b.Trong ph¶n øng ho¸ häc sè lîng nguyªn tö mçi nguyªn tè thay ®æi... HiÖn tîng vËt lý.[r]
Trang 1Trờng thcs Trù Hựu
Ngời ra đề: Lại Thị Vân Nga Đề kiểm tra tiết 25
Môn : Hoá Lớp :8 Mã số :01 Thời gian làm bài: 45 phút Phần I: trắc nghiệm(4 điểm )
Câu1:Trong số những quá trình kể dới đây,hãy giải thích cho biết đâu là hiện tợng
vật lí ,đâu là hiện tợng hóa học
a, Dây sắt đợc cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh
b,Hòa tan axit axetic vào nớc đợc dung dịch axit axetic loãng ,dùng làm giấm ăn
c,Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ màu nâu đỏ
d,Để rợu nhạt lâu ngày ngoài không khí ,rợu nhạt lên men và chuyển thành giấm
chua
e,Hoà vôi sống vào nớc đợc vôi tôi(vôi tôi là chất canxi hiđroxit,nớc vôi trong là
dung dich chất này)
g,Khi mở nút chai nớc giải khát loại có ga thấy có bọt khí sủi lên
………
………
………
Câu 2:Hãy điền các từ ,cụm từ thích hợp vào chỗ trống
.là quá trình làm biến đổi chất này thành chất khác Chất biến đôỉ trong
………
phản ứng gọi là ……….,còn……….mới sinh ra là ……… Trong quá trình phản ứng
giảm dần , tăng dần
Phần II:Tự luận(6 điểm )
Câu 3:Sắt để trong không khí ẩm dễ bị gỉ.Hãy giải thích vì sao ta có thể phòng chống
gỉ bằng cách bôi dầu mỡ trên bề mặt các đồ dùng bằng sắt
………
………
………
………
Câu 4:Hoàn thành các phơng trình hoá học sau
a, Fe + O2 -> Fe3O4
b, Al +HCl -> AlCl3 + H2
c, Na + ? -> Na2O
d, Fe(OH)3 + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O
Câu 5:Cho sơ đồ phản ứng sau:
Al + CuO -> Al2O3 + Cu
a, Hãy lập phơng trình hoá học của phản ứng
b,Cho biết tỉ lệ số nguyên tử ,số phân tử của bốn cặp chất trong phản ứng ,tuỳ chọn
c,nếu cho 27 g nhôm tác dụng với 60 g đồng oxit tạo ra 40 g kim loại đồng,tính khối lợng nhôm oxit tạo ra trong phản ứng
/Đáp án và biểu điểm Mã đề 01 – bài kiểm tra tiết 25
Phần trắc nghiệm(4đ)
Câu 1(1,5đ):mỗi ý chọn đúng có cả giải thích đợc 0,25 đ,nếu không giải thích đợc
0,2 đ
đáp án :c,đ,e
Câu 2(1,5đ):Mỗi ý điền đúng đợc 0,25đ
Phần tự luận (6đ)
Câu 3(1đ):
-Sắt bị gỉ là do sắt tác dụng với ôxi trong không khí ẩm: 0,5đ
Trang 2-Bôi dầu ,mỡ là để không cho sắt tiếp xúc với ôxi trong không khí : 0,5đ
Câu 4(3đ)
-Phơng trình a,b điền đúng hệ số đợc 0,5đ
-Phơng trình c,d điền đúng công thức đợc 0,5đ,điền đúng hệ số đợc 0,5đ
a, 3Fe + 2O2 -> Fe3O4
b, 2Al +6HCl -> 2 AlCl3 + 3 H2
c, 4Na + O2 -> 2Na2O
d, 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 6H2O
Câu 5(3đ)
a, lập đúng PTHH đợc 0,5đ
2Al + 3CuO -> Al2O3 + 3Cu
b,Lập đợc tỉ lệ của từng cặp chất : 1đ
Tỉ lệ Al:CuO=2:3, Al: Al2O3 =2:1, Al: Cu=2:3
c,Đợc 1,5đ
-Lập đợc công thức khối lợng đợc :1đ
-Tính đợc khối lợng của nhôm oxit:0,5đ
m Al2O3 =27+60-40=47g
Trờng thcs Trù Hựu
Ngời ra đề: Lại Thị Vân Nga Đề kiểm tra tiết 25
Môn : Hoá Lớp :8 Mã số :02 Thời gian làm bài: 45 phút
Đề bài
Phần I: Trắc nghiệm ( 2,5 điểm)
Câu 1:( 1 điểm) Đánh dấu x vào ô HTVL( hiện tợng vật lí) hoặc ô HTHH( hiện
tợng hoá học) tơng ứng trong bảng sau:
1 Đinh sắt để ngoài không khí bị gỉ
2 Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
3 Trứng gà để lâu ngày bị hỏng tạo khí có mùi thối
4 Vôi sống cho vào nớc tạo thành vôi tôi
Câu 2:( 1 điểm) Hãy điền Đ (nếu đúng), S ( nếu sai) vào ô trống ở các phát biểu
sau:
a.Trong phản ứng hoá học liên kết giữa các nguyên tử thay đổi
b.Trong phản ứng hoá học số lợng nguyên tử mỗi nguyên tố thay đổi
c.Trong phản ứng hoá học khối lợng các chất tham gia phản ứng không đổi
Trang 3d.Trong phản ứng hoá học tổng khối lợng các chất tham gia bằng tổng khối lợng các chất sản phẩm.
Câu3:( 1điểm) Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D trớc phơng trình hoá học viết
đúng.
A K + O2 K2O B Na2CO3 + MgCl2 MgCO3 + 2NaCl
C 2CO + O2 2CO2 D Fe + 2HCl FeCl2 + 2H Phần II: Tự luận.( 7,5 điểm)
Câu 4:( 3 điểm) 4.1 Chọn các chất phù hợp trong ngoặc điền vào các sơ đồ phản ứng sau
( H2SO4 , Al(OH)3 , H2 , H2O , Al )
a Mg + HCl -> MgCl2 +
b NaOH + -> Na2SO4 + H2O
c Ca(OH)2 + Al(NO3)3 -> + Ca(NO3)3
4.2 Cho biết tỉ lệ giữa các nguyên tử, phân tử ( nêu rõ ý nghĩa của tỉ lệ đó)
Câu 5: ( 4 điểm) Cho 6,5 gam kẽm tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohiđric
( HCl ) tạo thành 136 gam kẽm clorua (ZnCl2) và 2 gam khí hiđrô
a Xác định chất tham gia và sản phẩm ?
b Dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra là gì ?
c Viết phơng trình hoá học xảy ra ?
d Tính khối lợng axit HCl đã dùng?
/Đáp án và biểu điểm Mã đề 02 – bài kiểm tra tiết 25
Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Câu 1: (1 đ ) HTVL: 2 ; HTHH : 1,3 ,4 – mỗi phần đúng cho 0,25 đ
Câu 2: ( 1 điểm) đúng: a,d , sai : b,d
Câu 3: (1điểm ) B
Phần II: Tự luận.( 7,5 điểm)
Câu 4 : (3 điểm )
1 a, Mg + 2 HCl MgCl2 + H2
b 2NaOH + .H2 SO 4 Na 2 SO 4 + 2 H 2 O
c 3 Ca(OH) 2 + 2Al(NO 3 ) 3 2Al(OH) 3 + 3 Ca(NO 3 ) 2
2 .a, 1Mg : 2 HCl : 1 MgCl2 : 1 H2
b 2NaOH : 1.H2 SO 4 : 1 Na 2 SO 4 : 2 H 2 O
c 3 Ca(OH) 2 : 2Al(NO 3 ) 3 : 2Al(OH) 3 : 3 Ca(NO 3 ) 2
Câu 5 Câu 5: ( 4 điểm)
a.Xác định chất tham gia và sản phẩm ?
Chất tham gia là : Zn và HCl 0,5 đ
Sản phẩm là : ZnCl 2 , H 2 0,5 đ
b.Dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra là gì ?
Có khí H 2 bay lên 0.5 đ
c.Viết phơng trình hoá học xảy ra ?
Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2 1,5 đ
d.Tính khối lợng axit HCl đã dùng?
Theo ĐLBTKL : khối lợng của HCl = 13,6 + 2 – 6,5 = 9,1 gam 1 đ
Trang 4Trờng thcs Trù Hựu
Ngời ra đề: Lại Thị Vân Nga Đề kiểm tra tiết 25
Môn : Hoá Lớp :8 Mã số :03 Thời gian làm bài: 45 phút Phần I: Trắc nghiệm ( 2,5 điểm)
Câu 1:( 1 điểm) Đánh dấu x vào ô HTVL( hiện tợng vật lí) hoặc ô HTHH( hiện t-ợng hoá học) tơng ứng trong bảng sau:
1 Sự tạo thành một lớp mỏng màu xanh trên mâm đồng
2 Thức ăn để lâu ngày bị ôi thiu
3 Trứng gà khi nấu chín bị đông tụ
4 Dây tóc bóng đèn phát sáng khi có dòng điện chạy qua
Câu 2:( 1 điểm) Hãy điền Đ (nếu đúng), S ( nếu sai) vào ô trống trớc các phát
biểu sau:
a.Trong phản ứng hoá học liên kết giữa các nguyên tử không thay đổi
b.Trong phản ứng hoá học số lợng nguyên tử mỗi nguyên tố thay đổi
c.Trong phản ứng hoá học khối lợng các chất tham gia phản ứng không đổi
d.Trong phản ứng hoá học khối lợng các chất tham gia giảm dần và khối lợng sản
phẩm tăng dần
Câu3:( 0,5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D trớc phơng trình hoá học
viết đúng.
A 2 K + O2 2 K2O B Na2CO3 + MgCl2
MgCO3 + NaCl
C CO + O2 2CO2 D Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Phần II: Tự luận.( 7,5 điểm).
Câu 4:( 3,5 điểm) 4.1 Chọn các chất phù hợp trong ngoặc điền vào các sơ đồ
phản ứng sau
( CuSO4 , Al(OH)3 , H2 , H2O , Ba )
a Ca + HCl -> CaCl2 +
b NaOH + -> Cu(OH)2 + Na2SO4
c Ba(OH)2 + H2SO4 -> BaSO4 +
4.2 Cân bằng các phơng trình hoá học trên ( nêu rõ cách cân bằng)
4.3 Cho biết tỉ lệ giữa các nguyên tử, phân tử ( nêu rõ ý nghĩa của tỉ lệ đó)
Câu 5: ( 4 điểm) Cho 5,6 gam tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohiđric ( HCl )
tạo thành 127g sắt II clorua ( FeCl2) và 2 gam khí hiđrô
e Xác định chất tham gia và sản phẩm ?
f Dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra là gì ?
Trang 5g Viết phơng trình hoá học xảy ra ?
h Tính khối lợng axit HCl đã dùng?
Mã đề 03– bài kiểm tra tiết 25
Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Câu 1: (1 đ ) HTVL:4 ; HTHH : 1,2,3 – mỗi phần đúng cho 0,25 đ
Câu 2: ( 1 điểm) đúng : d , sai : a,b,c
Câu 3: (1điểm ) D
Phần II: Tự luận.( 7,5 điểm)
Câu 4 : (3 điểm )
1
a Ca + 2 HCl MgCl2 + H2
b 2 NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
c Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2 H2O
2 a 1 Ca : 2 HCl : 1 MgCl2 : 1 H2
b 2 NaOH : 1 CuSO4 : 1 Cu(OH)2 : 1Na2SO4
c 1Ba(OH)2 : 1 H2SO4 : 1 BaSO4 : 2 H2O
Câu 5: ( 4 điểm)
a.Xác định chất tham gia và sản phẩm ?
Chất tham gia là : Fe và HCl 0,5 đ
Sản phẩm là : FeCl 2 , H 2 0,5 đ
b.Dấu hiệu để nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra là gì ?
Có khí H 2 bay lên 0.5 đ
c.Viết phơng trình hoá học xảy ra ?
Fe+ 2HCl FeCl 2 + H 2 1,5 đ
d.Tính khối lợng axit HCl đã dùng?
Theo ĐLBTKL : khối lợng của HCl = 12,7 + 2 – 5,6 = 9,1 gam 1 đ
Trờng thcs Trù Hựu
Ngời ra đề: Lại Thị Vân Nga Đề kiểm tra tiết 25
Môn : Hoá Lớp :8 Mã số :04 Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 6I Phần trắc nghiệm khách quan:
Khoanh tròn trớc những chữ cái mà em cho là đúng:
Câu 1 Cho 4g hyđro tác dụng với 32g ôxi tạo ra khối lợng nớc là:
Câu 2 Điền từ thích hợp vào chỗ ………
A) Thanh thủy tinh bị uốn cong là hiện tợng ……
B) Thanh sắt bị gỉ là hiện tợng ………
C) Cồn trong lọ bị bay hơi là hiện tợng …………
Câu 3 Ghép vế trái và vế phải của sơ đồ của phản ứng sau cho phù hợp:
1) H2 + O2 -> a) CuCl2
2) Cu + Cl2 -> b) H2O
3) Al + O2 -> c) AlCl3
4) Fe + O2 -> d) Al2O3
e) Fe2O3 g) Fe3O4
II Phần tự luận:
1 Cân bằng các phơng trình sau:
a) SO2 + O2 -> SO3 d) CuO + HCl -> CuCl2 + H2O
b) P2O5 + H2O -> H3PO4 e) Fe2O3 + CO -> Fe + CO2
c) Al2O3 + HCl -> AlCl3 g) FeCl2 + NaOH -> Fe(OH)2 + NaCl
- -
Hết -Đáp án và biểu điểm:
Mã đề 04-bài kiểm tra tiết 25
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1 Đáp án: B (0.5 điểm)
Câu 2 (1.5 điểm - mỗi ý 0.5 điểm)
A Hiện tợng vật lý
B Hiện tợng hóa học
C Hiện tợng vật lý
Câu 3: (1 điểm - mỗi ý 0.25 điểm)
II Phần tự luận:
- Cân bằng đúng mỗi phơng trình 1 điểm, riêng phơng trình c và
e mỗi phơng trình 1.5 điểm
Trang 7Trờng thcs Trù Hựu
Ngời ra đề: Lại Thị Vân Nga Đề kiểm tra tiết 25
Môn : Hoá Lớp :8 Mã số :05 Thời gian làm bài: 45 phút
Đề ra:
A Phần trắc nghiệm khách quan:
Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1: 1.5 mol CaCO3 có khối lợng là:
Câu 2: 24g cacbon có số mol là:
Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ … Sau:
ở đktc 1mol của ……… cũng chiếm một thể tích ………
Câu 4: Tỷ khối của khí A so với khí hyđro bằng 17 lần Khí đó là:
B Phần tự luận:
Câu 1: Cho 32,5 g kẽm tác dụng với dung dịch axit d theo sơ đồ phản ứng:
Zn + HCl -> ZnCl2 + H2
a) Tính thể tích khí hyđro thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn
b) Tính số mol ZnCl2 tạo ra sau phản ứng
Trang 8Câu 2: Xác định công thức của hợp chất của cacbon và hyđro biết khối lợng mol
bằng 16g trong đó 75% khối lợng là cacbon
-
Hết -Đáp án và biểu điểm:
A Trắc nghiệm khách quan: 3 điểm (Câu 1 đến câu 3: mỗi câu 0.5 điểm)
Câu 1: B
Câu 2: B
Câu 3: của bất kỳ hóa chất nào …
Thể tích 22,4 l
B Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: 3.5 điểm
- Cân bằng phơng trình : Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2 (1 điểm)
- Tính số mol Zn:
nZn =
32, 5
- Tính đợc số mol H2 = nZn = 0,5 mol (0.5 điểm)
a) VH 2= 0,5 22,4 = 11,2 (l) (1 điểm)
b) Số mol ZnCl2 = nZn = 0,5 mol (0.5 điểm)
Câu 2: 3.5 điểm
Xác định khối lợng của cacbon bằng: 75% 16 = 12 (g) (1 điểm)
Số mol C = 12: 12 = 1 mol (0.5 điểm)
Khối lợng H = 16- 12 = 4 g (0.5 điểm)
Tỷ lệ số mol C: H = 4: 1