B n àn tròn ph đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,4 kg v o mép b n v vàn tròn ph àn tròn ph àn tròn ph ật dính chặt v o àn tròn ph đó.B
Trang 1Trường PTTH Anh Sơn III Đề thi kiểm tra 1 tiết
Họ và tên: Mụn: Vật Lý
Lớp: 12A
C
I- Trắc nghiệm
Cõu01 :Hai vaọt hỡnh truù ủoàng chaỏt, coự baựn kớnh vaứ khoỏi lửụùng baống nhau Vaọt 1roóng, vaọt 2 ủaởc Cho cả hai vaọt
này cùng lăn không trựơt từ trạng thái đứng yên xuống một maởt phẳng nghieõng ẹieàu naứo dửụựi ủaõy laứ ủuựng
A ễÛ chaõn maởt nghieõng, vaọn toỏc goực hai vaọt baống nhau
B ễÛ chaõn maởt nghieõng, vaọn toỏc goực cuỷa vaọt 1 lụựn hụn vaọn toỏc goực cuỷa vaọt 2
C ễÛ chaõn maởt nghieõng, vaọn toỏc goực cuỷa vaọt 2 lụựn hụn vaọn toỏc goực cuỷa vaọt 1
D vật 1 đến chân mặt phẳng nghiêng trớc vật 2
Cõu02: Moọt vaọn ủoọng vieõn nhaỷy caàu xuoỏng nửụực Boỷ qua sửực caỷn khoõng khớ, ủaùi lửụùng naứo sau ủaõy khoõng thay
ủoồi khi ngửụứi ủoự ủang nhaứo loọn treõn khoõng?
A Theỏ naờng cuỷa ngửụứi B Moõmen quaựn tớnh cuỷa ngửụứi ủoỏi vụựi truùc quay ủi qua khoỏi taõm
C Moõmen ủoọng lửụùng cuỷa ngửụứi ủoỏi vụựi khoỏi taõm D ẹoọng naờng quay cuỷa ngửụứi quanh truùc ủi qua khoỏi taõm
Cõu03: Một người cú khối lượng m = 60kg đứng ở mộp một sàn quay Coi người là một chất điểm và sàn là một
chiếc đĩa trũn, bỏn kớnh R = 1m và khối lượng M =120 kg Người và sàn đang quay với tốc độ 10 vòng/phút Hóy xỏc định cụng mà người thực hiện khi di chuyển từ mộp vào tõm
A A = 56,8J B A = 65,8J C A = 68,5J D A = 658J
Cõu04: Một b n tròn phàn tròn ph ẳng nằm ngang bán kính 0,5 m, khối lợng M= 32 kg có trục quay cố định thẳng đứng
đi qua tâm b n( bỏ qua khối làn tròn ph ợng trục quay và chân bàn) B n àn tròn ph đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì người
ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,4 kg v o mép b n v vàn tròn ph àn tròn ph àn tròn ph ật dính chặt v o àn tròn ph đó.Bỏ qua ma sát ở trục quay v àn tròn ph sức cản của môi trường Tốc độ góc của hệ (b n v vàn tròn ph àn tròn ph ật) bằng:
A 1 rad/s B 2,05 rad/s C 2 rad/s D 0,25 rad/s
Cõu05: Đối với một vật rắn quay quanh một trục cố định, nếu không xét đến các điểm nằm trên trục quay thì:
A Tại cùng một thời điểm những điểm càng ở xa trục quay có gia tốc góc càng lớn
B Tại cùng một thời điểm các điểm đều có vận tốc dài nh nhau
C Trong cùng một khoảng thời gian mọi điểm trên vật đều đi đợc quãng đờng nh nhau
D Trong cùng một khoảng thời gian bán kính nối bất kì điểm nào đến trục quay đều quét đợc góc nh nhau
Cõu06: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật Một điểm xỏc định trờn vật rắn cỏch trục
quay khoảng r 0 có:
A Độ lớn gia tốc dài biến đổi theo thời gian B gia tốc gúc biến đổi theo thời gian.
C vận tốc gúc biến đổi theo thời gian D Gia tốc hớng tâm khụng biến đổi theo thời gian.
Cõu07: Phương trỡnh nào sau đõy biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc gúc ω và thời gian t trong chuyển động quay
nhanh dần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định theo chiều dơng quty ớc?
A ω = -3 - 0,5t (rad/s) B ω = 2 + 0,8t (rad/s)
C ω = 3t + 0,6t2 (rad/s) D ω = -2 + 0,5t (rad/s)
Cõu08: Một bỏnh xe quay nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ, sau 5s quay được một gúc là 5π rad Sau 10s kể từ
lỳc bắt đầu quay, vật quay được một gúc cú độ lớn là:
A 8π (rad) B 16π (rad) C 40π (rad) D 20π (rad)
Cõu09: Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài , cú thể quay xung quanh trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuụng gúc với thanh Bỏ qua ma sỏt ở trục quay và sức cản của mụi trường
Mụmen quỏn tớnh của thanh đối với trục quay là I = 1m 2
3 và gia tốc rơi tự do là g Nếu thanh được thả khụng vận tốc đầu từ vị trớ hơp với phơng ngang một góc 300 thỡ khi tới vị trớ nằm ngang và 300
vị trí thẳng đứng thanh cú tốc độ gúc lần lợt là :
2; 2=
2
3; 2=
2
9g
2; 2 = 2g
3 D 1 = g
3; 2=
2
9g
Cõu10: Neỏu toồng caực vectụ ngoaùi lửùc taực duùng leõn moọt vaọt raộn baống 0 thỡ
A toồng ủaùi soỏ caực moõmen lửùc ủoỏi vụựi truùc quay baỏt kyứ cuừng baống khoõng
B moõmen ủoọng lửụùng cuỷa vaọt ủoỏi vụựi moọt truùc quay baỏt kyứ baống khoõng
Mó đề: 384
Trang 2C moõmen ủoọng lửụùng cuỷa vaọt ủoỏi vụựi moọt truùc quay baỏt kyứ khoõng ủoồi
D vaọt sẽ đứng yên hoặc quay đều
Cõu11: Một momen lực khụng đổi 25N.m tỏc dụng vào một bỏnh đà cú momen quỏn tớnh 5kg.m2 Thời gian cần thiết để bỏnh đà đạt tới tốc độ gúc 50 rad/s từ trạng thỏi nghỉ là:
A 10s B 20s C 12s D 15s
Cõu12:Trong chuyển động quay nhanh dần đều của một vật rắn quanh một trục cố định phát biểu nào sau đây sai:
A Mômen lực tác dụng lên vật không đổi dấn đến gia tốc góc của vật cũng không đổi
B Gia tốc góc của vật không đổi, trục quay cố định nên mômen động lợng của vật cũng không đổi
C Gia tốc góc của vật không đổi nên gia tốc dài của các chất điểm (trừ chất điểm thuộc trục quay) không đổi
D Vận tốc góc thay đổi nên gia tốc của chất điểm chuyển động tròn thuộc vật thay đổi
Cõu13: Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật cú phương trỡnh chuyển động 10 2t 1 , 2t2
(rad), t (s).Tốc độ gúc và gúc mà vật quay được sau thời gian 5 s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là:
A 5 rad/s và 50 rad B 8 rad/s và 40 rad C 14 rad/s và 40 rad D 11.2 rad/s và 25 rad.
Cõu14: một đĩa có mô men quán tính I0 quay với vận tốc góc0 đến một lúc một đĩa khác có mômen quán tính I1=
2
0
I
có cùng trục nhng không quay rơi xuống và dính vào đĩa Gọi Wđo là động năng ban đầu của đĩa I0 Nhiệt lợng toả ra do đĩa I1 rơi xuống đĩa I0 là:
A
2
0
W
B
3
0
W
C
4
0
W
D
6
0
W
Cõu15:Một cỏnh quạt cú momen quỏn tớnh là 0,4kg.m2, được tăng tốc từ trạng thỏi nghỉ đến tốc độ gúc 50 rad/s Hỏi cần phải thực hiện một cụng là bao nhiờu?
A 200J B 10 J C 500J D 1000J
Cõu16:Một khối trụ đặc nằm ngang bán kính R, có thể quay tự do xung quanh trục của nó Một sợi dây quấn quanh
khối trụ và đầu tự do của dây có gắn một vật khối lợng m Lúc đầu vật m đứng yên Khi vật m đi đợc quãng đờng bằng h thì vận tốc của nó ở thời điểm đó;:
A Tỉ lệ thuận với R B Tỉ lệ nghịch với R C Tỉ lệ nghịch với R2 D Không phụ thuộc vào R
Cõu17: Moọt quả cầu đặc ụỷ ủổnh moọt maởt nghieõng ủửụùc thaỷ ủeồ chuyeồn ủoọng xuoỏng dửụựi chaõn maởt nghieõng Coự
hai trửụứng hụùp sau: Hỡnh truù trửụùt khoõng ma saựt xuoỏng dửụựi khi ủeỏn chaõn maởt nghieõng thỡ vaọn toỏc laứ v1; hỡnh truù laờn khoõng trửụùt xuoỏng dửụựi, khi ủeỏn chaõn maởt phaỳng nghieõng, vaọn toỏc daứi cuỷa khoỏi taõm laứ v2 Haừy so saựnh hai vaọn toỏc ủoự
A v1 = v2 B v1 < v2 C v1 > v2 D khoõng bieỏt ủửụùc vỡ thieỏu dửừ kieọn
Cõu18: Một ròng rọc có bán kính 8 cm, có mômen quán tính đối với trục là I =2.10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọc đang
đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 5N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Sau khi vật chịu tác dụng lực đợc 3s thì vận tốc góc của nó là
A 60 rad/s B 40 rad/s C 30 rad/s D 20rad/s
II- Bài tập
Một người ngồi trờn một chiếc ghế đang quay, hai tay cầm hai quả tạ, mỗi quả 3 kg Khi người ấy dang tay theo phương ngang, cỏc quả tạ cỏch trục quay 1m và người quay với tốc độ gúc 0,75rad/s Giả thiết momen quỏn tớnh tổng cộng của hệ( người + ghế) là khụng đổi và bằng 3 kg.m2 Sau đú người kộo 2 quả tạ theo phương ngang lại gần trục quay, cỏch trục quay 0,3 m Tỡm động năng của hệ trước và sau khi người thu tay lại