Qua A vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau lần lượt cắt BC tại P và R, cắt CD tại Q và S.. d Chứng minh MN là đường trung trực của AC... a/ Chứng minh rằng các đường thẳng AC, BD, EF cắ
Trang 1TRƯỜNG THCS LAM SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG – LẦN 1 NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn thi: Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
2
3 4
3 8
b) Tính giá trị biểu thức P = x y x y−+ Biết x2 – 2y2 = x y (x + y ≠ 0, y ≠ 0)
c) Tìm số dư trong phép chia của biểu thức (x+ 2) ( x+ 4) ( x+ 6) ( x+ + 8) 2015 cho đathức x2 +10x+21
Bài 3 (1,25 điểm): Cho biểu thức A 24xy2 : 21 2 2 1 2
9 3
4 24 10
2 4
5
3
2 2
2 + x+ + x + x+ = + x + x−
x
b) 5 − 3x = 3x− 5 d, x2 – y2 + 2x – 4y – 10 = 0 với x,y nguyên dương
Bài 5 : (2,75 điểm) Cho hình vuông ABCD Qua A vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau
lần lượt cắt BC tại P và R, cắt CD tại Q và S
a) Chứng minh ∆AQR và ∆APS là các tam giác cân
b) QR cắt PS tại H; M, N là trung điểm của QR và PS Chứng minh tứ giác AMHN làhình chữ nhật
c) Chứng minh P là trực tâm ∆SQR
d) Chứng minh MN là đường trung trực của AC
e) Chứng minh bốn điểm M, B, N, D thẳng hàng
Bài 6 : (0,5 điểm)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 13x2 + y2 + 4xy - 2y - 16x + 2015
b) Cho hai số a,b thỏa mãn điều điều kiện a + b = 1 Chứng minh a3 + b3+ ab ≥
2 1
- Hết
Trang 23 8
2 3
1 1 2
1 3 1 2
1 3 2
c) Cần chỉ ra giá trị lớn nhất của A, từ đó tìm được tất cả các giá trị
nguyên dương của A
2
2 3 y
Trang 3x x x
⇔ x = 0 hoặc x = 2 (thỏa mãn điền kiện)
Vậy tập nghiệm của phương trình: S =
a) a) ∆ADQ = ∆ABR vì chúng là hai tam
giác vuông (2 góc có cạnh t.ư vuông góc) và
DA = BD (cạnh hình vuông) Suy ra AQ=AR,
nên ∆AQR là tam giác vuông cân Chứng
minh tương tự ta có: ∆ABP = ∆ADS
do đó AP =AS và∆APS là tam giác cân tại A
b) AM và AN là đường trung tuyến của tam
giác vuông cân AQR và APS nên AN⊥SP và
AM⊥RQ
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Mặt khác : PAN· =PAM· = 450 nên góc MAN vuông Vậy tứ giác AHMN
có ba góc vuông, nên nó là hình chữ nhật
c) Theo giả thiết: QA⊥RS, RC⊥SQ nên QA và RC là hai đờng cao của
∆SQR Vậy P là trực tâm của ∆SQR
d) Trong tam giác vuông cân AQR thì MA là trung điểm nên AM =
2
1QR
⇒MA = MC, nghĩa là M cách đều A và C.
Chứng minh tương tự cho tam giác vuông cân ASP và tam giác vuông
SCP, ta có NA = NC, nghĩa là N cách đều A và C Hay MN là trung trực
của AC
Trang 4e) Vì ABCD là hình vuông nên B và D cũng cách đều A và C Nói cách
khác, bốn điểm M, N, B, D cùng cách đều A và C nên chúng phải nằm
trên đường trung trực của AC, nghĩa là chúng thẳng hàng
2
1
≥0⇔(a+b)(a2+ b2-ab) +
ab-2 1
1
4 a 0 ∀a (2) đpcm
0,25 điểm
TRƯỜNG THCS LAM SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LẦN 2
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1: (4,0 điểm) Phân tích thành nhân tử:
a/ a 2 – 7a + 12
b/ x 4 + 2015x 2 + 2014x + 2015
4
Trang 5b/ Tìm số tự nhiên n để n 5 + 1 chia hết cho n 3 + 1
DA lấy điểm I sao cho DI = DA Chứng minh rằng:
a/ AI = FH ; b/ DA ⊥ FH
Bài 7: (2 điểm)Cho hình bình hành ABCD có E, F thứ tự là trung điểm của AB, CD.
a/ Chứng minh rằng các đường thẳng AC, BD, EF cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
b/ Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N Chứng minh rằng EMFN là hình bình hành.
Bài 8: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của: A( )x = −(x 1) (x− 3) (x− 4) (x− + 6) 10
Trang 61 15
− c/ 3x− = 5 4 Xét 2 trường hợp:
Trang 7AB=AF (gt), ·ABI =FAH· (cùng bù với ·BAC ),
BI = AH (cùng = AC) ⇒ ∆ ABI = ∆ EAH (c.g.c)
⇒ AI = FH (2 cạnh tương ứng).
b/ Gọi K là giao điểm của DA và FH ta có:
·BAI FAK+ · = 90 0 , mà ·AFH =BAI·
hay ·AFK = ·BAI nên ·AFH FAK+ · = 90 0
- Xét ∆ AFK có ·AFH FAK+ · = 90 0
F
Trang 8(vì I, K thuộc đường thẳng AD, K thuộc EH)
Bài 7: (2 điểm)
a/
- Hình vẽ:
- Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành
ABCD, ta có O là trung điểm của BD
- Chứng minh BEDF là hình bình hành
- Có O là trung điểm của BD nên O cũng là trung điểm của
EF
- Vậy EF, BD, AC đồng quy tại O
b/ Xét ∆ ABD có M là trọng tâm, nên 1
PGD&ĐT THỌ XUÂN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
TRƯỜNG THCS LAM SƠN LẦN THỨ BA - NĂM HỌC 2014-2015
Môn thi: Toán Lớp 8
Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1 (3,5 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử:
1) 18x 3 - 8
25x2) a(a + 2b) 3 - b(2a + b) 3
F
E
Trang 91) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A được xác định.
2) Chứng minh rằng khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x.
Bài 3 (3,0 điểm)
1) (1,5 điểm) Cho a, b, c đôi một khác nhau thoả mãn: ab + bc + ca = 1
Tính giá trị của biểu thức: A = ( ) ( ) ( )
1) (1,5 điểm) Tìm dư khi chia x2015 + x 1945 + x 1930 - x 2 - x + 1 cho x 2 - 1
2) (1,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (x2 + 3x + 4) 2
PGD&ĐT THỌ XUÂN HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG CẤP TRƯỜNG
TRƯỜNG THCS LAM SƠN LẦN THỨ BA - NĂM HỌC 2014-2015
Trang 10= a(a + b) 3 + 3ab 2 (a + b) + ab 3 - a 3 b - 3a 2 b(a + b) - b(a + b) 3
= (a + b)[a(a + b) 2 + 3ab 2 -ab(a - b) - 3a 2 b -b(a + b) 2 ] 0,5
= (a + b)(a 3 + 2a 2 b + ab 2 + 3ab 2 - a 2 b + ab 2 - 3a 2 b - a 2 b - 2ab 2 - b 3 ]
=
2 2
x
x x
Trang 11⇔ (x – a)(x + a) + (y – b)(y + b) = 0Bởi vì: x + y = a + b ⇔ x – a = b – y, thế vào ta có:
1
x y
3 2
− +
3 2+
4
7 4
7 2
3 0
Trang 1225 , 12 4
49 2
2
3 0
Vì ABCD là hình bình hành nên hai đường chéo AC, BD cắt nhau tại O là trung
Ta có: AO, BE là trung tuyến của ∆ ABD Mà: AO cắt BE tại P nên P là trọng tâm của ∆ ABD 0,5
0,5 0,5
3
Vì I đối xứng với M qua E nên EI = EM
Ta có: AE = ED, EI = EM ⇒ AMDI là hình bình hành
⇒ AI // MD (1) Chứng minh tương tự, ta có: BK // MC (2)
Từ (1), (2) và (3) suy ra I, A, B, K thẳng hàng hay I, K thuộc đường thẳng AB.
0,5 0,5
4
∆ KMI có E, F lần lượt là trung điểm của MI, MK
⇒ EF là đường trung bình của ∆ KMI
1 EF=
Ghi chú: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn thi: Toán Lớp 8
Thời gian làm bài: 150 phút
Trang 14Câu Nội dung Điểm
0,250,5b)
A = (x2 - x + 1)2 - 5x(x2 - x + 1) + 4x2
§Æt x2 - x + 1 = y, ta cã
A = 4x2 - 5xy + y2 = (4x - y)(x - y)
= (4x - x2 + x - 1)(x -x2 + x - 1) = (x2 - 5x + 1)(x2 - 2x + 1)
= (x - 1)2(x2 - 5x + 1) = (x - 1)2 5 21 5 21
1,0
0,5
0,250,25
b) Có thể chứng minh một trong hai cách sau:
0,250,25
0,250,50,250,5
Trang 15Ghi chỳ: Nếu học sinh làm cỏch khỏc mà đỳng thỡ vẫn cho điểm tối đa.
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Mụn thi: Toỏn Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phỳt Cõu 1 (2,0 điểm)
Cõu 5 (4,0 điểm)
Cho tam giỏc ABC cõn tại A M, D tương ứng là trung điểm của BC, AM H là hỡnhchiếu của M trờn CD AH cắt BC tại N, BH cắt AM tại E Chứng minh rằng:
a) Tam giỏc MHD đồng dạng với tam giỏc CMD
b) E là trực tõm tam giỏc ABN
Cõu 6 (2,0 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh
CD và N là một điểm trên đờng chéo AC sao cho BNMã = 90 0 Gọi F là
điểm đối xứng của A qua N Chứng minh rằng FB ⊥ AC
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI
Mụn : Toỏn Lớp 8
ĐỀ MÃ SỐ 02
ĐỀ MÃ SỐ 02
Trang 16Câu Nội dung Điểm
0,250,250,50,5
Cách 2 f(x) = (x2 + 4x + 3)(x2 + 12x + 35) + 9
= x4 + 4x3 + 3x2 + 12x3 + 48x2 + 36x + 35x2 + 140x + 105 + 9
= x4 + 16x3 + 86x2 + 176x + 114 Thực hiện phép chia đa thức x4 + 16x3 + 86x2 + 176x + 114
cho x2 + 8x + 12 được thương là x2 + 8x + 10 và số dư là - 6
Vậy số dư trong phép chia f(x) cho x2 + 8x + 12 là - 6
Cách 3 Bậc của đa thức thương là 2 nên đa thức dư có dạng
ax + b
Gọi đa thức thương là Q(x), ta có:
(x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) + 9 = (x2 + 8x + 12)Q(x) + ax + b Cho x = - 2, ta có: - 1.1.3.5 + 9 = - 2a + b
0,250,25
0,750,50,25
0,250,25
0,250,250,250,5
0,250,250,50,25
16
Trang 17Ghi chú: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
Môn thi: Toán Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1: (2 điểm)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (x + y + z) 3 – x3 – y3 – z3 b) x4 + 2015x2 + 2014x + 2015
Bài 2: (2,5 điểm)Cho biểu thức:
2 2
1 30
x 11 x
1 20
x 9 x
1
2 2
+ +
+ + +
+ +
+
b) Cho a , b , c là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :
A = 3
c b a
c b
c a
b a
c b
a
≥
− +
+
− +
+
−
+
Bài 4: (3,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD
Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD
a) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?
5
2 (0,75 điểm)
c) A < 0⇔x - 2 >0⇔x >2 (0,25 điểm)
d) A ∈Z ⇔ Z
2 x
Trang 186 (
1 )
6 )(
5 (
1 )
5 )(
4 (
1
= + +
+ + +
+ +
16
16
15
15
14
1
=+
−+
++
−+
++
1 4
1
= +
; 2
y x c z x b z
+ +
2
1 2 2
z z
y x
z z
x y
x x
y z
y x y
z x x
z y
Chứng minh : ∆BEO= ∆DFO g c g( − − ) ⇒ BE = DF (0,5 điểm)
Suy ra : Tứ giác : BEDF là hình bình hành (0,25 điểm)
b) Chứng minh:∠ABC= ∠ADC⇒ ∠ HBC= ∠ KDC (0,25 điểm)
⇒ ∆CHB ∽∆CKD(g-g) CH CD CK CB
CD
CB CK
⇒ (1 điểm) c)Chứng minh : ∆AFD ∽∆AKC(g-g) (0,25 điểm)
CF = (0,25 điểm)
Mà : CD = AB ⇒ AB AH CF AC
AC
AB AH
CF = ⇒ = (0,25 điểm)
Suy ra : AB.AH + AD.AK = CF.AC + AF.AC = (CF + AF)AC = AC2 (0,25 điểm)
18
Trang 19GIẢI MỘT SỐ ĐỀ THI
Đề 1 Bài 1: a) Thực hiện phép chia: (x3 - 2x - 4) : (x2 + 2x + 2)
b) Xác định a sao cho ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2
c) Tìm nghiệm của đa thức: x3 - 2x - 4
Bài 4: Cho ∆ ABC vuơng tại A Vẽ ra phía ngồi tam giác đĩ các tam giác ABD vuơng cân ở
B, ACE vuơng cân ở C CD cắt AB tại M, BE cắt AC tại N
a) Chứng minh ba điểm D, A, E thẳng hàng; các tứ giác BCE; ACBD là hình thang
b) Tính DM biết AM = 3cm; AC = 4 cm; MC = 5cm
c) Chứng minh AM = AN
Bài 5: Cho M là điểm nằm trong ∆ ABC, từ M kẻ MA’ ⊥ BC, MB’ ⊥AC, MC’ ⊥ AB
(A’∈ BC; B’∈ AC; C’∈ AB) Chứng minh rằng:
MA ' MB' MC '
h + h + h = 1(Với ha, hb, hc là ba đường cao của tam giác hạ lần lượt từ A, B, C xuống ba cạnh của ∆ ABC)
Bài giải
Bài 1:
a) Thực hiện phép chia: (x3 - 2x - 4) : (x2 + 2x + 2) = x - 2
b) Xác định a sao cho ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2
Vì ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2 nên x = 2 là nghiệm của đa thức ax3 - 2x - 4 , nên ta cĩ: a
23 - 2 2 - 4 = 0 ⇔ 8a - 8 = 0 ⇔ a = 1
c) Tìm nghiệm của đa thức: x3 - 2x - 4
Nghiệm của đa thức là các giá trị của x để
Trang 20C B
A
Trang 21c) AB // CE (cùng vuông góc với AC) nên
Cho M là điểm nằm trong ∆ ABC, từ M kẻ MA’ ⊥ BC, MB’ ⊥AC, MC’ ⊥ AB
(A’∈ BC; B’∈ AC; C’∈ AB) Chứng minh rằng:
MA ' MB' MC '
h + h + h = 1(Với ha, hb, hc là ba đường cao của tam giác hạ lần lượt từ A, B, C xuống ba cạnh của ∆ ABC)Giải
Kẻ đường cao AH, ta cĩ:
a) Trong ba số a, b, c cĩ 1 số dương, 1 số âm và 1 số bằng 0; ngồi ra cịn biết thêm
2
a = b (b c) − Hỏi số nào dương, số nào âm, số nào bằng 0
b) Cho x + y = 1 Tính giá trị biểu thức A = x3 + y3 + 3xy
Câu 2: a) Giải phương trình: x 2 3 1 + − =
b) Giả sử a, b, c là ba số đơi một khác nhau và a b c 0
Câu 4: Cho tứ giác ABCD Từ A kẻ đường thẳng song song với BC cắt BD tại E; từ B kẻ
đường thẳng song song với AD cắt AC tại F
A
Trang 22c a ac + cb - b (a - b) (a - b)(c - a)(b - c)
AB AC - BE EC = AE.AH - AE EH
⇔ AB AC - BE EC = AE (AH - EH) = AE AE = AE2
Bài 2: So sánh A và B biết:
22
H E
x
C B
A
O
F D
E
C B A
Trang 23a) A = 2002 2004 và B = 20032
b) A = 3.(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)(232 + 1) và B = 264
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD cĩ đường chéo lớn AC Hạ CE vuơng gĩc với AB, CF
vuơng gĩc với AD và BG vuơng gĩc với AC Chứng minh:
a) ∆ACE ∆ABG và ∆AFC ∆CBG
b) AB AE + AD AF = AC2
Bài 4: Cho hình thoi ABCD cạnh a, cĩ Â = 600 Một đường thẳng bất kỳ qua C cắt tia đối của tia BA và DA lần lượt tại M và N
a) Chứng minh: Tích BM DN cĩ giá trị khơng đổi
b) Gọi K là giao điểm của BN và DM Tính số đo gĩc BKD
x 5
− +c) x 5 1,5 x 5 1,5;(x 5) x 6,5
Cộng (5) và (6) vế theo vế ta có:
AB AE + AF AD = AC AG + AC CG
⇔ AB AE + AF AD = AC(AG + CG) = AC AC
Trang 24Vaọy: AB AE + AD AF = AC2
− +
=
−a) Rút gọn A b) Tìm x để A = 0 c) Tìm giá trị nguyên của x
Câu 4: Cho ∆ABC có A 2B 4C 4à = à = à = α Chứng minh: 1 1 1
b) Chứng minh rằng DM là tia phân giác của góc BDE
c) Tính chu vi của ∆ADE nếu ∆ABC là tam giác đều
Trang 25(v× BM = CM)⇒ AB AB 1 1 1 1
BC AC + = ⇒ AB = BC CA +C©u 5 :
a) Ta có DMC = DME + CME = B + BDM· · · µ · , mà DME = B· µ
c) chứng minh tương tự ta có EM là tia phân giác của ·DEC
kẻ MH ⊥CE ,MI ⊥DE, MK ⊥DB thì MH = MI = MK ⇒ ∆DKM = ∆DIM
⇒DK =DI ⇒ ∆EIM = ∆EHM ⇒EI = EH
Chu vi ∆AED là PAED = AD + DE + EA = AK +AH = 2AH (Vì AH = AK)
∆ABC là tam giác đều nên suy ra CH = MC
Câu 2 : Cho x + y + z = 0 Rút gọn : 2 2 2
2 2 2
) ( ) ( ) (y z z x x y
z y x
− +
− +
−
+ +
Câu 3 : Chứng minh rằng khơng tồn tại x thỏa mãn :
a) 2x4 - 10x2 + 17 = 0b) x4 - x3 + 2x2 - x + 1 = 0
Câu 4 : Cho tam giác ABC, điểm D nằm trên cạnh BC sao cho
OD 2 = Gọi K là giao điểm của BO và AC
Tính tỉ số AK : KC
Câu 5 : Cho tam giác ABC cĩ 3 gĩc nhọn, trực tâm H Một đường thẳng qua H cắt AB, AC
thứ tự ở P và Q sao cho HP = HQ Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng tam giác MPQ cân tại M
C B
A
Trang 26CK = 2Câu 5
Gọi giao điểm của AH và BC là I
Từ C kẻ CN // PQ (N∈ AB),
Tứ giác CNPQ là hình thang, có H là trung
điểm PQ, hai cạnh bên NP và CQ đồng quy
tại A nên K là trung điểm CN ⇒ MK là
đường trung bình của ∆BCN
⇒ MK // CN ⇒ MK // AB (1)
H là trực tâm của ∆ABC nên CH⊥A B (2)
Từ (1) và (2) suy ra MK ⊥CH ⇒ MK là đường
cao của∆CHK (3)
Từ AH ⊥BC ⇒ MC⊥HK ⇒ MI là đường cao của ∆CHK (4)
Từ (3) và (4) suy ra M là trực tâm của ∆CHK⇒ MH⊥CN ⇒ MH⊥PQ
∆MPQ cĩ MH vừa là đường trung tuyến vừa là đường cao nên cân tại M
Đề 6 Câu 1: a) Tìm các số nguyên m, n thoả mãn m n2 n 1
n 1
+ +
= + b) Đặt A = n3 + 3n2 + 5n + 3 Chứng minh rằng A chia hết cho 3 với mọi giá trịnguyên dương của n
c) Nếu a chia 13 dư 2 và b chia 13 dư 3 thì a2+b2 chia hết cho 13
C D
B A
I K N
M
Q
P H
C B
A
Trang 27Câu 3: Tính tổng: S =
3 1
1 + 5 3
1 + 7 5
1 + … + 2009.20111
Câu 4: Cho 3 số x, y, z, thoả mãn điều kiện xyz = 2011 Chứng minh rằng biểu thức sau
a) BD.CE=BC2
4b) DM, EM lần lượt là tia phân giác của· BDE và ·CED
c) Chu vi ∆ADE không đổi
2) a) A= (a b)(a c) (b c)(a b) (a c)(b c)bc − ca + ab
(a b)(a c)(b c) (a b)(a c)(b c)
− − − = 1b) Ta cã:
6
1 x x
+
=
2 3
3
1 x x
Trang 281 +
zx z
z
+ +
zx z
xz z
+ +
+ + 1
Từ đó suy ra Dˆ1= Dˆ2 , do đó DM là tia phân giác của góc BDE
Chứng minh tơng tự ta có EM là tia phân giác của góc CED
c, Gọi H, I, K là hình chiếu của M trên AB, DE, AC
Chứng minh DH = DI, EI = EK
Thời gian làm bài 150 phỳt, khụng kể thời gian giao đề
2 1
x
y
E D
B
A
Trang 29Câu 3 (4,0 điểm)
1 Tìm đa thức f(x) biết rằng: f(x) chia cho x+ 2 dư 10, f(x) chia cho x− 2 dư 24, f(x)
chia cho x2 − 4 được thương là −5x và còn dư
2 Chứng minh rằng:
a b c b c a( − )( + − ) 2 +c a b a b c( − )( + − ) 2 =b a c a c b( − )( + − ) 2
Câu 4 (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AD lấy điểm F sao
cho AE = AF Vẽ AH vuông góc với BF (H thuộc BF), AH cắt DC và BC lần lượt tại hai điểm M, N.
1 Chứng minh rằng tứ giác AEMD là hình chữ nhật.
2 Biết diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH Chứng minh rằng: AC = 2EF.
Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề
Trang 30Vậy A 1
2
x x
+
2
x x
x = -1; từ đó tìm được hai cặp số (x, y) thỏa mãn bài toán là: