1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

12 bài tập lớp 10 HK1

29 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số hạt cơ bản proton, nơtron, electron trong một nguyên tử Y là 95.. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện l

Trang 1

2 loại hạt:

Proton: Khối lương mp 1 u Điện tích dương qp = +1,6.10-19 C = +1 đvđt

Nơtron: Khối lượng mn 1u Không mang điện (trung hòa về điện)

 Note: Trong nguyên tử trung hòa về điện, số proton P = số notron N

Khối lượng nguyên tử được xem như gần bằng khối lượng hạt nhân ( tổng số hạt p và n)

1u  1.66 x 10−27 kg ≈ 1.66 x 10−24 g

 Bài tập áp dụng: Biết số proton kí hiêu là P, số notron kí hiệu là N, số electron kí hiệu là E Cho biết

2 Nguyên tố hóa học

- Số khối ( là số hạt trong hạt nhân): A = P + N = Z + N

- Số hiệu nguyên tử (Số đơn vị điện tích hạt nhân): Z (Có Z = P = E)

Trang 2

1 Nguyên tử R có tổng số hạt proton và nơtron là 35, hiệu số hạt nơtron và proton là 1 Xác định số p, n, e

của R

2 Nguyên tử R có tổng số các loại hạt proton, nơtron, electron là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 25 hạt Viết KHHH của R

3 Một nguyên tử X có tổng số hạt mang điện là 16, số hạt trong hạt nhân là 17 Viết KHHH của X

4 Tổng số hạt trong một nguyên tử A là 60, trong nguyên tử A số proton = số nơtron Viết KHHH của A

5 Tổng số hạt cơ bản proton, nơtron, electron trong một nguyên tử Y là 95 Tỉ số giữa số hạt proton,

nơtron trong nhân và số hạt electron ngoài nhân là

6

13

Viết KHHH của Y

6 Tổng số hạt trong nguyên tử một nguyên tố X là 49 trong đó, số hạt không mang điện bằng 53,125% số

hạt mang điện Viết KHHH của X

Dạng 1b Bài tập giải bất phương trình

Phương pháp giải:

7 Tổng số hạt trong nguyên tử một nguyên tố M là 18 Viết KHHH của R

8 Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 21 Số hạt trong hạt nhân X nhỏ hơn 15 Viết KHHH

của R

Bài tập tự rèn

1 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không

mang điện là 22 hạt

2 Tổng số hạt mang điện trong hạt nhân là 24 Số hạt mang điện âm chiếm 33,33% tổng số hạt

3 Nguyên tử R có tổng số hạt là 46 Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện Xác định điện

tích hạt nhân và số khối của X

4 Nguyên tử một nguyên tố có tổng số hạt cơ bản là 58, số khối nhỏ hơn 40 Viết KHHH của nguyên tố đó

5 Natri có số hạt mang điện dương là 11, số hạt không mang điện là 12

6 Magie có tổng số hạt trong hạt nhân là 24, 12 hạt không mang điện

7 Photpho có số hạt mang điện âm là 15, tổng số hạt là 46

8 Nhôm có tổng số hạt 40, số hạt mang điện nhiều hơn hạt trung hòa là 12

9 Nguyên tử nguyên tố có TSH là 40 Xác định số notron X biết số khối của X nhỏ hơn 28

10 Nguyên tử R có TSH là 52 Số hạt không mang điện gấp 1,059 lần số hạt mang điện Tìm số hạt mỗi

loại

Trang 3

 BÀI 2: ĐỒNG VỊ

- Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng số proton P, nhưng khác nhau số notron N, số khối A

- Nguyên tử khối của một nguyên tố xấp xỉ bằng số khối A

- Nguyên tử khối của một nguyên tố có nhiều đồng vị là nguyên tử khối trung bình A được tính theo công thức:

3 Cacbon có 2 đồng vị: đồng vị thứ nhất 12C (chiếm 89.9%) Đồng vị còn lại nhiều hơn đồng vị thứ nhất

6 Trong tự nhiên, N có 2 đồng vị 14N chiếm 99,64% Nguyên tử khối trung bình của N là 14,0036 Xác

định số khối của đồng vị thứ 2

Dạng 2b Các bài tập đồng vị liên quan giữa % số nguyến tử với số nguyên tử

Phương pháp giải:

7 Nguyên tố Mg có ba đồng vị: 24Mg (78,99%), 25Mg (10,00%), 26Mg (11,01%) Giả sử hỗn hợp trên có

50 nguyên tử 25Mg, thì số nguyên tử tương ứng của hai đồng vị còn lại là bao nhiêu?

Trang 4

5 Nguyên tử khối trung bình của bo 10,81

a) Tính phần trăm của mỗi đồng vị

b) Tính phần trăm khối lượng 11B

5 trong B2O3 ( Biết O là đồng vị 16O

2c Các bài tập xác định số công thức phân tử từ các đồng vị

Phương pháp giải:

11 Liti có hai đồng vị: 7Li, 6Li Clo có hai đồng vị: 35

Cl, 37Cl Hãy viết công thức của các loại phân tử liti clorua khác nhau

Trang 5

10 Nguyên tố M có 2 đồng vị, đồng vị 1 có A =24, có NTKTB là 24,2 và tỉ lệ của 2 đồng vị là 4:1 Tìm số

khối của đồng vị còn lại

11 Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40Ar chiếm 99,06% số nguyên tử, 38Ar (0,063%), còn lại là 36Ar Tính thể tích của 10 gam Ar ở đkc và khối lượng của 1 lít Ne ở đkc

12 Nguyên tố R có 2 đồng vị tỉ lệ với nhau là 20,3:4,7 Hạt nhân đồng vị 1 chứa 5 notron, hạt nhân đồng

vị 2 nhiều hơn 1 notron, biết NTKTB là 79,92 Tìm số khối của mỗi đồng vị

13 Nguyên tố X có 3 đồng vị và có NTKTB là 68,45 Đồng vị 1 có 37 notron chiếm 75%, đồng vị 2 nhiều

hơn đồng vị 1 là 1 notron chiếm 15%, đồng vị 3 hơn đồng vị 2 là 2 notron Tìm số khối mỗi đồng vị

14 Nguyên tố X có 3 đồng vị A1X, A2X, A3X Tổng số khối của 3 đồng vị là 51 Số khối đồng vị A2X hơn đồng vị A1X là 1 đơn vị Số khối của đồng vị A3

X bằng 9/8 số khối của đồng vị A1X

a Tính số khối của mỗi đồng vị

X chiếm 57,82% khối lượng Tính số khối của 2 đồng vị Biết O=16

17 Có các đồng vị sau: 1H; 2H; 35Cl; 37Cl Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu phân tử hiđro clorua có thành phần đồng vị khác nhau?

18 Có 2 đồng vị C là 12C và 13C, 3 đồng vị O là 16

O, 17O và 18O Có thể có bao nhiêu phân tử khí cacbonic

được tạo thành và phân tử khối của chúng là bao nhiêu

Trang 6

 Bài 3: CẤU TẠO VỎ ELECTRON

1 Một số khái niệm về lớp và phân lớp electron

- Lớp electron: chứa các e có mức năng lượng xấp xỉ nhau Các lớp được xếp từ trong hạt nhân ra ngoài theo thứ tự năng lượng từ thấp đến cao

- Phân lớp: chứa các e có năng lượng như nhau Có 4 loại phân lớp: s (2e), p (6e), d (10e), f (14e)

- Tên, số e ở mỗi lớp và phân lớp:

STT lớp Tên lớp Các phân lớp có trong lớp Số e tối đa trong lớp =

- Thứ tự mức năng lượng của các phân lớp: 1s 2s2p 3s3p 4s3d4p 5s4d5p…

- Loại nguyên tố: dựa vào loại phân lớp mà e cuối cùng điền vào  có 4 loại nguyên tố s, p, d, f

- Tính chất hóa học cơ bản (tính KL, PK, KH): dựa vào số e ở lớp ngoài cùng

+ 4e: Nếu có 2 hoặc 3 lớp e là PK Nếu có 4 lớp e trở lên là KL

+ Riêng lớp 1: Hidro có 1e LCN lại là PK, Heli có 2e LNC lại là KH

 DẠNG 3: VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON VÀ CÂU HỎI LIÊN QUAN

Phương pháp giải:

Bài tập mẫu

Viết cấu hình e của các nguyên tố sau, xác định các tính chất sau (giải thích)

- Số lớp e - Số e ở mỗi lớp - Số e ở lớp ngoài cùng - Cấu hình e LNC

e/ Neon có phân lớp cuối cùng là 2p6

f/ Photphot có 3 lớp e, 5 e ở lớp ngoài cùngg/ X có phân lớp có mức năng lượng cao nhất là 3d5

h/ Nhôm có 7 e ở các phân lớp p

Trang 7

Bài tập rèn luyện

1 Viết cấu hình e của các nguyên tố có số thứ tự 16, 3, 9, 18, 20, 25 cho biết

a/ Số lớp e, số e trong mỗi lớp b/ Lớp ngoài cùng có bao nhiêu e, có bền không

2 Viết cấu hình e đầy đủ cho các nguyên tử có số e ngoài cùng là

4 Viết cấu hình e đầy đủ của các nguyên tố có mức năng lượng cao nhất là 3d1, 4p5, 5s2, 4p6

5 Phân lớp e ngoài cùng của 2 nguyên tử A, B lần lượt là 4p, 4s Biết tổng số e của 2 phân lớp bằng 5

Hãy viết cấu hình e của 2 nguyên tử này

6 Viết cấu hình e đầy đủ các nguyên tố có điện tích hạt nhân là 24, 25, 26,27, 29, 30

 DẠNG 4: ION VÀ KHUYNH HƯỚNG ION HÓA

4a/ Cấu hình e của ion và khuynh hướng ion hóa

Phương pháp giải:

Bài tập mẫu

1 Viết cấu hình e của nguyên tố X biết X có MNL cao nhất là 4s1 Hãy cho biết tính chất và khuynh hướng ion hóa của X

2 Viết cấu hình e của ion Mg2+, S2- biết số hiệu nguyên tử của Mg = 12, S =16

3 Cation R+ có cấu hình e LNC là 2p6 Viết cấu hình e của R

Bài tập tự rèn

1 Viết cấu hình e của các ion sau: Cu2+, N3-, Fe2+, Fe3+, Cl-

2 Cho các nguyên tử sau: N, Mg, Cl, O Viết cấu hình e và cho biết khuynh hương ion hóa của các nguyên

tử trên Viết cấu hình e của các ion tương ứng

3 Anion X2- có cấu hình e LNC à 3p6 Viết cấu hình e của X

4 Anion A- và cation Y2+ đều có cấu hình e LNC là 3p6 Viết cấu hình e của A và Y

4b/ Bài tập số hạt của ion

Phương pháp giải:

Trang 8

Bài tập mẫu

1 Trong anion X3-, tổng số hạt là 111 Số e bằng 48% số khối Tìm số p, e, số khối của X

3-2 Ion R2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt

Bài tập rèn luyện

1 Ion R- có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 53 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17 hạt

2 Ion X2- có cấu hình electron giống cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Ne

3 Ion R2+ có cấu hình electron giống cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Ar (Z=18) 4 ion XO32–

có tổng số electron là 32 Tìm tên X

Trang 9

 BÀI 3 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG

,3

TSH P

- Thứ tự mức năng lượng của các phân lớp: 1s 2s2p 3s3p 4s3d4p 5s4d5p…

- Loại nguyên tố: dựa vào loại phân lớp mà e cuối cùng điền vào  có 4 loại nguyên tố s, p, d, f

- Tính chất hóa học cơ bản (tính KL, PK, KH): dựa vào số e ở lớp ngoài cùng

+ 4e: Nếu có 2 hoặc 3 lớp e là PK Nếu có 4 lớp e trở lên là KL

+ Riêng lớp 1: Hidro có 1e LCN lại là PK, Heli có 2e LNC lại là KH

 2 Bài tập tự luận

Câu 1 Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 34, điện tích hạt nhân là 11+ Viết kí hiệu nguyên tử X

Câu 2 Nguyên tử X có tổng số hạt là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 hạt Tính số khối của X Viết kí hiệu của nguyên tử X?

Câu 3 Nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 46 Trong đó số hạt mang điện gấp 1,88 lần

số hạt không mang điện Tìm kí hiệu nguyên tử X

Câu 4 Trong tự nhiên nguyên tố Cu có 2 đồng vị Trong đó, phần trăm số nguyên tử đồng vị 6329Cu chiếm 73% Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54

a/ Xác định nguyên tử khối của đồng vị còn lại

b/ Xác định % khối lượng của đồng vị vừa tìm được trong hợp chất CuSO4.5H2O

Câu 5 Cacbon có 2 đồng vị 126C và 136C Nguyên tử khối trung bình của C là 12,011

a/ Tính phần trăm khối lượng mỗi đồng vị của C?

b/ Giá sử có 550 nguyên tử 136Cthì có bao nhiêu nguyên tử 126C

Câu 6 Đồng trong tự nhiên có hai đồng vị 2963Cuvà2965Cuvới tỉ lệ số nguyên tử đồng vị tương ứng là

245 :75 Xác định khối lượng mol nguyên tử trung bình của đồng Tính khối lượng chính xác của 2 mol đồng

Câu 7 Có bao nhiêu loại phân tử cacbon oxit khác nhau biết rằng C và O có các đồng vị sau:

Trang 10

b Khối lượng nguyên tử trung bình của Ar

c Thể tích (đktc) của 20 gam Agon này

ĐS: a 38; b 39,98; c 11,2 lít

Câu 9 Cho các kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau: 2555Mn,2452Cr

a Xác định số p, n, e, số khối, điện tích hạt nhân

b Viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố trên

c Xác định số lớp e, số e lớp ngoài cùng, loại nguyên tố của các nguyên tố trên

d Nguyên tố nào là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao?

Câu 10 Hãy viết cấu hình e đầy đủ và cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố có cấu hình e ngoài

cùng như sau

Câu 11 Trong một nguyên tử, tổng số các hạt: proton, nơtron và electron là 28 Biết rằng số nơtron bằng

số proton cộng thêm một

a Hãy cho biết số proton có trong nguyên tử b Hãy cho biết số khối của hạt nhân

c Viết cấu hình electron của nguyên tử d Cho biết đó là nguyên tử của nguyên tố nào?

Câu 12 Đồng có hai đồng vị bền Đồng vị thứ 1 có 29p và 36n, chiếm 30,8% Đồng vị thứ 2 có ít hơn

đồng vị thứ nhất 2n Tính nguyên tử khối trung bình của đồng

Câu 13 Clo có hai đồng vị bền Đồng vị thứ nhất có 17p, 18n Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2n Tính % số nguyên tử mỗi đồng vị biết rằng ACl 35, 45

Câu 14 Nguyên tố R có 2 đồng vị tồn tại với tỉ lệ về số nguyên tử như sau: = 3: 1

a Tính tỉ lệ phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị

b Biết nguyên tử khối trung bình của R là 35,5 và số nơtron trong đồng vị A2 nhiều hơn đồng vị A1

là 2 nơtron Tính số khối A1, A2

ĐS: a %A1 = 75; %A2 = 25; b A1 = 35; A2 = 37

Câu 15 Nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 10 Xác định số hạt electron, proton

và nơtron trong nguyên tử X Viết kí hiệu nguyên tử X?

Câu 16 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các

phân lớp p là 8 Nguyên tố X là

Câu 17 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên

tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 Xác định A và B

Câu 18 Hạt nhân của nguyên tử R có điện tích +32.10-19C Viết cấu hình electron của nguyên tử R

Câu 19 Nguyên tử kẽm có bán kính r = 1,35.10-1 nm và có khối lượng nguyên tử là 65u

a/ Tính khối lượng riêng của nguyên tử kẽm

b/ Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân với bán kính r=2.10-6 nm Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử kẽm

 3 Bài tập trắc nghiệm

Bài 1 Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A Các nguyên tử có cấu tạo rỗng gồm hạt nhân và vỏ electron

B Tất cả các nguyên tử đều chứa đủ ba loại hạt cơ bản proton, electron và nơtron

R:

Mg

24 12

Ca

40 20

Na

23

11

Trang 11

C Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi proton và nơtron

D Vỏ nguyên tử được cấu tạo bởi các electron

Bài 2 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron

B Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng tất cả các hạt proton, nơtron và electron

C Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử

D Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton

Bài 3 Trong nguyên tố 37

17Cl, tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là

A 13 hạt B 14 hạt C 12 hạt D 1 hạt

Bài 4 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (proton, nơtron, electron) là 82, biết số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Kí hiệu nguyên tử của X là

Bài 5 Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số

hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Bài 6 Trường hợp nào dưới đây có sự phù hợp giữa kí hiệu nguyên tử và số hạt cơ bản?

Bài 7 Đồng vị là những

A hợp chất có cùng điện tích hạt nhân B Nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

C nguyên tố có cùng số khối A D Nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và khác nhau về

số khối

Bài 8: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử : 26 55 26

13X, Y, Z ?26 12

A X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học B X và Z có cùng số khối

Bài 9 Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lượt là 24, 25, 26 Trong số 5000 nguyên tử Mg thì

có 3930 đồng vị 24Mg; 505 đồng vị 25Mg còn lại là đồng vị 26Mg Khối lượng nguyên tử trung bình của

Trang 12

13 Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

a [Ar ] 3d6 4s2 b [Ar ] 4s13d7 c [Ar ]3d7 4s1 d [Ar ] 4s23d6

14 Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là

a [Ar ] 3d9 4s2 b [Ar ] 4s23d9 c [Ar ] 3d10 4s1 d [Ar ] 4s13d10

15 Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là

a [Ar ] 3d4 4s2 b [Ar ] 4s23d4 c [Ar ] 3d5 4s1 d [Ar ] 4s13d5

16 Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là

Trang 13

CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN

 BÀI 1: QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

1a Từ cấu tạo xác định vị trí nguyên tố trong BTH

1 Nguyên tố Si có kí hiệu hóa học là

2 Nguyên tố K có kí hiệu hóa học là

3 Nguyên tố O kí hiệu hóa học là

4 Nguyên tố có điện tích hạt nhân là 17, 18, 20, 5

5 Nguyên tố F có 2 lớp e và có 7 e lớp ngoài cùng

6 Nguyên tố Ga có 3 lớp e và có 3 e lớp ngoài cùng

7 Nguyên tố S có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3p4

8 Nguyên tố Ca có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s2

9 Sắt có 26 hạt proton

10 Đồng có Z =29

1b Từ vị trí, hãy xác định số e, số lớp e, số e LNC của các nguyên tố sau:

1 B nằm ở ô nguyên tố thứ 5, thuộc ck 2, nhóm III A

Câu 1 Cho các nguyên tố có điện tích hạt nhân bằng 5, 8, 12, 17, 18, 20; 21; 24; 26, 29; 30 Hãy xác định

vị trí của nguyên tố trong BTH (STT ô, chu kì, nhóm)

Câu 2 Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình e như sau

X: 1s2 2s2 2p1 Y: 1s2 2s2 2p5 A: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 D: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5Hãy xác định vị trí của chúng trong BTH (số thứ tự, chu kỳ, nhóm)

Câu 3 Sự phân bố electron theo lớp trong nguyên tử của ba nguyên tố như sau: X: 2, 8, 1; Y: 2, 8, 7;

Z: 2, 8, 8, 2 Hãy xác định vị trí các nguyên tố này trong bảng tuần hoàn

Trang 14

Câu 4 Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố sau, biết vị trí của chúng trong hệ thống tuần hoàn là:

a ở chu kỳ 2, nhóm IVA b ở chu kỳ 3, nhóm IIA

c ở chu kỳ 4, nhóm IIIA d ở chu kỳ 5, nhóm IIA

Câu 5 Nguyên tử X có số thứ tự là 20, thuộc chu kì 4, nhóm IIA

a Hãy cho biết số proton, số electron trong một nguyên tử X

b Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử X

c Nguyên tử X có mấy lớp electron và bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?

Câu 6 Ngtố A ở chu kì 5, nhóm IA, nguyên tố B có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4p5

a Viết cấu hình electron của A, B ?

b Xác định cấu tạo ngtử, vị trí của ngtố B ?

c Gọi tên A, B và cho biết A, B là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?

 BÀI 2: MỐI QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ TRONG BTH VÀ TÍNH CHẤT, HÓA TRỊ

- Hóa trị của 1 nguyên tố có 2 loại:

+ Hóa trị trong oxit cao nhất = hóa trị của nhóm A

+ Hóa trị trong hợp chất khí với H = 8 - hóa trị của nhóm A

 Hóa trị trong oxit cao nhất + hóa trị trong hợp chất khí với H = 8

- Tính KL - PK - KH

+ Kim loại: Nhóm IA(trừ H), IIA, IIIA(trừ B), IVA(trừ C,Si), Nhóm IB  VIIIB

+ Phi kim: Nhóm IVA(C, Si), nhóm VA, VIA, VIIA

+ Khí hiếm: Nhóm VIIIA

- Công thức oxit và hidroxit, tính chất

+ Oxit KL  oxit bazo ; Oxit PK  oxit axit ; Al2O3 oxit lưỡng tính

+ Công thức hidroxit cao nhất và tính chất

 Kim loại: CT hidroxit cao nhất có dạng: M(OH)x với M là KL, x là hóa trị của KL với oxi

 KL là K, Na, Ca, Ba (bazo mạnh)

 KL là Al (hidroxit lưỡng tính),

 Còn lại là bazo yếu

 Phi kim: học công thức hidroxit và tính chất với từng nhóm cụ thể

 Nhóm IVA: H2CO3, H2SiO3 axit yếu

 Nhóm VA: HNO3 (axit mạnh), H3PO4 (axit trung bình)

 Nhóm VIA: H2SO4 (axit mạnh)

 Nhóm VIIA: HXO4 tính axit rất mạnh

DẠNG 2: MỐI QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH CHẤT

Xác định tính chất của các nguyên tố có Z = 6, 7, 11, 12, 13, 16, 17, 20 gồm:

Ngày đăng: 11/04/2021, 07:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w