1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

chuyen de cacbohydrat trong de thi DH

2 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

( KA-2011 )- Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ)A. Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenl[r]

Trang 1

- CHUYÊN ĐỀ : CACBOHIDRAT (GLUXIT) trong §Ể THI §ẠI HỌC

1.(KA-09)-Câu 44: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhĩm chức của

A Xeton B Anđehit C Amin D Ancol

2.(KA-2010)-Câu 8: Mợt phân tử saccarozơ cĩ

A mợt gớc -glucozơ và mợt gớc -fructozơ B mợt gớc -glucozơ và mợt gớc -fructozơ

C hai gớc -glucozơ D mợt gớc -glucozơ và mợt gớc -fructozơ

3.(KA-08)-Câu 39: Cacbohiđrat (gluxit) chỉ chứa hai gớc glucozơ trong phân tử là

4.(KA-07)-Câu 42: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với A kim loại Na B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nĩng

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nĩng D Cu(OH)2 ở nhiệt đợ thường

5.(CĐ-2010)-Câu 47 : Cặp chất nào sau đây khơng phải là đồng phân của nhau?

A Ancol etylic và đimetyl ete B Glucozơ và fructozơ C Saccarozơ và xenlulozơ D 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol

6.(KB-08)-Câu 8: Cho các chất: ancol (rượu) etylic, glixerol (glixerin), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Sớ chất tác dụng

được với Cu(OH)2 là A 1 B 3 C 4 D 2.

7.(KA-08)-Câu 33: Tinh bợt, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều cĩ khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B thủy phân C trùng ngưng D tráng gương.

8.(KB-2010)*Câu 60: Chất X cĩ các đặc điểm sau: phân tử cĩ nhiều nhĩm –OH, cĩ vị ngọt, hịa tan Cu(OH)2 ở nhiệt đợ thường, phân tử cĩ liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là

A xenlulozơ B mantozơ C glucozơ D saccarozơ

9.(KB-09)*-Câu 53: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?

A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vịng B Glucozơ tác dụng được với nước brom

C Khi glucozơ ở dạng vịng thì tất cả các nhĩm OH đều tạo ete với CH3OH

D Ở dạng mạch hở, glucozơ cĩ 5 nhĩm OH kề nhau

10.(KB-07)-Câu 1: Phát biểu khơng đúng là

A Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) cĩ thể tham gia phản ứng tráng gương

B Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nĩng cho kết tủa Cu2O

C Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.

D Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng mợt monosaccarit

11.(KB-2010)-Câu 24: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt đợ thường là

A glixerol, axit axetic, glucozơ B lịng trắng trứng, fructozơ, axeton

C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

12.(KA-09)-*Câu 55: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic B Frutozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic D Glucozơ, frutozơ, mantozơ, saccarozơ

13.(KB-09)-Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 B Xenlulozơ cĩ cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin cĩ cấu trúc mạch phân nhánh D Saccarozơ làm mất màu nước brom

14.(CĐ-08)-Câu 22: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bợt, mantozơ Sớ chất trong dãy tham gia phản

ứng tráng gương là A 3 B 4 C 2 D 5.

15.(CĐ-2010)-Câu 4 : Thuỷ phân hoàn toàn tinh bợt trong dung dịch axit vơ cơ lỗng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản

ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t0), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là

A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, sobitol C glucozơ, fructozơ D glucozơ, etanol

16.(KB-08)-Câu 40: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Sớ chất trong

dãy tham gia được phản ứng tráng gương là A 3 B 6 C 5 D 4

17.(KB-09)-Câu 20: Cho mợt sớ tính chất: cĩ dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với

axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nĩng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

A (3), (4), (5) và (6) B (1), (3), (4) và (6) C (2), (3), (4) và (5) D (1), (2), (3) và (4)

18.(CĐ-08)-Câu 50: Cho sơ đồ chuyển hĩa sau (mỗi mũi tên là mợt phương trình phản ứng):

Tinh bợt → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

19.(CĐ-07)-Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hố: Glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

20.(C§-09)-Câu 46 : Cho các chuyển hố sau

o xúc tác, t 2

X H O    Y

o

Ni, t 2

Y H   Sobitol o

t

Y 2AgNO 3NH H O Amoni gluconat 2Ag 2NH NO  Y  xúc tác E Z

 2    chất diệplụcánhsáng 

X, Y và Z lần lượt là :

A tinh bợt, glucozơ và ancol etylic B tinh bợt, glucozơ và khí cacbonic

C xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D xenlulozơ, frutozơ và khí cacbonic

Trang 2

21.(KA-08)-*Cõu 51: Lượng glucozơ cõ̀n dựng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

22.(CĐ-2010)-Cõu 13 : Thuỷ phõn hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong mụi trường axit, thu được dung dịch X Cho toàn

bụ̣ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun núng, thu được m gam Ag Giỏ trị của m là

23.(CĐ-07)-Cõu 20: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rừ nồng đụ̣ tỏc dụng với mụ̣t lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng đụ̣ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đó dựng là (Cho H =

1; C = 12; O = 16; Ag = 108) A 0,20M B 0,10M C 0,01M D 0,02M

24.(KA-09)-Cõu 17: Lờn men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vụi trong, thu được 10 gam kết tủa Khụ́i lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khụ́i lượng dung dịch nước vụi trong ban đõ̀u Giỏ trị của m là A 13,5 B 30,0 C 15,0 D 20,0

25.(CĐ-09)-Cõu 48 : Lờn men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bụ̣ khí CO2 sinh ra trong quỏ trỡnh này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quỏ trỡnh lờn men là 75% thỡ giỏ trị của m là A 48 B 60 C 30 D 58

26.(KA-2010)-Cõu 43: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương phỏp lờn men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%).

Oxi húa 0,1a gam ancol etylic bằng phương phỏp lờn men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hũa hỗn hợp X cõ̀n 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quỏ trỡnh lờn men giấm là A 80% B 10% C 90% D 20%

27.(KB-07)-Cõu 19: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc cú xỳc tỏc axit sunfuric đặc, núng Để

cú 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cõ̀n dựng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giỏ trị của m là (cho

H = 1, C =12, N = 14, O = 16) A 30 kg B 10 kg C 21 kg D 42 kg.

28.(CĐ-08)-Cõu 19: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính

theo xenlulozơ là 90%) Giỏ trị của m là A 26,73 B 33,00 C 25,46 D 29,70.

29.(CĐ-09)-Cõu 11 : Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cõ̀n vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ

trinitrat (hiệu suất 80%) là A 34,29 lít B 42,86 lít C 53,57 lít D 42,34 lít

30.(KB-08)-Cõu 25: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khụ́i lượng riờng là 1,5 g/ml) cõ̀n dựng để tỏc dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)

A 55 lít B 81 lít C 49 lít D 70 lít

Cõu 31: (KA-2011)- Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng

60% tính theo xenlulozơ) Nếu dựng 2 tấn xenlulozơ thỡ khụ́i lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

A 2,97 tấn B 3,67 tấn C 2,20 tấn D 1,10 tấn

Cõu 32: (KA-2011)- Ancol etylic được điều chế từ tinh bụ̣t bằng phương phỏp lờn men với hiệu suất toàn bụ̣ quỏ trỡnh là

90%, Hấp thụ toàn bụ̣ lượng CO2, sinh ra khi lờn men m gam tinh bụ̣t vào nước vụi trong , thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khụ́i lượng X giảm đi so với khụ́i lượng nước vụi trong ban đõ̀u là 132 gam Giỏ trị của m là:

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Câu 1: Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lợng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nớc vôi trong thu đợc 10 gam kết tủa và khối lợng dung dịch giảm đi 3,4 gam so với dung dịch nớc vôi trong ban đầu Giá trị của a là

Câu 2: Cho 34,2 gam hỗn hợp gồm saccarozơ và mantozơ (tỉ lệ mol 1 : 1) tỏc dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 Sụ́ mol Ag kết tủa là A 0,1 B 0,2 C 0,4 D 0,8

Cõu 3: Saccarozơ cú tính chất nào trong sụ́ cỏc tính chất sau:

(1) là polisaccarit (2) chất kết tinh, khụng màu

(3) khi thuỷ phõn tạo thành glucozơ và frutozơ (4) dung dịch tham gia phản ứng trỏng gương

(5) dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt đụ̣ thường Những tính chất đỳng

A (1), (2), (3), (5) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (5).

Câu 4: Cacbohiđrat (gluxit) X có phản ứng tráng gơng Đun nóng a mol X trong dung dịch H2SO4 loãng để phản ứng thủy phân hoàn toàn thu đợc hỗn hợp Y Trung hòa axit, sau đó cho dung dịch AgNO3 d trong NH3 vào và đun nóng, thu đợc 4a mol Ag X là A glucozơ B saccarozơ C mantozơ D xenlulozơ

Câu 5: Chất X có chứa C, H, O Đốt cháy hoàn toàn X cần thể tích oxi bằng thể tích CO2 sinh ra ở cùng điều kiện Lấy 21,6 gam X phản ứng hết với lợng d dung dịch AgNO3 trong NH3 thu đợc 25,92 gam Ag Biết 1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3 (d) trong NH3 tạo ra 2 mol Ag Phát biểu không đúng là

A Công thức đơn giản nhất của X là CH2O B Phân tử X có một nhóm chức -CHO

C Dung dịch X không phản ứng đợc với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng

D X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nớc.

Cõu 6: Người ta sản suất rượu vang từ nho với hiệu suất 95% Biết trong loại nho này chứa 60% glucozơ, khụ́i lượng riờng

của ancol etylic là 0,8 g/ml Để sản xuất 100 lít rượu vang 10O cõ̀n khụ́i lượng nho là

Câu 7: Thuỷ phân 68,4 gam mantozơ trong môi trờng axit thu đợc m gam glucozơ Giá trị của m là:

A 36,0 B 54,0 C 72,0 D 90,0.

Ngày đăng: 21/05/2021, 12:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w