x

x

=

2

6

b) (0.75đ)

Bài 2 (0.75đ) lim 1

x

1 1

x x

 =lim 1

x

1 ( 1)( 1)

x

  =lim 1

x

2 1

x 

HS lieõn tuùc taùi x = 1 m 2 -4=

1

2  m 2 =

9

2  m =

3 2

Hình vẽ:

a Vì SBABCD

nên SAAB, SA BC nên các tam giác

,

Ta có

SB CD

 

 

nên tam giác SCD

là các tam giác vuông Tơng tự tam giác SAD là các tam giác

vuông

b Ta có DC / /AB nên AB SD,  DC SD ,  SDC

Vì SB = a 2 và AB=BC = a nên SC=a 3 Trong tam giác vuông

SAD ta có

3 tanD SC a 3

Vậy

c Trong tam giác SAC dựng OKSD K SD, 

Dễ thấy AC SBD

nên OKAC Vậy OK là đờng vuông góc

chung cần tìm

Ta có DOK DSB nên

Trang 4

2 2

a a

OK

2

a

d SC BD 

Câu 19 a) Đạo hàm : f (x) =1 2

6 (x 1) 

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng y=5x2

=> hệ số góc của tiếp tuyến k =5

0,25đ

Giải phương trình f (x) =k <=>1 2

6 (x 1)  =5<=> (x+1) 2 =1

<=>

x 0 => y=2

x 2 => y= 12

0,25 đ

0,25đ

Có hai tiếp tuyến thỏa điều kiện : y=5x+2

y=5x22 0,25đ

b) x

f (x) lim x

2 x

x 3x 2 lim

x(x 1)

 

2 x

1

x x lim

1 1 x

 

 

=1

0,5đ

x lim f (x) x

=

2 x

x 3x 2

x 1

 

4x 2 lim

x 1

 

=

1

1

5

5

n

n

 

 

 

 

 

Từ giả thiết ta có : 5 u n+1=4 u n+u n −1

u n+ 1 −u=−1

5(u n −u n − 1)

v n=1

5v n− 1

q=−1

5

b/ u n=(u n −u n − 1)+(u n −1 −u n − 2)+ +(u 2− u1 )+u1

= v n − 1+v n −2+ +v1+u1

Trang 5

Sở GD & ĐT Hng Yên Đề kiểm tra học kỳ II.

đề bài

A. Phần trắc nghiệm ( 04đ)

Trong mỗi cõu từ 1 đến 16 đều cú 4 phương ỏn trả lời A,B,C,D Trong đú chỉ cú một phương ỏn đỳng Hóy khoanh trũn một chữ cỏi dứng trước phương ỏn đỳng

Câu 1: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc Bộ ba mặt phẳng

đôi một vuông góc với nhau là:

A, (AOB), (ABC), (AOC) B, (OAB), (OAC), (OBC)

C, (BOC), (BAO), (BAC) D, (CAB), (CBO), (CAO)

Câu 2: Hàm số y = ax+b

x −1 cú đồ thị cắt trục tung tại A (0 ; -1) , tiếp tuyến tại

A cú hệ số gúc – 3 Cỏc giỏ trị a ; b sẽ là :

A a = 2 ; b = 1 B.a = 2 ; b= 2 C a = 1 ; b = 1 D.a = -2 ; b= -1

Câu 3: Hỡnh chúp đều cú cỏc mặt bờn là hỡnh gỡ?

A Hỡnh thanh vuụng B.Hỡnh thang cõn

C Tam giỏc cõn D.Tam giỏc vuụng

Câu 4: Đường thẳng (d) đi qua hai tõm của hai đỏy của hỡnh chúp cụt đều cú tớnh

chất nào sau đõy?

A (d) vuụng gúc với mặt đỏy B (d) song song với mặt đỏy

C (d) vuụng gúc với cạnh bờn D (d) song song với cạnh bờn

Câu 5: Cho tứ diện S.ABCD cú đỏy ABCD là chữ nhật và SA vuụng gúc với (ABCD) Hỏi hỡnh chúp cú mấy mặt bờn là tam giỏc vuụng ?

A, 1 B, 2 C, 3 D, 4

Câu 6 : Cho hỡnh chúp S.ABCD đỏy hỡnh vuụng cạnh a, SA vuụng gúc với

mp(ABCD), SA =a 2 Gúc giữa SC và mp(ABCD) là:

A, 300 B, 450 C, 600 D, 900

Câu 7: Trong cỏc dãy sụ́ lẻ 1, 3, 5, 7,…sụ́ hạng thứ 100 là?

A, 101 B, 99 C, 199 D, 201

Câu 8: Nếu cấp sụ́ cụ̣ng  u n

có: u4  u9 = 10, S4 = 0 thì sụ́ hạng đầu tiờn u1 và

cụng sai d là:

A u1= 3,d = 2 B.u1= 3,d = -2 C.u1= 2, d = 3 D.u1= 2,q = -3

Câu 9: Hệ số gúc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số

1

3 1

y x



tại

1 1;

2

A  

  là:

4 C 14 D 34

Câu 10: Cho cấp sụ́ nhõn -4 , x , -9, 27

2 , … thỡ x bằng :

A, - 6 B, 6 C,

9 4

 D,

9

4 . Câu 11: Tụ̉ng 7 sụ́ hạng đầu của mụ̣t cấp sụ́ nhõn , nờ́u biờ́t 1

1 2; 2

uq

là :

Trang 6

A, S =

7

2 B, S =

49

2 C, S =

127

32 D, S =

129

96 . Cõu 12: lim n2−3 n3

2 n3 +5 n −2 là : A, 12 B, 15 C, 32

D, 3

2 Cõu 13: lim ( √n+1−n¿ là : A, + B, - C, 0

D, 1

Cõu 14: limx −2 x3− 8

x2−3 x+2 là : A, 8 B, -8 C, 12

D, -12

Cõu 15: Hàm sụ́ f(x)=

1 1

nếu x>

nếu

x

  

A, a = -1 B, a = -4 C, a = 2 D, a = 0

Cõu 16: Phương trỡnh 2x3 – 6x2 + 5 = 0 trờn đoạn (-1, 3) cú bao nhiêu nghiệm?

A, 3 nghiệm B, 2 nghiệm C, 1 nghiệm D, Khụng cú nghiệm nào

B Phần tự luận : ( 06 đ )

II Tệẽ LUAÄN: ( 7 ủieồm)

Baứi 1: (1,5ủieồm) Tỡm caực giụựi haùn sau ủaõy:

a

2 0

1 1 lim

3

x

x x x

b 1 3 2

lim

x

x

Baứi 2: (0.75 ủieồm) Tỡm m ủeồ haứm soỏ sau lieõn tuùc taùi x = 1

2

2

, khi x 1

2 , khi x =1

x x

m

 

 

 

Baứi 3 (1d) Cho hàm số f(x) =

2

x 1

 

(1) a) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) biết tiếp tuyến đú song song với đường thẳng y = -3x +2009

b) Tớnh x

f (x) lim x

x lim f (x) x

Câu4 ( 2,0 đ ) : Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình vuông và SA(ABCD) biết

SA = a 2 và AB = a.

a, CMR: các mặt bên của hình chóp là tam giác vuông

b, Tính góc giữa 2 đờng thẳng AB, SC

c, Gọi K là hình chiếu vuông góc của O trên SC CMR đoạn OK vuông góc với cả SC và BD Tính OK

Baứi 5 (0,75ủieồm) Dóy số (u n) được cho như sau :

2008, 2009

u n u n un

n ≥2

a/ Lập dóy (v n) với v n=u n+1 −u n CMR dóy (v n) là một cấp số nhõn.

Trang 7

b/ Lập cơng thức tính u n theo n

- HÕt

-§¸p ¸n vµ biĨu ®iĨm

A PhÇn tr¾c nghiƯm ( 04®).

B PhÇn tù luËn : ( 06 ® )

Bµi 1 a)(0.75®)

2 0

1 1 lim

3

x

x x x

=

2

6

b) (0.75®) 1 3 2 1 2 1

Bµi 2 (0.75®)

1

lim

x

2

1

x x

x

 =lim 1

x

( 1) 1

x x x

 =lim 1

x

( 1)( 1)

1

x

 lim 1

x x( x 1)=2

HS liên tục tại x = 1 m 2 -2=2m 2 = 4m =  2

Bµi 3 (1®)

a) (0 5®) Đạo hàm : f (x) =1 2

4 (x 1) 

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng y=3x+2009

=> hệ số gĩc của tiếp tuyến k =3

Giải phương trình f (x) =k <=>1 2

4 (x 1)  =3<=> (x+1) 2 =1

<=>

x 0 => y=4

x 2 => y= 6

Cĩ hai tiếp tuyến thỏa điều kiện : y=3x+4

y=3x12

b) (0.5®) x

f (x) lim x

2 x

lim x(x 1)

 

 

2 x

1

x x lim

1 1 x

 

 

=1

x lim f (x) x

=

2 x

x 1

 

4 lim

x 1

 

 =0

C©u 4

(0.75®)

H×nh vÏ:

0.25

Trang 8

(0.5đ)

a Vì SA ABCD

nên SAAB, SAAD nên các tam giác

,

Ta có

SA CD

 

 

nên tam giác SCD

là các tam giác vuông Tơng tự tam giác SBC là các tam giác

vuông

0.5

b Ta có AB CD// nên AB SC,  CD SC ,  SCD

0.25 Vì SA = a 2 và AB=CD = a nên SD=a 3 Trong tam giác vuông

SCD ta có

3 tanC SD a 3

Vậy

0.5

c Trong tam giác SAC dựng OKSC K SC, 

Dễ thấy BDSAC nên OKBD Vậy OK là đờng vuông góc

chung cần tìm

0.25

Ta có COK CSA nên

2 2

a a

OK

2

a

d SC BD 

0.5

Câu5 (0.75đ) Từ giả thiết ta cú : 5 u n+1=4 u n+u n −1

u n+ 1 −u=−1

5(u n −u n − 1)

v n=1

5v n− 1

Vậy dóy (v n) là một cấp số nhõn với v1=1 q=−1

5

b/ u n=(u n −u n − 1)+(u n −1 −u n − 2)+ +(u2− u1)+u1

= v n − 1+v n −2+ +v1+u1

=

1

1

5

5

n

n

 

 

 

 

 

Chú ý:

- Nếu Học sinh có lời giải đúng theo cách khác thì cho điểm tơng ứng.

- Làm tròn điểm bài thi đến 0.5 điểm

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 11  MễN TOÁN ( Nõng cao ) (Thời gian làm bài : 90 phỳt )

I Mục đớch yờu cầu :

+ Nhằm kiểm tra kiến thức của học sinh đó học trong chương trỡnh HKII , đỏnh giỏ kết quả học tập sau một học kỳ và cả năm học

+ Đề được phõn bố đều ở cỏc chương, từ mức độ dễ đến khú Do đú cú thể đỏnh giỏ chớnh xỏc trỡnh độ học sinh yếu, trung bỡnh , khỏ , giỏi

Trang 9

II Ma trận thiết kế đề kiểm tra học kỳ II , lớp 11 ( nâng cao )

Chủ Đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQ TLVận dụng Tổng Dãy số  Cấp số

cộng Cấp số

nhân

(13 tiết)

Giới hạn

(16 tiết)

Đạo hàm

Véc tơ trong KG 

Quan hệ vuông

góc ( 17 tiết )

2

1 đ

1

0,75 đ

1

8 câu

3,5 đ

7 câu

3,5 đ

1

16 câu

10 đ

Ngày đăng: 12/04/2021, 12:24

w