[r]
Trang 1các đề thi đại học từ năm 1997 đến
2006 về phơng trình lợng giác
đề thi năm 1997-1998 Bài 1)Đại học an ninh: giải phơng trình
( cos 2x - cos 4x)2 = 6 + 2 sin 3x
Bài 2)Đại học bách khoa hà nội: giải phơng trình
( √1− cos x + √cos x ) cos2x = 1
2 sin4x
Bài 3)Đại học đà nẵng giải phơng trình
1) sin3x - sinx + sin2x = 0
2) cos2x + 3 cosx +2 = 0
Bài 4)Đại học giao thông vận tải: giải phơng trình
3( cotgx - cosx ) - 5 (tgx - sinx) = 2
1+ sin32x + cos32x = 3
2 sin4x
Bài 5)Đại học huế: giải phơng trình
cos x
1 −sin x = 1+ sin x
sin 2 x
1+sin x + 2cosx = 0
Bài 6) H ọc viện KTQS giải phơng trình
2cos3x = sin3x
Bài 7)Đại học kiến trúc HN giải phơng trình
sin3x( cosx- 2sin3x) + cos3x( 1+ sinx- 2cos3x) = 0
Bài 8)Đại học kiến trúc CSII
cho phơng trình: cos3x + sin3x = k sinx cosx
1) giải phơng trình k = √2
2) Tìm k để pt có nghiệm
Bài 9)Đại học KTế QDân:
Tìm nghiệm pt cos7x - √3 sin7x = - √2
thoã mãn: 2
5 Π < x <
6
Bài 10)Đại học mỏ: giải phơng trình
sin 5 x
5 sin x = 1
Bài 11)Đại học ngoại th ơng giải phơng trình
9sinx + 6cosx - 3 sin2x + cos2x = 8
Bài 12)Đại học nông nghiệp I:cho phơng trình:
2sin2x - sinx.cosx - cos2x = m
1) Tìm m để pt có nghiệm
2) Tìm nghiệm khi m= 1
Bài 13)Học viện quan hệ quốc tế: giải phơng trình
√sin x + sinx + sin2x + cosx = 1
Bài 14)Đại học quốc gia HN: giải phơng trình
2 √2 sin( x + Π
4 ) =
1
sin x +
1
cos x
Bài 15)Đại học QGTPHCM:Cho pt:
4cos5x sinx - 4 sin5x cosx= sin24x + m (1)
1) Biết x = Π là một nghiệm của (1)
Hãy giải pt (1) trong trờng hợp m tìm đợc
2) Biết x = Π
2 là một nghiệm của (1).
Hãy tìm tất cả các nghiệm của pt (1)
thoã mãn x4 - 3 x2 + 2 < 0
Bài 16)Đại học Tài chính ktoán: giải phơng trình
( 1 - tgx)(1 + sin2x) =( 1 + tgx)
Bài 17)Đại học Thái nguyên: giải phơng trình
4cos2x - cos3x = 6cosx - 2( 1+ cos2x)
18)Đại học Thuỷ lợi:cho: f(x) = cos6x + sin6x
1) tính f'(- Π
24 ) 2) giải phơng trình f(x) = 1
19)Đại học th ơng mại: giải phơng trình
cos2x + cos 3 x
4 - 2 = 0
20)Đại học xây dựng: giải phơng trình
4 sin 2 cos 2
cos 4 ( ) ( )
x
tg x tg x
21)Đại học Y-D ợc TPHCM:
Bằng cách biến đổi t =tgx hãy giải phơng trình sinxsinn2x + sin3x = 6 cos3x
22)Đại học Y hà nội: giải phơng trình
1) cos4x + sin6x = cos2x 2) cosxcos x
2 cos
3 x
2 - sinxsin
x
2 sin
3 x
2 = 1
2
23)Đại học An ninh:
1)Tìm nghiệm pt : 1- 5 sinx + 2 cos2x =0 thoã mãn: cosx 0
2) giải phơng trình tgx + cotgx = 4
24)Đại học công đoàn:
1) giải phơng trình √2 ( sinx + cosx) = tgx + cotgx 2) cho y = sin2x - 2 sinx
tìm x để y''(x) = 0
25)Đại học lâm nghiệp: giải phơng trình
sin32xcos6x + sin6xcos32x= 3/8
26)Đại học Luật: giải phơng trình
( √1− cos x + √cos x ) cos2x = 1
2 sin4x
27)Học viện quân y: giải phơng trình
1)sin82x + cos82x = 1/8 2) (sinx + 3)sin4 x
2 - (sinx + 3)sin2
x
2 + 1 =0 3) ( cos 4x - cos 2x)2 = 5 + sin3x
28)Đại học QGHN: giải phơng trình
2cos2x -3cosx +1 = 0
29)Đại học S phạm II : giải phơng trình
√5 cos x − cos 2 x + 2sinx =0
30)CĐSPHN: giải phơng trình
cos2x + sin2x + 2 cosx +1 = 0
31)Đại học văn hoá: giải phơng trình
√1 −cos 2 x
sin x = √2 ( cosx -
1
2 ) năm học 1998- 1999
32)Đại học An ninh: giải phơng trình
√3 sin x +cos x= 1
cos x
33)Đại học BKHN: giải phơng trình
1
tgx+cot g 2 x=
√2(cos x − sin x) cot gx − 1
34)Đại học cần thơ: giải phơng trình
msin x − 2
mcos x −2 m− 2sin x
1) giải phơng trình m=1 2) m 0 ;√2;−√2 ptrình (1) có bao nhiêu nghiệm nằm trong đoạn: 20 Π ≤ x ≤ 30 Π
35)Đại học cần thơ: giải phơng trình
3 - 4 cos2x = sin x (2 sinx +1)
36)Đại học công đoàn giải phơng trình
sin2x −2
sin2x − 4 cos2x
2
=tg2x 2
37)Đại học D ợc HN : giải phơng trình
Trang 2cos4 x
2
x
√1 − tg2x =0
38)Đại học Đà nẵng: giải phơng trình
1) 3 cos 4x - 2 cos23x =1
2) 1+ 3cosx + cos 2x = cos3x + 2 sinxsin2x
39)Đại học GTVT: giải phơng trình:
tgx + cotgx = ( sin2x + cos 2x)
40)Đại học huế giải phơng trình
1) cos3x + sinx - 3sin2xcosx = 0
2) sin2x + sin22x + sin23x = 3/2
3)cos4x - sin2x = cos2x
41)Đại học Kiến trúc HN:
1)Cho phơng trình: 5+4 sin (3 Π
2 − x)
6 tg α
1+tg2α
a) giải phơng trình α=− Π
4 b) α=¿ ? ptrình có nghiệm
2) Cho phơng trình:
m( sinx + cosx) +1 +
1
2(tgx+cot gx+
1
sin x+
1
cos x)=0
a) giải phơng trình khi m =1/2
b)m=? m Ζ để phơng trìng có nghiệm trong
khoảng (0 ;Π
2 )
42)Đai học KTQD: giải phơng trình:
Cosxcos2xcos4xcos8x = 1/16
43)Đai học Luật: giải phơng trình:
tgx – sin2x – cos2x +2 ( 2cosx - 1
cos x )=0
44)Đai học Mỏ ĐC:
Cho ptrình:
Sinx + mcosx = 1 (1) m R
1)Giải pt với m = - √3
2)m= ? để mọi nghiệm của pt (1) đều là nghiệm
của pt
msinx+ cosx = m2
45)Đai học Mỹ thuật công nghiệp: giải phơng trình:
Cos2x – 7 sinx+ 8 = 0
46)Đai học Ngoại ngữ: giải phơng trình:
sin3x + cos2x = 1 + 2 sinxcos2x
1 + sinx + cosx + tgx =0
47) Đai học Ngoại th ơng giải phơng trình:
Sinx + sin2x + sin3x+ sin4x =cosx + cos2x + cos3x +
cos4x
48)Đai học N.nghiệp: giải phơng trình:
1) sin22 x +cos42 x −1
√sin x cos x =0
2) cos x − 2 sin x cos x
2 cos2x+sin x −1 =√3
49)Đai học Quốc gia: giải phơng trình:
1)2tgx + cotg2x = 2sin2x + 1/sin2x
2)sin3x + cos3 x =2 ( sin5x + cos5 x)
3)sin2x = cos2 2x cos23x
50)Đai học S phạm vinh: giải phơng trình:
1+ cotg2x = 1 −cos 2 x
sin22 x
51)Đai học Thuỷ lợi: giải phơng trình:
(1 + sinx)2 = cosx
52)Đai học Văn hoá: giải phơng trình:
Sin3x cosx = 1/4 + cos3 xsinx
53)Đai học Xây dựng: giải phơng trình:
m.cotg2x = cos2x − sin2x
cos6x +sin6x
54)Đai học Y TPHCM:
Tìm a để haiphơng trình sau tơng đơng 2cosx cos2x = 1+ cos2x + cos3x
4cos2 x - cos3x = acosx ( 4- a ) ( 1 + cos2x)
55)Đai học y hà nội: giải phơng trình:
2( cotg2x – cotg3x ) = tg2x + cotg3x sin23x – sin22x – sin2x = 0
56)Học viện công nghệ BCVT giải phơng trình:
sin4x – cos4x = 1 + 4 (sinx – cosx)
57)HVKTQS: giải phơng trình:
Cos2x - √3 sin2x - √3 sinx cosx + 4 = 0
58)HVNH: giải phơng trình:
Sin6 x + cos6 x = cos4x
59)HVQHQT: giải phơng trình:
cos2x + cos22x +cos2 3x + cos24x = 3/2
60)Phân viện BCTT: giải phơng trình:
sin3( Π
4 +x ) = √2 sinx
13 sin3x + sin2x + sinx =0
61)Cao đẳng hải quan: giải phơng trình:
4 sin3x –1 = 3sin x- √3 cos3x
62)Cao đẳng s phạm TPHCM : giải phơng trình:
3cosx + cos2x – cos3x + 1 = 2sinxsin2x cosx – cos2x + cos3x = 0
về ptlg cơ bản, ptlg gần cơ bản
Bài 1: Giải phơng trình lợng giác
1) cos(x-2) = - cos(5x+2) 2) tanx = cot(x+60o), x(0o ; 270 o )
3) sinx2 = cosx2
4) cos(x2-x) = sin(x-/2) 5) tan3x + cot2x = 0
6) tan(cosx) = tan(2cosx), x0 o ; 360 o )
7*) sin(cosx) = cos(sinx)
Bài 2: Giải phơng trình lợng giác
1) cos(2x+1)= 1/2
2) tan 2x = cot 2x , x(0; 7)
3) sin 2(6x-/3) + cos2(x+) = 1 4*) cot3x.tan2x = 1
Bài 3: Giải và BL phơng trình
1) sin 2x + (2m-1)cos2(x+) = m
2) m (tanx + cotx) = 2cotx ##
Bài 4: Giải phơng trình lợng giác
1) sinx - cosx = 1+√3
2 , x(0; 2)
2) sin 2x - 2sinxcosx = 5
3) 2sin 25x +(3+ √3 )sin5xcos5x +
+ ( √3 -1) cos 25x = -1
4) √3 cos4x - 2sin2xcos2x = 2
5) √3 (cos4x + sin3x) = cos3x – sin4x 6) 2- tanx = 2/ cosx
Bài 2: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm (2m-1)sinx + (m-1)cosx = m-3 Bài 3: Cho PT mcos2x + sin2x = 2
1 GPT với m = 2
2 m = ? PT có nghiệm.
Bài 4: Giải và BL phơng trình
msin(x/3) + (m+2)cos(x/3) = 2
Bài 5: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y= 2+cos x
2+cos x − sin x
Bài 6: Tìm m để mọi nghiệm của phơng trình sinx + mcosx = 1
đều là nghiệm của phơng trình
Trang 3msinx + cosx = m
đại số hoá ptlg
Bài 1: Giải phơng trình lợng giác
1) sin 2x + √3 cos 2x + √3 cosxsinx = - 1
2 sin2x
2) 2 √2 sin 2x - √3 sin2x = √2 - √6
3) 2sin 2 x + sin 2x =-1
4) cosx + sinx - 4sin3x = 0
5) sinx(2cosx + sinx) = 2cos2x +1/2
6) 5sinx – 2 = 3(1- sinx)tan 2x
Bài 2: Giải phơng trình lợng giác
1) cos2xsin2x + 1 = 0
2) 2- tan 2x = 2/ cos 2x
3) 4(tanx + cotx) + 3(tan2x + cot 2x)=-2
4) tan2x - tanx = 0,5sin2x
5) tan2x + cotx = 4cos2x
6) tan(x+/4) = 1+ sin2x
7) tanx +tan2x+ tan 3x +cotx +cot2x+ cot 3x =6
8) 1 −cos 2 x
1+cos 2 x=2 tan x − 1
Bài 3: Giải phơng trình lợng giác
1) 1+ sin2x = cosx + sinx
2) 1+ cosx + sinx + cos2x + sin2x = 0
4) sin 3x - cos 3x = cos2x
5) sin 3x + cos 3x = cosx + sinx+ sin2x
6) cosx - sinx + 4sin2x = 1
7) tanx+cotx+cosx+sinx = - 2 - 1
cos x −
1
sin x
Bài 4: Giải phơng trình lợng giác
1) 3sin3x - √3 cos9x = 1+ 4sin33x
2) 8cos 4x = 3+5 cos4x
3) sin2x+ 4
sin2x=−(sin x + 2
sin x+2)
4) 2cos 2(6x/5) + 1 = 3cos(8x/5)
5) 3 cos x+4 sin x + 6
3 cos x+4 sin x +1=6
6) sin 4x +(1+ sinx)4 = 17
ptlg đa về dạng tích
Bài 1: Giải phơng trình lợng giác
1) cosxsinx(1+ tanx)(1+ cotx) = 1
2) (1+ tanx + 1
cos x ) (1+ tanx -
1
cos x ) = 2 √3
3) cos(10 0 -x)sin(20 0+x) = 1/2
4) (2cosx - 1)(2sinx + cosx) = sin2x - sinx
5) cotx – 1 = sin 2x - 1
2 sin2x +
cos 2 x 1+tan x
6) cos3x - 2cos2x + cosx = 0
Bài 2: Giải phơng trình lợng giác
1) sin 2x + sin 22x+ sin23x = 3/2
2) cos 23xcos2x - cos2x = 0
3) cos 3x cos3x +sin3x sin3x = √2 /4
4) cos 3x cos3x +sin3x sin3x = cos34x
5) sin 4x + cos 4x + cos(x-/4)sin(3x-/4) = 3/2
6) cos2x = cos(4x/3)
7) 2cos 2(3x/5) + 1 = 3cos(4x/5)
8) sin 8x + cos 8x = (17/16) cos 22x
Bài 5: Giải phơng trình
1¿tan2x = 1+cos x
1 −sin x2¿1+sin 2 x=
1+tan x 1− tan x
3¿tan2x= 1 − cos
3
x
1− sin3x
4) tan20 0tanx+ tan400tanx + tan200 tan40 0 =1
5) tan2x- tan3x- tan5x = tan2xtan3xtan5x
6) tan 22x- tan23x- tan25x = tan22xtan23xtan25x
7) ( √3 /cosx)- (1/sinx) = 8sinx
Bài 6: Giải phơng trình
1) sinx + sin y + sin(x +y)=9/4
2) tan 2x + tan 2y + cot 2(x +y)=1 Bài 7: Tính các góc của tam giác ABC
không tù thoả mãn
Cos2A + 2 √2 cosB + 2 √2 cosC = 3 ##
Ptlg chứa tham số
Bài 1: Tìm m để phơng trình có nghiệm msin2x + cos2x + sin2x + m = 0
Bài 2: Cho phơng trình
m sinx + (m+1)cosx = m/cosx 1) Giải phơng trình với m = 1/2 2) Tìm m để phơng trình có nghiệm ? 3) Tìm m để phơng trình có nghiệm x(0; /2) ?
Bài 3: Cho phơng trình
(1-m)tan2x -2(1/cosx) +1+3m = 0 1) Giải phơng trình với m = 1/2 2) Tìm m để phơng trình có nhiều hơn một nghiệm
x(0; /2) ?
Bài 4: Tìm m để phơng trình có nghiệm m(tanx - cotx) = tan2x + cot 2x
Bài 5: Chứng minh với mọi m, phơng trình sau luôn
có nghiệm
1) sin 4x + cos 4x+m cosxsinx = 1/2
2) (1/cosx)- (1/sinx) = m ##
Hệ ptlg
Giải hệ
1)
¿
cos x +cos y=√3 sin x+sin y=1
¿{
¿
2)
¿
x +2 y = π
2
sin x+sin y=1
2
¿{
¿
3)
¿
x +2 y= 2 π
3
sin x+sin y=√3
2
¿{
¿
4)
¿
x+ y +z=π
sin x+sin y − cos z=3
2
¿{
¿