1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ktra 1 tiet vl11 rat hay

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 61,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chưa đủ dữ kiện để xác định Câu 4 : Hai điện tích điểm có cùng độ lớn , đặt cách nhau 1m trong nước nguyên chất , tương tác với nhau một lực bằng 10N.. Nước nguyên chất có hằng số điện[r]

Trang 1

Tên : Kiểm tra 1 tiết MÃ ĐỀ 111

Lớp : Môn : Vật Lí 11 ( Cơ bản )

Thời gian : 45 phút

I TRẮC NGHIỆM ( 6Đ )

Câu 1 : Khi khoảng cách giữa 2 điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Culông

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D giảm 2 lần

Câu 2 : Xét tương tác của 2 điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đẩy Culông tăng 3 lần thì hằng

số điện môi

A tăng 3 lần B vẫn không đổi C giảm 6 lần D giảm 3 lần

Câu 3 : Hai điện tích điểm có cùng độ lớn , đặt cách nhau 1m trong nước nguyên chất , tương tác với nhau một lực bằng 10N Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81 Độ lớn của mỗi điện tích là

A 9C B 9.10- 8C C 0,3mC D 10- 3C

Câu 4 : Ba quả cầu kim loại mang điện tích lần lượt là + 3C , - 7C , -4C Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

A – 8C B -11C C + 14C D + 3C

Câu 5: Đơn vị của điện trường là

A V/m2 B V.m C V/m D m/V

Câu 6 : Tại 1 điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000V/m và

4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

A 5000V/m B 7000V/m C 1000V/m D 3500V/m

Câu 7 : Hai điểm trên 1 đường sức trong 1 điện trường đều cách nhau 2m Độ lớn cường độ điện trường là

1000V/m Hiệu điện thế giữa 2 điểm đó là

A 2000V B 1000V C 500V D chưa đủ dữ kiện để xác định Câu 8 : Điện dung 1nF có giá trị bằng

A 10- 6F B 10- 9F C 10- 3F D 10- 12F

Câu 9 : Trường hợp nào sau đây không tạo thành một tụ điện ?

A Giữa 2 bản kim loại là sứ B Giữa 2 bản kim loại là không khí

C Giữa 2 bản kim loại là nước vôi D Giữa 2 bản kim loại là nước tinh khiết Câu 10 : Một dòng điện không đổi trong thời gian 10s có một điện lượng 1,6C chạy qua Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1s là

A 10 18êlectron B 10 -18êlectron C 10 20êlectron D 10 -20êlectron

Câu 11 : Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100W , trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng

A 2000J B 5J C 120kJ D 10kJ

Câu 12 : Hai đầu đoạn mạch có 1 hiệu điện thế không đổi Nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

A giảm 4 lần B không đổi C tăng 2 lần D tăng 4 lần

II TỰ LUẬN ( 4Đ )

Mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9V và điện trở trong 3

a Tính suất điện động và điện trở trong của mỗi pin ?

Trang 2

MÃ ĐỀ 112

Tên : Kiểm tra 1 tiết

Lớp : Môn : Vật Lí 11 ( Cơ bản )

Thời gian : 45 phút

I TRẮC NGHIỆM ( 6Đ )

Câu 1 : Trường hợp nào sau đây không tạo thành một tụ điện ?

A Giữa 2 bản kim loại là sứ B Giữa 2 bản kim loại là không khí

C Giữa 2 bản kim loại là nước vôi D Giữa 2 bản kim loại là nước tinh khiết Câu 2 : Một dòng điện không đổi trong thời gian 10s có một điện lượng 1,6C chạy qua Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1s là

A 10 18êlectron B 10 -18êlectron C 10 20êlectron D 10 -20êlectron

Câu 3 : Hai điểm trên 1 đường sức trong 1 điện trường đều cách nhau 2m Độ lớn cường độ điện trường là

1000V/m Hiệu điện thế giữa 2 điểm đó là

A 2000V B 1000V C 500V D chưa đủ dữ kiện để xác định Câu 4 : Hai điện tích điểm có cùng độ lớn , đặt cách nhau 1m trong nước nguyên chất , tương tác với nhau một lực bằng 10N Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81 Độ lớn của mỗi điện tích là

A 9C B 9.10- 8C C 0,3mC D 10- 3C

Câu 5 : Ba quả cầu kim loại mang điện tích lần lượt là + 3C , - 7C , -4C Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

A – 8C B -11C C + 14C D + 3C

Câu 6 : Đơn vị của điện trường là

A V/m2 B V.m C V/m D m/V

Câu 7 : Tại 1 điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000V/m và

4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

A 5000V/m B 7000V/m C 1000V/m D 3500V/m

Câu 8 : Điện dung 1nF có giá trị bằng

A 10- 6F B 10- 9F C 10- 3F D 10- 12F Câu 9 : Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100W , trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng

A 2000J B 5J C 120kJ D 10kJ

Câu 10 : Hai đầu đoạn mạch có 1 hiệu điện thế không đổi Nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

A giảm 4 lần B không đổi C tăng 2 lần D tăng 4 lần

Câu 11 : Khi khoảng cách giữa 2 điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Culông

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D giảm 2 lần

Câu 12 : Xét tương tác của 2 điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đẩy Culông tăng 3 lần thì hằng số điện môi

A tăng 3 lần B vẫn không đổi C giảm 6 lần D giảm 3 lần

II TỰ LUẬN ( 4Đ )

Mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9V và điện trở trong 3 a.Tính suất điện động và điện trở trong của mỗi pin ?

b.Nếu dùng bộ pin trên để thắp sáng bóng đèn 12V – 12W , thì đèn sáng như thế nào ? Tính công suất tiêu thụ thực tế của đèn lúc này ?

Trang 3

MÃ ĐỀ 113

Tên : Kiểm tra 1 tiết

Lớp : Môn : Vật Lí 11 ( Cơ bản )

Thời gian : 45 phút

I TRẮC NGHIỆM ( 6Đ )

Câu 1 : Trường hợp nào sau đây không tạo thành một tụ điện ?

A Giữa 2 bản kim loại là sứ B Giữa 2 bản kim loại là không khí

C Giữa 2 bản kim loại là nước vôi D Giữa 2 bản kim loại là nước tinh khiết Câu 2 : Hai điểm trên 1 đường sức trong 1 điện trường đều cách nhau 2m Độ lớn cường độ điện trường là

1000V/m Hiệu điện thế giữa 2 điểm đó là

A 2000V B 1000V C 500V D chưa đủ dữ kiện để xác định Câu 3 : Khi khoảng cách giữa 2 điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Culông

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D giảm 2 lần

Câu 4 : Xét tương tác của 2 điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đẩy Culông tăng 3 lần thì hằng

số điện môi

A tăng 3 lần B vẫn không đổi C giảm 6 lần D giảm 3 lần

Câu 5 : Ba quả cầu kim loại mang điện tích lần lượt là + 3C , - 7C , -4C Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

A – 8C B -11C C + 14C D + 3C

Câu 6: Đơn vị của điện trường là

A V/m2 B V.m C V/m D m/V

Câu 7 : Tại 1 điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000V/m và

4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

A 5000V/m B 7000V/m C 1000V/m D 3500V/m

Câu 8 : Điện dung 1nF có giá trị bằng

A 10- 6F B 10- 9F C 10- 3F D 10- 12F Câu 9 : Một dòng điện không đổi trong thời gian 10s có một điện lượng 1,6C chạy qua Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1s là

A 10 18êlectron B 10 -18êlectron C 10 20êlectron D 10 -20êlectron

Câu 10 : Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100W , trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng

A 2000J B 5J C 120kJ D 10kJ

Câu 11 : Hai đầu đoạn mạch có 1 hiệu điện thế không đổi Nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

A giảm 4 lần B không đổi C tăng 2 lần D tăng 4 lần

Câu 12 : Hai điện tích điểm có cùng độ lớn , đặt cách nhau 1m trong nước nguyên chất , tương tác với nhau một lực bằng 10N Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81 Độ lớn của mỗi điện tích là

A 9C B 9.10- 8C C 0,3mC D 10- 3C

Trang 4

Tên : Kiểm tra 1 tiết

Lớp : Môn : Vật Lí 11 ( Cơ bản ) MÃ ĐỀ114

Thời gian : 45 phút

I TRẮC NGHIỆM ( 6Đ )

Câu 1 : Khi khoảng cách giữa 2 điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Culông

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D giảm 2 lần

Câu 2 : Ba quả cầu kim loại mang điện tích lần lượt là + 3C , - 7C , -4C Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

A – 8C B -11C C + 14C D + 3C

Câu 3 : Đơn vị của điện trường là

A V/m2 B V.m C V/m D m/V

Câu 4 : Tại 1 điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000V/m và

4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

A 5000V/m B 7000V/m C 1000V/m D 3500V/m

Câu 5 : Điện dung 1nF có giá trị bằng

A 10- 6F B 10- 9F C 10- 3F D 10- 12F

Câu 6 : Trường hợp nào sau đây không tạo thành một tụ điện ?

A Giữa 2 bản kim loại là sứ B Giữa 2 bản kim loại là không khí

C Giữa 2 bản kim loại là nước vôi D Giữa 2 bản kim loại là nước tinh khiết

Câu 7 : Xét tương tác của 2 điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đẩy Culông tăng 3 lần thì hằng

số điện môi

A tăng 3 lần B vẫn không đổi C giảm 6 lần D giảm 3 lần

Câu 8 : Hai điện tích điểm có cùng độ lớn , đặt cách nhau 1m trong nước nguyên chất , tương tác với nhau một lực bằng 10N Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81 Độ lớn của mỗi điện tích là

A 9C B 9.10- 8C C 0,3mC D 10- 3C

Câu 9 : Hai điểm trên 1 đường sức trong 1 điện trường đều cách nhau 2m Độ lớn cường độ điện trường là

1000V/m Hiệu điện thế giữa 2 điểm đó là

A 2000V B 1000V C 500V D chưa đủ dữ kiện để xác định

Câu 10 : Một dòng điện không đổi trong thời gian 10s có một điện lượng 1,6C chạy qua Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1s là

A 10 18êlectron B 10 -18êlectron C 10 20êlectron D 10 -20êlectron

Câu 11 : Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100W , trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng

A 2000J B 5J C 120kJ D 10kJ

Câu 12 : Hai đầu đoạn mạch có 1 hiệu điện thế không đổi Nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

A giảm 4 lần B không đổi C tăng 2 lần D tăng 4 lần

II TỰ LUẬN ( 4Đ )

Mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9V và điện trở trong 3 a.Tính suất điện động và điện trở trong của mỗi pin ?

b.Nếu dùng bộ pin trên để thắp sáng bóng đèn 12V – 12W , thì đèn sáng như thế nào ? Tính công suất tiêu thụ thực tế của đèn lúc này ?

Trang 5

Kiểm tra học kì I ĐỀ 1

Môn : Vật Lí 11 ( Cơ bản ) Thời gian : 45 phút

Câu 1 : Phát biểu và viết biểu thức định luật Culông ? Vẽ hình minh họa ?

Câu 2 : So sánh bản chất dòng điện trong : kim loại , chất điện phân , chất khí ?

Câu 3 : Cho mạch điện như hình vẽ

R1 = 2  ; R3 = 1 ; R4 = 4  ; Rp = 2 

R2 = 1  ; r = 1 ;  = 12V

A Tính điện trở tương đương mạch ngoài ?

B Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R1 trong 8 phút ?

C Tính lượng bạc bám vào cực âm sau 9,65 phút ?

Cho biết xảy ra hiện tượng cực dương tan và đối với bạc có A = 108 ; n = 1

_

Kiểm tra học kì I ĐỀ 2

Môn : Vật Lí 11 ( Cơ bản ) Thời gian : 45 phút

Câu 1 : Phát biểu và viết biểu thức định luật Culông ? Vẽ hình minh họa ?

Câu 2 : So sánh bản chất dòng điện trong : kim loại , chất điện phân , chất khí ?

Câu 3 : Cho mạch điện như hình vẽ

R1 = 2  ; R3 = 1  ; R4 = 2  ; Rp = 4 

R2 = 1  ; r = 1  ;  = 6V

A Tính điện trở tương đương mạch ngoài ?

B Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R4 trong 9 phút ?

C Tính lượng niken bám vào cực âm sau 9,65 phút ?

Cho biết xảy ra hiện tượng cực dương tan và đối với niken có A = 58 ; n = 2

_

Kiểm tra học kì I ĐỀ 1

Môn : Vật Lí 11 ( Cơ bản ) Thời gian : 45 phút

Câu 1 : Phát biểu và viết biểu thức định luật Culông ? Vẽ hình minh họa ?

Câu 2 : So sánh bản chất dòng điện trong : kim loại , chất điện phân , chất khí ?

Câu 3 : Cho mạch điện như hình vẽ

R1 = 2  ; R3 = 1 ; R4 = 4  ; Rp = 2 

R2 = 1  ; r = 1 ;  = 12V

A Tính điện trở tương đương mạch ngoài ?

B Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R1 trong 8 phút ?

C Tính lượng bạc bám vào cực âm sau 9,65 phút ?

Cho biết xảy ra hiện tượng cực dương tan và đối với bạc có A = 108 ; n = 1

_

Kiểm tra học kì I ĐỀ 2

Môn : Vật Lí 11 ( Cơ bản ) Thời gian : 45 phút

Câu 1 : Phát biểu và viết biểu thức định luật Culông ? Vẽ hình minh họa ?

Câu 2 : So sánh bản chất dòng điện trong : kim loại , chất điện phân , chất khí ?

Câu 3 : Cho mạch điện như hình vẽ

Rp R1

R2 R4 R3

r

,

Trang 6

C Tính lượng niken bám vào cực âm sau 9,65 phút ?

Cho biết xảy ra hiện tượng cực dương tan và đối với niken có A = 58 ; n = 2

Ngày đăng: 12/04/2021, 07:41

w