Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng?. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng I ở miền k
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KHẢO SÁT HSG KHỐI 12 NĂM HỌC 2021-2022 Môn thi: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi có 50 câu trắc nghiệm; gồm 06 trang
Câu 1 Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu kinh tế là
A khu vực kinh tế trong nước B cơ cấu thành phần kinh tế.
C cơ cấu ngành kinh tế D cơ cấu lãnh thổ.
Câu 2 Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp là
Câu 3 Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ thể hiện rõ ở việc
A tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.
B tập trung tư liệu sản xuất, cơ sở vật chất kỹ thuật.
C tập trung cơ sở vật chất kỹ thuật và sản phẩm.
D tập trung khoáng sản, dân cư và lao động, thị trường.
Câu 4 Các ngành dịch vụ phục vụ cho
A các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt B khai thác các tài nguyên thiên nhiên.
C khai thác các di sản văn hóa, lịch sử D sử dụng tốt nguồn lao động trong nước Câu 5 Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là
A có vịnh cửa sông và bờ biển mài mòn B nhiều đảo ven bờ và quần đảo xa bờ.
C nhiều dạng địa hình khác nhau ở ven biển D có đầm phá và các bãi cát phẳng.
Câu 6 Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu
hướng?
A Đã qua đào tạo giảm, có chứng chỉ nghề sơ cấp tăng.
B Chưa qua đào tạo giảm, trung học chuyên nghiệp giảm.
C Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm.
D Chưa qua đào tạo tăng, đại học và trên đại học giảm
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào có diện tích nhỏ nhất nước ta?
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, địa điểm nào sau đây có lượng mưa từ tháng V -X thấp
nhất ?
A Huế B Hà Tiên C Móng Cái D Hà Nội.
Câu 9 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc lưu vực hệ thống sông nào sau đây?
A Sông Hồng B Sông Thái Bình C Sông Thu Bồn D Sông Mê Công.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết Sếu đầu đỏ có ở phân khu địa lí động vật
nào?
Câu 11 Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016
( Đơn vị : Tỷ đô la Mĩ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm
2016?
A Giá trị nhập khẩu của Mi-an-ma nhỏ hơn xuất khẩu.
B Giá trị nhập khẩu của Lào nhỏ nhất.
C Năm 2016, Cam-pu-chia là nước nhập siêu.
D Năm 2016, Bru-nây là nước nhập siêu.
Câu 12 Cho biểu đồ:
Mã đề thi : 601
Trang 2CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017.
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2017?
A Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu B Giai đoạn 2010 - 2017 đều nhập siêu
C Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu D Giai đoạn 2015 - 2017, xuất siêu.
Câu 13 Vị trí địa lí nước ta
A nằm trên vành đai sinh khoáng B tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.
C nằm ở trung tâm Đông Nam Á D nằm gần ngã tư đường hàng hải quốc tế Câu 14 Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản nào sau đây của của thiên nhiên nước ta?
A Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa B Có nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng.
C Khí hậu có một mùa đông lạnh, ít mưa D Chịu ảnh hưởng chế độ gió mùa châu Á Câu 15 Đồng bằng Thanh Hóa được mở rộng ở các cửa sông lớn của hệ thống
C sông Thu Bồn, sông Đà Rằng D sông Mã, sông Chu
Câu 16 Đặc điểm của dải đồng bằng ven biển miền Trung nước ta
A nằm gần vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng.
B có cồn cát, đầm phá; vùng trũng thấp; đồng bằng.
C có nhiều ruộng cao bạc màu và ô trũng ngập nước.
D địa hình thấp, dễ bị thủy triều xâm nhập sâu.
Câu 17 Rét hại ít xảy ra ở khu vực nào sau đây?
Câu 18 Cơ cấu dân số nước ta hiện nay
A phân bố đồng đều giữa các vùng B tăng nhanh, cơ cấu dân số già.
C tập trung chủ yếu ở thành thị D cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào.
đây?
A Thềm lục địa phía Bắc B Thềm lục địa Bắc Trung Bộ.
C Thềm lục địa Nam Trung Bộ, D Thềm lục địa phía Nam.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng I ở miền khí hậu phía Bắc phổ biến là
A dưới 140C B trên 240C C dưới 180C D từ 200C.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây thuộc nhóm
đất feralit?
A Đất đỏ ba dan B Đất phèn C Đất mặn D Đất xám trên phù sa cổ Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, loài động vật tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam là
A voi, sơn dương, voọc B voọc, khỉ, gấu.
C cá sấu, sao la, khỉ D voi, hổ, cá sấu
Trang 3Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cánh cung
Đông Triều?
A Mẫu Sơn B Yên Tử C Tam Đảo D Kiêu Liêu Ti Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, vùng có ít nhất số lượng đô thị loại hai (năm 2007)
là
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng sông Cửu Long D Tây Nguyên.
Câu 25 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Diện tích (nghìn ha) 7666,3 7445,3 7324,8 7489,4 7571,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018?
A Tăng nhanh và liên tục qua các năm B Cao nhất năm 2000, thấp nhất năm 2006.
C Cao nhất năm 2018, thấp nhất năm 2006 D Năm 2018 cao gấp 1,35 lần năm 2000.
Câu 26 Sự phát triển và phân bố ngành du lịch phụ thuộc chủ yếu vào
A truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
B tài nguyên thiên nhiên, di sản văn hóa lịch sử.
C cơ cấu dân số, phong tục tập quán.
D phân bố dân cư, di sản văn hóa lịch sử.
Câu 27 Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
Nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước theo giá thực
tế của một số quốc gia, giai đoạn 2010-2016?
A Việt Nam tăng nhanh hơn Xin-ga-po B Thái Lan tăng chậm hơn Xin-ga-po.
C Xin-ga-po tăng nhanh hơn Thái Lan D Xin-ga-po tăng nhanh hơn Việt Nam.
Câu 28 Cho biểu đồ sau:
DÂN SỐ CỦA PHI-LIP-PIN, XIN-GA-PO VÀ THÁI LAN, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Trang 4Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu số dân của các nước, giai đoạn 2010 - 2016
B Tốc độ tăng trưởng dân số của các nước, giai đoạn 2010 - 2016
C Quy mô và cơ cấu dân số của các nước, giai đoạn 2010 - 2016
D Quy mô số dân của các nước, giai đoạn 2010 - 2016
Câu 29 Đồng bằng sông Cửu Long hàng năm có thể lấn ra biển từ vài chục đến gần trăm mét do
A ven biển có nhiều cồn cát, đầm phá.
B ven biển có nhiều đảo lớn, nhỏ.
C thềm lục địa nông và có các cửa sông lớn.
D bở biển khúc khuỷu với thềm lục địa thu hẹp
Câu 30 Vùng biển phía Bắc Biển Đông có nhiệt độ thấp hơn vùng biển phía Nam chủ yếu do
A nằm xa xích đạo, chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
B gần chí tuyến, chịu tác động của Tín phong Bắc bán cầu.
C chịu tác động của nhiều cơn bão và gió hướng đông bắc.
D chịu tác động của dòng biển lạnh và gió hướng tây nam.
Câu 31 Gió mùa là nhân tố quan trọng dẫn tới
A sự phân hóa thiên nhiên theo hướng Tây – Đông và độ cao.
B sự phân mùa khí hậu khác nhau giữa Tây Bắc và Đông Bắc.
C sự phân hóa thiên nhiên đa dạng và phức tạp giữa các vùng.
D sự phân mùa khí hậu khác nhau giữa các khu vực của nước ta.
Câu 32 Nhân tố chủ yếu gây ra sự phân hóa mưa trong mùa hạ của nước ta là
A gió phơn tây nam và áp thấp nhiệt đới B Tín phong bán cầu Bắc và bão
C gió mùa mùa hạ và dải hội tụ nhiệt đới D gió mùa Tây Nam và áp thấp, bão.
Câu 33 Nguyên nhân chính tạo nên sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta?
A Thay đổi về nhiệt - ẩm theo độ cao B Tác động của gió mùa mùa đông
C Sự thay đổi của sinh vật theo độ cao D Thay đổi của góc nhập xạ theo độ cao.
Câu 34 Biểu hiện của khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam
A có một mùa mưa với lượng mưa lớn B có một mùa khô hầu như không có mưa.
C sự phân chia thành hai mùa mưa và khô D nhiệt độ trung bình năm dưới 250C.
Câu 35 Khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng không nhiều chủ yếu là do
A dân số đông, bình quân đất nông nghiệp theo đầu người thấp.
B lịch sử khai thác lâu đời, đất bạc màu không thể cải tạo được.
C đất chưa sử dụng còn ít, sức ép công nghiệp hóa và đô thị hóa.
D diện tích đất phù sa nhỏ, sức ép công nghiệp hóa và đô thị hóa.
Câu 36 Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do
A lượng mưa lớn nhất nước B mưa lớn và triều cường.
C mạng lưới sông ngòi dày đặc D hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.
Câu 37 Biện pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng lao động và khai thác tài nguyên ở nước
ta là
A tăng cường công tác hợp tác xuất khẩu lao động.
B phân bố lại dân cư, lao động trên phạm vi cả nước.
C tăng cường chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
D đổi mới mạnh mẽ phương thức đào tạo lao động.
Câu 38 Các đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do
A quy mô dân số ngày càng tăng, mật độ cao B có sức hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.
C có hệ thống cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại D thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn
Câu 39 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN
CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018.
(triệu đô la Mỹ)
Trang 52018 776 3606,7 4161 8787,1
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất thủy sản của nước ta của
nước ta giai đoạn 2010 – 2018?
A Tổng sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản đều tăng.
B Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng
C Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.
D Tất cả đều tăng nhanh riêng giá trị xuất khẩu tăng nhanh nhưng không ổn định.
Câu 40 Cho biểu đồ về tình hình xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự thay đổi giá trị xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta.
B Tỉ trọng giá trị xuất khẩu phân theo nhóm hàng hóa của nước ta.
C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta.
D Sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta.
Câu 41 Nhìn vào cơ cấu kinh tế ngành thấy được
A tính chất kinh tế, trình độ phát triển của một quốc gia.
B trình độ của sự phân công lao động theo lãnh thổ.
C nhiều hình thức tổ chức kinh doanh, sở hữu.
D phân công lao động theo thành phần kinh tế.
Câu 42 Trong điều kiện hiện nay, nhân tố đóng vai trò quan trọng đối với sự phân bố công nghiệp?
A Vị trí địa lí B Khoáng sản C Khí hậu - nước D Đất, rừng.
Câu 43 Tác động tiêu cực của địa hình núi đối với đồng bằng của nước ta là
A mang vật liệu bồi đắp đồng bằng.
B chia cắt thành các đồng bằng nhỏ.
C thường xuyên chịu ảnh hưởng của lũ lụt.
D ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa tây nam gây khô nóng.
Câu 44 Miền Bắc nước ta có mùa đông lạnh nhưng vẫn là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?
A Thời gian lạnh dài và liên tục B Thời gian lạnh không dài và không liên tục.
C Nhiệt độ cao đều quanh năm D Gió mùa Đông bắc ảnh hưởng không đáng kể Câu 45 Mưa do frông gây ra thường xuất hiện ở khu vực nào của nước ta?
A Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 46 Sinh vật phần lãnh thổ phía Bắc đa dạng hơn phần lãnh thổ phía Nam nước ta chủ yếu do
A.vị trí ở xa xích đạo, Tín phong Đông Bắc, tiếp giáp Biến Đông.
Trang 6C nằm ở vùng nội chí tuyến, gió mùa Tây Nam, độ cao địa hình.
D vị trí gần chí tuyến Bắc, gió mùa Đông Bắc, đầy đủ ba đai cao.
Câu 47 Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mưa nhiều vào tháng VIII chủ yếu do tác động của
A gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến và áp thấp nhiệt đới.
B Tín phong bán cầu Bắc và hoạt động của các cơn bão biển
C. gió mùa Tây Nam từ phía Nam lên và dải hội tụ nhiệt đới.
D gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc và áp thấp, bão.
Câu 48 Tình trạng hạn hán ở miền Nam khắc nghiệt hơn miền Bắc chủ yếu do
A xa chí tuyến chịu ảnh hưởng của gió Tín phong nửa cầu Nam.
B nằm gần với xích đạo hơn, lại có gió Tây Nam hoạt động quanh năm.
C nằm gần với xích đạo, có hoạt động của gió Tín phong bán cầu Bắc.
D có hoạt động của gió Tây Nam và gió Tín Phong, địa hình chắn gió
Câu 49 Tỉ lệ thất nghiệp ở nước ta hiện nay vẫn còn cao chủ yếu do
A lao động tăng, kinh tế còn chậm phát triển.
B đô thị mở rộng, đất nông nghiệp bị thu hẹp
C lao động kĩ thuật ít, công nghiệp còn hạn chế
D dân cư nông thôn đông, ít hoạt động dịch vụ
Câu 50 Cho bảng số liệu:
SỐ LAO ĐỘNG VÀ NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG XÃ HỘI VIỆT NAM,
GIAI ĐOẠN 2005 - 2018
(nghìn người) Năng suất lao động (triệu đồng/người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số lao động và năng suất lao động xã hội nước ta, giai đoạn 2005 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Tròn B Miền C Kết hợp D Cột.
- HẾT
-Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.
ĐÁP ÁN
Trang 71-C 2-B 3-A 4-A 5-C 6-C 7-D 8-D 9-B 10-C 11-C 12-D 13-B 14-A 15-D 16-B 17-D 18-D 19-C 20-D 21-A 22-D 23-B 24-B 25-D 26-B 27-A 28-D 29-C 30-A 31-D 32-C 33-A 34-C 35-C 36-B 37-B 38-B 39-D 40-C 41-A 42-A 43-B 44-B 45-A 46-D 47-C 48-C 49-A 50-C