Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh ở chơng II : Sự biến đổi của chất, Phản ứng hóa học,Định luật bảo toàn khối lợng, Phơng trình hoá học.. Câu 2: Khi
Trang 1Tiết 25: Ngày06 tháng11 năm 2011
Kiểm tra một tiết
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh ở chơng II : Sự biến đổi của chất, Phản ứng hóa học,Định luật bảo toàn khối lợng, Phơng trình hoá học
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện khả năng làm bài cẩn thận, khoa học
3.Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu môn học
II Thiết lập ma trận hai chiều:
số
Sự biến đổi của chất 1
Phản ứng hoá học 1
Định luật bảo toàn khối
lợng
2
Phơng trình hoá học 2
(0,5đ) (3đ) 3 (0,25) 1 (1đ) 1 (0,25đ) 1 (5đ) 8
(1,5đ) (3,5đ) 4 (0,25) 1 (2,75đ) 4 (0,25đ) 1 (1,75đ 2
)
18 (10đ)
III Đề bài:
Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Khi đốt nến ,nến chảy lỏng thấm vào bấc.Sau đó, nến lỏng chuyển thành hơi.Hơi nến cháy trong không khí tạo thành khí các bon níc và hơi nớc
Quá trình trên xảy ra:
A Hiện tợng vật lí
B Hiện tợng hoá học
C Cả hiện tợng vật lí và hiện tợng hoá học
D Hiện tợng hoá học và hiện tợng sinh học
Câu 2: Khi quan sát một hiện tợng dựa vàodấu hiệu nào sau đây có thể dự đoán
đợc đó là hiện tợng hoá học, trong đó có phản ứng hoá học xảy ra là:
A Có sự thay đổi về trạng thái
B Có sự thay đổi về màu sắc
C Có chất mới sinh ra
D Cả ba dấu hiệu trên
Câu 3:Nung miếng đồng kim loại ngoài không khí (có oxi) Thì khối lợng miếng
đồng :
A Tăng B giảm C Không thay đổi D Lúc đầu tăng, sau đó giảm dần
Câu 4:Cho 4,45 gam hỗn hợp hai kim loại A, B tác dụng hết với oxi sau phản ứng thu đợc 6,05 gam hỗn hợp hai oxít( hợp chất của kim loại với oxi) lợng oxi cần dùng là:
A 10,55 gam B 2 gam C 1,6 gam D 1 gam
Câu5 Phơng trình hoá học không đúng là:
A N2 + 6H 2NH3 B 2SO2 + O2 2SO3
C 4P + 5O2 2P2O5 D Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
Câu 6 Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống:
Phơng trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học
Trong phản ứng hóa học tổng khối lợng các chất tham gia bằng tổng khối lợng sản phẩm
Trang 2Trong phản ứng hóa học tính chất của chất giữ nguyên.
Hiện tợng hóa học là sự biến đổi chất này thành chất khác
Câu7 Hãy chọn công thức hoá học thích hợp điền vào chỗ( )trongphản ứng sau: + AgNO3 Al(NO3)3 + 3Ag
Câu 8: Lập PTHH của các phản ứng sau:
Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 Cu(OH)2+ Ba(NO3)2
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
FexOy + CO Fe + CO2
N2 + O2 N2O5
Câu 9: Cho 2,8 g kim loại Fe tỏc dụng đủ với 9,2 g dung dịch axit HCl Sau
a) Viết phương trỡnh hoỏ học của phản ứng.Cho biết tỷ lệ số nguyên tử sắt
khí hiđro
IV Đáp án:
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu4:
Câu5:
Câu6
Câu7:
Câu 8:
Câu 9:
Chọn C
Chọn D
Chọn B
Chọn C
Chọn A
Điền Đ, Đ, S, Đ mỗi ý điền đúng đợc 0,25 đ
Al
Cu(NO3) + Ba(OH)2 Cu(OH)2 + Ba(NO3)2
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
2N2 + 5O2 2N2O5
a Fe + 2HCl FeCl2 + H2
1:1
c mFeCl2= mFe + m HCl - m H2
= 2,8 + 9,2 - 0,1
= 11,9 g
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0.5 đ
1 đ 0,5 đ
1 đ
1 đ
1 đ
1 đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ
Trang 3Tiết 36: Ngày14 tháng12 năm 2011
Kiểm tra học kỳ
I Mục tiêu:
- Đánh giá mức độ tiếp thu bài của học sinh ở học kỳ I
II Thiết lập ma trận hai chiều:
Chất, nguyên tử
Hoá trị công thức
hoá học, sự biến
đổi chất
3
Tính theo công
thức hoá học mối
quan hệ:M,n,m,v,d
3
Đề bài
Câu 1: (2đ)
a/ Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau nhờ loại hạt nào?
b/Phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất ?
Câu 2: (1đ)
Dùng chữ số ký hiệu hoá học, công thức hoá học để diễn đạt ngắn gọn các ý sau :
1/ Hai nguyên tử Clo
2/ 4 phân tử amoniác biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử C liên kết với 2 nguyên
tử oxi
3/ Nguyên tử khối của Hiđro là 1 đơn vị các bon
4/ Khối lợng mol phân tử của cácbonđioxít là 44 gam
Câu 3: (2đ)
Lập công thức hoá học và tính khối lợng mol của các chất rồi điền vào bảng sau:
Câu 4: (2đ)
Trang 4Từ các sơ đồ phản ứng sau đây ẹm hãy lập phơng trình hoá học
2/ Al2O3 → Al2(SO4)3+H2 2/
Câu 5: (2đ)
Cho 13g kẽm tác dụng với HCl theo sơ đồ phản ứng
Zn + HCl ZnCl2 + H2
a Lập PTHH
b Tính khối lợng HCl đã tham gia phản ứng
Câu 6: (1đ)
Cho 9,2 g một kim loại phản ứng với khí clo d tạo thành 23,4 g muối Hãy xác
định kim loại A, biết rằng A có hoá trị I
IV Đáp án và biểu điểm:
Câu 1: (2đ)
a/ Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau nhờ loại hạt electron
b/Phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất: Phân tử của đơn
chất chỉ gồm các nguyên tử cùng loại ,phân tử của hợp chất gồm nguyên tử
các nguyên tố khác loại
1đ
1đ
Câu 2: (1đ)
Dùng chữ số ký hiệu hoá học, công thức hoá học để diễn đạt ngắn gọn các ý
sau :
1/ Hai nguyên tử Clo: 2Cl
2/ 4 phân tử amoniác biết mỗi phân tử gồm 1 nguyên tử N liên kết với 3
3/ Nguyên tử khối của Hiđro là 1 đơn vị các bon: 1đvC
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
Câu 3: (2đ)
Lập công thức hoá học và tính khối lợng mol của các chất rồi điền vào bảng
sau:
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 4: (2đ) Phơng trình hoá học
1/ 2 Mg+O2 → 2 MgO
2/ Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3+ 3H2O
3/ 4K+O2 → 2 K2O
4/ 2SO2 + O2 → 2 SO3
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu5:(2đ) a/ TPHH: Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2
1mol 2mol 1mol
0,2 mol xmol ymol
0,5đ 0,5đ
Trang 5b/.Theo PTHH nHCl= 2nZn= 2.0,2= 0,4 mol
Theo PTHH nH2= nZn =0,2 mol =>VH 2= 0,2.22,4 = 4,48 l
0,5đ 0,5đ
Câu6: TPHH: 2A+ Cl2 2ACl
Theo định luật bảo toàn khối lợng ta có: mA + mCl 2 = mACl
=> mCl 2 = mACl - mA = 23,4 – 9,2 = 14,2 gam
n
m
2 , 0 71
2 ,
n
m
23 4 , 0
2 ,
0,5đ
0,25đ 0,25đ
Tiết 46: Ngày9 tháng02 năm 2012
Kiểm tra một tiết
I Mục tiêu:
- Nhằm kiểm tra đánh giá việc nắm kiến thức của học sinh
II Thiết lập ma trận hai chiều:
Cấu trỳc: Hiểu 30%, Biết 30%, Vận dụng 40%
Hỡnh thức: 20% TNKQ, 80% tự luận
Nội dung \ Mức độ
Mức độ kiến thức, kỹ năng
Trọng số
Q
Q
TL
Tớnh chất húa học
của oxi
1 (1,5đ)
1 (1,5 đ)
1 (1,5 đ)
3 (4,5 đ)
Oxit, sự oxi húa 2
(0,5 đ)
1 (1,0 đ)
1 (1,0 d)
4 (2,5 đ)
Pư húa hợp, pư phõn
hủy
2 (0,5d)
2 (0,5đ)
4 (1,0)
Trang 6K.khớ, sự chỏy (0,5 đ)2 (0,5)2 Điều chế, ứng dụng
của oxi
1 (1,5)
1 (1,5)
III Đề bài:
Câu 1: Cho PTHH : 2H2O t 2H2 + O2
Hãy điền những số liệu thích hợp vào ô trống:
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đầu câu đúng:
Oxit của một nguyên tố hóa trị II chứa 20% O về khối lợng CTHH của oxit đó là:
Câu 3: Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống:
Các dãy chất sau đây là oxit:
Ag2O, CaO, BaO, CO2 Na2SO4, CuO, ZnO, CO Câu 4: Phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy giống và khác nhau ở những
điểm nào? lấy PTHH minh họa?
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 g Al
a Tính thể tích khí oxi cần dùng
b Khối lợng nhôm oxit tạo thành là bao nhiêu?
IV Đáp án- biểu điểm:
Câu 1:
1,5 đ
Câu2:
0,5đ
Câu 3:
2 đ
Câu 4:
2,5đ
Mỗi ý điền đúng đợc
Chọn B
Điền S Đ
Đ S mỗi ý điền đúng đợc
- Giống nhau: Đều là phản ứng hóa học
- khác nhau: Phản ứng phân hủy có 1 chất tham gia, 2 hoặc
nhiều chất tạo thành
Phản ứng hóa hợp có 2 hoặc nhiều chất tham
gia, 1 tạo thành
Ví dụ: 2HgO t 2Hg + O2
CaO + CO2 CaCO3
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Trang 7Câu 5:
3,0 đ PTHH: a 4Al + 3O2 t 2Al2O3
27
4 , 5
= 0,2 mol Theo PT: n O2 = 3/4 nAl =
4
2 , 0 3
= 0,15 mol
b Theo PT : n Al2O3 = 1/2 n Al
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,5 đ
Tiết 58: Ngày25 tháng03 năm 2012
Kiểm tra một tiết
I Mục tiêu bài hoc:
- Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấu trỳc: Hiểu 30%, Biết 30%, Vận dụng 40%
Hỡnh thức: 20% TNKQ, 80% tự luận
Nội dung
Mức độ kiến thức, kỹ năng
Trọng số
Biết Hiểu Vận dụng
Q
TL
Tớnh chất húa học
của Hiđro
2 (0,5 đ)
1 (1,5 đ)
1 (1,0)
4 (3,0 đ)
Pư oxi húa – khử (0,25đ)1 (1,5 đ)2 (1,0)1 (2,75 đ)4 Điều chế, ứng
dụng của Hiđro
PƯ thế
5 (1,25)
2 (1,0 đ)
1 (2,0)
8 (4,25 đ)
III Đề bài:
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu câu đúng:
a Trong các PTHH sau: CO + O2 →t o CO2
FeO + H2 →t o Fe + H2O
b Đốt 0,12g magie trong không khí thu đợc 0,2g magie oxit CTHH đơn giản của magie oxit là:
Trang 8Câu 2: Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống:
Chất chiếm oxi của chất khác gọi là chất khử
Chất nhờng oxi cho chất khác gọi là chất oxi hóa
Sự tác dụng của oxi với một chất khác gọi là sự oxi hóa,
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời
sự
khử
sự oxi hóa
Câu 3: Hãy hoàn thành các PTHH sau Và cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào?
+ Cl2 FeCl3
Fe + CuSO4 + Cu
CO2 + Mg + CO2
CaO + CO2
nhiệt độ cao
IV Đáp án - biểu điểm:
Câu 1:
1đ
Câu 2:
1đ
Câu 3:
2 đ
Câu 4:
1,5đ
Câu 5:
4,5đ
1 Chọn A
2 Chọn B
Điền Đ, Đ, S, Đ mỗi ý điền đúng đợc
2Fe + 3Cl2 2FeCl3 Phản ứng hóa hợp
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Phản ứng thế
C + 2MgO 2Mg + CO2 Phản ứng oxi hóa- khử
CaCO3 CaO + CO2 Phản ứng phân hủy
Fe2O3 + 3H2 t 2Fe + 3H2O
CuO + H2 t Cu + H2O
Ag2O + H2 t 2Ag + H2O
PTHH: 3Fe + 2O2 t Fe3O4
a nFe3O4 =
232
32 , 2
= 0,01 mol Theo PT : nFe = 3nFe3O4 = 0,01 3 = 0,03mol
nO2 = 2nFe3O4 = 0,01 2 = 0,02mol
b PTHH:
2KMnO4 t K2MNO4 + MnO2 + O2
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ