1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Co so du lieu cua Truong Tieu hoc

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 22,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên trường (theo quyết định thành lập): Tiếng Việt: Trường Tiểu Học Đức tài I.. Tiếng Anh (nếu có): ...[r]

Trang 1

Phụ lục 10: Mẫu Báo cáo tự đánh giá

PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG TH ĐỨC TÀI I Độc lập-Tự do- Hạnh phúc

Đức Tài, ngày 21 tháng 10 năm 2009

BẢN THỐNG KÊ CƠ SỞ DỮ LIỆU TRƯỜNG HỌC

PHẦN I: CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

CƠ SỞ DỮ LIỆU TRƯỜNG TIỂU HỌC

I Thông tin chung của nhà trường

Tên trường (theo quyết định thành lập):

Tiếng Việt: Trường Tiểu Học Đức tài I

Tiếng Anh (nếu có):

Tên trước đây (nếu có):

Cơ quan chủ quản: Phòng GD&ĐT Đức Linh

Tỉnh / thành phố trực

thuộc Trung ương:

Bình Thuận Tên Hiệu trưởng: Nguyễn Đức

Vinh Huyện / quận / thị xã /

thành phố:

Đức Linh Điện thoại trường: 0623883192

Xã / phường / thị trấn: Đức Tài Fax:

Năm thành lập trường

(theo quyết định thành

lập):

1975 Số điểm trường (nếu

có):

x Công lập Thuộc vùng đặc biệt khó khăn

Dân lập Trường liên kết với nước ngoài

Tư thục x Có học sinh khuyết tật

Loại hình

rõ)

Có học sinh bán trú

Trang 2

Có học sinh nội trú

1 Điểm trường (nếu có)

Số

TT

Tên điểm

trường

Địa chỉ

Diện tích

Khoảng cách với trường (km)

Tổng số học sinh của điểm trường

Tổng số lớp (ghi rõ số lớp từ lớp 1 đến lớp 5)

Tên cán bộ phụ trách điểm trường

2 Thông tin chung về lớp học và học sinh

Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

Tổng số

Chia ra Lớp

1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

Trong đó:

- Học sinh dân tộc thiểu số: 0

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

Trong đó:

- Học sinh dân tộc thiểu số: 0

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

Trong đó:

- Học sinh dân tộc thiểu số:

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

Học sinh chuyển đến trong hè: 0

Học sinh chuyển đi trong hè: 0

Học sinh bỏ học trong hè: 0

Trong đó:

Trang 3

- Học sinh nữ:

- Học sinh dân tộc thiểu số:

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

Nguyên nhân bỏ học

- Hoàn cảnh khó khăn:

- Học lực yếu, kém:

- Xa trường, đi lại khó khăn:

- Nguyên nhân khác:

Học sinh thuộc diện chính sách:

- Con thương binh, bệnh binh: 0

- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ: 0

- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ: 0

Học sinh học tin học:

Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:

Học sinh học ngoại ngữ:

Học sinh theo học lớp đặc biệt 0

- Học sinh lớp ghép:

- Học sinh lớp bán trú:

- Học sinh bán trú dân nuôi:

- Học sinh khuyết tật học hoà nhập: 19 4 10 5

Số buổi của lớp học /tuần

- Số lớp học 5 buổi / tuần:

- Số lớp học 2 buổi / ngày:

Các thông tin khác (nếu có)

Số liệu của 05 năm gần đây:

Trang 4

Năm học 2004-2005

Năm học 2005-2006

Năm học 2006-2007

Năm học 2007-2008

Năm học 2008-2009

Sĩ số bình quân

học sinh trên lớp

Tỷ lệ học sinh trên

giáo viên

Số lượng và tỉ lệ

phần trăm (%) học

sinh được lên lớp

thẳng

678/698 97.1

636/639 99.5

476/535 89.0

508/538 93.7

467/497 94.0

Số lượng và tỉ lệ

phần trăm (%) học

sinh không đủ điều

kiện lên lớp thẳng

(phải kiểm tra lại)

20/698 2.9

3/639 0.5

59/535 11.0

34/538 6.3

30/497 6.0

Số lượng và tỉ lệ

phần trăm (%) học

sinh không đủ điều

kiện lên lớp thẳng

đã kiểm tra lại để

đạt được yêu cầu

của mỗi môn học

6/20 30.0

66.1

11/34 32.4

23/30 76.7

Số lượng và tỉ lệ

phần trăm (%) học

sinh đạt danh hiệu

học sinh Giỏi

111/698 15.9

132/639 20.7

79/535 14.8

79/538 14.7

97/497 19.5

Số lượng và tỉ lệ

phần trăm (%) học

sinh đạt danh hiệu

học sinh Tiên tiến

283/698 40.5

190/639 29.7

153/535 28.6

152/538 28.2

156/497 31.4

Số lượng học sinh

đạt giải trong các

kỳ thi học sinh giỏi

3 Cấp tỉnh 2 Cấp tỉnh

Các thông tin khác

(nếu có)

3 Thông tin về nhân sự

Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

Trang 5

Tổng số

Trong

đó nữ

Chia theo chế độ lao động Dân tộc

thiểu số

Biên chế Hợp đồng Thỉnh

giảng

Tổng số Nữ

Tổng số

Nữ Tổng số

Nữ Tổng số Nữ

Trang 6

Cán bộ, giáo viên, nhân

viên

- Đảng viên là giáo viên 5 4 5 4

- Đảng viên là cán bộ quản

- Đảng viên là nhân viên 0

Giáo viên giảng dạy:

- Tin học:

- Tiếng dân tộc thiểu số

- Tiếng Pháp

- Tiếng Nga

- Tiếng Trung

- Ngoại ngữ khác

Giáo viên chuyên trách đội 1 0 1 0

- Văn phòng (văn thư, kế

toán, thủ quỹ, y tế)

Các thông tin khác (nếu

có)

Tuổi trung bình của giáo

viên cơ hữu

35

Số liệu của 05 năm gần đây:

Năm học 2004-2005

Năm học 2005-2006

Năm học 2006-2007

Năm học 2007-2008

Năm học 2008-2009

Số giáo viên chưa đạt

Số giáo viên đạt chuẩn

đào tạo

Số giáo viên trên chuẩn

đào tạo

Trang 7

giáo viên dạy giỏi cấp

huyện, quận, thị xã, thành

phố

Số giáo viên đạt danh hiệu

giáo viên dạy giỏi cấp

tỉnh, thành phố trực thuộc

Trung ương

Số giáo viên đạt danh hiệu

giáo viên dạy giỏi cấp

quốc gia

Số lượng bài báo của giáo

viên đăng trong các tạp

chí trong và ngoài nước

Số lượng sáng kiến, kinh

nghiệm của cán bộ, giáo

viên được cấp có thẩm

quyền nghiệm thu

Số lượng sách tham khảo

của cán bộ, giáo viên được

các nhà xuất bản ấn hành

Số bằng phát minh, sáng

chế được cấp (ghi rõ nơi

cấp, thời gian cấp, người

được cấp)

Các thông tin khác (nếu

có)

4 Danh sách cán bộ quản lý

Họ và tên Chức vụ, chức

danh, danh hiệu nhà giáo, học vị, học hàm

Điện thoại, Email

Chủ tịch Hội đồng quản trị

Các Phó Hiệu trưởng PhanThị Thanh

Tuyền

01672933988

Các tổ chức Đảng, Đoàn

thanh niên Cộng sản Hồ Chí

Minh, Tổng phụ trách Đội,

Công đoàn,… (liệt kê)

Nguyễn Đức Vinh

Lê Văn luốt Hoàng Thị Minh

Bí thư Phó Bí thư Chủ tịch Công đoàn

Các Tổ trưởng tổ chuyên

môn (liệt kê)

Lê Thị Thanh Thuỷ Ngô Thuỳ Linh

Tổ trưởng tổ 1

Tổ trưởng tổ 2,3

Trang 8

Nguyễn Thị Sáu Tổ trưởng tổ 4,5

II Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính

1 Cơ sở vật chất, thư viện của trường trong 05 năm gần đây

Năm học 2004-2005

Năm học 2005-2006

Năm học 2006-2007

Năm học 2007-2008

Năm học 2008-2009

Tổng diện tích đất

sử dụng của trường

(tính bằng m 2 )

1 Khối phòng học

theo chức năng:

- Số phòng học văn

hoá

- Số phòng học bộ

môn

2 Khối phòng phục

vụ học tập

- Phòng giáo dục rèn

luyện thể chất hoặc

nhà đa năng:

- Phòng giáo dục

nghệ thuật:

- Phòng thiết bị giáo

dục

- Phòng hỗ trợ giáo

dục học sinh khuyết

tật hoà nhập

- Phòng khác 0

3 Khối phòng hành

chính quản trị

- Phòng Phó Hiệu

trưởng

Trang 9

- Phòng giáo viên 0 0 0 0 0

- Phòng y tế học

đường

- Phòng thường trực,

bảo vệ

- Khu nhà ăn, nhà nghỉ

đảm bảo điều kiện sức

khoẻ học sinh bán trú

(nếu có)

- Khu đất làm sân

chơi, sân tập

- Khu vệ sinh cho

cán bộ, giáo viên,

nhân viên

- Khu vệ sinh học

sinh

- Khu để xe học sinh

- Khu để xe giáo

viên và nhân viên

- Các hạng mục khác

(nếu có)

0

4 Thư viện

- Diện tích (m 2 ) thư

viện (bao gồm cả

phòng đọc của giáo

viên và học sinh)

- Tổng số đầu sách

trong thư viện của

nhà trường (cuốn)

- Máy tính của thư

viện đã được kết nối

internet (có hoặc

không)

- Các thông tin khác

(nếu có)

0

5 Tổng số máy tính

của trường

Trang 10

- Dùng cho hệ thống

văn phòng và quản

- Số máy tính đang

được kết nối internet

- Dùng phục vụ học

tập

6 Số thiết bị nghe

nhìn

- Máy chiếu

OverHead

- Máy chiếu

Projector

- Thiết bị khác

7 Các thông tin

khác (nếu có)

2 Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 05 năm gần đây

Năm học 2004-2005

Năm học 2005-2006

Năm học 2006-2007

Năm học 2007-2008

Năm học 2008-2009

Tổng kinh

phí được

cấp từ ngân

sách Nhà

nước

515.892.000 698.206.000 840.950.000 1.039.143.000 1.309.707.000

Tổng kinh

phí được chi

trong năm

(đối với

trường

ngoài công

lập)

Tổng kinh

phí huy

104.750.000 109.748.000 111.021.000 122.711.000 91.016.000

Trang 11

động được

từ các tổ

chức xã hội,

doanh

nghiệp, cá

nhân,

Các thông

tin khác

(nếu có)

Ngày đăng: 12/04/2021, 07:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w