1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra hoa 12 ca nam

45 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 135,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3:Tất cả các chất trong dãy nào sau đây đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axitA. Glucozơ, fructozơ và tinh bột.[r]

Trang 1

BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT

Họ và tờn: MễN: HểA HỌC

L p: 12 Th i gian: 45 phỳt ớ ờ

Đề bài

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 25 )

Cõu 1 Cho cỏc cặp oxi húa-khử Al3+/Al , Fe2+/Fe , Ni2+/Ni , Cu2+/Cu , Fe3+/Fe2+, được sắp xếptheo chiều tăng dần tớnh oxi húa của ion Kim loại cú khả năng khử được Fe3+ về Fe là

Cõu 2 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng sắt, người ta thường gắn vào (phần chỡm trong nước

biển) những tấm kim loại

Cõu 3 Cation M+ cú cấu hỡnh eletron ở phõn lớp ngoài cựng là 2p6, M+ là cation nào sau đõy?

Cõu 4 Sự phỏ hủy kim loại hoặc hợp kim, do kim loại phản ứng trực tiếp với cỏc chất oxi

húa trong mụi trường xung quanh được gọi là

A sự khử ion kim loại B sự ăn mũn điện húa

Cõu 5 Tớnh chất húa học chung của kim loại là

A dễ bị khử B dễ bị oxi húa C.thể hiện tớnh oxi húa D dễ nhận thờmelectron

Cõu 6 Cho 4 dung dịch muối: ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4.Kim loại mào sau đõy khử

được cả 4 ion trong cỏc dung dịch muối trờn?

Cõu 7 Trong hiện tượng ăn mũn điện húa, xảy ra

C phản ứng húa hợp D phản ứng phõn hủy

Cõu 8 Cho 31,2 g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tỏc dụng vúi dd NaOH dư thu được 13,44 lớt H2

ở đktc Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu là:

A 6,4g và 24,8g B 16,2g và 15g C 11,2g và 20g D 10,8g và20,4g

Cõu 9 Nồng độ phần trăm của dd tạo thành khi hũa tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam

nước là kết quả nào sau đõy?

Cõu 10 Trong cỏc chất sau, chất nào cú thể dựng làm mền nước cứng tạm thời?

Cõu 11 Khi nhiệt kế thủy ngõn bị vỡ thỡ cú thể dựng chất nào sau đõy để khử độc thủy ngõn

Cõu 12 Hũa tan hoàn toàn 0,5 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại húa trị II trong dung

dịch HCl thu được 1,12 lớt khớ hiđro(đktc) Kim loại húa trị II đú là:

Cõu 13 Cú 3 chất rắn là Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ riờng biệt Thuốc thử duy nhất cú thể

dựng để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đõy?

A dd H2SO4 loóng B dd HCl loóng C dd NaOH D dd HCl đặc

Trang 2

Câu 14 Hòa tan hoàn toàn 1,44 gam kim loại chỉ có hóa trị II trong 150 ml dd H2SO4 0,5 M

để trung hòa axit dư phải dùng hết 30 ml dung dịch NaOH 1M Kim loại đó là:

Câu 15 Để điều chế kim loại kiềm, ta sử dụng phương pháp

A điện phân nóng chảy B thủy luyện C điện phân dung dịch D nhiệt luyện

Câu 16 Cho 16,2 gam kim loại M có hóa trị n tác dụng vơi 0,15 mol O2.Chất rắn thu được sau

phản ứng đem hòa tan vào dd HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 ở đktc Kim loại M là:

Câu 17 Cho 3,04 g hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu được 4,15 g hỗn hợp

muối clorua Khối lượng của mỗi hiđroxit trong hỗn hợp là:

A 1,12g và 1,6g B 1,12g và 1,92g C 1,17g và 2,98g D 0,8g và2,24g

Câu 18 Trong những chất sau, chất nào không có tính chất lưỡng tính?

Câu 19 Một vật bằng sắt được mạ kẽm, khi có vết xây xát tới lớp sắt ở bên trong, thì tại

điểm xây xát sẽ xãy ra hiên tượng

A kim loại kẽm bị khử B kim loại sắt bị oxi hóa

Câu 20 Thông thường, khi nhiệt độ tăng thì tính dẫn điện của kim loại sẽ

A tăng giảm không theo quy luật B giảm

Câun 21 Cho một mẩu giấy quỳ vào ống nghiện đựng dung dịch NaHCO3 Mẩu giấy quỳ sẽ

A Không thay đổi màu B mất màu

C chuyển sang màu xanh D chuyển sang màu đỏ

Câu 22 Cho Sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X   Na2CO3 + H2O X là hợp chất:

Câu 23 Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?

Câu 24 Trong công nghiệp các kim loại Na, K, Ca được sản xuất theo phương pháp:

Câu 25 Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu trong nhà máy sản xuất xi măng?

Câu 26 Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?

Câu 27 Trong phòng thí nghiệm, phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro

có hiệu quả nhất?

A Cho một mẩu Na vào nước

B Cho một mẩu Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

C Cho một mẩu Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4

D Cho một mẩu Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 28 Kim loại Na, K, Ca được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp

A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy

Câu 29 Trong số các phương pháp làm mềm nước, phương pháp nào chỉ khử được độ cứng

tạm thời?

A Phương pháp hóa học B Phương pháp đun sôi nước

C Phương pháp cất nước D Phương pháp trao đổi ion

Trang 3

Câu 30 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về kim loại kiềm:

A Kim loại kiềm có tính khử yếu

B Ion kim loại kiềm có tính oxi hóa yếu

C Kim loại kiềm mềm nên phải bảo quản trong dầu hỏa

D Ion kim loại kiềm có tính oxi hóa mạnh

Câu 31 Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối

tương ứng?

Câu 32 Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách nào sau đây?

A Ngâm Na trong dầu hỏa B Ngâm Na trong ancol

C Để vào một cốc thủy tinh khô D Ngâm Na trong nước

Câu 33 Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây?

A Cách li kim loại đó với môi trường B Dùng hợp kim chống gỉ

C Dùng chất ức chế sự ăn mòn D Dùng phương pháp điện hóa

Câu 34 Hỗn hợp X gồm các kim loại:Fe, Cu, Ag Để tách được Ag ra khỏi hỗn hợp X ,ta

ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch

Câu 35 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 36 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 37 Có thể nhận biết các chất rắn: Al, Al2O3, MgO bằng 1 thuốc thử nào sau đây?

Câu 38 Nước cứng tạm thời là nước cứng chứa

A cả Cl- và SO42- B.HCO3- C.SO42- D Cl

-Câu 39 Kim loại nào khử được tất cả các dd muối: CuCl2, Zn(NO3)2, Fe2(SO4)3?

Câu 40 Dẫn từ từ một dòng khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 Hiện tượng có thể quan sát

được là:

A Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa tan ngay sau đó

B Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa không tan

C Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

D Không xuất hiện kết tủa

BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT

Trang 4

Họ và tờn: MễN: HểA HỌC

L p: 12 Th i gian: 45 phỳt ớ ờ

Đề bài

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 25 )

Câu 1: Hoà tan 15 gam hỗn hợp 2 kim loại hoá trị 1 và 2 vào dung dịch HCl d thấy tạo

thành 3,36 lít khí ở đktc Lợng muối clorua thu đợc là bao nhiêu gam:

Câu 2: Trờng hợp nào sau đây không phải là ăn mòn điện hoá:

A Kẽm ngâm trong dung

dịch axit sunfuric B Thép để lâungoài không khí C Cả B vàC D Kẽm bị phá huỷtrong khí clo

Câu 3: Kẽm tác dụng với axit H2SO4, thêm vào vài giọt dung dịch CuSO4 Hiện tợng bản chất

là:

A ăn mòn điện hoá B ăn mòn hoá học C ăn mòn kim

loại D Dung dịch mấtmàu xanh

Câu 4: Ngâm một đinh sắt nặng 10 g trong dung dịch CuSO4 1 thời gian cân lại thanh sắt

Câu 6: Khi nhịêt độ tăng, độ dẫn điện của kim loại sẽ:

Câu 7: Hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém hơn kim loại là do :

Câu 8: Kim loại có những tính chất vật lí chung là:

điện, dẫn

nhiệt

B Dẫn điện, dẫnnhiệt, dẻo, có

ánh kim

C Dẫn điện, dẫnnhiệt, dẻo, có ánhkim, có khối lợngriêng lớn

D Dẫn điện, dẫn nhiệt,dẻo, có ánh kim, nhiệt

Câu 10: Cho 3,06 g oxit MxOy tan trong dung dịch HNO3 d đợc 5,22 g muối Oxit đó là:

Câu 11: Cho hỗn hợp Cu,Fe vào dung dịch HNO3 (l) đợc dung dịch X Cho dung dịch NaOH d

vào X Kết tủa thu đợc gồm:

A Fe(OH)3, Cu(OH)2 B Cu(OH)2, Fe(OH)2 C Cu(OH)2 D Không xác định đợc

Câu 12: Kim loại nào sau đây phản ứng với HCl và Cl2 đều cho 1 muối:

Trang 5

Câu 13: Một nguyên tố có cấu hình e là: 1s 2s 2p 3s 3p Phát biểu nào sau đây về nguyên tố

Câu 18: : Câu nào sau đây diễn tả khônng đúng về vị trí của kim loại trong Bảng tuần hoàn?

A Nhóm IA, IIA, 1 phần nhóm IIIA đến

VIA, họ lantan và actini B Nhóm IA, IIA, 1 phần nhóm IIIA đến VIA,họ lantan và actini, các nhóm từ IB đến

VIIB

C Nhóm IA, IIA, 1 phần nhóm IIIA đến

VIA, họ lantan và actini, các nhóm từ IB

đến VIIIB

D Nhóm IA đến VIA, họ lantan và actini, cácnhóm từ IB đến VIIIB

Câu 19: Tính chất nào sau đây không phải của kim loại kiềm

A Tác dụng với oxi B Tác dụng

với nớc C Khả năng thamgia phản ứng kém D Tác dụng với axit

Câu 20: Dãy nào sau đây các kim loại đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của tính khử?

Câu 21: Liên kết kim loại giống liênkết ion ở chỗ:

Câu 22: Những kimloại nào sau đây có thể đợc điều chế từ oxit bằng phơng pháp nhiệt luyện?

Câu 23: Kim loại nào có tính khử mạnh nhất?

Câu 24: Tính chất vật lí chung của kim loại đợc quy định bởi:

nguyên tử C Electron tự do D Bán kính nguyên tử

Câu 25: Cho 4,64 g hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng vừa đủ với V(l) CO sinh ra 3,36g sắt.

Giá trị của V (ở đktc) là:

Trang 6

BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT

Họ và tờn: MễN: HểA HỌC

L p: 12 Th i gian: 45 phỳt ớ ờ

Đề bài

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 25 )

Cõu 1/- Este X là dẫn xuất của benzen cú CTPT là C9H8O2 Cho X tỏc dụng với dd NaOH dư, thu được 2 muối và nước, cỏc muối đều cú phõn tử khối lớn hơn natri axetat CTCT của X là:

A HCOOC6H4CH=CH2

B CH2=CHCOOC6H5

C CH3COOC6H4CH=CH2

D C6H5COOCH=CH2

Cõu 2/- Phõn tử khối trung bỡnh của xenlulozơ trong sợi bụng là 1.750.000 đ.v.C và trong sợi gai

là 5.900.000 đ.v.C Số mắc xớch C6H10O5 cú trong cỏc loại sợi trờn lần lượt là:

A 10802 và 36420

Trang 7

A CH2=CHCH2COOH, a= 20,7 (g) B CH2=CHCOOH, a=2,07 (g)

Trang 8

Câu 12/- Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:

Câu 13/- Một este có CTPT là C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc với dd

AgNO3/NH3 CTCT thu gọn của este đó là :

Câu 20/- Để phân biệt các dung dịch: glucozơ, etilen glycol, axit axetic, axetandehit có thể dùng

1 hoá chất nào sau đây:

Câu 22/- Điều nào sau đây không đúng khi nói về fructozơ:

A là đồng phân của glucozơ

Trang 9

B thuộc loại monosaccarit

C được tạo thành khi thuỷ phõn saccarozơ

D cú nhiều trong quả nho chớn

Cõu 23/- Cụng thức nào sau đõy là của xenlulozơ:

A (C6H10O5)n

B [C6H7O2(OH)3]n

C [C6H7O2(OCOCH3)3]n

D Cả A, B

Cõu 24/- Cacbohidrat nhỡn chung là:

A Hợp chất đa chức, cú cụng thức chung là Cn(H2O)n

B Hợp chất tạp chức, đa số cú cụng thức chung là Cn(H2O)n

C Hợp chất chứa nhiều nhúm hidroxyl và nhúm cacbonyl

BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT

Họ và tờn: MễN: HểA HỌC

L p: 12 Th i gian: 45 phỳt ớ ờ

Đề bài

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 25 )

Cõu 1/- Điều nào sau đõy khụng đỳng khi núi về fructozơ:

A là đồng phõn của glucozơ B thuộc loại monosaccarit

C được tạo thành khi thuỷ phõn saccarozơ D cú nhiều trong quả nho chớn

Cõu 2/- Khi tiến hành trỏng gương hoàn toàn dung dịch chứa 27(g) glucozơ thỡ khối lượng bạc kết tủa thu được là:

Cõu 3/- Cho sơ đồ phản ứng: C4H7ClO2 + NaOH  muối hữu cơ + C2H4(OH)2 + NaCl CTCT thu gọn C4H7ClO2 là :

Trang 10

A CH3-COO-CHCl-CH3 B CH3-COO-CH2-CH2Cl

Câu 4/- Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1.750.000 đ.v.C và trong sợi gai

là 5.900.000 đ.v.C Số mắc xích C6H10O5 có trong các loại sợi trên lần lượt là:

Câu 13/- Este X là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2 Cho X tác dụng với dd NaOH dư, thu được 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn natri axetat Tên gọi của este là:

Trang 11

A 92 tấn B 9,2 tấn

Câu 17/- X là trieste của glixerol với 1 axit cacboxylic đơn chức, không no chứa 1 liên kết đôi Đun a (gam) X với dd NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,6 (g) glixerol và 10,8 (g) muối CTCT của axit cacboxylic và giá trị của a là:

Câu 21/- Este đơn chức A có tỉ khối hơi so với hidro là 37 Thủy phân A thu được 1 muối natri cókhối lượng bằng 41/37 khối lượng A Este A là:

Câu 23/- Cacbohidrat nhìn chung là:

A Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

B Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m

C Hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacbonyl

Trang 12

BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT

Họ và tên: MÔN: HÓA HỌC

Trang 13

D) tăng sau đó giảm

Câu 5: Cho các phản ứng sau:

2/ Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O

3/ Al2O3 + 3H2 > 2Al + 3H2O

4/ Al(OH)3 + KOH  KAlO2 + H2

5/ AlCl3 + Na2CO3 + H2O  Al(OH)3 + NaCl + CO2

D) Tan được trong dầu hoả

Câu 7: Nhôm là kim loại:

A) Màu trắng bạc, mềm, khối lượng riêng lớn, dẫn nhiệt tốt

B) Màu trắng bạc, mềm, khối lượng riêng nhỏ, dẫn điện tốt

D) Màu trắng bạc, cứng, khối lượng riêng nhỏ, dẫn điện tốt

Câu 8: Hoá chất duy nhất dùng để nhận biết các kim loại Cu, Be, Mg trong các bình mất nhãn là:

A) H2O

B) HCl

C) NaOH

D) AgNO3

Câu 9: Phương pháp dùng điều chế các kim loại Na, Ca, Al là:

C) Thuỷ phân

Trang 14

Câu 11: Dãy chất có khả năng vừa tác dụng được với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl là:

A Zn, CuO, Al, MgO, Al(OH)3, Al2O3

B Al2O3, Zn(OH)2, AlCl3, MgO, Al

C Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3, CH3COONH4, Zn

D NaHCO3, CH3COONH4, Zn, Na2CO3

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào nước thu được dung dịch A Sục V khí CO2 vàodung dịch A thu được 2,5 gam kết tủa Tính V (đktc)

Câu 14: Nước cứng là nước :

A Có chứa muối NaCl và MgCl2

B.Có chứa muối của kali và sắt

C.Có chứa muối của canxi và của magie

D.Có chứa muối của canxi magie và sắt

Câu 15: Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl Cặp chất có thể làm mềm nước cứngtạm thời l à:

d) Dung dịch NaOH hay H2SO4 đặc, nguội

Câu 17: Kết luận nào sau đây là không đúng đối với Al ?

Trang 15

C) Nguyên tố lưỡng tính

D) ở trạng thái cơ bản có 1 electron độc thân

Câu 18: Hợp chất nào sau đây là thành phần chính của Thạch cao ?

d) Nước và dung dịch BaCl2

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B thuộc phân

A Be, Mg

B Mg, Ca

C Ca, Sr

D Sr, Ba

Trang 16

Câu 25: Cho 7,8 gam hỗn hợp Al, Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít H2 (đktc).Thành phần % khối lượng Al và Mg lần lượt là:

a) 69,23% ; 30,77%

b) 34,6% ; 65,4%

c) 38,46% ; 61,54%

d) 51,92% ; 40,08%

Câu 26: Khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì hiện tượng xảy ra:

a) Không có hiện tượng gì

b) Lúc đầu có kết tủa sau đó tan hết

c) Có kết tủa sau đó tan một phần

d) Có kết tủa không tan

Câu 27: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho

ngọn lửa màu vàng X tác dụng với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước

và khí E Biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào dưới đây?

Câu 31: Có các quá trình sau:

A a, c

Trang 17

B a, b

C c, d

D a, b, d

Câu 32: Hoà tan hoàn toàn m gam vào dung dịch rất loãng thì thu được hỗn hợp

Câu 34: Tác hại nào sau đây do nước cứng gây ra ?

a) Tạo lớp cặn trắng ở đáy nồi khi đun sôi nước

b) Làm giảm mùi vị của thực phẩm khi nấu trong nước cứng

c) Làm mất tác dụng tẩy rửa của xà phòng

d) Cả a,b,c

Câu 35: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại M vào dung dịch dư thu được 0,224 lít khí

ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) M là kim loại nào dưới đây?

Trang 18

Cõu 39: Điện phõn muối Clorua kim loại kiềm núng chảy thỡ thu được 0,896 lớt khớ (đktc) ở anot

và 3,12 gam kim loại ở catot Cụng thức muối clorua đú là:

a) KCl

b) NaCl

c) LiCl

d) RbCl

Cõu 40: Dẫn khớ CO2 điều chế được bằng cỏch cho 100gam CaCO3 tỏc dụng với dung dịch HCl

dư đi vào dung dịch cú chứa 60 gam NaOH Khối lượng muối Natri điều chế được:

a) 42 gam

b) 53 gam

c) 95 gam

d) 59 gam

BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT

Họ và tờn: MễN: HểA HỌC

L p: 12 Th i gian: 45 phỳt ớ ờ

Đề bài

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 33 )

CÂU 1: Hũa tan 0,5 mol H2SO4 vào nước sau đú cho vào 100g dung dịch NaOH 10% được dung

dịch Y Mụi trường dung dịch Y là

A Axit

B Trung tớnh

C Kiềm

D Kết quả khỏc

CÂU 2 : Cú bao nhiờu loại khớ thu được khi cho cỏc chất rắn hay dung dịch sau đõy phản ứng với

nhau : Zn, CuS, HCl, NaOH, NH4HCO3,

A 1

B 2

C 3

D 4

CÂU 3 : Cho a gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy tạo ra 4,48 lớt hỗn hợp 3 khớ

NO, N2O, N2 cú tỉ lệ mol : nNO : nN2O : nN2 = 2:1:1 Giỏ trị của a là

A 35,1g

B 16,8 g

C 140,4 g

Trang 19

D 10,8 g

CÂU 4 : Các chất tác dụng được với Na, K, Ca, Ba là

A Ba(OH)2 khan, dung dịch HCl, NaCl khan, nước

B Dung dịch HCl, NaOH khan, nước, khí H2, khí O2

C Dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH, khí Cl2

CÂU 7 : Cho 0,03 mol Mg tác dụng với dung dịch axit nitric cho tới khi thu được 0,02 mol NO.

Số mol axit đóng vai trò chất oxi hoá là

A 0,08

B.0,06

C 0,04

D Đáp án khác

CÂU 8 : Hòa tan hỗn hợp Na, K vào nước thu được dung dịch X và 1,344 lít H2 (đktc).Thể tích

dung dịch HCl 0,1M để trung hòa hoàn toàn 1/10 dung dịch X là

A 0,12 ml

B.12ml

C 120 ml

D 240ml

CÂU 9 : Hòa tan hoàn toàn 1,45 g hỗn hợp X gồm 3 kim loại Zn, Mg, Fe bởi dung dịch HCl dư

thu được dung dịch Y và thoát ra 0,896 lít H2(đktc) Cô cạn dung dịch Y được muối khan có khốilượng là

A 4,31 g B 4,29g C.4, 27 g D.3,87 g

Trang 20

CÂU 10 : Cho 3,2 g hỗn hợp CuO và Al2O3 tác dụng vùa đủ với 100 ml dung dịch HCl thu được

2 muối có số mol bằng nhau Nồng độ mol/l của dung dịch HCl bằng

B dung dịch vẫn trong suốt

C có kết tủa Al(OH)3 và có khí CO2

D có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan

CÂU 12 : Trong ăn mòn điện hóa xảy ra

A sự oxi hóa ở cực dương

B sự khử ở cực âm

C sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm

D sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương

CÂU 13 : Hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag Hóa chất thích hợp nhất để tách Ag ra khỏi hỗn hợp là

A dung dịch FeCl3

B dung dịch AgNO3

C dung dịch FeCl2

D dung dịch HCl và dung dịch AgNO3

CÂU 14 : Cho 4 kim loại Na, Al, Fe, Cr và 4 dung dịch muối FeCl2, ZnSO4, AgNO3, MgSO4

Kim loại phản ứng được với cả 4 dung dịch muối là

A Zn

B Fe

C Na

D Cr

CÂU 15 : Tính dẫn điện của các kim loại tăng dần theo thứ tự từ phải sang trái là

A Cu, Al, Au, Fe, Ag

B Ag, Cu, Au, Al, Fe

C Fe, Au, Al, Cu, Ag

D Tất cả đều sai

CÂU 16 : Hoà tan muối kalinitrat và khí hiđroclorua vào nước ta được dung dịch X Cho bột

đồng vào dung dịch X thấy có khí thoát ra Khí thoát ra là

A NO2

B N2

Trang 21

D N2O

CÂU 17 : Cho hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hồn tồn trong 160ml dung dịch H2SO4

cĩ khối lượng riêng bằng 1,25 g/ml thấy cĩ 2,688 l (đktc) thoát ra Nồng độ % của dung dịch

CÂU 19 : Cho 0,15 mol một oxit sắt tham gia phản ứng nhiệt nhơm thấy tạo ra 0,2 mol oxit

nhơm Cơng thức oxit sắt là

A FeO

B Fe2O3

C Fe3O4

D Khơng xác định được

CÂU 20 : Hồ tan hồn tồn 0,02 mol hỗn hợp X gồm K2CO3 và NaHCO3 vào dung dịch HCl

Dẫn tồn bộ khí thu được vào bình đựng dung dịch nước vơi trong, lượng kết tủa tạo ra là

A 2,0 g

B 5,0 g

C 2,5 g

D Khơng xác định được

Câu 21: Hồ tan hồn tồn 5,94 gam hỗn hợp hai muối clorua của 2 kim loại A, B đều thuộc

dung dịch X người ta cho tồn bộ lượng dung dịch X ở trên tác dụng vừa đủ với dung dịch

Kết thúc thí nghiệm, thu được dung dịch Y và 17,22 gam kết tủa Cơ cạn dung dịch Y,khối lượng muối khan thu được là

A 4,68 gam

B 7,02 gam

C 9,12 gam

D 2,76 gam

Trang 22

Câu 22: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ vào

nước thu được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch X Thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần cho vào để trung hoà dung dịch X là:

A 10ml

B 100ml

C 200ml

D 20ml

Câu 23: Nung 100 gam hỗn hợp X gồm cho đến khi khối lượng hỗn hợp

A 16%

B 84%

C 31%

D 69%

Câu 24: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 14,9 gam muối clorua của kim loại hoá trị I thu được

2,24 lít khí ở anôt (đktc) Kim loại đó là

Câu 27: Cho sơ đồ: A B  C  D  A Các ch ất A, B, C, D tương ứng là:

a) Al, NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3

b) Al, AlCl3, AgCl, Cl2

c) Al, Al2O3, Al2(SO4)3, AlCl3

d) AlCl3, Al, Al2O3, Al(NO3)3

Câu 28: Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra :

a/ Có kết tủa

b/ Dung dịch vẫn trong suốt

c/ Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại

d/ Có kết tủa Al2(CO3)3

Ngày đăng: 12/04/2021, 00:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w