Điện tâm đồ là công cụ đơn giản giúp khảo sát hoạt động điện trong tim từ đó giúp phát hiện các bất thường về nhịp, dẫn truyền, thay đổi cấu trúc và tổn thương cơ tim. Nắm được các nguyên lý cơ bản giúp cho ta hiểu được về hoạt động phát nhịp và dẫn truyền trong tim. Là cơ sở giải thích về sự hình thành các sóng từ đó giúp chúng ta hiểu được các bất thường trên điện tim. Bài giảng này mô tả lại các hoạt động phát nhịp và dẫn truyền trong tim, các hoạt động điện xảy ra ở cấp độ tế bào.
Trang 3Mục tiêu
Sau khi học bài này, người học có thể:
1 Mô tả được về hệ thống dẫn truyền trong tim
2 Mô tả về hoạt động điện của tim
3 Khảo sát hoạt động điện tim trên chuyển đạo cơ bản DII
4 Khảo sát hoạt động điện của tim trên nhiều chuyển đạo
3
Trang 4Sự phát nhịp và dẫn truyền
trong tim
4
Trang 5Hệ thống dẫn truyền trong tim
5
Trang 8Nút nhĩ thất
8
Trang 11Bó nhĩ thất
11
Trang 12Chi phối thần kinh – các nút và đường dẫn truyền
12
Trang 13Hoạt động điện tế bào
13
Trang 14Tuanthanh.edu.vn 14
• Liên quan đến các ion Natri, Kali, canxi
• Do sự chênh lệch nồng độ hai bên màng tạo nênhiệu điện thế giữa hai bên màng
• Ở trạng thái nghỉ hiệu điện thế là -90mV
Hoạt động điện tế bào cơ tim
14
Trang 15Tuanthanh.edu.vn 15
Hoạt động điện tế bào cơ tim
15
• Pha 0: Natri vào tế bào
• Pha 1: Kali đi ra
• Pha 2 : Kail đi ra trao đổi vớicanxi đi vào
• Pha 3: Kali đi ra
• Pha 4: Natri đi ra trao đổi vớiKali đi vào
Trang 16từ mạng lưới nội cơ tương
• Canxi kích hoạt sự gắn kết actin
Trang 17Hoạt động điện tế bào cơ tim
17
Thời kỳ hoạt động điện trong tim
• Thời kỳ trơ tuyệt đối: không xảy
thích
• Thời kỳ trơ tương đối: xảy rahoạt động điện, điện thế đạt đếnđỉnh (+30mV) nếu có kích thích
• Thời kỳ dẫn truyền siêu bìnhthường: xảy ra tình trạng loạnnhịp nếu xảy ra kích thích ở giaiđoạn này
Trang 19• Natri tự vào tế bào
• Đến điện thế ngưỡng Canxi vàotrong tế bào
• Sau đó Kali ra khỏi tế bào
Trang 20Sóng điện tương ứng mô cơ tim
20
Trang 21Hoạt động điện tại các thành
phần của tim
21
Trang 22Khử cực nhĩ
22
Trang 23Khử cực nhĩ phải trước
23
Trang 24Khử cực nhĩ trái sau
24
Trang 25Khử cực nhĩ – vector khử cực nhĩ có từ trên xuống dưới – phải qua trái
25
Trang 26Khử cực thất
26
Trang 27Khử cực vách liên thất: vector khử cực vách hướng từ trái sang phải và
từ trên xuống dưới
27
Trang 28Tuanthanh.edu.vn 28
Hai thành bên bắt đầu khử cực từ nội mạc ra ngoại mạc
Trang 29Khử cực mỏm: vector khử mỏm hướng từ phải sang trái và từ trên xuống dưới
29
Trang 30Hai thành bên khử cực hoàn toàn.
Bên trái ưu thế hơn bên phải, Vector khử cực thành bên hướng từ phải sang trái và từ có xu hướng đi ngang
30
Trang 33Vector tổng ( trục điện tim) hướng từ trên xuống dưới và phải sang trái
33
Trang 34Tái cực thất diễn ra từ ngoại mạc vào nội mạc
34
Trang 37Khảo sát hoạt động điện của tim
37
Trang 38Nguyên lý khảo sát
38
Trang 39Tuanthanh.edu.vn 39
Khảo sát hoạt động điện tim
39
Trang 41để khảo sát hoạt động điện
Trang 42Hoạt động điện của nhĩ
42
Nhĩ phải khử cực trước – đến nhĩ trái khử cực
Vector tổng hướng từ trên xuống dưới và từ trái sang phải
DII ghi nhận một sóng dương
Trang 43Hoạt động điện của nhĩ
43
Sóng dương gồm 2 thành phần Sóng P trước của nhĩ phải và sóng P sau của nhĩ trái
Trang 45DII có thể ghi nhận sóng âm
Trang 46Hoạt động điện của thất
46
Khử cực mỏm
Vector hướng
từ phải sang trái về phía cực dương.
DII ghi nhận sóng dương
Trang 47Hoạt động điện của thất
47
Khử cực thành bên
Vector hướng
từ phải sang trái về phía cực dương.
DII tiếp tục ghi nhận sóng
dương
Trang 48Hoạt động điện của thất
48Khử cực phần
đáy
Trang 49Hoạt động điện của thất
49
Khử cực hoàn tất chuyển
sang tái cực
DII ghi nhận đường đẳng điện
Trang 50DII khi nhận một sóng dương
Trang 51Hoạt động điện của thất
51Tái cực
hoàn tất
Trang 52+ Sóng dương là R + Sóng âm trước R là sóng Q + Sóng âm sau R là sóng S Sóng T là sóng tái cực của thất
Trang 53Hình ảnh hoạt động điện của tim
53
Khoảng PR : + Đầu sóng P đến đầu phức bộ QRS
+ Dẫn truyền xung động từ nút xoang đến nút nhĩ thất
Đoạn PR:
+ Cuối sóng P đến đầu phức bộ QRS
+ Thời gian dẫn truyền xung động sau khi nhĩ khử cực đến nút nhĩ thất
Trang 55Hình ảnh hoạt động điện của tim
55
Khoảng QT + Đầu phức bộ QRS đến cuối sóng T
+ Thời gian hoạt động điện của thất
Đoạn ST : + Cuối phức bộ QRS đến đầu sóng T
Trang 56Các chuyển đạo – điện cực
khảo sát hoạt động điện của tim
56
Trang 57Tuanthanh.edu.vn 57
Chuyển đạo lưỡng cực ngoại vi
57
Trang 58Tuanthanh.edu.vn 58
Chuyển đạo đơn cực ngoại vi
58
Trang 59Các chuyển đạo trước ngực
59
Trang 62• Sóng Q xuất hiện ở aVR
Trang 63Khảo sát hoạt động điện tim
63
• Khữ cực thành bên
• sóng R xuất hiện ở
DI, aVL
• Sóng S xuất hiện ở DIII, aVF
Trang 65Phức bộ QRS ở ngoại vi
• Chuyển đạo chuyển tiếp là chuyển đạo có sóng R và sóng S có biên độ bằng nhau thường ở V3, V4
Trang 66Khảo sát hoạt động điện tim
66
• Khữ cực đáy ưu thế bên phải
• sóng R xuất hiện ở avR
Trang 67Tuanthanh.edu.vn 67
Phức bộ QRS ở ngoại vi
Trang 68Chuyển đạo đơn cực trước ngực
68
Trang 69Chuyển đạo đơn cực trước ngực
69
Trang 70Chuyển đạo đơn cực trước ngực
70
Trang 71Chuyển đạo đơn cực trước ngực
71
Trang 72Sự tạo thành sóng P
Trang 73Sự tạo thành sóng P
Trang 74Tuanthanh.edu.vn 74
• Khữ cực vách:
sóng R V1, V2
Sự tạo thành phức bộ QRS
Trang 75Tuanthanh.edu.vn 75
• Khữ cực mỏm:
sóng R V3, V4
Sự tạo thành phức bộ QRS
Trang 76Tuanthanh.edu.vn 76
• Khữ cực thành bên:
• sóng R V5, V6
• Sóng S V1, V2
• Sóng Q ở V3R V4R
Sự tạo thành phức bộ QRS
Trang 77Tuanthanh.edu.vn 77
• Khữ cực đáy (thành sau)
• Sóng S V3, V4, V5,V6
Sự tạo thành phức bộ QRS
Trang 78• Sóng R tăng dần biên độ và giảm dần
• Sóng S giảm dần biên độ
Sự tạo thành phức bộ QRS
Trang 79Phức bộ QRS ở trước ngực
• Chuyển đạo chuyển tiếp là chuyển đạo có sóng R và sóng S có biên độ bằng nhau thường ở V3, V4
Trang 80Tuanthanh.edu.vn 80
Vector tái cực thất trái và vector tái cực thất phải Vector tái cực của thất là tổng của của vector tái cực thất trái và vector tái cực thất phải
Hoạt động tái cực
Trang 81Tuanthanh.edu.vn 81
Trên mặt phẳng trán,
Vector tái cực hướng tứ phải sang trái và từ trên xuống dưới Do đó sóng
T dương ở DII, DIII, aVF, DI, aVL và sóng T âm ở aVR
Hoạt động tái cực
Trang 82Tuanthanh.edu.vn 82
Trên mặt phẳng trán,
Trong trường hợp vector tái cực bên trái ưu thế hơn bên phải Vector tái cực sẽ hướng nhiều về bên trái làm cho DI, DII, aVL có sóng T dương và DIII, aVF sóng T âm hoặc dẹp.
Hoạt động tái cực
Trang 84Tuanthanh.edu.vn 84
Trên mặt phẳng ngang,
Trong trường hợp thất trái ưu thế Vector tái cực hướng tứ phải sang trái
và hướng nhiều về phía V4,V5, V6 Do đó sóng T dương ở V4, V5, V6
Sóng T âm hoặc dẹp ở V1, V2, V3
Hoạt động tái cực
Trang 86Sóng T ở 12 chuyển đạo
• Chuyển đạo chuyển tiếp là chuyển đạo có sóng R và sóng S có biên độ bằng nhau thường ở V3, V4
Trang 87Kết quả đo điện tâm đồ
87
Trang 88Đo điện tâm đồ
88
Trang 89Hình ảnh đo ECG
89
Trang 9090
Trang 9191
Trang 9292
Trang 9494
Trang 9696
Trang 97Tuanthanh.edu.vn 97
• Hoạt động điện của tim do sự dịch chuyển của các ion qua màng tế bào
• Xung động từ nút xoang đến mô nhĩ, nút nhĩ thất, bó nhĩ thất, nhánh phải,
Trang 98CÁM ƠN SỰ CHÚ Ý
LẮNG NGHE CỦA CÁC BẠN
98