1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

[E1] ĐỌC ĐIỆN TÂM ĐỒ CƠ BẢN

123 415 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đọc điện tâm đồ cơ bản
Tác giả Tuan Thanh
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 16,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định loại nhịp▪ Không sóng P... Xác định loại nhịp▪ Không sóng P... Phản ảnh hoạt động điện của thất : khử cực và tái cực Bắt đầu từ sóng Q đến hết sóng T QT kéo dài gây ra rối loạn

Trang 1

CÁC BƯỚC ĐỌC

ĐIỆN TÂM ĐỒ

Youtube : TuanThanh

Trang 2

Giới thiệu

đoán nhanh các

• Bất thường về nhịp

• Thay đổi cấu trúc tim

• Tổn thương trong tim

• Các rối loạn điện giải

tổn thương

Trang 3

Mục tiêu

Trang 4

5 Sóng P ( thời gian, biên độ )

6 Khoảng PR ( thời gian)

7 Phức bộ QRS: Thời gian, Biên độ

8 Khoảng QT: thời gian

9 Sóng Q : có không ?

10 Đoạn ST

11 Sóng T: biên độ

12 Các bất thường khác

Trang 5

Hành chính

Trang 6

Hành chính

▪ Lý do:

• Những thay đổi sinh lý có liên quan đến tuổi, giới

• Tiêu chuẩn chẩn đoán thay đổi theo giới hoặc tuổi

Trang 7

Kỹ thuật

Trang 8

Mắc đúng điện cực hay

không?

Trang 9

Mắc điện cực đúng

▪ DII = DIII + DI

Trang 10

Mắc điện cực đúng

các chuyển đạo còn lại

Trang 11

Mắc điện cực sai

Trang 12

Mắc điện cực sai

▪ Sóng P – phức bộ QRS – sóng T âm ở DI, aVL

Trang 13

Tốc độ đo

Trang 14

Tốc độ đo

Trang 15

Biên độ đo

Trang 16

Biên độ đo chuẩn 10mm/mV

Trang 17

Biên độ

ứng với dòng điện 1mV, đường biểu diễn cao 5 mm

Trang 18

Biên độ

ứng với dòng điện 1mV, đường biểu diễn cao 2.5 mm

Trang 19

Có bị nhiễu hay không?

Trang 20

Đạt

Trang 21

Nhiễu do run

Trang 22

Các phức bộ không thẳng hàng

Trang 23

Nhịp gì ?

Trang 24

Xác định loại nhịp

▪ Có sóng P hay không ?

ở chuyển đạo nào?

Trang 26

Xác định loại nhịp

aVF

QRS

Trang 27

Xác định loại nhịp

aVF

QRS

Trang 29

Xác định loại nhịp

▪ Không sóng P

Trang 30

Xác định loại nhịp

▪ Không sóng P

Trang 31

Xác định loại nhịp

▪ Không có sóng P

Trang 32

Xác định loại nhịp

▪ Không có sóng P

Trang 33

Nhịp đều hay không ?

Trang 34

Nhịp đều hay không đều

Khoảng RR rộng nhất – khoảng RR nhỏ nhất > 0.16s

Trang 35

Nhịp đều

Trang 36

Nhịp xoang không đều do

hô hấp

Trang 37

Nhịp xoang không đều –

do bệnh lý nút xoang

Trang 38

Nhịp không đều

Trang 39

Xác định tần số

Trang 40

Nhịp đều:

• Luật 300 : 300 / Số ô lớn

Xác định tần số - nhịp đều

Trang 44

Nhịp nhanh

Trang 45

Nhịp chậm

Trang 46

Xác định trục điện tim

Trang 47

Trục điện tim

Trang 48

Trục trung gian

Trang 49

Trục trái

Trang 50

Trục phải

Trang 51

Trục vô định

Trang 53

Khảo sát sóng P

Trang 55

Cấu tạo sóng P

Trang 56

Sóng P bình thường

Trang 58

Sóng P rộng

Trang 59

Sóng P cao

Biên độ P > 2.5mmNguyên nhân:

Trang 60

Sóng P cao

Trang 61

Khoảng PR

Trang 62

Thời gian dẫn truyền từ nút xoang đến

Trang 63

PR bình thường

Trang 64

PR ngắn – kích thích sớm

Trang 65

PR ngắn

Xung động qua theo hai đường:

- Qua nút nhĩ thất

- Qua đường dẫn truyền phụ

Xung động qua đường dẫn truyền phụ

gây nên khữ cực thất sớm hơn bình

thường làm PR ngắn lại và tạo thành

sóng Delta ở phần đầu phức bộ QRS

Trang 66

PR dài – block nhĩ thất

Trang 67

PR dài – block nhĩ thất

Đường dẫn truyền nhĩ thất bị gián đoán → thời gian dẫn truyền kéo dài

Trang 68

Phức bộ QRS

Trang 69

• Khử cực của thất

• Ở DII thời gian 0,08 – 0,12 giây

• Biên độ V1 – V6 tăng dần rồi giảm dần

• Chuyển đạo chuyển tiếp V3, V4

• Khảo sát :

• Thời gian?

• Biên độ ?

Phức bộ QRS

Trang 71

QRS > 0,12 giây

rsR’ ở V1, S rộng ở DI

Block nhánh phải

Trang 72

QRS > 0,12 giây

S sâu V1, V2, V3, R rộng có móc, mất q ở V5, V6

Block nhánh trái

Trang 73

QRS > 0,12 giây

S sâu V1, V2, V3, R rộng có móc, mất q ở V5, V6

Rối loạn dẫn truyền nội thất

Trang 75

QRS cao – lớn thất trái

SV1 + RV5 > 35mm

Trang 76

QRS cao – lớn thất phải

RV1 + SV5 > 11mm

Trang 77

QRS thấp

Biên độ sóng R + biên độ sóng S < 5mm ở chuyển đạo

chi và < 10 mm ở chuyển đạo trước ngực

Trang 79

Chuyển đạo chuyển tiếp ở V3

Trang 80

Chuyển đạo chuyển tiếp ở V5

Trang 81

Chuyển đạo chuyển tiếp ở V1

Trang 83

Phản ảnh hoạt động điện của thất : khử cực và tái cực

Bắt đầu từ sóng Q đến hết sóng T

QT kéo dài gây ra rối loạn nhịp gây nên tử vong, đột tử

Khoảng QT

Trang 84

Khoảng QT

Trang 85

Khoảng QT

QT kéo dài làm tăng nguy cơ xuất hiện loạn nhịp thất

Trang 86

Khoảng QT

Trang 88

Tần số tim 75 lần/ phút

QT > 50% RR tương ứng

QT dài

Trang 89

QT dài

Trang 90

Sóng Q

1 Sóng Q sinh lý

Trang 92

Sóng Q sinh lý

Trang 93

Sóng Q bệnh lý:

+ Sâu hơn 1/4 sóng R tương ứng

+ kéo dài hơn 0,04s

+ Ở hai chuyển đạo liên tiếp

Sóng Q bệnh lý

Trang 94

Sóng Q bệnh lý

Trang 95

Sóng Q bệnh lý

Trang 96

Đoạn ST

đẳng điện

Trang 97

Phản ánh hoạt động tái cực của thất

Bắt đầu từ sóng S đến hết sóng T

Bình thường ST đẳng điện

Đoạn ST

Trang 98

Đoạn ST

Khi có sự chênh lệch điện thế trong pha 2 của tái cực sẽ xuất hiện sự thay đổi của ST

Trang 101

Nguyên nhân:

+ Hiện tượng tái cực sớm

+ Nhồi máu cơ tim cấp

Trang 102

Hiện tượng tái cực sớm

ST chênh lên nhẹ

Sóng T cao nhọn

Có khấc ở chuyển đạo V3, V4

Trang 103

Hiện tượng tái cực sớm

Trang 104

Nhồi máu cơ tim cấp có ST

chênh lên

ST chênh lên dạng vòm kèm với sóng T cao

ST chênh chuyển đạo V1, V2,V3,V4,V5

Trang 105

Biến chứng sau nhồi máu cơ tim cấp thành trước

ST chênh lên ở chuyển đạo trước ngực

Sóng Q sâu

Phình vách thất

Trang 106

Viêm màng ngoài tim

ST chênh lên dạng lõm ở nhiều chuyển đạo

PR chênh lên ở aVR

PR chênh xuống ở các chuyển đạo có ST chênh lên

Trang 107

Hội chứng Brugada

ST chênh lên dạng vòm + block nhánh phải

Sóng T âm ở V1, V2, V3

Trang 108

Hội chứng Brugada

Trang 109

ST chênh xuống > 1mm , cách điểm J: 0,08s

Thường gặp:

ST chênh xuống

Trang 110

ST chênh xuống nguyên phát

Trang 111

ST chênh xuống sau lớn thất trái

Trang 112

ST chênh xuống sau block nhánh

Trang 114

Sóng T

Trang 116

Sóng T bình thường biên độ không quá 5mm ở chuyển

đạo ngoại vi và không quá 10mm ở chuyển đạo trước tim

Sóng T cao > 3/4 sóng R tương ứng

Sóng T thấp < 1/10 sóng R tương ứng

Sóng T

Trang 117

Sóng T cao

Trang 118

Sóng T dẹp

Trang 119

Sóng T âm

Trang 120

Sóng T bất thường

▪ Sóng T cao

• Thiếu máu cơ tim

• Tăng Kali máu

• Hiện tượng tái cực sớm

Trang 121

Sóng T ở phụ nữ trẻ tuổi

Trang 122

• Đọc ECG đầy đủ giúp chẩn đoán chính xác và tránh bỏ xót tổn thương

• Xác định loại tần số, loại nhịp, trục, sóng P, đoạn PR,

phức bộ QRS, khoảng QT, đoạn ST – T và sự hiện diện sóng Q bệnh lý

Tóm tắt

Trang 123

CÁM ƠN SỰ CHÚ Ý

LẮNG NGHE CỦA CÁC BẠN

Ngày đăng: 11/04/2021, 18:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN