Nªu c¸ch tiÕn hµnh thæi h¬i thë vµo èng nghiÖm ®ùng níc v«i trong vµ nhËn xÐt hiÖn tîng x¶y ra.. K hi ®Ó dung dÞch natri cacbonat lÇn lît vµo èng nghiÖm 1 ®ùng níc, èng nghiÖm 2 ®ùng níc[r]
Trang 1Đề ra:
1 Khoanh tròn chữ cái mà em cho là đúng:
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử cùng loại có cùng số:
C Electron D Không cùng cơ số nào cả
2 Nêu mối quan hệ giữa chất và nguyên tử - phân tử
-
Hết -Đáp án và biểu điểm:
1 (1 điểm) Đáp án B
2 (9 điểm)
Phân tử hạt đại diện cho chất gồm một số nguyên tử liên kết với nhau nên nguyên tử tạo nên phân tử - Phân tử đại diện cho chất
Đề ra:
1 Khoanh tròn chữ cái mà em cho là đúng:
5 mol khí Nitơ có số phân tử là:
2 Cho 3,2 g Cu tác dụng với khí oxi Tính khối lợng Cu tạo ra và thể tích khí oxi cần dùng ở đktc
-
Hết -Đáp án và biểu điểm:
1 (2 điểm) Đáp án: B
Trang 22 (8 điểm)
nCu =
3, 2 64
3, 2
Phơng trình phản ứng: 2Cu + O2 -> 2CuO (1 điểm)
nCuO = nCu = 0,05 (mol) (2 điểm)
mCuO = M n = 80 0,05 = 4 (g) (2 điểm)
nO2 =
1
2nCu =
0, 05
2 = 0,025 (mol) (1 điểm) 2
0
V
= 0,025 22,4 = 0,56 (l) (1.5 điểm)
Đề ra:
I Phần trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Khoanh tròn những chữ cái mà em cho là đúng:
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử cùng loại có cùng số:
Câu 2: Điền chữ đúng, sai vào các công thức sau:
Câu 3: Công thức SiO2 chỉ ra Si có hóa trị:
A Hóa trị II B Hóa trị III
C Hóa trị IV D Hóa trị V
Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ …
Nguyên tử là … trung hòa về điện
Câu 5: Khối lợng của nguyên tử của nguyên tố X nặng hơn nguyên tử cac bon 2
lần nguyên tố là:
Câu 6: Ghép bên A và B cho hợp lý:
c) CaCO3
II Phần tự luận:
Trang 31 Tính hóa trị của Al trong công thức sau:
a) Al2O3 b) AlCl3
2 Lập công thức của Nitơ hóa hợp với ôxi biết nitơ hóa trị III, ôxi hóa trị II
3 Tính hóa trị của cac bon và lu huỳnh trong các công thức sau: H2CO3 và H2SO4
-
Hết -Đáp án và biểu điểm:
I Phần trắc nghiệm khách quan: (mỗi câu 0.5 điểm)
Câu 1: B
Câu 2: (mỗi phần 0.25 điểm)
Đáp án: Fe3O4 và CuO
Câu 3: Đáp án C.
Câu 4: là hạt vô cùng nhỏ.
Câu 5: Đáp án D.
Câu 6: Đơn chất: Cu, Zn
Hợp chất: H2O, CaCO3
II Phần tự luận:
1 Hóa trị của Al bằng III (1.5 điểm)
2 Lập công thức N2O3 (2.5 điểm)
3 - Tính hóa trị C bằng IV (1.5 điểm)
- Tính hóa trị S bằng VI (1.5 điểm)
- Nêu đợc cách tính H2CO3 hóa trị C = 3 2 - 1 = 4
Trang 4a
Trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu phơng án em cho là đúng nhất.
a) Phân tử muối ăn đợc tạo bởi một nguyên tử Na liên kết với một nguyên tử Cl Công thức hoá học của muối ăn là:
A Na 2 Cl B NaCl 2 C NaCl D Na 2 Cl 2
b) Trong CTHH: SO 2 biết S= 32, O = 16 PTK của phân tử trên là:
c) Trong công thức hoá học Fe 2 O 3 hoá trị của Fe là :
d) Trong công thức hoá học CuCl 2 hoá trị của Cu và Cl lần lợt là :
Câu 2 (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu phơng án em cho là đúng nhất.
a) Hoá trị biểu thị khả năng của các nguyên tử của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử
trong phân tử chất.
b) Trong CTHH A m B n với A có hoá trị a, B có hoá trị b ta có:
c) Chất tồn tại ở những nơi có :
A Vật thể tự nhiên B Vật thể nhân tạo
C Cả tự nhiên và nhân tạo D ý khác.
d) Công thức hoá học gồm Al hoá trị III và nhóm SO 4 hoá trị II là :
A Al 3 (SO 4 ) 2 B AlSO 4 C Al 2 (SO 4 ) 3 D ý khác.
B Tự luận: (6 điểm)
Câu 3 (2 điểm) Nêu phơng pháp nhận biết 2 khí O2 và CO 2 , biết khí CO 2 làm đục nớc vôi trong ?
Câu 4 (2 điểm) Tính phân tử khối của các hợp chất sau:
( Biết : Cu= 64; S = 32; O =16; Ca = 40; H = 1; Cl = 35,5 )
Câu 5 (2 điểm) Một chất khí nặng gấp 40 lần phân tử H2 , đựơc tạo bởi một nguyên tử S và O? Hãy xác định công thức hoá học của khí trên ?
Đề ra:
1 Nêu cách tiến hành thổi hơi thở vào ống nghiệm đựng nớc vôi trong và nhận xét hiện tợng xảy ra Viết phơng trình
2 Khi để dung dịch natri cacbonat lần lợt vào ống nghiệm 1 đựng nớc, ống nghiệm
2 đựng nớc vôi trong Quan sát thấy gì trong mỗi ống nghiệm Viết phơng trình bằng chữ của phản ứng
Trang 5-
Hết -Đáp án và biểu điểm:
1 (5 điểm)
- Khi thổi hơi thở có khi CO2 vào nớc vôi trong, nớc vôi hóa đục, chứng tỏ phản ứng hóa học đã xảy ra
Khí cacbonđioxit + Canxihydroxit -> Canxicacbonat + Nớc
Canxicacbonat là chất mới tạo ra sau phản ứng
2 (5 điểm)
- Khi đổ dung dịch natricacbonat và nớc (1) thì đó là hiện tợng vật lý
- Khi đổ dung dịch natricacbonat và nớc vôi trong , nớc vôi hóa đục, xuất hiện chất rắn không tan, đó là hiện tợng hóa học
Natricacbonat + Canxihydroxit -> Canxicacbonat + Natrihydroxit
Đề ra:
I Phần trắc nghiệm khách quan:
Khoanh tròn trớc những chữ cái mà em cho là đúng:
Câu 1 Cho 4g hyđro tác dụng với 32g ôxi tạo ra khối lợng nớc là:
Câu 2 Điền từ thích hợp vào chỗ ………
A) Thanh thủy tinh bị uốn cong là hiện tợng ……
B) Thanh sắt bị gỉ là hiện tợng ………
C) Cồn trong lọ bị bay hơi là hiện tợng …………
Câu 3 Ghép vế trái và vế phải của sơ đồ của phản ứng sau cho phù hợp:
1) H2 + O2 -> a) CuCl2
2) Cu + Cl2 -> b) H2O
3) Al + O2 -> c) AlCl3
4) Fe + O2 -> d) Al2O3
e) Fe2O3
g) Fe3O4
II Phần tự luận:
1 Cân bằng các phơng trình sau:
Trang 6a) SO2 + O2 -> SO3 d) CuO + HCl -> CuCl2 + H2O
b) P2O5 + H2O -> H3PO4 e) Fe2O3 + CO -> Fe + CO2
c) Al2O3 + HCl -> AlCl3 g) FeCl2 + NaOH -> Fe(OH)2 + NaCl
-
Hết -Đáp án và biểu điểm:
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1 Đáp án: B (0.5 điểm)
Câu 2 (1.5 điểm - mỗi ý 0.5 điểm)
A Hiện tợng vật lý
B Hiện tợng hóa học
C Hiện tợng vật lý
Câu 3: (1 điểm - mỗi ý 0.25 điểm)
II Phần tự luận:
- Cân bằng đúng mỗi phơng trình 1 điểm, riêng phơng trình c và e mỗi phơng trình 1.5 điểm
Đề ra:
A Phần trắc nghiệm khách quan:
Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Câu 1: 1.5 mol CaCO3 có khối lợng là:
Câu 2: 24g cacbon có số mol là:
Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ … Sau:
ở đktc 1mol của ……… cũng chiếm một thể tích ………
Câu 4: Tỷ khối của khí A so với khí hyđro bằng 17 lần Khí đó là:
B Phần tự luận:
Câu 1: Cho 32,5 g kẽm tác dụng với dung dịch axit d theo sơ đồ phản ứng:
Zn + HCl -> ZnCl2 + H2
a) Tính thể tích khí hyđro thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn
b) Tính số mol ZnCl2 tạo ra sau phản ứng
Câu 2: Xác định công thức của hợp chất của cacbon và hyđro biết khối lợng
mol bằng 16g trong đó 75% khối lợng là cacbon
-
Trang 7Hết -Đáp án và biểu điểm:
A Trắc nghiệm khách quan: 3 điểm (Câu 1 đến câu 3: mỗi câu 0.5 điểm)
Câu 1: B
Câu 2: B
Câu 3: của bất kỳ hóa chất nào …
Thể tích 22,4 l
B Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: 3.5 điểm
- Cân bằng phơng trình : Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2 (1 điểm)
- Tính số mol Zn:
nZn =
32, 5
- Tính đợc số mol H2 = nZn = 0,5 mol (0.5 điểm)
a) VH 2= 0,5 22,4 = 11,2 (l) (1 điểm)
b) Số mol ZnCl2 = nZn = 0,5 mol (0.5 điểm)
Câu 2: 3.5 điểm
Xác định khối lợng của cacbon bằng: 75% 16 = 12 (g) (1 điểm)
Số mol C = 12: 12 = 1 mol (0.5 điểm)
Khối lợng H = 16- 12 = 4 g (0.5 điểm)
Tỷ lệ số mol C: H = 4: 1