[r]
Trang 1Các chủ đề BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI Chủ đề I
I/ Phương trình – Hệ phương trình vô tỷ
1/ phương trình vô tỷ
2 0
f x g x
f x g x
g x
Ví dụ 1 : Giải biện luận phương trình : x2 6x 6 m x (*)
Bài giải :
Ta có PT
;(2) 0
x m
m x
*/ Nếu m-3 = 0 m = 3 PT vô nghiệm hệ vô nghiệm (*) vô nghiệm.
*/ Nếu m 3 PT (1) có nghiệm
2 6
m x m
Kết luận : */ m > 3 Phương trình có nghiệm
2 6
m x m
*/ m 3 Phương trình vô nghiệm
2/ Dạng : f x g x h x
Cách giải : Đặt ẩn phụ hoặc bình phương hai vế
Ví dụ 2 : Giải phương trình : x 3 4 x 1 x 8 6 x 1 1
Giải :
PT x 1 2 2 x 1 3 2 1 x 1 2 x 1 3 1
; ĐK :x 1
*/ Với x 10 PT 2 x 1 5 1 x 10 (i)
*/ Với 5 x 10 PT 1 = 1 với x (ii)
*/ Với 1 x 5 PT 2 x 1 5 1 x 5 (iii)
Từ (i), (ii) ,(iii) Nghiệm PT là 5 x 10
Ví dụ 2 : Giải phương trình 3x2 2x 15 3x2 2x 8 7;( )i
Giải
Cách 1 : PT
2 2
7 7 0; 0
u v
u v
4
3
1 0; 0
u v
u v
v
x
Cách 2 : Nhân với lượng liên hợp 2 vế :
PT 7 7( 3 x2 2x 15 3x2 2x 8)
3x2 2x 15 3x2 2x 8 1;( )ii
Trang 2Từ (i)&(ii) ta có
1 3 1
x x
là nghiệm PT
Ví dụ 3 : Giải phương trình : 3 x13 x 232x 3
Giải
PT 3 3 x 1 3 x 2 3 3 2x 3 3 3 x 1 3 x 23 x 1 3 x 2 0
33 x 1.3 x 2.3 x 2 0
3
3
3
3
2 3 0
2
Ví dụ 4 : Giải phương trình :
4 2 4 2
2
(1) Bài Giải
Nhận xét : Vì vế trái có tích các căn = 1; ĐK
2 1
x x
> 0 -1 < x < 2 Khi đó PT có dạng
2 1
y
( Vì y > 0)
x
Ví dụ 4 : Giải phương trình : 324 x 12 x6
GIẢI
3 24 x 12 x 6 Đặt
3 24
; 0 12
x u v
x v
Vậy có hệ
2
3 2
6
36
u v
u v
Khi đó : x = -24 ; x = 3 ; x = -88 là nghiệm phương trình
Ví dụ 1 : Giải phương trình
x 5 2 x 3 x2 9x
Giải : PT x2 3x10 3 x29x Đặt 2
x x t
Thay vào tìm được t = 2 x = 1 , x = -4
Ví dụ 2 : Giải phương trình
3 2 x 1 x 1
Giải Nhận xét : Nếu Đặt 3 2 x u u3 2 x x; 1 v 0 v2 x 1
Trang 3Như vậy :
3 2
3 2 1
1
u v
Ví dụ 3 : Giải phương trình
x x x x x
Giải Bình phương hai lần được : xx36x3x 8 0 x0;x1
Chủ đề II
BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Dạng :
0 0
f x g x
g x
f x g x
f x g x
g x
Cách giải : Dùng phương pháp khoảng để làm mất GTTĐ , giải các bất PT hay PT trên các khoảng tương ứng
Ví dụ 1: Giải BPT :
2 4 5
4 3
x
GIẢI
Hệ
2
5 4 5;( )
3 4 3;( )
Giải (i) được -1< x < 5 ; Giải (ii) được -4 < x < 2 Như vậy Nghiệm hệ là – 1 < x < 2
Ví dụ 2: Giải BPT : x 2 2x 3 3x 4 x 1 2
Giải
PP Chia khoảng và xét dấu
Chủ đề III
BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
Trang 4Dạng BPT :
2 0
0 0
B
A B
A B
A B
Chủ đề IV : LƯỢNG GIÁC
I: Các Dạng Phương Trình :
1/ Phương trình cơ bản :
a/ sinu = m = sinv
2 2
u v k
(k Z) b/ cosu = cosv u v k2 (k Z)
2/ Phương trình bậc nhất :
acosx + bsinx = c
*/ Cách 1 : Đặt
2 2 2
2 sin
1
1
t x
t cosx
t
Phương trình mt2 nt k 0 Giải PT này và tìm được t sau đó tìm x
*/ Cách 2 : - Chia 2 vế cho a
- Đặt b/a = tg
- Có PT : cosx cos + sinxsin = c/a cos
- PT cos(x-) = cos x
*/ Cách 3 : Chia 2 vế cho
a
cos
a b
a b
b
a b
c
Đkiện : a 2 + b 2 - c 2 0
Cách 4 : Có thể dùng bất đẳng thức để chứng minh
2/ Phương trình bậc hai :
Trang 5a.cos 2 x + b.cosx + c = 0 a.sin 2 x + b.sinx + c = 0 a.tg 2 x + b.tgx + c = 0 a.cotg 2 x + b.cotgx + c = 0 Cách giải : Đặt hàm = t ( Với sin và cos thì thêm đk t 1)
Giải phương trình bậc hai x
2/ Phương trình đẳng cấp ( toàn phương )
*/ a.cos 2 x + b.sinxcosx + c.sin 2 x = d
Cách giải 1 : Dùng công thức hạ bậc để đưa về dạng :
mcos2x + nsin2x = k
Cách giải 2 : */ Chia 2 vế cho cos 2 x ; với cosx 0
PT trở thành PT bậc hai với tgx
*/ Nếu cosx = 0 thoả thì x = 2 k2
là một họ nghiệm
*/ Phương trình đối xứng
m(sinx + cosx) + nsinxcosx = k
Đặt sinx + cosx = 2cos x 4 t t 2
1/ Ứng dụng vào chứng minh bất đẳng thức
Ví dụ 1: Cho
3
16
Bài giải : Gọi x > 0 , y > 0 , z > 0 A
Dựng OA = x ; OB = y , OC = z
Sao cho AOB AOC COB 120 0 O
Theo định lý hàm số cô sin ta có
B C
AB x y xy cos AB
Tương tự : BC = 4
.sin120 sin120 sin120 4 3
8
ABC
xy yz xz
Bất đẳng thức :
Trang 6*/ Bất đẳng thức Cô Si cho 2 số dương : 2
a b
ab
*/ Bất đẳng thức Cô Si cho n số dương : 1 2 1 2
n
a a a n
VD: CMR :
1
1
Giải: Xét dãy: 1 2 3 1
1
n
Theo BĐTCô Si cho n+1 số :
1
1
n
CMX
HÀM SỐ MŨ
1/ Định nghĩa : y = a x ( a > 0 ; a 1)
2/ Tính chất :
*/ vì a x > 0 với x y > 0 với x
*/ x = 0 y =1 với x
*/ a > 1 với x 1 > x 2 a x1 a x2(hàm số đồng biến )
*/ a < 1 với x 1 > x 2 a x1 a x2(hàm số nghịch biến )
ĐỒ THỊ :
y
1
x
O