1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Tiết 15: Bài Tập

9 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài toán 1: Tìm ước số chung lớn nhất của 12 và 9
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy nhớ!Thông thường các chư ơng trình cần có sự hỗ trợ từ tệp thư viện  Thủ tục nhập thông tin từ bàn phím..  Thủ tục đưa thông tin ra màn hình Read; Chương trình Pascal có thể soạn

Trang 1

TiÕt 15

Trang 2

? Em hãy xác định Input và Out put của bài toán ? Sử dụng các phương pháp liệt kê và sơ đồ khối

để giải bài toán này ?

Bài toán 1: Tìm ước số chung lớn nhất của 12 và 9

• Xác định bài toán:

Input: 12, 9 Output: USCLN(12,9)

Trang 3

Bài toán 1: Tìm ước số chung lớn nhất của 12 và 9

• Thuật toán:

A Liệt kê từng bước:

Bước 1 : Nhập 12, 9

Bước 2 :

Nếu 12 = 9 (sai) Nếu 3 = 9 (sai) Nếu 3 = 6 (sai) Nếu 3 = 3 (đúng)

Bước 3 : Nếu 12 > 9 thì thay: A = 12 9 = 3, quay lại Bước 2

Bước 4 : Thay B = 9 3 = 6, quay lại Bước 2

Thay B = 6 3 = 3, quay lại Bước 2

Bước 5 : ƯSCLN (3), KT

Trang 4

Bài toán 1: Tìm ước số chung lớn nhất của 12 và 9

• Thuật toán:

B Sơ đồ khối:

USCLN (A); KT

B = B - A

A = A – B

Nhập A, B

A = B

A > B

Sai

Sai

Đúng

Đúng

Trang 5

Bài toán 1: Tìm ước số chung lớn nhất của 12 và 9

• Thuật toán:

B Sơ đồ khối:

A = 12 – 9 = 3

Nhập 12, 9

12 = 9

3 = 9

3 = 6

3 = 3

12 > 9

3 > 9

3 > 6

USCLN (1); KT

Sai

Sai

Đúng

Đúng

B = 9 – 3 = 6

B = 6 – 3 = 3

Trang 6

? Em hãy xác định Input và Out put của bài toán ? Sử dụng các phương pháp liệt kê và sơ đồ khối

để giải bài toán này ?

• Xác định bài toán:

Input: 7, 20, 5 Output: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

x1 = - 0,28 ; x2 = - 2,58

Bài toán 2: Giải PTB2: 7x + 20x + 5 = 02

Trang 7

Bài toán 2: Giải PTB2:

• Thuật toán:

A Liệt kê từng bước:

Bước 1 : Nhập 7, 20, 5 (7 0)

Bước 2 : Tính

Bước 3 : Nếu > 0 thì:

Kết luận : Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

x1 = - 0,27; x2= - 2,58

58 ,

2 7

2

) 260 20

( 2

27 ,

0 7

2

) 260 20

( 1

=

=

=

+

=

x x

260 5

7 4

=

0 5

20

7 x2 + x + =

Trang 8

• Thuật toán:

B Sơ đồ khối:

Nhập 7, 20, 5

70

Pt có 2 nghiệm phân biệt

260 5

7 4

202 − =

=

> 0

58 , 2 7

2

) 260 20

( 2

27 , 0 7

2

) 260 20

( 1

=

=

= +

=

x x

Bài toán 2: Giải PTB2: 7x + 20x + 5 = 02

Trang 9

Hãy nhớ!

Thông thường các chư

ơng trình cần có sự hỗ

trợ từ tệp thư viện

 Thủ tục nhập thông tin từ bàn phím.

 Thủ tục đưa thông tin ra màn hình

Read(<Danh sách biến vào>);

Chương trình Pascal có thể soạn thảo, dịch và thực hiện bằng tệp

Readln(<Danh sách biến vào>);

Write(<Danh sách kết quả ra>); Writeln(<Danh sách kết quả ra>);

Ngày đăng: 27/11/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Thủ tục đưa thông tin ra màn hình - Bài giảng Tiết 15: Bài Tập
h ủ tục đưa thông tin ra màn hình (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w