1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BO DE DA KHAO SAT HSG TOAN 8

38 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi cấp trường – lần 1 năm học 2014 - 2015
Trường học Trường THCS Lam Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2014 - 2015
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua A vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau lần lượt cắt BC tại P và R, cắt CD tại Q và S.. d Chứng minh MN là đường trung trực của AC... a/ Chứng minh rằng các đường thẳng AC, BD, EF cắ

Trang 1

TRƯỜNG THCS LAM SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG – LẦN 1 NĂM HỌC 2014 - 2015

Môn thi: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

2

3 4

3 8

b) Tính giá trị biểu thức P = x y x y−+ Biết x2 – 2y2 = x y (x + y ≠ 0, y ≠ 0)

c) Tìm số dư trong phép chia của biểu thức (x+ 2) ( x+ 4) ( x+ 6) ( x+ + 8) 2015 cho đathức x2 +10x+21

Bài 3 (1,25 điểm): Cho biểu thức A 24xy2 : 21 2 2 1 2

9 3

4 24 10

2 4

5

3

2 2

2 + x+ + x + x+ = + x + x

x

b) 5 − 3x = 3x− 5 d, x2 – y2 + 2x – 4y – 10 = 0 với x,y nguyên dương

Bài 5 : (2,75 điểm) Cho hình vuông ABCD Qua A vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau

lần lượt cắt BC tại P và R, cắt CD tại Q và S

a) Chứng minh ∆AQR và ∆APS là các tam giác cân

b) QR cắt PS tại H; M, N là trung điểm của QR và PS Chứng minh tứ giác AMHN làhình chữ nhật

c) Chứng minh P là trực tâm ∆SQR

d) Chứng minh MN là đường trung trực của AC

e) Chứng minh bốn điểm M, B, N, D thẳng hàng

Bài 6 : (0,5 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 13x2 + y2 + 4xy - 2y - 16x + 2015

b) Cho hai số a,b thỏa mãn điều điều kiện a + b = 1 Chứng minh a3 + b3+ ab ≥

2 1

- Hết

Trang 2

3 8

2 3

1 1 2

1 3 1 2

1 3 2

c) Cần chỉ ra giá trị lớn nhất của A, từ đó tìm được tất cả các giá trị

nguyên dương của A

2

2 3 y

Trang 3

x x x

⇔ x = 0 hoặc x = 2 (thỏa mãn điền kiện)

Vậy tập nghiệm của phương trình: S =

a) a) ∆ADQ = ∆ABR vì chúng là hai tam

giác vuông (2 góc có cạnh t.ư vuông góc) và

DA = BD (cạnh hình vuông) Suy ra AQ=AR,

nên ∆AQR là tam giác vuông cân Chứng

minh tương tự ta có: ∆ABP = ∆ADS

do đó AP =AS và∆APS là tam giác cân tại A

b) AM và AN là đường trung tuyến của tam

giác vuông cân AQR và APS nên AN⊥SP và

AM⊥RQ

0,25 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Mặt khác : PAN· =PAM· = 450 nên góc MAN vuông Vậy tứ giác AHMN

có ba góc vuông, nên nó là hình chữ nhật

c) Theo giả thiết: QA⊥RS, RC⊥SQ nên QA và RC là hai đờng cao của

∆SQR Vậy P là trực tâm của ∆SQR

d) Trong tam giác vuông cân AQR thì MA là trung điểm nên AM =

2

1QR

⇒MA = MC, nghĩa là M cách đều A và C.

Chứng minh tương tự cho tam giác vuông cân ASP và tam giác vuông

SCP, ta có NA = NC, nghĩa là N cách đều A và C Hay MN là trung trực

của AC

Trang 4

e) Vì ABCD là hình vuông nên B và D cũng cách đều A và C Nói cách

khác, bốn điểm M, N, B, D cùng cách đều A và C nên chúng phải nằm

trên đường trung trực của AC, nghĩa là chúng thẳng hàng

2

1

≥0⇔(a+b)(a2+ b2-ab) +

ab-2 1

1

4 a 0 ∀a (2) đpcm

0,25 điểm

TRƯỜNG THCS LAM SƠN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LẦN 2

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: (4,0 điểm) Phân tích thành nhân tử:

a/ a 2 – 7a + 12

b/ x 4 + 2015x 2 + 2014x + 2015

4

Trang 5

b/ Tìm số tự nhiên n để n 5 + 1 chia hết cho n 3 + 1

DA lấy điểm I sao cho DI = DA Chứng minh rằng:

a/ AI = FH ; b/ DA ⊥ FH

Bài 7: (2 điểm)Cho hình bình hành ABCD có E, F thứ tự là trung điểm của AB, CD.

a/ Chứng minh rằng các đường thẳng AC, BD, EF cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b/ Gọi giao điểm của AC với DE và BF theo thứ tự là M và N Chứng minh rằng EMFN là hình bình hành.

Bài 8: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của: A( )x = −(x 1) (x− 3) (x− 4) (x− + 6) 10

Trang 6

1 15

− c/ 3x− = 5 4 Xét 2 trường hợp:

Trang 7

AB=AF (gt), ·ABI =FAH· (cùng bù với ·BAC ),

BI = AH (cùng = AC) ⇒ ∆ ABI = ∆ EAH (c.g.c)

⇒ AI = FH (2 cạnh tương ứng).

b/ Gọi K là giao điểm của DA và FH ta có:

·BAI FAK+ · = 90 0 , mà ·AFH =BAI·

hay ·AFK = ·BAI nên ·AFH FAK+ · = 90 0

- Xét ∆ AFK có ·AFH FAK+ · = 90 0

F

Trang 8

(vì I, K thuộc đường thẳng AD, K thuộc EH)

Bài 7: (2 điểm)

a/

- Hình vẽ:

- Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành

ABCD, ta có O là trung điểm của BD

- Chứng minh BEDF là hình bình hành

- Có O là trung điểm của BD nên O cũng là trung điểm của

EF

- Vậy EF, BD, AC đồng quy tại O

b/ Xét ∆ ABD có M là trọng tâm, nên 1

PGD&ĐT THỌ XUÂN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

TRƯỜNG THCS LAM SƠN LẦN THỨ BA - NĂM HỌC 2014-2015

Môn thi: Toán Lớp 8

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1 (3,5 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử:

1) 18x 3 - 8

25x2) a(a + 2b) 3 - b(2a + b) 3

F

E

Trang 9

1) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A được xác định.

2) Chứng minh rằng khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

Bài 3 (3,0 điểm)

1) (1,5 điểm) Cho a, b, c đôi một khác nhau thoả mãn: ab + bc + ca = 1

Tính giá trị của biểu thức: A = ( ) ( ) ( )

1) (1,5 điểm) Tìm dư khi chia x2015 + x 1945 + x 1930 - x 2 - x + 1 cho x 2 - 1

2) (1,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (x2 + 3x + 4) 2

PGD&ĐT THỌ XUÂN HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG CẤP TRƯỜNG

TRƯỜNG THCS LAM SƠN LẦN THỨ BA - NĂM HỌC 2014-2015

Trang 10

= a(a + b) 3 + 3ab 2 (a + b) + ab 3 - a 3 b - 3a 2 b(a + b) - b(a + b) 3

= (a + b)[a(a + b) 2 + 3ab 2 -ab(a - b) - 3a 2 b -b(a + b) 2 ] 0,5

= (a + b)(a 3 + 2a 2 b + ab 2 + 3ab 2 - a 2 b + ab 2 - 3a 2 b - a 2 b - 2ab 2 - b 3 ]

 

=

2 2

x

x x

Trang 11

⇔ (x – a)(x + a) + (y – b)(y + b) = 0Bởi vì: x + y = a + b ⇔ x – a = b – y, thế vào ta có:

1

x y

3 2

− +

3 2+

4

7 4

7 2

3 0

Trang 12

25 , 12 4

49 2

2

3 0

Vì ABCD là hình bình hành nên hai đường chéo AC, BD cắt nhau tại O là trung

Ta có: AO, BE là trung tuyến của ∆ ABD Mà: AO cắt BE tại P nên P là trọng tâm của ∆ ABD 0,5

0,5 0,5

3

Vì I đối xứng với M qua E nên EI = EM

Ta có: AE = ED, EI = EM ⇒ AMDI là hình bình hành

⇒ AI // MD (1) Chứng minh tương tự, ta có: BK // MC (2)

Từ (1), (2) và (3) suy ra I, A, B, K thẳng hàng hay I, K thuộc đường thẳng AB.

0,5 0,5

4

∆ KMI có E, F lần lượt là trung điểm của MI, MK

⇒ EF là đường trung bình của ∆ KMI

1 EF=

Ghi chú: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Môn thi: Toán Lớp 8

Thời gian làm bài: 150 phút

Trang 14

Câu Nội dung Điểm

0,250,5b)

A = (x2 - x + 1)2 - 5x(x2 - x + 1) + 4x2

§Æt x2 - x + 1 = y, ta cã

A = 4x2 - 5xy + y2 = (4x - y)(x - y)

= (4x - x2 + x - 1)(x -x2 + x - 1) = (x2 - 5x + 1)(x2 - 2x + 1)

= (x - 1)2(x2 - 5x + 1) = (x - 1)2 5 21 5 21

1,0

0,5

0,250,25

b) Có thể chứng minh một trong hai cách sau:

0,250,25

0,250,50,250,5

Trang 15

Ghi chỳ: Nếu học sinh làm cỏch khỏc mà đỳng thỡ vẫn cho điểm tối đa.

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Mụn thi: Toỏn Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phỳt Cõu 1 (2,0 điểm)

Cõu 5 (4,0 điểm)

Cho tam giỏc ABC cõn tại A M, D tương ứng là trung điểm của BC, AM H là hỡnhchiếu của M trờn CD AH cắt BC tại N, BH cắt AM tại E Chứng minh rằng:

a) Tam giỏc MHD đồng dạng với tam giỏc CMD

b) E là trực tõm tam giỏc ABN

Cõu 6 (2,0 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh

CD và N là một điểm trên đờng chéo AC sao cho BNMã = 90 0 Gọi F là

điểm đối xứng của A qua N Chứng minh rằng FB ⊥ AC

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI

Mụn : Toỏn Lớp 8

ĐỀ MÃ SỐ 02

ĐỀ MÃ SỐ 02

Trang 16

Câu Nội dung Điểm

0,250,250,50,5

Cách 2 f(x) = (x2 + 4x + 3)(x2 + 12x + 35) + 9

= x4 + 4x3 + 3x2 + 12x3 + 48x2 + 36x + 35x2 + 140x + 105 + 9

= x4 + 16x3 + 86x2 + 176x + 114 Thực hiện phép chia đa thức x4 + 16x3 + 86x2 + 176x + 114

cho x2 + 8x + 12 được thương là x2 + 8x + 10 và số dư là - 6

Vậy số dư trong phép chia f(x) cho x2 + 8x + 12 là - 6

Cách 3 Bậc của đa thức thương là 2 nên đa thức dư có dạng

ax + b

Gọi đa thức thương là Q(x), ta có:

(x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) + 9 = (x2 + 8x + 12)Q(x) + ax + b Cho x = - 2, ta có: - 1.1.3.5 + 9 = - 2a + b

0,250,25

0,750,50,25

0,250,25

0,250,250,250,5

0,250,250,50,25

16

Trang 17

Ghi chú: Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

Môn thi: Toán Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: (2 điểm)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) (x + y + z) 3 – x3 – y3 – z3 b) x4 + 2015x2 + 2014x + 2015

Bài 2: (2,5 điểm)Cho biểu thức:

2 2

1 30

x 11 x

1 20

x 9 x

1

2 2

+ +

+ + +

+ +

+

b) Cho a , b , c là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :

A = 3

c b a

c b

c a

b a

c b

a

− +

+

− +

+

+

Bài 4: (3,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD

Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD

a) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?

5

2 (0,75 điểm)

c) A < 0⇔x - 2 >0⇔x >2 (0,25 điểm)

d) A ∈Z ⇔ Z

2 x

Trang 18

6 (

1 )

6 )(

5 (

1 )

5 )(

4 (

1

= + +

+ + +

+ +

16

16

15

15

14

1

=+

−+

++

−+

++

1 4

1

= +

; 2

y x c z x b z

+ +

2

1 2 2

z z

y x

z z

x y

x x

y z

y x y

z x x

z y

Chứng minh : ∆BEO= ∆DFO g c g( − − ) ⇒ BE = DF (0,5 điểm)

Suy ra : Tứ giác : BEDF là hình bình hành (0,25 điểm)

b) Chứng minh:∠ABC= ∠ADC⇒ ∠ HBC= ∠ KDC (0,25 điểm)

⇒ ∆CHB ∽∆CKD(g-g) CH CD CK CB

CD

CB CK

(1 điểm) c)Chứng minh : ∆AFD ∽∆AKC(g-g) (0,25 điểm)

CF = (0,25 điểm)

Mà : CD = AB ⇒ AB AH CF AC

AC

AB AH

CF = ⇒ = (0,25 điểm)

Suy ra : AB.AH + AD.AK = CF.AC + AF.AC = (CF + AF)AC = AC2 (0,25 điểm)

18

Trang 19

GIẢI MỘT SỐ ĐỀ THI

Đề 1 Bài 1: a) Thực hiện phép chia: (x3 - 2x - 4) : (x2 + 2x + 2)

b) Xác định a sao cho ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2

c) Tìm nghiệm của đa thức: x3 - 2x - 4

Bài 4: Cho ∆ ABC vuơng tại A Vẽ ra phía ngồi tam giác đĩ các tam giác ABD vuơng cân ở

B, ACE vuơng cân ở C CD cắt AB tại M, BE cắt AC tại N

a) Chứng minh ba điểm D, A, E thẳng hàng; các tứ giác BCE; ACBD là hình thang

b) Tính DM biết AM = 3cm; AC = 4 cm; MC = 5cm

c) Chứng minh AM = AN

Bài 5: Cho M là điểm nằm trong ∆ ABC, từ M kẻ MA’ ⊥ BC, MB’ ⊥AC, MC’ ⊥ AB

(A’∈ BC; B’∈ AC; C’∈ AB) Chứng minh rằng:

MA ' MB' MC '

h + h + h = 1(Với ha, hb, hc là ba đường cao của tam giác hạ lần lượt từ A, B, C xuống ba cạnh của ∆ ABC)

Bài giải

Bài 1:

a) Thực hiện phép chia: (x3 - 2x - 4) : (x2 + 2x + 2) = x - 2

b) Xác định a sao cho ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2

Vì ax3 - 2x - 4 chia hết cho x - 2 nên x = 2 là nghiệm của đa thức ax3 - 2x - 4 , nên ta cĩ: a

23 - 2 2 - 4 = 0 ⇔ 8a - 8 = 0 ⇔ a = 1

c) Tìm nghiệm của đa thức: x3 - 2x - 4

Nghiệm của đa thức là các giá trị của x để

Trang 20

C B

A

Trang 21

c) AB // CE (cùng vuông góc với AC) nên

Cho M là điểm nằm trong ∆ ABC, từ M kẻ MA’ ⊥ BC, MB’ ⊥AC, MC’ ⊥ AB

(A’∈ BC; B’∈ AC; C’∈ AB) Chứng minh rằng:

MA ' MB' MC '

h + h + h = 1(Với ha, hb, hc là ba đường cao của tam giác hạ lần lượt từ A, B, C xuống ba cạnh của ∆ ABC)Giải

Kẻ đường cao AH, ta cĩ:

a) Trong ba số a, b, c cĩ 1 số dương, 1 số âm và 1 số bằng 0; ngồi ra cịn biết thêm

2

a = b (b c) − Hỏi số nào dương, số nào âm, số nào bằng 0

b) Cho x + y = 1 Tính giá trị biểu thức A = x3 + y3 + 3xy

Câu 2: a) Giải phương trình: x 2 3 1 + − =

b) Giả sử a, b, c là ba số đơi một khác nhau và a b c 0

Câu 4: Cho tứ giác ABCD Từ A kẻ đường thẳng song song với BC cắt BD tại E; từ B kẻ

đường thẳng song song với AD cắt AC tại F

A

Trang 22

c a ac + cb - b (a - b) (a - b)(c - a)(b - c)

AB AC - BE EC = AE.AH - AE EH

⇔ AB AC - BE EC = AE (AH - EH) = AE AE = AE2

Bài 2: So sánh A và B biết:

22

H E

x

C B

A

O

F D

E

C B A

Trang 23

a) A = 2002 2004 và B = 20032

b) A = 3.(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)(232 + 1) và B = 264

Bài 3: Cho hình bình hành ABCD cĩ đường chéo lớn AC Hạ CE vuơng gĩc với AB, CF

vuơng gĩc với AD và BG vuơng gĩc với AC Chứng minh:

a) ∆ACE ∆ABG và ∆AFC ∆CBG

b) AB AE + AD AF = AC2

Bài 4: Cho hình thoi ABCD cạnh a, cĩ Â = 600 Một đường thẳng bất kỳ qua C cắt tia đối của tia BA và DA lần lượt tại M và N

a) Chứng minh: Tích BM DN cĩ giá trị khơng đổi

b) Gọi K là giao điểm của BN và DM Tính số đo gĩc BKD

x 5

− +c) x 5 1,5 x 5 1,5;(x 5) x 6,5

Cộng (5) và (6) vế theo vế ta có:

AB AE + AF AD = AC AG + AC CG

⇔ AB AE + AF AD = AC(AG + CG) = AC AC

Trang 24

Vaọy: AB AE + AD AF = AC2

− +

=

−a) Rút gọn A b) Tìm x để A = 0 c) Tìm giá trị nguyên của x

Câu 4: Cho ∆ABC có A 2B 4C 4à = à = à = α Chứng minh: 1 1 1

b) Chứng minh rằng DM là tia phân giác của góc BDE

c) Tính chu vi của ∆ADE nếu ∆ABC là tam giác đều

Trang 25

(v× BM = CM)⇒ AB AB 1 1 1 1

BC AC + = ⇒ AB = BC CA +C©u 5 :

a) Ta có DMC = DME + CME = B + BDM· · · µ · , mà DME = B· µ

c) chứng minh tương tự ta có EM là tia phân giác của ·DEC

kẻ MH ⊥CE ,MI ⊥DE, MK ⊥DB thì MH = MI = MK ⇒ ∆DKM = ∆DIM

⇒DK =DI ⇒ ∆EIM = ∆EHM ⇒EI = EH

Chu vi ∆AED là PAED = AD + DE + EA = AK +AH = 2AH (Vì AH = AK)

∆ABC là tam giác đều nên suy ra CH = MC

Câu 2 : Cho x + y + z = 0 Rút gọn : 2 2 2

2 2 2

) ( ) ( ) (y z z x x y

z y x

− +

− +

+ +

Câu 3 : Chứng minh rằng khơng tồn tại x thỏa mãn :

a) 2x4 - 10x2 + 17 = 0b) x4 - x3 + 2x2 - x + 1 = 0

Câu 4 : Cho tam giác ABC, điểm D nằm trên cạnh BC sao cho

OD 2 = Gọi K là giao điểm của BO và AC

Tính tỉ số AK : KC

Câu 5 : Cho tam giác ABC cĩ 3 gĩc nhọn, trực tâm H Một đường thẳng qua H cắt AB, AC

thứ tự ở P và Q sao cho HP = HQ Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng tam giác MPQ cân tại M

C B

A

Trang 26

CK = 2Câu 5

Gọi giao điểm của AH và BC là I

Từ C kẻ CN // PQ (N∈ AB),

Tứ giác CNPQ là hình thang, có H là trung

điểm PQ, hai cạnh bên NP và CQ đồng quy

tại A nên K là trung điểm CN ⇒ MK là

đường trung bình của ∆BCN

⇒ MK // CN ⇒ MK // AB (1)

H là trực tâm của ∆ABC nên CH⊥A B (2)

Từ (1) và (2) suy ra MK ⊥CH ⇒ MK là đường

cao của∆CHK (3)

Từ AH ⊥BC ⇒ MC⊥HK ⇒ MI là đường cao của ∆CHK (4)

Từ (3) và (4) suy ra M là trực tâm của ∆CHK⇒ MH⊥CN ⇒ MH⊥PQ

∆MPQ cĩ MH vừa là đường trung tuyến vừa là đường cao nên cân tại M

Đề 6 Câu 1: a) Tìm các số nguyên m, n thoả mãn m n2 n 1

n 1

+ +

= + b) Đặt A = n3 + 3n2 + 5n + 3 Chứng minh rằng A chia hết cho 3 với mọi giá trịnguyên dương của n

c) Nếu a chia 13 dư 2 và b chia 13 dư 3 thì a2+b2 chia hết cho 13

C D

B A

I K N

M

Q

P H

C B

A

Trang 27

Câu 3: Tính tổng: S =

3 1

1 + 5 3

1 + 7 5

1 + … + 2009.20111

Câu 4: Cho 3 số x, y, z, thoả mãn điều kiện xyz = 2011 Chứng minh rằng biểu thức sau

a) BD.CE=BC2

4b) DM, EM lần lượt là tia phân giác của· BDE và ·CED

c) Chu vi ∆ADE không đổi

2) a) A= (a b)(a c) (b c)(a b) (a c)(b c)bc − ca + ab

(a b)(a c)(b c) (a b)(a c)(b c)

− − − = 1b) Ta cã:

6

1 x x

 + 

  =

2 3

3

1 x x

Trang 28

1 +

zx z

z

+ +

zx z

xz z

+ +

+ + 1

Từ đó suy ra Dˆ1= Dˆ2 , do đó DM là tia phân giác của góc BDE

Chứng minh tơng tự ta có EM là tia phân giác của góc CED

c, Gọi H, I, K là hình chiếu của M trên AB, DE, AC

Chứng minh DH = DI, EI = EK

Thời gian làm bài 150 phỳt, khụng kể thời gian giao đề

2 1

x

y

E D

B

A

Trang 29

Câu 3 (4,0 điểm)

1 Tìm đa thức f(x) biết rằng: f(x) chia cho x+ 2 dư 10, f(x) chia cho x− 2 dư 24, f(x)

chia cho x2 − 4 được thương là −5x và còn dư

2 Chứng minh rằng:

a b c b c a( − )( + − ) 2 +c a b a b c( − )( + − ) 2 =b a c a c b( − )( + − ) 2

Câu 4 (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AD lấy điểm F sao

cho AE = AF Vẽ AH vuông góc với BF (H thuộc BF), AH cắt DC và BC lần lượt tại hai điểm M, N.

1 Chứng minh rằng tứ giác AEMD là hình chữ nhật.

2 Biết diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH Chứng minh rằng: AC = 2EF.

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

Trang 30

Vậy A 1

2

x x

+

2

x x

x = -1; từ đó tìm được hai cặp số (x, y) thỏa mãn bài toán là:

Ngày đăng: 12/04/2021, 10:13

w