quaû khoâng chöùa aån döôùi daáu caên hoaëc coù theå giaûi baèng nhieàu phöông phaùp khaùc nhö PT ñaët aån phuï. - Ñoái vôùi Phöông trình chöùa aån ôû maãu thöùc.[r]
Trang 1Chủ đề tự chọn bám sát Ngày soạn: 08 / 10 / 2006 Tuần : 9 + 10 + 11 + 12 Tiết : 9 + 10 + 11 + 12 CHỦ ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PT BẬC NHẤT HOẶC BẬC HAI
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
Kiến thức :
Cách giải và biện luận PT ax + b = 0; ax2 + bx + c = 0; phương trình chứa giá trị tuyệt đối, phương trình chứa ẩn số ở mẫu, phương trình chứa căn
Kỹ năng :
Thành thạo các bước giải và biện luận PT bậc nhất, bậc hai, PT quy về PT bậc nhất, bậc hai
II PHƯƠNG PHÁP :
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy xen kẻ hoạt động nhóm
Tiết : 9 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
A Phương Pháp Giải:
- Phương trình chứa giá trị tuyệt đối dùng định nghĩa của giá trị tuyệt đối hoặc bình phương hai vế để khử dấu giá trị tuyệt đối và đưa về PT bậc nhất hoặc bậc hai
quả không chứa ẩn dưới dấu căn hoặc có thể giải bằng nhiều phương pháp khác như PT đặt ẩn phụ
- Đối với Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Đặt điều kiện cho ẩn số để các mẫu thức khác không rồi quy đồng mẫu thức đưa về dạng đã biết cách giải (chú ý kiểm tra so sánh giá trị nghiệm với điều kiện )
* Ngoài ra còn có thể sử dụng đến các phép biến đổi sau :
Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối
Phương pháp giải : Để giải các phương trình chứa dấu giái trị tuyệt đối ta cần chú ý các
tính chất sau:
A nếu A 0
A
A nếu A 0
B 0
A B
;
A B
A B
A B
BÀI TẬP Bài 1: Giải các phương trình sau :
a) x 5x 4 x 6x 52 2 b) x 8x 7 2x 92 c) 3x 4 x 2 d) x 5 x 1 1 02
2
2
x 6x 5 0
1 1
11x 1
11 11
2x x 9 0
a)
Trang 22 2
2 2
2
b) x 8x 7 2x 9 x 8x 7 2x 9 x 10x 16 0 x 8 x 2
x 3 11
x 8x 7 2x 9 x 6x 2 0 x 3 11
x 1 3x 4 x 2 2x 2
3x 4 x 2 4x 6 x
2
d) * Nếu x 1 thì (1) x2 – 5x + 4 = 0 x = 1 v x = 4
* Nếu x < 1 thì (1) x2 + 5x – 6 = 0 x = – 6 v x = 1
Vậy nghiệm phương trình : S = {– 6 ; 1 ; 4 }
Bài 2: Giải các phương trình sau :
2
a) x 5 x 6 0 (1) b) 2x 8x 15 4x 12
c)
2
x 1 x
x 2
d) 3x 2 6 x2 2
GIẢI
a) * Nếu x 0 thì (1) x2 – 5x + 6 = 0 x = 2 v x = 3
* Nếu x < 0 thì (1) x2 + 5x + 6 = 0 x = –2 v x = – 3
Vậy nghiệm của phương trình : S = {– 3 ; – 2 ; 2 ; 3 }
Cách 2 Đặt t x 0 ,
(1) t 5t 6 0
t 3 x 3
2 2
2
b) 2x 8x 15 4x 1 2x 8x 15 4x 1 2x 4x 16 0 x 2 x 4
x 2 2x 8x 15 4x 1 2x 12x 14 0 x 1 x 7
c) * Khi x > 2 ta có :
2
2
x 1 x x 1 (x 2)x
x 2
x 1 (x 2)x 1 2x x (loại)
2
* Khi x < 2 ta có :
2
x 1 x x 1 (x 2)x 2x 2x 1 0 x 1 3
Vậy nghiệm của phương trình:
1 3 x
2
d)
3x 2 6 x 4x 8
3x 2 6 x 2x 4
Bài tập tương tự.
Giải các phương trình sau:
1 x2 5x 4 x 26x 5 2 2x 3 x 2 0 3 x2 7x 6 x 6
4 x 1 x2 2 x 8 5 x 2 x 2 6 x2 5x 6 x24x 4
7 x2 5x 4 x2 2x 5 8 x2 5x 4 x 2 5x 4 9 x2 8x 7 9 2x
10 x2 7x 10 x 5 11
2
x 1 x
x 3
12 2x x 8 2 x 12
Tiết : 10 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
Trang 3Phương pháp giải:
2 f(x) a 0 f(x) a ( với a là hằng số )
2
g(x) 0 f(x) g(x)
f(x) g(x)
f(x) 0 f(x) g(x)
f(x) g(x)
a.f(x) b f(x) c 0
+ Đặt f(x) t 0 f(x) = t2
+ Thế vào phương trình trên ta có : at2 + bt + c = 0
xn b a ax bn
+ Đặt unax b ta có : un ax b un b ax (1) và xn b au (2)
+ Từ (1) và (2) ta có hệ:
n n
u b ax
x b au
là hệ phương trình đối xứng loại II
BÀI TẬP Bài 1: Giải các phương trình sau :
a) 2x 3 x 3 b) 5x 10 8 x c) x2 6x 9 4 x 2 6x 6 d) x 2x 5 4
GIẢI
x 3 0 2x 3 x 3
2x 3 x 6x 9
x 6
x 2 x 6
x 8x 12 0
8 x 0 5x 10 8 x
5x 10 64 16x x
x 3
x 18 x 3
x 21x 54 0
c) Đặt t x2 6x 6 0 ta có :
2 2
2
t 1 x 6x 6 1
t 4t 3 0
t 3 x 6x 6 3
x 6x 6 1 x 6x 5 0
x 6x 6 9 x 6x 3 0
x 1 x 5
x 3 3
x 4 0
x 2x 5 4 2x 5 x 4
2x 5 x 8x 16
2
x 7
x 3 x 7
x 10x 21 0
Bài 2: Giải các phương trình sau :
a) x2 7x 9 1 b) x2 5x 6 x 3 c) x2 5x 4 x22x 1
GIẢI
a)
x 7x 11 1 x 7x 11 1 x 7x 10 0
x 5
b)
2
x 3
x 5x 6 (x 3)
c) Vì x22x 1 (x 1) 2 0 nên để phương trình có nghiệm thì :
2
(x 1) 0 x 1 Thế vào phương trình trên thoả mãn nên x = 1 là nghiệm
Vậy phương trình có tập nghiệm là S = {1}
Bài 3: Giải các phương trình sau :
Trang 4a) 2x 1 2 x 3 (1) b) 3x 4 x 3 3 (2)
x 5x 3 x 5x 7 9 0 (3)
GIẢI
a) Điều kiện : x 3
(1) 2x +1 = (2 + x 3 )2 x = 4 x 3 x2 = (4 x 3 )2 x2 – 16x + 48 = 0
x = 4 x = 12 Vậy nghiệm của phương trình : x = 4 ; x = 12
b) Điều kiện : x 3
(2) 3x 4 x 3 3 3x 4 x 3 3 2
x – 1 = 3 x 3 (x – 1)2 = 9(x – 3)
x2 –11x +28 = 0 x = 4 v x = 7 Vậy nghiệm của phương trình: x = 4 ; x = 7
c)
x 4x 7 x 1
x 2
x 2
x 3
x 3
x 1
Vậy nghiệm của phương trình : x = 2 , x = 3
d) x 5x 3 x 5x 7 9 02 2 (x 5x 7) 3 x 5x 7 2 02 2
Đặt x2 – 5x + 7 = t 0, ta có :
t 3t 2 0
t 2
Với t = 1 ta có :
x 5x 7 1 x 5x 6 0
x 3
Với t = 2 ta có :
5 13 x
2
x 5x 7 2 x 5x 3 0
5 13 x
2
Vậy nghiệm của phương trình : x = 2 , x = 3 ,
5 13 x
2
Bài 4: Giải các phương trình sau :
a) x 3x 3 x 3x 6 3 (1) b) x 1 x 1 (2) (2)
GIẢI
a) Đặt t = x2 – 3x + 3 (t 0 )
(1) t t 3 3 2 t(t 3) 2t 3 9 t(t 3) 3 t t23t (3 t) 2, (0 t 3 )
t = 1 ( thoả 0 t 3 ) x2 – 3x + 3 = 1 x = 1 v x = 2
Nghiệm phương trình : x = 1 ; x = 2
b) (2) 1 x 1 x Điều kiện 0 x 1
Ta có
1 x 1 1 x 1 x 0
1 x 1 1 x 1
Bài 5: Giải các phương trình sau :
a) √x+3 −√x +8=√2 x +2−√2 x +7 (1) b) √2 x +3 −√2 x +5+√3 x +2−√3 x=0 (2) c) √x −2+√x − 7=√x +5+√x − 10 (3) d) √x+√x +11+√x −√x +11=4
Trang 5a) (1)⇔√x +3+√2 x +7=√2 x +2+√x+8
Điều kiện : x –1 Bình phương hai vế ta có :
x+3+2 x +7+2√(x +3)(2 x+7)=2 x +2+x +8+2√(2 x+2)(x +8) ⇔√2 x2+13 x+21=√2 x2+18 x+16
⇔2 x2+13 x +21=2 x2+18 x +16⇔ x=1 (thoả điều kiện)
b) Điều kiện : x 0
(2)⇔√2 x+3+√3 x +2=√2 x+5+√3 x
⇔2 x+3+3 x+2+2√(2 x+3)(3 x +2)=2 x+5+3 x +2√3 x (2 x +5) ⇔√6 x2+13 x +6=√6 x2+15 x
⇔6 x2+13 x +6=6 x2
+15 x ⇔ x=3 (thoả điều kiện) c) Điều kiện : x 10.
(3)⇔ x−2+x −7+2√(x −2)(x − 7)=x+5+x −10+2√(x +5)(x − 10)
⇔√x2− 9 x +14=2+√x2−5 x −50 ⇔ x2− 9 x+14=4+ 4√x2−5 x −50+x2− 5 x −50
⇔√x2−5 x −50=15− x
⇔
15 − x ≥ 0
x2−5 x − 50=225 − 30 x +x2
¿{
⇔
x ≤ 15
x =11
⇔ x=11
¿{
d) Điều kiện :
¿
x +11≥ 0
x +√x+11≥ 0
x −√x +11≥ 0
¿{ {
¿
(*)
Bình phương hai vế ta có : x+√x +11+x −√x+11+2√x2− x −11=16
⇔√x2− x −11=8 − x ⇔
8− x ≥ 0
x2− x −11=64 −16 x +x2
¿{
⇔
x ≤ 8
x =5
⇔ x=5
¿{
(thoả điều kiện (*))
Vậy x = 5 là nghiệm
Bài 6: Giải các phương trình sau :
c) √x+2√x −1 −√x − 2√x − 1=x −1 d) x+√x +1
2+√x+1
4=
1 4
e) √x+2√x −1 −√x − 2√x − 1=2 (HVCN BCVT-2000)
GIẢI
a) Điều kiện :
¿
x2− 24 ≥ 0
1+x√x2−24 ≥0
¿{
¿
(*) Ta có 1+√1+x√x2−24=x ⇔√1+ x√x2−24=x −1
⇔
x − 1≥ 0
1+x√x2−24=x2−2 x+1
⇔
¿x ≥ 1
√x2− 24=x − 2
¿{
Trang 6x ≥ 1
x −2 ≥ 0
x2−24=x2−4 x+4
⇔
¿x ≥ 12
x=7
⇔ x =7
¿{ {
thoả điều kiện (*) Vậy x = 7 là nghiệm.
b) Điều kiện :
¿
√x+7 ≥0 x+8+2√x +7 ≥ 0
x +1 −√x+7 ≥ 0
¿{ {
¿
(*)
√x+8+2√x +7+√x+1−√x +7=4 ⇔√ ( √x+7+1)2+√x +1 −√x+7=4
⇔√x+7+1+√x+1 −√x +7=4 ⇔√x+1−√x +7=3 −√x+7
⇔
3 −√x+7 ≥ 0
x+1−√x +7=x+16 − 6√x +7
¿{
⇔
√x +7 ≤ 3
⇔√x+7=3 ⇔ x=2
¿{
thoả điều kiện (*)
Vậy x = 2 là nghiệm.
c) √x+2√x −1 −√x − 2√x − 1=x −1 ⇔√ ( √x −1+1)2−√ ( √x − 1− 1)2=x − 1
⇔√x − 1+1−| √x −1 −1|=x −1 (1) Điều kiện : x 1.
Nếu 1 x < 2, thì (1)⇔√x − 1+1+√x −1 −1=x −1
⇔2√x −1=x −1 ⇔ 4(x −1)=x2
− 2 x +1 ⇔ x=1(nhận)∨ x=5(loại)
Nếu x 2, thì (1)⇔√x − 1+1−√x −1+1=x −1 ⇔ x=3 (nhận)
Vậy nghiệm của phương trình : x= 1, x = 3.
d) x+√x +1
2+√x+1
4=
1
4⇔ x +√ ( √x +1
4+
1
2)2=1 4
⇔ x+√x+1
4+
1
2=
1
4⇔( √x+1
4+
1
2)2=1
4 ⇔√x+1
4+
1
2=
1
2 ⇔√x+1
4
e) √x+2√x −1 −√x − 2√x − 1=2 ⇔| √x −1+1|−| √x − 1− 1|=2
⇔| √x − 1− 1|=√x − 1− 1⇔√x −1 −1 ≥0 ⇔ x≥ 2 .
CHÚ Ý: A B C A 3B 33AB A B ( )C 3 A 3B 33ABC C 3
Bài 7: Giải các phương trình sau :
a) 3
√1− x +3
√2 − x=3
√3 −2 x (1) b) 3
√1+√x +√31−√x=2 (2) c) 3
√x+1+√3 x − 1=√3 5 x (3) d) 3
√x+49=√3x − 49+2 (4)
GIẢI
a) (1)⇔( √31 − x +√32− x)3=( √33 −2 x)3 ⇔1 − x+2− x+33
√1 − x 3
√2− x( √31 − x +3
√2− x)=3 −2 x
⇔3
√1− x √32− x√33− 2 x =0 ⇔ x=1 ∨ x=2 ∨ x=3
2
b) Điều kiện : x 0
Trang 7(2)⇔1+√x +1−√x+3√31+√x√31−√x (√31+√x+√31 −√x)=8
⇔3√31+√x√31−√x 2=6 ⇔√31− x=1 ⇔1− x=1 ⇔ x=0
c) (3)⇔ x+1+x −1+33
√x+13
√x −1(3
√x +1+3
√x −1)=5 x
⇔3
√x+1√3 x − 1.√3 5 x=x ⇔3
√(x+1)(x − 1).5 x=x ⇔5 x (x2−1)=x3⇔4 x2−5 x=0 ⇔ x =0 ∨ x=±√5
2
d) (4 )⇔3
√x +49 −√3x −49=2 ⇔ x +49 − x +49− 3√3x2−2041(3
√x − 49 −3
√x+49)=8
Bài 8: Giải các phương trình sau :
a)
x +1¿2
¿
x −1¿2
¿
¿
¿
3
√¿
2− x¿2
¿
x +1¿2
¿
¿
¿
3
√¿
(2)
GIẢI
a) Vì x =1 không thoả (1) nên chia hai vế cho x −1
¿2
¿
¿
3
√¿
ta có 3
√ (x −1 x +1)2+2=33
√x − 1 x+1 Đặt t=√3 x+1
x −1 ≠ 1 ta có t2– 3t + 2 = 0
⇔ t = 1 (loại) v t = 2 ⇔3
√ x +1
x −1=2⇔ x +1
x −1=8⇔ x=9
7
b) Vì x = – 1, x = 2 không thoả (2) nên chia hai vế cho 3 ( x 1 2 x )( ) 0
Ta có 3
√2 − x
x+1+
3
√x +1
2− x=2 Đặt t=√3 2 − x
x+1 ta có t2– 3t + 2 = 0 ⇔ t = 1 (loại) v t = 2
t+1
t=2⇔t2−2 t +1=0 ⇔t=1 ⇔√3 2− x
x +1=1⇔ x =1
2
Bài 9: Giải các phương trình sau :
a) x2 3x 3 x2 3x 6 3 b) √x3+x2− 1+√x3+x2+2=3
GIẢI
a) Đặt t = x2 – 3x + 3 (t 0 )
Ta có : t t 3 3 2 t(t 3) 2t 3 9 t(t 3) 3 t t23t (3 t) 2, (0 t 3 ) t = 1 ( thoả 0 t 3 ) x2 – 3x + 3 = 1 x = 1 v x = 2
Nghiệm phương trình : x = 1 ; x = 2
b) √x3
+x2− 1+√x3
+x2
+2=3
Đặt t=x3+x2−1 0 Phương trình trở thành √t+√t+3=3 ⇔t +t+3+2√t (t+3)=9
⇔√t (t+3)=3− t ⇔
3 −t ≥0
t2+3 t=9 −6 t +t2
⇔
¿t ≤ 3
t=1
⇔ t=1
¿{
(thoả đ.kiện)
Trang 8⇔ x3 + x2 – 1 = 1 ⇔ x3 + x2 – 2 = 0 ⇔ (x – 1)(x2 + 2x + 2) = 0 ⇔ x = 1.
Tiết : 11 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
CHÚ Ý: Phương trình dạng: a f x ( )b f x ( ) c 0
Đặt t f x ( ), t 0 f x ( )t 2
Thế vào phương trình trên ta có : at2 + bt + c = 0
Bài 10: Giải các phương trình sau :
a) x2 6x 9 4 x 2 6x 6 b) x2 5x 3 x 2 5x 7 9 0
c) x2+3 x +4√x2+3 x − 6=18 d) x2− x +√x2− x +24=18
e) (x − 3)( x − 4)+√x2−7 x +7=7 f) x2+√x2+11=31 (ĐH cảnh sát ND – 1999)
Giải
a) Đặt t x2 6x 6 0 ta có :
2 2
2
t 1 x 6x 6 1
t 4t 3 0
t 3 x 6x 6 3
x 6x 6 1 x 6x 5 0
x 6x 6 9 x 6x 3 0
⇔ x=1∨ x=5
¿
x=3 ± 2√3
¿
¿
¿
¿
¿ b) Đặt t=√x
2−5 x+7 ≥0
ta có :
t 3t 2 0
t 2
Với t = 1 ta có :
x 5x 7 1 x 5x 6 0
x 3
Với t = 2 ta có :
5 13 x
2
x 5x 7 2 x 5x 3 0
5 13 x
2
Vậy nghiệm của phương trình : x = 2 , x = 3 ,
5 13 x
2
c) Đặt t=√x2+3 x − 6 ≥ 0 Ta có t2 + 4t – 12 = 0 ⇔ t = – 6 (loại) hoặc t = 2
⇔ x2 + 3x – 6 = 4 ⇔ x = – 5 v x = 2
d) Đặt t=√x2− x − 24 ≥ 0 Ta có t2 + t – 32 = 0 ⇔ t = – 7 (loại) hoặc t = 6
⇔ x2 – x – 24 = 36 ⇔ x2 – x – 60 = 0 ⇔ x= 1±√241
2 e) (x − 3)( x − 4)+√x2−7 x +7=7 ⇔ x2
−7 x +7+√x2− 7 x+7 − 2=0
Đặt t=√x2−7 x +7 ≥ 0 Ta có t2 + t – 2 = 0 ⇔ t = –2 (loại) hoặc t = 1
Với t = 2 ta có: x2 – 7x + 7 = 1 ⇔ x = 1 v x = 6
f) x2+√x2+11=31⇔ x2
+11+√x2+11− 42=0
Trang 9Đặt t=√x2
+11≥√11 ta có t 2 t 42 0 t7 (loại) t 6 ⇔√x2
+11=6⇔ x=±5
Bài 11: Giải các phương trình sau :
a) 2 3
√x +56
√x −18=0 b) x√3 x − 4√3x2+3=0
c) √x − 1 x −2√x −1
x =1 d) 3
√2 − x
x −1+
3
√x − 1
2− x=2
GIẢI
a) Đặt t=√6 x ≥ 0 ⇒t2
=√3x
Vậy ta có 2t2 + 5x – 18 = 0
⇔ t=2
¿
t=−9
2(loại)
¿
⇔6
√x=2 ⇔ x=26
=64
¿
¿
¿
b) Đặt t=√3 x2≥ 0 ⇒ t2
=√3x4=x√3 x Ta có t2 – 4t + 3 = 0
⇔ t=1
¿
t=3
¿
x2=1
¿
x2=27
¿
x=±1
¿
x=± 3√3
¿
¿
¿
⇔¿
¿
⇔¿
¿
¿
¿
c) Điều kiện : x > 1 Đặt t= x
√x −1>0
ta có t −2
t =1⇔t2
−t −2=0
⇔ t=−1(loại)
¿
t=2
¿
√x −1=2⇔2√x −1=x>1 ⇔ x=2
¿
¿
¿
(thoả đk)
d) Đặt t=√3 2 − x
x −1 ta có : t+1
t=2⇔t=1 ⇔ 2− x
x −1=1⇔ x=3
2
Tiết : 12 : PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN
CHÚ Ý: Đặt
t A B AB
2
Đặt
2
B
A
Trang 10Bài 12: Giải các phương trình sau :
a) (x − 3)( x+1)− 3(x − 3)√ x +1
x −3=− 2 (1) b) (x+2)(x + 4)+2(x+4)√x+2
x +4=3 (2)
GIẢI
a) Điều kiện : x –1 v x > 3.
Đặt t=(x −3)√x +1
x − 3 ⇒t2
t=1
¿
t=2
¿
¿
¿
¿
Với t = 1 ta có
(x − 3)√x −3 x+1=1⇔
x >3
(x − 3)(x+1)=1
¿{
⇔
x >3
x2−2 x − 4=0
⇔
¿x>3 x=1 ±√5
⇔ x=1+√5
¿{
Với t = 2 ta có
(x − 3)√x −3 x+1=2⇔
x >3
(x −3)(x +1)=4
¿{
⇔ x>3
x2−2 x − 7=0
⇔
¿x >3 x=1 ±2√2
⇔ x=1+2√2
¿{ b) Điều kiện : x < –4 v x – 2.
Đặt t=(x +4)√x +2
x+4 ⇒t2
t=1
¿
t=−3
¿
¿
¿
¿
Với t = 1 ta có
(x+4)√x +4 x+2=1⇔ x>− 4
(x +4)(x +2)=1
¿{
⇔ x>− 4
x2
+6 x+7=0
⇔
¿x >− 4 x=−3 ±√2
⇔ x=− 3+√2
¿{
(nhận)
Với t = – 3 ta có
Trang 11(x+4)√x +4 x+2=−3⇔
x <− 4
(x +4 )( x+2)=9
¿{
⇔
x <− 4
x2+6 x − 1=0
⇔
¿x<− 4 x=− 3 ±√10
⇔ x=− 3−√10
¿{
(nhận)
Bài 13: Giải các phương trình sau :
a) √x −1+√x+3+2√(x − 1)(x +3)=4 −2 x b) √x −1+√x − 3+2√(x − 1)(x −3)=4 −2 x
c) √x+4+√3 x+1+2√3 x2+13 x +4=51 − 4 x d) √2 x +3+√x+1=3 x+2√2 x2+5 x+3− 16
e) √3 x −2+√x − 1=4 x − 9+2√3 x2−5 x +2 (HVKTQS-1999)
GIẢI
a) Đặt t=√x −1+√x +3 ,t ≥0
√x −1+√x+3¿2=2 x+2+2√(x −1)(x+3)
⇒t2
Phương trình (1) trở thành: t + t2 – 2x – 2 = 4 – 2x ⇔ t2 + t – 6 = 0
t = – 3(loại) hoặc t = 2 (nhận)
(∗)⇔2√(x −1)( x+3)=4 − 2 x − 2 ⇔√(x −1)( x+3)=1 − x
⇔
1− x ≥ 0
x2
+2 x − 3=1 −2 x+ x2
⇔
¿x ≤1
x =1
⇔ x=1
¿{
Vậy x = 1 là nghiệm
b) Đặt t=√x −1+√x − 3 ,t ≥0 √x −1+√x − 3¿
2
=2 x − 4+2√(x −1)(x − 3)
⇒t2
=¿
⇒2√(x − 1)(x −3)=t2− 2 x + 4 (*)
Phương trình (1) trở thành: t + t2 – 2x + 4 = 4 – 2x ⇔ t2 + t = 0
⇔ t = – 1 (loại) hoặc t = 0 (nhận)
(∗)⇔2√(x −1)( x −3)=− 2 x +4 ⇔√(x −1)(x − 3)=2− x
⇔
2 − x ≥ 0
x2− 4 x +3=4 − 4 x +x2
⇔
¿{
vô nghiệm
c) Đặt t=√x+4+√3 x+1, t ≥ 0 √x+4+√3 x+1¿
2=4 x +5+2√(x +4 )(3 x+1)
⇒t2
=¿
⇒2√3 x2+13 x+ 4=t2− 4 x − 5 (*)
PT (1) trở thành: t + t2 – 4x – 5 = 51 – 4x ⇔ t2 + t – 56 = 0 ⇔ t = – 8(loại) hoặc t = 7 (nhận)
(∗)⇔2√(x +4 )(3 x +1)=49− 4 x −5 ⇔√(x+4)(3 x+1)=22− 2 x
Trang 1222− 2 x ≥ 0
x2−101 x+480=0
⇔
¿x ≤ 11
x =5∨ x=96
⇔ x=5
¿{
Vậy x = 5 là nghiệm
d) Đặt t=√2 x +3+√x+1, t ≥ 0 √2 x +3+√x+1¿
2=3 x+4+2√(2 x+3)( x+1)
⇒t2
=¿
⇒3 x+2√2 x2+5 x+3=t2− 4 (*)
Phương trình (1) trở thành: t = t2 – 4 – 16 ⇔ t2 – t – 20 = 0 ⇔ t = – 4 (loại) hoặc t = 5 (nhận)
(∗)⇔3 x +2√2 x2+5 x +3=25− 4⇔2√2 x2+5 x +3=21− 3 x
⇔
21− 3 x ≥ 0
21− 3 x¿2
¿
⇔
¿
¿
¿x ≤11
4 (2 x2+5 x +3)=¿
⇔
x ≤11
⇔ x=3
¿{
Vậy x = 3 là nghiệm
e) Đặt t=√3 x −2+√x − 1, t ≥ 0 √3 x −2+√x − 1¿
2
=4 x −3+2√(3 x − 2)(x −1)
⇒t2
=¿
⇒4 x+2√3 x2−5 x+ 2=t2+3 (*)
Ta có : t = t2 – 6 ⇔ t2 – t – 6 = 0 ⇔ t = – 2 (loại) hoặc t = 3 (nhận)
(∗)⇔ 4 x+2√3 x2−5 x +2=12 ⇔√3 x2−5 x +2=6 − 2 x
⇔
6 −2 x ≥ 0
3 x2−5 x +2=36 −24 x+4 x2
¿{
⇔
x ≤ 3
x2−19 x +34=0
⇔
¿x ≤3
x=2 ∨ x=17
⇔ x=2
¿{
Bài 14: Giải các phương trình sau :
a) 2 x2−2 x√x2−2=3 b) (4 x −1)√x2
+1=2 x2+2 x+1
c) 2(1 − x)√x2+2 x −1=x2−2 x − 1 (ĐH DƯỢC HN –1997)
GIẢI
a) 2 x2−2 x√x2−2=3 ⇔ x2
− 2− 2 x√x2− 2+x2−1=0
Đặt t=√x2−2 ≥ 0 Ta có t2 – 2xt + x2 – 1 = 0 (*)
Phương trình (*) có Δ❑t
=x2− x2+1=1