đề thi thử đại học số 3- Thời gian: 90’Câu 1: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế đợc từ oxit, bằng phơng pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?. Đánh giá gần đúng pH và nồng độ M của
Trang 1đề thi thử đại học số 3- Thời gian: 90’
Câu 1: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế đợc từ oxit, bằng phơng pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
A Fe, Al, Cu B Zn, Mg, Fe C Fe, Mn, Ni D Ni, Cu, Ca
Câu 2: Cho Zn vào dd H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dd CuSO4 Lựa chọn hiện tợng bản chất trong số các
hiện tợng sau: A Ăn mòn kim loại B Ăn mòn điện hoá C Hiđro thoát ra mạnh hơn D Màu xanh biến mất
Câu 3: Hoà tan 25g CuSO4.5H2O vào nớc cất đợc 500ml dung dịch A Đánh giá gần đúng pH và nồng độ M của dung dịch A thu đợc là: A = 7 và 0,2M B >7 và 0,01M C <7 và 0,2M D <7 và 0,02M
Câu 4: Cho dần dần bột sắt vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh L-ợng mạt sắt đã dùng là: A 5,6g B 0,056g C 0,56g D Phơng án khác
Câu 5: Trờng hợp nào sau đây là ăn mòn điện hoá? A Thép để trong không khí ẩm
B Kẽm trong dd H2SO4 loãng C Kẽm bị phá huỷ trong khí clo D Natri cháy trong không khí
Câu 6: Đốt cháy không hoàn toàn một lợng sắt đã dùng hết 2,24 lít O2 ở đktc, thu đợc hhA gồm các oxit sắt và sắt
d Khử hoàn toàn A bằng khí CO d, khí đi ra sau phản ứng đợc dẫn vào bình đựng nớc vôi trong d Khối lợng kết tủa thu đợc là: A 10g B 20g C 30g D 40g
Câu 7: Oxit cao nhất của ntố ở chu kỳ 3 có tính bazơ mạnh nhất là: A Al2O3 B MgO C Na2O D K2O
Câu 8: Hidroxit của nguyên tố thuộc chu kỳ 3 có tính axit yếu nhất là: A Al(OH)3 B H 2 SiO 3 C H 3 PO 4 D H 2 SO 4
Câu 9 : Cấu hình e phân lớp ngoài cùng của nguyên tử các ntố nhóm VIIA là: A ns2 B nd5 C np5 D nd7
Câu 10 : Các Hiđrohalogenua nào sau đây có thể điều chế bằng phơng pháp sunfat:
A HBr và HI B HF và HCl C HF; HCl và HBr D HF; HCl; HBr và HI
Câu 11 : Trong dãy hiđrohalogenua, chất có tính khử mạnh nhất là: A HF B HCl C HBr D HI
Câu 12: CTTN của hiđrocacbon A có dạng: (C2H5)m A thuộc dãy đồng đẳng :
Câu 13: Khi n= 1, CTTN nào sau đây biểu diễn CTPT của một hợp chất hữu cơ:
A (C3H7)n B (C2H6N)n C (C4H8O)n D cả A, B, C đều đúng
Câu 14: Khi cho (CH3)2CH-CH2-CH2-CH3 p thế với Cl2 (as) thì số sản phẩm monoclohoá thu đợc là:
Câu 15: Phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3 (k) H = 92 kJ.Tác động làm thay
đổi hằng số cân bằng là: A cho thêm H2 B thay đổi áp suất C thay đổi nhiệt độ D cho chất xúc tác
Câu 16: Axit nào sau đây mạnh nhất: A CH3OH B CH3COOH C HCOOH D HCCH
Câu 17: Cho các axit: CH3CH2CH2COOH (a) ; C6H5- CH2-COOH (b) ; CH2=CH- CH2- COOH (c) và
HC ≡C-CH2 -COOH (d) tính axit giảm dần đợc xếp theo thứ tự:
A a > b > c > d B d > c > b > a C b > d > c > a D d > b > c > a
Câu 18: Este C4H6O2 bị thủy phân trong mt axit thu đợc một hỗn hợp không có khả năng tham gia p tráng
g-ơng CTCT của este đó là A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2CH=CH2 C .HCOOCH=CH-CH3 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 19: Fructozơ không p với chất nào dứơi đây:A H2 (Ni, to) B Cu(OH)2 C.ddBrom D dd AgNO3/ NH3
Câu 20: Hợp chất nào dới đây là monosaccarit: (1) CH2OH-(CHOH)4-CH2OH (2) CH2OH-(CHOH)4-CH=O
(3) CH2OH-(CHOH)4-COOH (4) CH2OH- CO-(CHOH)3- CH2OH (5) CH2OH-(CHOH)3-CH=O
A) (1), và (4) B) (2), (3) và (5) C) (2) và (5) D) (2), (4) và(5)
Câu 21: Hợp chất amin C3H9N có bao nhiêu CTCT A 5 B 4 C 3 D 6
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một amin cha no, đơn chức chứa một liên kết C=C thu đợc CO2 và H2O theo tỷ lệ mol
CO2/H2O =8/9 thì công thức phân tử của amin là: A C3H6N B C4H7N C C4H9N D C3H7N
Câu 23: Các chất Glucozơ, fomandehit, axetandehit, metylfomiat, phân tử đều có nhóm - CHO nhng trong thực tế
để tráng gơng ngời ta chỉ dùng: A CH3CHO B HCOOCH3 C C6H12O6 D HCHO
Câu 24: Dữ kiện TN nào sau đây không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở:
A Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan B Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO- và có p tráng gơng
C Khi có xt enzim, dd glucozơ lên men tạo rợu etylic D Glucozơ t/d với Cu(OH)2 cho dd màu xanh lam
COOH
C6H5
NH
NH
Câu 25: Thuỷ phân hợp chất:
thu đợc các aminoaxit nào sau đây:
A H 2 N - CH 2 - COOH B HOOC - CH 2 - CH(NH 2 ) - COOH C C 6 H 5 - CH 2 - CH(NH 2 )- COOH D hh 3 aa A, B, C.
Câu 26: X là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C7H9NO2, khi cho 1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ rồi đem cô cạn dung dịch thu đợc 144 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là:
A p-OH-C6H4-COOH B p-CH3-C6H4-NO2 C C6H5COONH2 D Đáp án khác
Cõu 27: Cỏc ion X + , Y - và nguyờn tử Z nào đều cú cấu hỡnh elecctron 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 ?
A K + , Cl - và Ar B Li + , Br - và Ne C Na + , Cl - và Ar D Na + , F - và Ne
Cõu 28: (Tiếp cõu 27) Cấu hỡnh electron của cỏc nguyờn tử trung hũa X và Y là:
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 và 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 và 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2
C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 và 1s 2 2s 2 2p 5 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 và 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5
Trang 2Cõu 29: Hóy sắp xếp cỏc cặp oxi húa khử sau đõy theo thứ tự tăng dần tớnh oxi húa của cỏc ion kim loại (1): Fe2+ /Fe; (2):
Pb 2+ /Pb; (3): 2H + /H 2 ; (4): Ag + /Ag; (5): Fe 3+ /Fe 2+ ; (6): Cu 2+ /Cu A (1) < (5) < (2) < (3) < (6) < (4)
B (4) < (6) < (3) < (2) < (1) < (5) C (1) < (2) < (3) < (6) < (5) < (4) D (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (4)
Cõu 30: Hợp chất X cú cụng thức phõn tử C4 H 10 O 2 X thuộc hợp chất đa chức nào sau đõy?
Cõu 31: Đun núng một ancol X với H2 SO 4 đậm đặc ở nhiệt độ thớch hợp thu được một olefin duy nhất Cụng thức tổng quỏt của X là:
A C n H 2n+1 CH 2 OH B RCH 2 OH C C n H 2n+1 OH D C n H 2n+2 O
Cõu 32 : Đốt chỏy một ancol mạch hở X, ta được hỗn hợp sản phẩm chỏy trong đú nco 2 =nH 2 O Vậy:
A (X) là ankanol B (X) là ankađiol C (X) là ancol 3 chức D (X) là ancol cú 1 lk đụi
Cõu 33: Cụng thức đơn giản của một axit no đa chức là C3 H 4 O 3 Cụng thức phõn tử của axit là:
A C 6 H 8 O 6 B C 3 H 4 O 3 C C 9 H 12 O 9 D C 12 H 16 O 12
Cõu 34: Cho hỗn hợp chất hữu cơ mạch hở cú cụng thức phõn tử C4 H 8 O 2 hợp chất cú thể là:
A Axit hay este đơn chức no B Rượu hai chức chưa no cú 1 liờn kết đụi C Xeton hai chức no D Anđehit hai chức no
Cõu 35: Sau khi cho axeton tỏc dụng với HCN rồi lấy sản phẩm đem thuỷ phõn trong mụi trường axit thỡ thu được sản phẩm hữu cơ:
A CH 3 -CH 2 -CH 2 -OH B (CH 3 ) 2 C(OH)-COOH C CH 3 -CH(OH)-CH 3 D CH 3 -CH(OCN)-CH 3
Cõu 36: Cú thể phõn biệt dung dịch CH3 CHO và axeton bằng thuốc thử nào sau đõy?
A dd nước brom B dd KMnO 4 C dd AgNO 3 /NH 3 D Cả A, B và C đều đỳng.
Cõu 37 : Sự cú mặt của ozụn trờn tầng khớ quyển là rất cần thiết vỡ?
A Ozụn làm cho trỏi đất ấm hơn B Ozụn ngăn cản oxi khụng khớ thoỏt ra khỏi mặt Trỏi đất
C Ozụn hấp thụ tia cực tớm D Ozụn hấp thụ tia đến từ ngoài vũ trụ đẻ tạo ra frờụn
Cõu 38: Sục khớ ozụn vào dd KI cú nhỏ vài giọt hồ tinh bột Hiện tượng quan sỏt là :
A dd cú màu vàng nhạt B dd cú màu xanh C dd trong suốt D dd cú màu tớm
Cõu 39 : Oxi cú thể tỏc dụng với tõt cả cỏc chất trong nhúm nào dưới đõy?
A Mg , Ca , Au , S B Na, Al , I 2 , N 2 C Na, Mg , Cl 2 , S D Mg , Ca , N 2 , S
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 16g hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 KLKT thuộc 2 chu kì liên tiếp vào ddHCl thấy
thoát ra V (l) khí (đktc) Dd thu đợc đem cô cạn đợc 18,2 g muối khan
2 Hai KLKT ban đầu là: A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr (87) D Sr và Ba
Câu 41: Hoà tan hết m g Al vào dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Giá
Câu 42: Cặp các dung dịch sau đợc xếp theo chiều tằng dần về độ pH
A H 2 S ; NaCl ; HNO 3; KOH B HNO 3 ; H 2 S ; NaCl ; KOH C KOH ; NaCl ; H 2 S ; HCl D HNO 3 ; KOH ; NaCl ; H 2 S
Câu 43: Trong một dd có chứa a mol Ca2+ ; b mol Mg2+ ; c mol Cl
và d mol NO3
Nếu a = 0,01;
c = 0,01 ; d = 0,03 thì A b = 0,02 B b = 0,03 C b = 0,01 D b = 0,04
Câu 44: Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần của CH2=C(CH3) – CH3 (X) ; CH3COOH (Y) ; C2H5CHO (Z) và
C3H7OH (T) là: A Y < X < Z < T B T < Y < X < Z C X < Z < T < Y D Z < T < Y < X
Câu 45: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các loại hạt mang điện là 34: A Na B Cl C Se D F
Câu 46: Cho các chất sau: Glucozơ (1), Saccarozơ (2) , Mantozơ (3), Tinh bột (4), Xenlulozơ (5) Những chất có
phản ứng tráng guơng là: A) (2) , (4), (5) B) (1) , (2), (4) C) (1) và (3) D) (1) và (2)
Câu 47: Đem trùng hợp 150g metyl metacrylat thành thuỷ tinh hữu cơ Với hiệu suất trùng hợp là 90% thì khối l-ợng plecxiglas thu đợc là: A 135g B 125g C 115gD 150g
Câu 48: Polime nào dới đây phải dùng phản ứng trùng ngng để điều chế: A Polietilen và CaosuBuna
B Politiren và Polivinylaxetat C Nhựa phenolfomandehit và Tơ Nilon 6.6 D PVC và Polimetylmetacrylat
Câu 49: Khối lợng glixerin thu đợc khi đun nóng 2,225 kg chất béo (loại glixeryl tristearat) có chứa 20% tạp chất
với dung dịch NaOH (H = 100%) là: A 0,184 kg B 0,368 kg C 0,23 kg D 0,46 kg
Câu 50: Cho X là một - aminoaxit no chứa 1 nhóm - COOH và 1 nhóm - NH2 Cho 15,1 (g) X tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 18,75 (g) muối Công thức cấu tạo của X là:
A CH 3 - CH(NH 2 ) - COOH B CH 3 - CH 2 - CH(NH 2 ) - COOH C H 2 N - CH 2 - CH 2 - COOH D Tất cả đều sai