Sè tù nhiªn nhá nhÊt.. Sè lÎ nhá nhÊt.[r]
Trang 1.Họ và tên: lớp 6
Kiểm tra 1 tiết
Môn toán lớp 6
Trắc nghiệm khách quan : Chọn đáp án đúng
Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 14
a 11;12;13
b 10;11;12;13,14
c) 11;11;13
d) a và c đúng Câu 2: Cho A = {a;b;c;d} Gọi T là tập hợp gồm các phần tử là các tập hợp con của A Thì số phần tử của T là: a 4 b.8 c.16 d.32
Câu 3: Cho N là tập các số tự nhiên, N* tập hợp các số tự nhiên khác 0
a N* < N b Số phần tử của N* < Số phần tử của N
c N* N d N = N* + {0}
Câu 4: Liệt kê các phần tử cảu tập hợp A ={ xN*/ 0.x = 0}
a A = { 0;1;2;3; } b A = {0} c A = {1;2;3;4 } d A =
Câu 5: Để tính 405 + 998 tìm cách tính nhanh trong các cách sau:
a 400 +( 5 + 998) b 405 + (100 -2) c 403 + (2 + 998) d cả 3 cách trên đều đúng Câu 6: Tích của 16 17 18 24 25 tận cùng có :
a một chữ số 0 b hai chữ số 0 c ba chữ số 0 d bốn chữ số 0 Câu 7: Giá trị của biểu thức : [ ( x - 8)3 : 125] : 23 với x = 91 là:
a 0 b 1 c không tính đợc d x = 91
Câu 8: Số 0 là:
a Số đặc biệt của phép cộng vì a + 0 = 0 + a = a b Số tự nhiên nhỏ nhất
c Số chẵn d Các câu trên đều đúng Câu 9 : Số 1 là:
a Số lẻ nhỏ nhất b Số đặc biệt của phép nhân vì 1.a = a.1 =a
c Lũy thừa bậc 0 của 1 số tự nhiên 0 d Các câu trên đều đúng
Câu 10: Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:
a a ( b+c) = a.b + a.c b a.b = b.c
c ( a.b) c = a ( b.c ) d a ( b- c) = a.b - b.c
Phần tự luận
Câu 11: Cho tập hợp A ={2; 0; 1} Hãy điền 1 kí hiệu thích hợp vào ô trống
2 A ; 20 A ; 200 A ; 2001 A ; {2; 0} A
{0; 2; 1} A ; A ; 0 A ;
Câu 12: Cho tập hợp: B = {5;10;15; ;500}
a, Tập hơp B có số phần tử là:
Trang 2b, TÝnh tæng c¸c phÇn tö cña tËp hîp B ?
C©u 13: Thùc hiÖn phÐp tÝnh: a, [(58+ 72) 5- (600+ 45)] 12 =
b, 83 + 82 - 82 9 =
C©u 14: T×m x biÕt a [2 (70- x) 23 32] : 2 = 46 b [(2x + 3) - 4] : 3 = 33