1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Điều chế khí Clo

50 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 7,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra là không đổi và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338m/sC. Tốc độ của nguồn âm là..[r]

Trang 1

ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT & LUYỆN THI ĐẠI HỌC

Năm học 2009

Môn Vật Lí 12

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG

Trường THPT Phan Bội Châu

Trang 2

CHƯƠNG 1: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

CHƯƠNG 2: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

C©u 1 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số  Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ

D.

cos( )

2

x A   t 

C©u 3 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số  Chọn gốc thời gian lúc vật biên âm Phương trình dao

C.

cos( )

2

x A   t 

D. x A  cos  t

C©u 4 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số  Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo

chiều dương Phương trình dao động là

C. x A  cos(  t   )

Một vật dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t 0 0 vật ở vị trí biên

C©u 1 : Momen quán tính của một vành tròn có bán kính R có trục quay đi qua tâm là

C©u 3 : Momen động lượng

A. không phụ thuộc vào hình dạng của vật B. đặc trưng cho tác dụng lực vào vật

C. không phụ thuộc vào vị trí trục quay D. đặc trưng cho trạng thái chuyển động của một vật

quay

C©u 4 : Hai học sinh A và B đứng trên một chiếc đu quay tròn: A ở ngoài rìa; B ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán

kính của đu Gọi A, B, A, B lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B Khi đó:

C©u 5 : Một lực tác dụng lên một vật làm cho nó quay quanh một trục cố định Trong các đại lượng nào sau đây, đại

lượng nào không phải là hằng số ?

A. Gia tốc góc B Momen quán tính C. Khối lượng D Vận tốc góc.

C©u 6 : Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn nằm ngang, quay quanh trục đi qua tâm Bỏ qua mọi lực

cản Lúc đầu người và sàn đứng yên Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn

A quay cùng chiều chuyển động của người

B quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại

C quay ngược chiều chuyển động của người

D vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người

C©u 7 : Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào

A. tốc độ góc của vật B. khối lượng của vật

C. kích thước và hình dạng của vật D. vị trí trục quay của vật

C©u 8 :

Một người nặng 50kg đứng ở mép một sàn quay hình tròn để chơi trò ngựa gỗ quay vòng, sàn có bán kính

3m và momen quán tính 1500kgm2 Khi người bắt đầu chạy quanh mép bàn với tốc độ 3,6m/s (so với

sàn) thì sàn bắt đầu quay theo chiều ngược lại Tốc độ góc của sàn là

A.

2 1,2rad/s

  B.  2 1,2rad/s C.  2 0,36rad/s D.  2 0,36rad/s

C©u 9 : Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì

A. gia tốc góc luôn có giá trị âm B. tốc độ góc luôn có giá trị âm

C. tích tốc độ góc và gia tốc góc có giá trị luôn âm D. tích tốc độ góc và gia tốc góc có giá trị luôn

dương

C©u 10 :

Một người có khối lượng 40kg, đứng ở mép trên của sàn quay quanh trục thẳng đứng, bỏ qua ma sát Bán

kính của sàn là 2m, momen quán tính là 840kgm2 Khi sàn và người đang đứng yên người ấy ném một

hòn đá có khối lượng 1kg với vận tốc 20m/s theo phương tiếp tuyến với sàn thì

A. người và sàn quay theo chiều chuyển động của hòn đá với tốc độ góc   0,04rad/s

Trang 3

Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm 4

Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, dây treo không dãn; có chiều dài l và viên bi

nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g

Nếu chọn gốc thế năng tại vị cân bằng thì thế năng của con lắc này ở li độ góc  có biểu thức là

Trang 4

D. Chuyển động của máu trong cơ thể.

C©u 14 : Một con lắc lị xo khối lượng khơng đáng kể; cĩ độ cứng k và một quả cầu khối lượng m gắn vào đầu lị lo

được treo vào một đầu cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hịa theo phương thẳng đứng Tần

số gĩc dao động của con lắc là

 

C©u 15 : Một con lắc lị xo gồm một vật cĩ khối lượng m và lị xo cĩ độ cứng k, dao động điều hịa Nếu độ cứng k

tăng lên 2 lần và giảm khối lượng đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A. tăng 2 lần B giảm 2 lần C. tăng 4 lần D giảm 4 lần C©u 16 :

Hai dao động điều hồ cùng phương, cùng biên độ là 2cm và cùng tần số cĩ pha ban đầu lần lượt là 3

;6

Biên độ của dao động tổng hợp là

C©u 17 : Một con lắc lị xo treo theo phương thẳng đứng Kích thích cho nĩ dao động điều hồ theo phương thẳng

đứng Chu kì và biên độ của con lắc lần lượt là 0,4s8cm Chọn trục x Ox ' thẳng đứng, chiều dương

hướng xuống, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấygia tốc rơi tự do g   2  10m/s2 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t  0cho đến khi lực đàn hồi đạt giá trị cực tiểu là

C©u 18 : Một con lắc lị xo cĩ khối lượng vật nặng là m, lị xo cĩ độ cứng K Nếu ta cắt đơi lị xo thành hai phần bằng

nhau và mắc nối tiếp với nhau Sau đĩ treo vật cĩ khối lượng 2m Lúc này tần số dao động của vật

A. giảm 2 lần B. tăng 2 lần C. giảm 2 2 lần D. tăng 2 2 lần

Trang 5

.

C©u 19 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m gắn vào đầu lò lo

được treo vào một đầu cố định, làm nó dãn ra đoạn  l Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Tần số góc dao động của con lắc là

C©u 20 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Tần số dao động cưỡng bức của hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên hệ ấy.

B Tần số dao động tự do của hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

C Biên độ dao động cưỡng bức của hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực

cản của môi trường

D Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng của hệ C©u 21 :

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lò xo có độ cứng k 4N / cm  Vật nặng

có khối lượng m 400g  , vật dao động với biên độ A 3cm  Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật trong quá trình dao động là

C©u 22 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O Thế năng của dao

động sẽ giảm khi quả cầu đi

A. từ O đến N B từ N đến M C. từ M đến N D từ M đến O C©u 23 : Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần ?

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

B Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

C Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

C©u 25 : Một con lắc đơn có chiều dài l (dây treo không dãn, có khối lượng không đáng kể) và một quả cầu có khối

lượng m (có kích thước không đáng kể) Chu kì dao động của con lắc là

g T

l

D.

1 2

l T

g

Trang 6

C©u 27 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O Động năng của dao

động sẽ tăng khi quả cầu đi

A. từ N đến M B từ M đến N C. từ O đến N D từ M đến O C©u 28 : Một dao động được duy trì có tần số và biên độ giữ nguyên như khi hệ dao động tự do gọi là

C©u 30 : Khi tần số của dao động cưỡng bức bằng với tần số dao động riêng của hệ thì

A pha ban đầu của hệ tăng nhanh đến giá trị cực đại.

B pha dao động của hệ tăng nhanh đến giá trị cực đại.

C vận tốc của hệ tăng nhanh đến giá trị cực đại.

D biên độ dao động của hệ tăng nhanh đến giá trị cực đại.

C©u 31 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số  Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ

Trang 7

C©u 34 : Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với

chu kì T Khi con lắc đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơiđặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

Biết cơ năng E  0,025 J

Vào thời điểm t  0,25 s, động năng có giá trị

B. động năng và thế năng giảm

C. cơ năng của

hệ thay đổi D. động năng tăng, thế năng giảm.

C©u 38 :

Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x  5cos(10 0,5 ) cm t   , khi động năng bằng cơ

Trang 8

năng thì vận tốc

A. v  500 cm s /

B. v  5 / m s C. v  0,5 / m s

C©u 39 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O Véc tơ gia tốc luôn

cùng chiều với véc tơ vận tốc khi vật chuyển động

A. từ N đến M B từ O đến N C. từ M đến N D từ M đến O C©u 40 :

Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động: 1

1

t s 6

C©u 42 : Cơ năng của một vật dao động điều hoà

A bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật.

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.

C©u 43 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m gắn vào đầu lò lo

được treo vào một đầu cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kìdao động của con lắc là

C.

1 2

m T

k

D.

1 2

k T

m

C©u 44 :

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lò xo có độ cứng k 4N / cm  Vật nặng

có khối lượng m 400g  , vật dao động với biên độ A 3cm  Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật trongquá trình dao động là

Trang 9

C©u 46 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O Vật chuyển động chậm dần khi quả cầu đi từ

C©u 47 : Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể; có độ cứng k và một quả cầu khối lượng m gắn vào đầu lò lo

được treo vào một đầu cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Tần

số dao động của con lắc là

A.

1 2

k f

C.

1 2

m f

k

k

C©u 48 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O Véc tơ gia tốc luôn

ngược chiều với véc tơ vận tốc khi vật chuyển động

A. từ N đến M B từ M đến N C. từ M đến O D từ O đến N C©u 49 :

Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động với biên độ góc 0, vật nặng có khối lượng m và gia tốc trọng

trường là g Vận tốc của vật ứng với biên độ góc  là:

C©u 50 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số  Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo

chiều âm Phương trình dao động là

C. x A  cos  t

cos( )

x A   t  

C©u 51 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O Vật chuyển động nhanh dần khi quả cầu đi từ

Trang 10

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lò xo có độ cứng k 1N / cm  Vật nặng

có khối lượng m 500g  , vật dao động với biên độ A 3cm  Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật trongquá trình dao động là

C©u 55 : Một con lắc đơn có chiều dài l (dây treo không dãn, có khối lượng không đáng kể) và một quả cầu có khối

lượng m (có kích thước không đáng kể) Tần số dao động của con lắc là

g f

l

C.

1 2

l f

g

D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

C©u 57 : Trong dao động điều hòa của co lắc lò xo; đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào các điều kiện ban

đầu của dao động?

A. Tần số B Vận tốc C. Pha dao động. D Gia tốc C©u 58 :

Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động: x1  4 cos2 (cm)  t ;

Trang 11

C©u 59 : Một con lắc đơn có chiều dài l (dây treo không dãn, có khối lượng không đáng kể) và một quả cầu có khối

lượng m (có kích thước không đáng kể) Tần số góc dao động của con lắc là

C©u 60 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số  Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ

3 2

C©u 61 : Dao động cưỡng bức có

A biên độ dao động phụ thuộc vào tần số ngoại lực.

B tần số ngoại lực tăng thì biên độ giảm.

C tần số dao động không thể bằng tần số ngoại lực.

D cường độ ngoại lực duy trì dao động tăng theo thời gian.

g 9,81m / s  Quả cầu có điện tích q 2.5.10 C5

 Treo con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng, chiều hướng lên và có độ lớn E 2.10 V / m  4 Chu kì dao động của con lắc

A. T 1,79s  B. T 1,97s  C. T 1,89s  D. T 1,98s 

C©u 64 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O Véc tơ gia tốc luôn

cùng chiều với véc tơ vận tốc khi vật chuyển động

A. từ M đến N B từ N đến M C. từ O đến N D từ M đến O C©u 65 :

Tại một vị trí địa lí, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 0,5s; biên độ 2cm Nếu tăng

Trang 12

chiều dài dây treo lên 4 lần và kích thích cho hệ dao động với biên độ 4cm thì chu kì dao động là

C©u 68 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số nhưng không cùng pha ban

đầu Biết biên độ hai dao động thành phần là 3cm6cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận được

giá trị

C©u 69 : Một con lắc lò xo có độ cứng k gắn vào vật có khối lượng m dao động điều hòa trên trục nằm ngang với

tần số riêng f0 thì động năng biến thiên điều hòa với tần số f tính bỡi

A.

1 4

k f

k f

m

A không đổi vì chu kì dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

B tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

C giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

D tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm.

C©u 71 :

Một con lắc đơn gồm một quả cầu có khối lượng m 200g  , dây treo dài l 1m  , gia tốc trọng trường

2

g 9,81m / s  Quả cầu có điện tích q 2.5.10 C5

 Treo con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống và có độ lớn E 2.10 V / m  4 Chu kì dao động của con lắc

A. T 2,32s  B. T 1,79s  C. T 1,96s  D. T 2, 23s 

C©u 72 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O Động năng của dao

động sẽ giảm khi quả cầu đi

A. từ M đến O B từ N đến M C. từ M đến N D từ O đến N.

Trang 13

C©u 73 : Trong quá trình dao động của con lắc lò xo trên quỹ đạo MN quanh vị trí cân bằng O Thế năng của dao

động sẽ tăng khi quả cầu đi

A. từ N đến M B từ M đến O C. từ M đến N D từ O đến N C©u 74 :

Một con lắc đơn có chiều dài l 1m  , gia tốc rơi tự do là g 10  2m / s Chu kì dao động của con lắc với góc lệch nhỏ là

A. T 2, 00s  B. T 4, 00s  C. T 1,99s  D. T 1,00s 

CHƯƠNG 3: SÓNG CƠ

C©u 1 : Hai sóng kết hợp là hai sóng có

A cùng tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian.

B cùng biên độ nhưng tần số khác nhau.

C hiệu quang trình không thay đổi theo thời gian.

D hiệu quang trình thay đổi theo thời gian.

C©u 2 : Hai điểm nằm trên mặt nước trong cùng một phương truyền sóng cách nhau 2 m dao động lệch pha nhau

góc

2 rad 3

, vận tốc truyền sóng là 18 m/s Tần số của sóng là

C©u 3 :

Một sợi dây căng thẳng nằm ngang có đầu B cố định, đầu A dao động điều hoà với tần số 4Hz, dao động

truyền từ A đến điểm M trên dây với tốc độ 8m/s Khi xảy ra sóng dừng trên dây, M dao động với biên độ

8cm Tính khoảng cách từ M đến B (M là điểm bụng thứ nhất) ?

C©u 4 :

Khoảng cách giữa hai điểm S và M là 2,1m Từ S đến M, trong một chu kì sóng truyền được 1,2m So

với dao động tại S, sóng tại M có tính chất nào sau đây?

7 2

C©u 5 :

Thực hiện sóng dừng trên một sợi dây cao su căng ngang với bước sóng   0,06m Khoảng cách giữa

7 nút liên tiếp nhau là

C©u 6 : Người ta xác định tốc độ của nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm Khi nguồn âm chuyển

động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 724Hz, còn khi nguồn âm

chuyển động thẳng đều ra xa thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 606Hz Biết nguồn

âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra là không đổi và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338m/s Tốc độ của nguồn âm là

Trang 14

A. 35m/s B. 25m/s C. 40m/s D. 30m/s

C©u 7 :

Nam đi ôtô với vận tốc 20m/sđuổi theo An đi xe máy, ôtô phát ra âm có tần số âm từ còi là 2000Hz

Nam bấm một hồi còi dài và vượt qua An Tìm vận tốc của An, biết An nghe thấy tần số âm từ còi là

2100Hzvà tốc độ truyền âm trong không khí là330m/s?

C©u 8 : Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2,5 m Tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên

phương truyền sóng dao động cùng pha

C©u 9 : Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2,5 m Tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên

phương truyền sóng dao động vuông pha nhau

C©u 10 : Một người ngồi trên bờ sông nghe âm phát ra từ tiếng còi cùa một canô Khi ca nô tiến lại gần; người đó

nghe được âm có tần số 1275Hz Tìm tốc độ của canô, biết tốc độ truyền âm 340m/s, âm do còi phát ra1200Hz ?

Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M đoạn 0,9m với vận tốc

1,2m/s Biết phương trình sóng tại N có dạng uN  0,02 cos2  t Biểu thức sóng tại M là

Tiếng còi có tần số f  999,08 Hz phát ra từ ôtô đang chuyển động lại gần Nam với tốc độ 10m/s, tốc

độ truyền âm trong không khí là 330m/s Khi đó Nam nghe được âm có tần số

A. f  969,69 Hz B. f  970,59 Hz C. f  1031,25 Hz D. f  1030,30 Hz

C©u 15 : Sóng âm truyền từ không khí vào nước sóng âm ở hai môi trường đó có

A. cùng biên độ B. cùng bước sóng C. cùng tần số D. cùng tốc độ truyền sóngC©u 16 : Độ to của âm có các đặc trưng sinh lí là

A. cường độ B. tần số và cường độ âm

Trang 15

C. tần số và

biên độ D. biên độ và cường độ âm.

C©u 17 : Một đặc tính sinh lí của âm hình thành trên cơ sở đặc tính vật lí của âm là tần số và li độ được gọi là

A. độ to của âm B. độ cao của âm C. âm sắc D. mức cường độ âmC©u 18 : Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người nghe đang đứng yên thì người này nghe thấy một âm có

D. tần số lớn hơn tần số của nguồn âm

C©u 19 : Hai sóng kết hợp là hai sóng

A có cùng tần số, cùng phương và cùng biên độ

B có cùng tần số, cùng phương và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

C có cùng phương, khác tần số và cùng biên độ

D có cùng tần số, cùng phương và có độ lệch pha biến đổi theo thời gian

C©u 20 : Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 2,5 m Tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên

phương truyền sóng dao động ngược pha

Một sợi dây OA dài 1m, căng nằm ngang Đầu A cố định, đầu O dao động với biên độ nhỏ, tần số 40Hz,

biết tốc độ truyền sóng là 20m/s Khi xảy ra sóng dừng số nút là

C©u 23 : Sóng cơ học lan truyền trong không khí với với cường độ âm đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ

học nào dưới đây ?

A.

Sóng cơ học

có tần số

Trang 16

C©u 26 : Ứng dụng nào sau đây không phải là hiệu ứng Doppler ?

A Máy bắn tốc độ của cảnh sát giao thông nhằm phát hiện xe chạy quá tốc độ cho phép.

B Thiết bị mà các nhà thiên văn học dùng để xác định tốc độ các ngôi sao và các thiên hà đối với Trái Đất.

C Thiết bị y học dùng để phát hiện tiếng nhịp đập tim của thai nhi.

D Máy phát siêu âm dùng để phát hiện giới tính của thai nhi.

C©u 27 :

Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 7cm Xác định số đường hyperbol

của những điểm dao động với biên độ cực tiểu, biết bước sóng   2cm ?

C©u 28 : Hai điểm nằm trên mặt nước trong cùng một phương truyền sóng cách nhau 5 cm dao động lệch pha nhau

góc

rad 2

, tần số của sóng là 16 Hz Vận tốc truyền sóng là

Trang 17

A. i 0,5cos 25.10 t  6 (A) B. i 0,05cos 25t  (A)

C. i 0,05cos 25.10 t  6 (A) D. i 0,5cos 25t  (A)

C©u 2 : Trong mạch dao động LC, năng lượng điện từ trường trong khung dao động

A không biến thiên theo thời gian.

B biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T/2.

C biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.

D biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì 2T.

Mạch dao động lí tưởng tạo bởi tụ C 5.10 F7

 và cuộn cảm L=5 mH Tần số góc riêng của mạch là

A. phản xạ sóng. B. cộng hưởng điện. C. giao thoa sóng. D. cảm ứng điện từ.C©u 10 :

Trong dao động điện từ : q Q cos( t  0    ) (C) và i  Q cos( t0    ) (A) Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ của chúng?

A.

2 2

0 2

i

q   Q

2 2

0 2

i

q   Q

Trang 18

A dòng dịch chuyển của các hạt mang điện.

B dòng điện trong mạch dao động LC.

C dòng dịch chuyển của các hạt mang điện qua tụ điện.

D khái niệm chỉ sự biến đổi của điện trường giữa hai bản tụ.

C©u 15 : Sóng điện từ có tính chất nào sau đây?

A Sóng điện từ có thể giao thoa, khúc xạ với nhau

B Năng lượng của sóng tỉ lệ với lũy thừa bậc 2 của tần số

C Sóng điện từ không truyền được trong chân không

D Sóng điện từ là sóng dọc

C©u 16 : Sóng mà các đài phát với công suất lớn truyền đi mọi điểm trên mặt đất là

A. sóng ngắn B sóng trung C. sóng dài và cực dài. D. sóng cực ngắn.C©u 17 : Trong các dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?

CHƯƠNG 5: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

C©u 1 : Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, Trong 1s đổi chiều bao nhiêu lần?

Trang 19

C©u 3 : Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ:

Chỉ số các vôn kế lần lượt là :80 V, 120 V,60 V Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

C©u 8 : Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) Điện áp ở hai đầu đoạn mạch

U 50V  Các hiệu điện thế hiệu dụng: UL  30V; UC  60V Hệ số công suất của đoạn mạch là

Trang 20

R , =

0

U I

R , = 0

C©u 16 : Dòng điện xoay chiều đã chỉnh lưu hai nửa chu kì là dòng điện

A. xoay chiều B. xoay chiều có cường độ thay đổi

Trang 21

3

10

F 3

3

10 F

3

10 F 3

C©u 2 : Đặc điểm quang trọng của quang phổ liên tục là

A không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

B không phụ thuộc vào nhiệt độ cũng như thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

C phụ thuộc vào nhiệt độ và thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

D phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

C©u 3 :

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết 9 vân sáng liên tiếp nhau cách nhau 12mm Biết

khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn 3m Bước sóng của ánh sáng đơn

sắc là

A. 0,65 mB. 0,5 mC. 0,6 mD. 0,55 m

Trang 22

C©u 4 :

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng: Hai khe cách nhau 1mm, khoảng cách từ hai khe đến

màn 2m, ánh sáng đơn sắc có 1 0,50 m  và 2  0,75 m  Bề rộng của trường giao thoa là 10mm.

Số vân quan sát trên màn là

A. vân tối bậck  1 B vân tối bậc k

C. vân tối bậck  1 D vân sáng bậc k  1

C©u 7 :

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng : Hai khe cách nhau 1mm, khoảng cách từ hai khe đến

màn 2m, ánh sáng đơn sắc có   0,66 m  Bề rộng của trường giao thoa là 13,2mm Số vân sáng

quan sát trên màn là

C©u 8 :

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng : Biết hai khe cách nhau 2mm, khoảng cách từ hai khe

đến màn 1m, nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 m  Vị trí vân sáng bậc 3 là

C©u 10 : Màu sắc của ánh sáng đơn sắc do yếu tố nào sau đây quyết định?

A. Tần số B Môi trường C. Bước sóng D. Cả bước sóng và tần

số

C©u 11 :

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng trong nước : Hai khe cách nhau 2mm, khoảng cách từ hai

khe đến màn 2m, ánh sáng đơn sắc có tần số f  5.1014Hz Tìm khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp nhau

Trang 23

ánh sáng

nhìn thấy

C. thuộc vùng

tử ngoại D. thuộc tia Roentgen.

C©u 13 : Bộ phận chính của máy quang phổ là

A. ống chuẩn trực. B nguồn sáng C. lăng kính D kính ảnh C©u 14 :

Ánh sáng đơn sắc trong không khí có bước sóng 0,6 m  Khi truyền vào trong môi trường trong suốt có chiết suất 1,5 thì bước sóng là ?

A. 0,75 mB. 0,4 mC. 0,5 mD. 0,55 m

C©u 15 : Điều kiện phát sinh quang phổ vạch hấp thụ là

A nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ.

B nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục.

C nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ.

D nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục phải bằng nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng : Biết hai khe cách nhau 2mm, khoảng cách từ hai khe

đến màn 1m, nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 m  Tại vị trí M cách vân sáng trung tâm 1mm

Hiệu đường đi từ hai khe đến vị trí M trên màn là

A.   10 mm6 B.0,5.10 mm3

C.   10 mm3 D.   2.10 mm3

C©u 18 : Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là

A các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra.

B chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra.

C các vật rắn, lỏng, khí có tỉ khối lớn bị nung nóng phát ra.

D những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 3000 C0 đều phát ra.

C©u 19 :

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng : Biết hai khe cách nhau 2mm, khoảng cách từ hai khe

đến màn 1m, nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 m  Vị trí vân tối bậc 3 là

C©u 20 : Tia nào sau đây không thể dùng tác nhân bên ngoài tạo ra ?

A. tia hồng ngoại. B tia tử ngoại C. tia gamma D. tia Roentgen.C©u 21 :

Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m  truyền trong không khí với vận tốc 3.108m s / Khi truyền trong

Trang 24

môi trường trong suốt có chiết suất 1,5thì vận tốc trong môi trường đó là

A. 2.108m s / B. 1,5.108m s / C. 2,5.108m s / D. 108m s /

C©u 22 : Nguồn sáng nào sau đây không phát ra tia tử ngoại ?

A. Mặt Trời B. Đèn hơi thủy ngân

C©u 23 : Quan sát ánh sáng trên các váng dầu, mỡ hoặc bong bóng xà phòng ta thấy những vầng màu sặc sỡ Đó

là hiện tượng nào sau đây ?

C©u 24 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết bề rộng của 8 vân sáng liên tiếp nhau cách nhau

12mm Biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn 3m Bước sóng của

C©u 27 : Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ

A có bước sóng ở ngoài vùng màu đỏ của quang phổ liên tục.

B có bước sóng ở ngoài vùng màu tím của quang phổ liên tục.

C có thể quan sát được bằng mắt thường.

D bị lệch trong điện trường và từ trường.

C©u 28 : Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nhau được tính bằng công thức nào dưới đây ?

Trang 25

A. vân sáng bậc 5 B. vân sáng bậc 6 C. vân tối bậc 6 D vân tối bậc 5 C©u 31 : Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là ?

C dùng để xác định nhiệt độ của vật nung nóng phát sáng.

D của mỗi nguyên tố khác nhau chỉ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt.

C©u 37 : Tia tử ngoại có các tính chất nào sau đây ?

Ngày đăng: 12/04/2021, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w